Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là Câu 39: X, Y, Z là các dung dịch muối trung hòa hoặc axit ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn đi
Trang 1TUYỂN CHỌN 1200 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỌC
HAY NHẤT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA ĐIỂM 10 FILE WORD DUY NHẤT CÓ TRÊN http://topdoc.vn
Câu 1: Clo có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3, NaOH B NaBr, NaI, NaOH, NH3, CH4, H2S, Fe
C ZnO, Na2SO4, Ba(OH)2, H2S, CaO D Fe, Cu, O2 , N2, H2, KOH
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại
muối clorua kim loại?
A Fe B Al C Cu D Ag
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH:
A Al B NaHSO4 C Al(OH)3 D CaCl2
Câu 4: Cho phản ứng:
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4→ Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A 27 B 47 C 31 D 23
Câu 5: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl
và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 7: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được một chất rắn là
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
Câu 8: Khí SO2 có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau đây
A Br2, Cl2, O2, Ca(OH)2, Na2SO3, KMnO4, K2O B Cu(OH)2, K2SO4, Cl2, NaCl, BaCl2
C Br2, H2, KOH, Na2SO4, KBr, NaOH D H2SO4, CaO, Br2, NaCl, K2SO4
Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A 8 B 5 C 7 D 6
Câu 10: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,
Trang 2ta dùng thuốc thử là
A Cu B Al C Fe D CuO
Câu 11: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 12: : Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
Câu 14: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3
Câu 15: Để phân biệt các dung dịch NaOH, NaCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl, AlCl3, MgCl2 Ta chỉ cần
dùng
A dd HCl B Na2CO3 C quỳ tím D KOH
Câu 16: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 17: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 18: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au
Câu 19: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư
dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Trang 3A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
Câu 21: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 22: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2 , HCl, Cu2+ , Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 23: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối
tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối
X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 24: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, III và VI B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI
Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 27: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Trang 4Câu 28: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản
ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 30: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 31: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 32: : Xét hai phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2 2KIO3 + Cl2
Kết luận nào sau đây đúng?
A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa
B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2
C Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử
Trang 5Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 34: Cho các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A (1), (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2)
Câu 35: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ khối của hỗn
hợp NO và N2O đối với H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
A 6 : 11 B 8 : 15 C 11 : 28 D 38 : 15
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt
phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số phản ứng xảy
ra là
Câu 37: Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào
mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 39: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều
kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa X, Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Câu 40: Để phân biệt ba bình khí mất nhãn lần lượt chứa các khí N2, O2 và O3, một học sinh đã dùng các
thuốc thử (có trật tự) theo bốn cách dưới đây Cách nào là KHÔNG đúng ?
A lá Ag nóng, que đóm B que đóm, lá Ag nóng
C dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm D dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag nóng
Câu 41: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ Zn2+ + 2Cr2+ Phản ứng này cho thấy :
Trang 6A Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+
B Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.
C Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+.
D Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+.
Câu 42: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?
Câu 43: Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch,
trong số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2, KHSO4 ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 44: : Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 46: Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây không có dạng:
HCO3- + H+H2O + CO2
A KHCO3 + NH4HSO4 B NaHCO3 + HF
C Ca(HCO3)2 + HCl D NH4HCO3 + HClO4
Câu 47: Trong phòng thí nghiệm thường điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl, do đó CO2 bị lẫn
một ít hơi nước và khí hiđro clorua Để có CO2 tinh khiết nên cho hỗn hợp khí này lần lượt qua các bình chứa:
A dung dịch Na2CO3 và dd H2SO4 đặc B dung dịch NaHCO3 và CaO khan
C P2O5 khan và dung dịch NaCl D dung dịch NaHCO3 và dd H2SO4 đặc
Câu 48: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, phenolphtalein Chỉ dùng một hóa chất nào
sau đây để phân biệt được tất cả dung dịch trên
A NaOH B Ba(OH)2 C HCl D Tất cả đều sai
Câu 49: Hòa tan Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?
Trang 7A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ba(HSO3)2 C Dung dịch Ca(HCO3)2 D Dung dịch KHCO3
Câu 50: Sục khí X vào dung dịch nước vôi dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X làm mất
màu dung dịch Br2 X là khí nào trong các khí sau ?
Câu 51: Để nhận ra 3 chất rắn NaCl, CaCl2 và MgCl2 đựng trong các ống nghiệm riêng biệt ta làm theo
thứ tự nào sau đây:
A Dùng H2O, dd H2SO4 B Dùng H2O, dd NaOH, dd Na2CO3
C Dùng H2O, dd Na2CO3 D dd HCl, dd Na2CO3
Câu 52: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaOH, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 người ta có
thể dùng hóa chất nào sau đây:
A dd BaCl2 B dd Ba(OH)2 C dd AgNO3 D Ca(OH)2
Câu 53: Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)2 dư là :
A NO2, CO2, NH3, Cl2 B CO2, SO2, H2S, Cl2. C CO2, C2H2, H2S, Cl2 D HCl, CO2, C2H4,
SO2
Câu 54: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric?
A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO
C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 55: Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực than chì, đặt mảnh giấy quì tím ẩm ở cực dương Màu
của giấy quì
A chuyển sang đỏ B chuyển sang xanh C chuyển sang đỏ sau đó mất mầu D không đổi
Câu 56: Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?
A Au, C, HI, Fe2O3 B MgCO3, Fe, Cu, Al2O3
Câu 59: Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C giấy quỳ tím C dung dịch NH3
Câu 60: Điện phân một dung dịch có chứa HCl, CuCl2 pH của dung dịch biến đổi như thế nào theo thời
gian điện phân?
A Tăng dần đến pH = 7 rồi không đổi B Giảm dần
C Tăng dần đến pH > 7 rồi không đổi D pH không đổi, luôn nhỏ hơn 7
Câu 61: A là một kim loại Thực hiện các phản ứng theo thứ tự
Trang 8Câu 62: Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được cả 3 khí Cl2, HCl và O2?
A Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein B Tàn đóm hồng
C Giấy quỳ tím khô D Giấy quỳ tím ẩm
Câu 63: Cho biết ion nào trong số các ion sau là chất lưỡng tính: HCO3
Câu 64: Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất là NaBr và NaI Để thu được muối ăn tinh khiết người ta sục
vào đó khí X đến dư, sau đó cô cạn Khí X là
A Cl2 B F2 C O2 D HCl
Câu 65: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm ?
A Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt kim loại
C Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
D Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
Câu 66: Có các nhận định sau:
Y1/ Cấu hình electron của ion X2+
là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
Y2/ Các ion và nguyên tử: Ne , Na+
, F− có điểm chung là có cùng số electron
Y3/ Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1
Y4/ Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,
Câu 67: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa
axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
Trang 9A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO
Câu 68: Cho các chất sau: CH3COONa, K2S, Na2SO3, Na2SO4, FeCl3, NH4Cl, Na2CO3, NH3, CuSO4,
C6H5ONa Có bao nhiêu chất có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 69: Cho dung dịch Na2S lần lượt vào các dung dịch sau: BaCl2, CuCl2, FeSO4, FeCl3, ZnCl2 Có bao
nhiêu phản ứng tạo kết tủa?
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 70: Dung dịch FeCl3 tác dụng được với các chất nào sau đây:
A K2S, H2S, HI, AgNO3, Fe, Cu, NaOH B HI, CuSO4, Ba(OH)2, Mg, Ag, SO2
C Na2SO4, CaS, Cu(NO3)2, HI, Cu, NaOH D AgNO3,H2SO4, H2S, Ca(OH)2, Al
Câu 71: Dung dịch FeCl2 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A NaOH, Na2S, Pb, Cl2, SO2 B Cl2, H2S, Cu, NaOH, Cu(OH)2
C KMnO4( H+), Mg, H2S, Na2SO4, Ca(NO3)2 D AgNO3, Cl2, KMnO4( H+), Mg, KOH
Câu 72: Điện phân dung dịch CuSO4 thì thu được khí nào ở anot:
A H2 B O2 C SO2 D H2S
Câu 73: Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot:
A Cl2 B H2 C O2 D HCl
Câu 74: Nung các ống nghiệm kín chứa các chất sau: (1) (Cu + O2); (2) ( KNO3 + Fe), (3) ( Cu(NO3)2 +
Cu); (4) ( MgCO3+ Cu); (5) ( KNO3 + Ag); (6) ( Fe + S) Có bao nhiêu ống nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 75: Nung một ống nghiệm chứa các chất rắn sau: KClO3, KNO3, KHCO3, Cu(NO3)2, NH4NO2 đến
khi khối lượng không đổi thì thu được các khí nào:
A CO2, NO2, O2 B O2, CO2, NO2, N2 C O2, NO2, Cl2, N2 D CO2, Cl2, N2O,
NO2
Câu 76: Chọn câu không chính xác:
A Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào
B Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4
C Na phản ứng được với H2O, Cl2, dd HCl, H2, dầu hoả
D Dung dịch chứa 2 muối KHSO4 và KNO3 hoà tan được Cu, Ag
Trang 10Câu 77: Nhỏ từ từ dd NH
3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dd CuSO
4 Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì?
A Có kết tủa xanh nhạt tạo thành và có khí nâu đỏ sinh ra
B Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành
C Dung dịch màu xanh thẫm tạo thành
D Có kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm
2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
b) CuO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 81: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại : Fe, Cu, Ag để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay
đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A dd FeCl
3dư B dd AgNO
3dư C dd HCl đặc D dd HNO
3 dư
Câu 82: Cho rất từ từ dd Na2CO3 vào dd HCl Chọn phát biểu đúng nhất:
A Thấy có bọt khí thoát ra
B Không có bọt khí thoát ra lúc đầu, vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO3, một lúc sau mới có bọt khí
CO2 thoát ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO3
C Do cho rất từ nên CO2 tạo ra đủ thời gian pứng tiếp với Na2CO3 trong H2O để tạo muối axit, nên lúc đầu chưa tạo khí thoát ra
Trang 11Câu 84: Cho các chất: Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2, CrO, Cr2O3, CrO3, Ba, Na2O, K, MgO, Fe Chất
nào hòa tan được trong dd NaOH?
A Al, Zn, Al2O3, Zn(OH)2, BaO, MgO
B K, Na2O, CrO3, Be, Ba
C Al, Zn, Al2O3, Cr2O3, ZnO, Zn(OH)2
D B, C
Câu 85: Giữa muối đicromat (Cr2O72-), có màu đỏ da cam, và muối cromat (CrO42-), có màu vàng tươi,
có sự cân bằng trong dd nước như sau: Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+ (màu da cam) (màu vàng)
Nếu lấy ống nghiệm đựng dd kali đicromat (K2Cr2O7), cho từ từ dung dịch xút vào ống nghiệm trên thì
sẽ có hiện tượng gì?
A Thấy màu đỏ da cam nhạt dần do có sự pha loãng của dd xút
B Không thấy có hiện tượng gì lạ, vì không có xảy ra phản ứng
C Hóa chất trong ống nghiệm nhiều dần, màu dd trong ống nghiệm không đổi
D Dung dịch chuyển dần sang màu vàng tươi
Câu 86: Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 loãng Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch
CuSO4 thì sẽ có hiện tượng gì?
A Lượng khí bay ra không đổi B Lượng khí bay ra nhiều hơn
C Lượng khí thoát ra ít hơn D Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do đồng bao quanh miếng sắt)
Câu 87: Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây?
A Al, Ag, Ba B Fe, Na, Zn C Mg, Al, Cu D A, B
Câu 88: Khi sục từ từ khí CO2 lượng dư vào dung dịch NaAlO2, thu được:
A Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCO3)3) và NaHCO3
B Có tạo kết tủa (Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O
C Không có phản ứng xảy ra
D Phần không tan là Al(OH)3, phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O
Câu 89: Dung dịch muối X không làm đổi màu quì tím, dung dịch muối Y làm đổi màu quì tím hóa xanh
Đem trộn hai dung dịch thì thu được kết tủa X, Y có thể là:
A BaCl2, CuSO4 B CuCl2; Na2CO3 C Ca(NO3)2, K2CO3 D Ba(NO3)2, NaAlO2
Câu 90: Cho bột kim loại nhôm vào một dung dịch HNO3, không thấy khí bay ra Như vậy có thể:
A Al đã không phản ứng với dung dịch HNO3
B Al đã phản ứng với dung dịch HNO3 tạo NH4NO3
C Al đã phản ứng tạo khí NO không màu bay ra nên có cảm giác là không có khí
D cả A, B
Trang 12Câu 91: Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung dịch có hòa tan hai muối AgNO3 và
Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch D Như vậy:
A Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg, Al cũng phản ứng hết
B Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, Cu(NO3)2 có phản ứng, tổng quát còn dư Cu(NO3)2
C Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, tổng quát có AgNO3, Cu(NO3)2 dư
D Một trong hai kim loại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al
Câu 92: Xét phản ứng: FeS2 + H2SO4(đ, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất oxi hóa, chất khử phía các chất để phản ứng trên cân bằng
số nguyên tử các nguyên tố là:
A 1; 7 B 14; 2 C 11; 2 D 18; 2
Câu 93: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26 Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ
thống tuần hoàn lần lượt là:
A 1s2 2s22p63s23p63d6, chu kỳ 3 nhóm VIB
B 1s2 2s22p63s23p63d6 4s2, chu kỳ 4 nhóm IIA
C 1s2 2s22p63s23p63d5, chu kỳ 3 nhóm VB
D 1s2 2s22p63s23p63d6 4s2, chu kỳ 4 nhóm VIIIB
Câu 94: Đốt nóng 1 ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung
dịch HCl, người ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất nào sau đây:
A FeCl2, HCl B FeCl3, HCl C FeCl2, FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3
Câu 95: Xét phương trình phản ứng:
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Nhận xét nào sau đây là đúng:
A Tuỳ thuộc chất oxi hoá mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hoá thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+
B Tuỳ thuộc vào chất khử mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+
C Tuỳ thuộc vào nhiệt độ phản ứngmà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+
D Tuỳ thuộc vào nồng độ mà nguyên tử sắt có thể tạo thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+
Câu 96: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 Ni,t o
f) Glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
Trang 13A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g
Câu 97: Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,
Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại hết các cation trong mẫu nước trên?
A NaOH B K2SO4 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 98: Magie có thể cháy trong khí cacbonđioxit tạo ra một chất bột X màu đen Công thức hóa học của
X là
A Mg2C B MgO C Mg(OH)2 D C (cacbon)
Câu 99: Trong phương trình:
Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là
A 18 B 22 C 12 D 10
Câu 100: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám
cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo
C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga
Câu 101: Cho các mệnh đề dưới đây:
a) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ 1 đến +7
b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa
c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl
d) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI
Các mệnh đề luôn đúng là
A a, b, c B b, d C b, c D a, b, d
Câu 102: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng:
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?
A 1 : 3 B 1 : 10 C 1 : 9 D 1 : 2
Câu 103: Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là HCl, HNO3, H2SO4 Có thể dùng
thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên?
A giấy quỳ tím, dd bazơ B dd BaCl2; Cu C dd AgNO3; Na2CO3 D dd phenolphthalein
Câu 104: Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do
A HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng
B HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3
C HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng
D HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá
Câu 105: Ca(OH)2 là hoá chất
A có thể loại độ cứng toàn phần của nước B có thể loại độ cứng tạm thời của nước
Trang 14C có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước D không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào
Câu 106: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch
NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên đục Dung dịch X là
A Al2(SO4)3 B Cu(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D MgCl2
Câu 107: Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm
gồm oxit kim loại + NO2 + O2
A Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Ba(NO3)2 B Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2
C KNO3, NaNO3, LiNO3 D Hg(NO3)2, Mn(NO3)2, AgNO3
Câu 108: Cho phương trình phản ứng:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là
Các chất X1, X2, X3 là
A FeO, Fe, FeCl2 B RbO, Rb, RbCl2 C CuO, Cu, FeCl2 D K2O, K, KCl
Câu 110: Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: Câu 111: 2FeCl2 + Cl2
Câu 112: Những phản ứng nào sau đây viết sai?
1 FeS + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2S
2 FeCO3 + CO2+ H2O Fe(HCO3)2
3 CuCl2 + H2S CuS + 2 HCl
4 FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 4, 1
Câu 113: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
A NaOH, Al, CuSO4, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
Trang 15C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO,
Al2O3
Câu 114: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 115: Dãy các chất đều phản ứng với nước là
A SO2, NaOH, Na, K2O B SO3, SO2, K2O, Na, K
C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 116: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là
A NaOH, Fe, Mg, Hg B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3
C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2 D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
Câu 117: Một hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, SiO2 Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây?
A Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư B Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư
C Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư D Ngâm hỗn hợp vào nước nóng
Câu 118: Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2?
A Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu
Câu 119: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn, sau phản ứng thu
được chất rắn A A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H2, nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2 Vậy thành phần của chất rắn A là
A Al, Fe, Fe3O4 B Fe, Al2O3, Fe3O4 C Al, Al2O3, Fe D Fe, Al2O3
Câu 120: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không đúng?
A Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
B SiO2 + 2NaOHnóngchảy Na2SiO3 + H2O
C NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3
D Al2O3 + 3CO 2Al + 3CO2
Câu 121: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, Al2(SO4)3, Al2O3, Zn, Ca(HCO3)2, Ba(OH)2, NaOH,
Pb(NO3)2, Fe(OH)2, KCl Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaHSO4
A 5 B 9 C 7 D 8
Câu 122: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử và tính oxi hóa là:
A Fe(OH)2, Cu2+, FeCl2, MgO B Fe2+, SO2, HCl, SO3
2-C HCl, Na2S, NO2, Fe2+ D FeO, H2S, Cu, HNO3
Câu 123: Thục hiện các thí nghiệm sau:
Trang 16(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3
(2) Cho dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 vào dung dịch FeCl2
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(4) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung BaCl2
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaHSO4
A dd BaCl2 B dd H2SO4 C dd ANO3 D Quỳ tím
Câu 126: Quặng nào sau đây là quặng của sắt:
A Manhetit B đôlômit C boxit D Photphorit
Câu 127: Quặng nào sau đây không phải là quặng của sắt:
A hemantit B xiđerit C apatit D pirit
Câu 128: Hòa tan một loại quặng sắt trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch X, cho dd BaCl2 vào dd
X thì thu được kết tủa Y màu trắng không tan trong axit Tên quặng sắt đó là:
A Manhetit B Pirit C xiđerit D hemantit
Câu 129: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dd KMnO4:
Khi nồng độ của SO2 tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào:
A Tăng 3 lần B Tăng 6 lần C Tăng 9 lần D Giảm 4 lần
Câu 132: Dãy các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là;
Trang 17A H2O, NH3, HCl, SO2 B HF, H2O, O3, H2 C H2O, Cl2, NH3, CO2 D NH3, O2, H2,
H2S
Câu 133: Dãy các chất chỉ có liên kết ion là:
A KCl, NaI, CaF2, MgO B NaCl, MgSO4, K2O, CaBr2
C H2S, Na2S, KCl, Fe2O3 D NaNO3, NaCl, K2O, NaOH
Câu 134: Nguyên tử của nguyên tố X có số khối bằng 27, trong đó số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1
hạt Cấu hình electron của X3+
B Nguyên tử X có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử Y
C.Số oxi hóa cao nhất của X, Y đều là +6
D X, Y đều là phi kim vì có 6e ở lớp ngoài cùng
Câu 136: Dãy gồm các nguyên tử và ion có cùng số electron ở lớp ngoài cùng là
A Ar, K+, Ca2+, S2-, Cl- B Ne, F-, O2-, Na+, Mg2+, Al3+
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 137: Nguyên tử có bán kính nguyên tử lớn nhất là;
Câu 140: Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH4NO3,
NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2?
A BaCl2 B NaOH C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 141: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là
A sự ăn mòn kim loại B sự ăn mòn hóa học
C sự khử kim loại D sự ăn mòn điện hóa
Câu141 Dãy các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Na, K, Ba B Na, Al, Fe C Mg, K, Na D Ca, Na, Zn
Trang 18Câu 142: Cho một loại quặng của sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nóng Dẫn toàn bộ khí thu được
dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện kết tủa Quặng sắt có thể là:
A Xiđerit B Hemantit C Manhetit D pirit
Câu 143: Dãy các hiđroxit lưỡng tính là:
A Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2 B Al(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Cr(OH)2
C Fe(OH)3, Mg(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)2 D Al(OH)3, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Fe(OH)2
Câu 144: Khí nào sau đây không tồn tại được trong không khí:
A NO B O2 C N2 D CO2
Câu 145: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng
ngăng Kết luận nào dưới đây là không đúng?
A Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)
C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
Câu 146: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây, chất nào
làm tăng cường quá trình thủy phân của AlCl3?
A NH4Cl B Na2CO3 C ZnSO4 D HCl
Câu 147: Mỗi chất và ion trong dãy nào sau vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?
A SO2, S, Fe3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4 C SO2, Fe2+, S, Cl2 D SO2, S, Fe2+, F2
Câu 148: Cho sơ đồ phản ứng:
X H O 2 dd X HCl Y NaOH Khí X HNO 3 Z to T + H2O, trong đó X là
Câu 151: Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng
A FeO + dd HNO3 B dd FeSO4 + dd Ba(NO3)2 C Ag + dd Fe(NO3)3 D A hoặc B đều đúng
Câu 152: Nguyên tắc và phương pháp điều chế kim loại kiềm là :
A khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân
B khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân nóng chảy
C khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch
D B,C đều đúng
Trang 19Câu 153: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
A Ngâm trong nước B Ngâm trong rượu C Ngâm trong dầu hỏa D.Bảo quản trong khí amoniac
Câu 154: Thạch cao nung được điều chế bằng cách nung thạch cao sống CaSO4.2H2O ở 1800C.Công
thức của thạch cao nung là:
A 4CaSO4.H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D.CaSO4
Câu 155: Cho dung dịch Na2CO3 từ từ vào dung dịch HCl dư Cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A có khí bay ra B ban đầu chưa có khí , một thời gian sau có khí bay ra
C tốc độ khí thoát ra chậm dần C không có hiện tượng gì?
Câu 156: Cho Ca vào dung dịch NH4HCO3 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A có kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên B có khí mùi khai bay lên
C có kết tủa trắng D Có kết tủa xanh và có khí mùi khai bay lên
Câu 157: Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 Hãy cho biết chất nào tác dụng với
dung dịch FeCl3
A HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 B HCl, KI, Al, Cu, AgNO3
C KI, Al, Cu, AgNO3 D Al, Cu, AgNO3
Câu 158: Chất nào sau đây tác dụng với Cu
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3 loãng
C H2SO4 loãng D dung dịch CuCl2
Câu 159: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO3)2 sau đó đem để ngoài không khí, hãy
cho biết hiện tượng nào sẽ quan sát được sau đây ?
A kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan
B có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt
C kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hoá nâu ngoài không khí
D có kết tủa luc nhạt sau đó hoá nâu rồi tan
Câu 160: Có 2 chất rắn là FeCl2 và FeCl3 Thuốc thử nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết được 2 chất
rắn đó
A dung dịch NaOH B dd KMnO4 + H2SO4 loãng
C dung dịch AgNO3 D dd NaCl
Câu 161: Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Nhỏ
từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu Hãy cho biết công thức của oxit đó
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe3O4
Câu 162: Có 3 chất rắn là FeCl2, Fe(NO3)2 và FeSO4 Dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau
để phân biệt được 3 chất rắn đó
A dung dịch HCl B dd KMnO4 + H2SO4 loãng C dung dịch BaCl2 D Cu
Trang 20Câu 163: Vai trò của criolit trong phản ứng điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 164: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến dư Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?
A có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd trong suốt
B có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện
C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd ở dạng đục
D có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên
Câu 165: Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi rót dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư
A có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện
B ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện
C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt
D ban đầu có kết tủa trắng tan ngay sau đó và có kết tủa trắng không tan
Câu 166: Thuốc thử nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn sau : Al, Al2O3, Mg
A H2O B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch CH3COOH
Câu 167: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl CaCl2 và AlCl3
A Na2CO3 B H2SO4 loãng C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HCl
Câu 168: Có các chất rắn sau: CaO, Ca, Al2O3 và Na Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất
rắn đó
A H2O B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HCl D dd NaOH loãng
Câu 169: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3?
A chỉ có kết tủa trắng xuất hiện B có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa trắng tan hoàn toàn
C có kết tủa trắng và có khói trắng xuất hiện D có kết tủa trắng và khí H2 bay ra
Câu 170: Cho dd HCl từ từ vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và NaAlO2 đến dư Hãy cho biết hiện
tượng nào sau đây xảy ra?
A Có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra
B Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện
C Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện và tiếp sau đó kết tủa lại tan
D không xác định được hiện tượng
Câu 171: Trong công nghiệp hiện đại nhôm được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A: Điện phân muối AlCl3 nóng chảy B: Điện phân Al2O3 nóng chảy
Trang 21C:Dùng Kali để khử AlCl3 nóng chảy D: Dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
A Dung dịch H2SO4 đặc nóng B Dung dịch HNO3 loãng
C Dung dịch FeCl3 dư D dung dịch NaOH dư
Câu 174: Mô tả hiện tượng xảy ra khí cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3:
A Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen
B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lúc chuyển thành màu nâu đỏ
C Dung dịch xuất hiện kết tủa màu vàng của S
D Không có hiện tượng gì
Câu 175: Nhúng một lá Fe kim loại vào các dung dịch muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)2 (3),
Fe(NO3)3 (4) Các dung dịch có thể phản ứng với Fe là:
A 1 và 3 B 1 và 2 C 1,3 và 4 D Tất cả
Câu 176: Mô tả hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 + H2SO4 cho tới
dư:
A.Không có hiện tượng gì xảy ra
B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu tím đen
C Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi dung dịch thu được có màu vàng
D Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi mất màu và dung dịch thu được không màu
Câu 177: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là:
A Chỉ sủi bọt khí B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
Câu 178: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO +
A Dung dịch NaOH B Dung dịch KOH C.Dung dịch Ba(OH)2 D Cả (A), (B), (C) đều đúng
Câu 180: Có 4 kim loại ở 4 lọ mất nhãn: Al, Fe, Mg, Ag.Hãy dùng 2 thuốc thử để nhận biết.Hai thuốc
thử đó là:
A Dung dịch HCl và dung dịch NH3 B.Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH
Trang 22C Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3 D.Tất cả đều đúng
Câu 181: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
Câu 182: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 2FeBr3 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là
A Tính khử của Cl
mạnh hơn của Br – B Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br – mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 183: Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
(2) Hỗn hợp gồm Cu,Fe2O3,Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2
(4) Cặp oxi hóa khử MnO4 –
/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
A Thêm vài giọt dung dịch HCl B Thêm vài giọt dung dịch NaOH
C Thêm vài giọt dung dịch CH3COONa D Cả A và B
Câu 187: Cho các bột trắng K2O, MgO, Al2O3, Al4C3 Để phân biệt các chất trên chỉ cần dùng thêm
A dung dịch HCl B H2O C dung dịch NaOH D dung dịch
H2SO4
Trang 23Câu 188: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử?
X, Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4 C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 191: Cho hỗn hợp các chất rắn sau vào nước dư thì thu được các khí nào: Na, NH4Cl, Al4C3, CaCO3
A Cl2, H2, CO2 B N2, Cl2, H2 C H2, NH3, CH4 D NH3, CO2, H2
Câu 192: Nung hỗn hợp các chất rắn sau: KClO3, Fe(NO3)3, CaCO3, KMnO4, KNO3 đến khi khối lượng
không đổi thì thu được các chất khí nào:
A CuO, CuOH và Cu(OH)2 B FeO, Fe(OH)2 và Fe(OH)3
C PbO, PbCl2 và Pb(OH)4 D Cu, Cu(OH)2 và CuOH
Câu 194: Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2, SO2, CO2?
A Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2
B Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch Br2
C Dùng dung dịch Br
Trang 24C tự oxi hoá khử D chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
Câu 196: Dãy chất nào sau đây là lưỡng tính?
A ZnO, Al2O3, FeO, Pb(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)3, Cu(OH)2, Sn(OH)2
Câu 198: Dung dịch chứa hỗn hợp nào sau đây được gọi là nước Javen
A NaCl + NaClO3 B NaCl + NaClO2 C NaCl + NaClO D CaOCl2+ CaCl2
Câu 199: Cho dung dịch có chứa các ion: Na+
, NH4+, CO3 2
, PO4 3
, NO3
, SO4 2 Dùng hóa chất nào để loại được nhiều anion nhất?
A BaCl2 B MgCl2 C Ba(NO3)2 D NaOH
Câu 200: Cần lấy những muối nào để pha chế được dung dịch có các ion: Na+
, Cu2+, SO42, NO3, Cl?
A NaCl, CuSO4, NaNO3 B Na2SO4, CuCl2, Cu(NO3)2
C Na2SO4, NaCl, Cu(NO3)2 D A, B, C đều đúng
Câu 201: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công thức
cấu tạo của X là:
Câu 202: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt
đầu điện phân)
A Cu(NO3)2 B K2SO4 C FeCl2 D FeSO4
Câu 203: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2
Trang 25Số phát biểu đúng là:
Câu 204: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:
Câu 205: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amin không độc
B Các protein đều dêc tan trong nước
C Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
D Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng
Câu 206: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin B Xenlulozơ C Cao su isopren D PVC
Câu 207: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với
dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra
CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:
A CH3NH2 và NH3 B CH3OH và NH3
C C2H3OH và N2 D CH3OH và CH3NH2
Câu 208: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
C Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đếu tác dụng được với nước
D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do màng oxi Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 209: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được?
A este B amino axit C lipt D amin
Câu 210: Cho dãy các cation kim loại: Ca2+
, Cu2+, Na+, Zn2+ Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy
Trang 26A Ca2+ B Cu2+ C Zn2+ D Na+
Câu 211: Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol Số chất trong dãy tác
dụng được với Cu(OH)2 là:
Câu 212: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung
dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cu, Fe, Al B Cu, Pb, Ag C Fe, Al, Cr D Fe, Mg, Al
Câu 213: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:
A CH2=CH-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-COOCH3 D CH3-COO-C(CH3)=CH2
Câu 214: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi
trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là:
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Glixerol D Saccarozơ
Câu 215: Cho các phát biểu sau
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh
(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
(e) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(g) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ
(h) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol
(i) Phản ứng giữa axit axetic và ancol anlylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành este có mùi thơm chuối chín
(k) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai, khó chịu, độc
(l) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần phân
Trang 27Câu 217: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch
không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của
X là:
A Fructozơ B Saccarozơ C Amilopectin D Xenlulozơ
Câu 218: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:
A Vinyl acrylat B Propyl metacrylat C Vinyl metacrylat D Etyl axetat
Câu 219: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Câu 220: Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2, NaOH và Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2:1:1
Khuấy kĩ hỗn hợp vào bình đựng nước dư Sau phản ứng trong bình chứa?
A CaCO3, NaHCO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D Ca(OH)2
Câu 221: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH,
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOHC2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?
Câu 222: Metyl axetat bị khử bởi LiAlH4 thu được sản phẩm?
C Etanol và metanol D Metanoic
Câu 223: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư thu được kết tủa gì?
A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3
C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Câu 224: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ?
A Anhiđrit axetic và phenol B Axit axetic và ancol benzylic
C Anhiđrit axetic và ancol benzylic D Axit axetic và phenol
Câu 225: Hợp chất H2N-CH2-COOH phản ứng được với: (1) NaOH, (2) HCl, (3) C2H5OH, (4) HNO2
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 226: Phèn Crom-Kali có màu:
Trang 28A Trắng B Da cam C Vàng D Xanh tím
Câu 227: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A Fe, Ag B Na, Cu C Ca, Zn D K, Al
Câu 228: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ
sôi thấp nhất là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC6H5
Câu 229: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch?
Câu 230: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
A Hỗn hợp hai chất khí B Một chất khí và không chất kết tủa
C Một chất khí và một chất kết tủa D Một chất khí và hai chất kết tủa
Câu 231: Chất nào dưới đây là etyl axetat?
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3COOCH2CH3
Câu 232: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Amilopectin D Nhựa bakelit
Câu 233: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Amilopectin
Câu 234: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u Hệ số polime hóa của phân tử
polietylen này là:
Câu 235: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và?
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 236: Tên gọi của peptit H2N-CH2-CONH-CH2-CONHCH(CH3)COOH là:
A Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Ala C Gly-Ala-Gly D Gly-Gly-Ala
Câu 237: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch
B Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
C Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
D Đều tham gia phản ứng thủy phân
Trang 29Câu 238: Đồng phân của glucozơ là:
A Xenlulozơ B Sobitol C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 239: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe)?
Câu 240: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh
như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là:
A C6H10O5 B CH3COOH C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 241: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn?
A Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa B Sắt đóng vai trò catot và ion H+
bị oxi hóa
C Sắt đóng vai trò anot bị oxi hóa D Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa
Câu 242: Chất tham gia phản ứng cộng với hidro ở (điều kiện thích hợp) là:
A Tripanmitin B Etyl acrylat C Tristearin D Etyl Axetat
Câu 243: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime
B Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6
C Polietilen là polime trùng ngưng
D Cao su buna có phản ứng cộng
Câu 244: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al, Fe, CuO
Câu 245: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A CH3CH(CH3)NH2 B C6H5NH2 C H2N(CH2)6NH2 D CH3NHCH3
Câu 246: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là:
A CH3[CH2]16(COOH)3 B CH3[CH2]16COOH
C CH3[CH2]16(COONa)3 D CH3[CH2]16COONa
Câu 247: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột
Trang 30Câu 248: Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn
hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2 hidroxit kim loại.Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3,Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2 ,Fe(NO3)2 D Zn(NO3)2,Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 249: Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3?
B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Câu 252: Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích Khối lượng của đoạn mạch đó là:
A 62500 đvC B 62550 đvC C 12500 đvC D 25000 đvC
Câu 253: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A H2NCH2COOH B CH3COOC2H5 C C2H5NH2 D HCOONH4
Câu 254: Cho các phát biểu sau:
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc
Trang 31(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 255: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa
B Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
C Trong công thức của este RCOOR‟, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon
D Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch
Câu 256: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A CH3COOCH2-CH3 B CH3COOCH3
C CH3COOCH=CH2 D CH2=CH-COOCH3
Câu 257: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A HNO3 đặc nóng, dư B MgSO4
C CuSO4 D H2SO4 đặc nóng, dư
Câu 258: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo
phát minh ra một loại vật liệu „„mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa‟‟ Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất,… Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A (-CH2-CH=CH-CH2)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n
C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]5-CO-)n
Câu 259: Khi cho lượng dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch
trong ống nghiệm
A Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
C Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục
Câu 260: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ
B Các polime dễ bay hơi
Trang 32C Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường
D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 261: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C5H10O2 với dung dịch NaOH thu được
C2H5COONa và ancol Y Y có tên là:
A Ancol isopropyolic B Ancol Etylic
C Ancol Metylic D Ancol Propyolic
Câu 262: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:
A H2N-CH2-COOH B NH3 C CH3COOH D CH3NH2
Câu 263: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung
dịch bazơ là:
Câu 264: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Amilozơ B Nilon-6,6 C Cao su isopren D Cao su buna
Câu 265: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa Chất X là:
A Ca(NO3)2 B NaCl C NaHCO3 D K2SO4
Câu 266: Cho dung dịch lồng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc,có hiện tượng
A Dung dịch màu xanh B Kết tủa màu tím
C Kết tủa màu trắng D Kết tủa màu vàng
Câu 267: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch
X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là:
A anilin B metylamin C đimetylamin D benzylamin
Câu 268: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
A Vinyl clorua và caprolactam B Axit aminoaxetic và protein
C Etan và propilen D Butan-1,3-đien và alanin
Câu 269: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 33Câu 271: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là:
Câu 272: Cho các chất: C6H5NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C2H5NH2 (3), NH3 (4) Trật tự giảm dần lực
bazơ giữa các chất là
A 3, 4, 2, 1 B 2, 1, 4, 3 C 4, 3, 1, 2 D 2, 3, 4, 1
Câu 273: Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:
A Natri axetat B Tripanmetin C Triolein D Natri fomat
Câu 274: Cho Etylamin phản ứng với CH3I (tỉ lệ mol 1:1) thu được chất?
A Đimetylamin B Đietylamin C N-Metyletanamin D N-Metyletylamin
Câu 275: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Enzin là những chất hầu chết có bản chất protein
B Cho glyxin tác dụng với HNO2 có khí bay ra
C Phức đồng – saccarozo có công thức là (C12H21O11)2Cu
D Tetrapeptit thuộc loại polipeptit
Câu 276: So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây hợp lý:
A C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 B CH3COOCH3 < C2H5COOH < C3H7OH
C CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH D C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOCH3
Câu 277: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
C Dầu luyn D Dầu lạc (đậu phộng)
Câu 278: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
Trang 34A Glucozo B Saccarozo C Tinh bột D Xenlulozo
Câu 279: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa:
2 Cu(OH) /OH
Z
dung dịch xanh lam to kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A Fructozo B Mantozo C Saccarozo D Glucozo
Câu 280: Este etyl fomat có công thức là
A HCOOCHCH2 B HCOOCH3 C CH COOCH3 3 D HCOOC H 2 5
Câu 281: Đốt hết 2 amin đơn no bậc 1 đồng đẳng kế tiếp thu được nCO2: nH2O = 1: 2 CTPT của 2 amin
Câu 283: Dãy các chất đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh là:
A amoniac, natri hidroxit, anilin B metylamin, amoniac, natri axetat
C ammoniac, metylamin, anilin D natri hidroxit, amoni clorua, metylamin
Câu 284: Một dung dịch có tính chất sau:
-Tác dụng được với dung dịch AgNO / NH và 3 3 Cu(OH)2 khi đun nóng
-Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
-Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A Xenlulozo B Mantozo C Glucozo D Saccarozo
Câu 285: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
Trang 35C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 286: Cho dãy chuyển hóa:
AxitX 2H axitY Tên gọi của axit X và Y lần lượt:
A Axit oleic và axit stearic B Axit linoleic và axit stearic
C Axit panmitic; axit oleic D Axit linoleic và axit oleic
Câu 290: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng
B Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Câu 291: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A Tinh bột B Xenlulozo C Glucozo D Saccarozo
Câu 292: Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:
A C17H31COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H33COONa
Câu 293: Este C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ancol metylic Este là:
A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 294: Este no đơn chứ mạch hở có công thức chung là:
A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+nO2 D CnH2nO
Trang 36Câu 295: Số chất có CTPT C4H8O2 có phản ứng với NaOH là:
Câu 296: C4H8O2 có số đồng phân este là:
Câu 297: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Lysin B Valin C Axit glutamic D Alanin
Câu 298: Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là:
A Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
B Thủy phân chất béo trong môi trường axit
C Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
D Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Câu 299: Cho các chất: X : Glucozo; Y : Saccarozo; Z :Tinh bột;
T : Glixerin; H : Xenlulozo Những chất bị thủy phân là:
A Y, Z, H B X, Y, Z C X, Z, H D Y, T, H
Câu 300: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là:
A CH3COOH B CH3OH C CH3NH2 D CH3COOCH3
Câu 301: Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?
A C H NH6 5 2 alanin B CH CH(CH ) NH3 3 2 isopropyla min
Câu 303: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
B Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
C Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit
D Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
Trang 37Câu 304: Cho các chất: glucozo; saccarozo; tinh bột; metyl fomat; xenlulozo; fructozo Số chất tham gia
phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là:
Câu 305: Câu nào sau đây không đúng:
A Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
B Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng
C Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
D Hợp chất NH2-CH-CH-CONH-CH2COOH thuộc loại đipeptit
Câu 306: Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:
A H2SO4 B CH3COOH C HCl D HNO3
Câu 307: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Mantozo và saccarozo B Metyl fomat và axit axetic
C Tinh bột và xenlulozo D Fructozo và glucozo
Câu 308: Số nhóm –OH trong phân tử glucozo là:
Câu 309: Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho, có số hiệu là
33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi, ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ (thạch tín) rất nhiều (asen hữu cơ không tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày),
cá biển và hải sản luôn có lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lên men cá) luôn có lượng asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm) Công thức nào dưới đây là asen hữu cơ?
A H2N – C6H4 - AsO(OH)2 B H3AsO4
Câu 310: Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là:
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 311: Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch axit đun
nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím Tinh bột có các tính chất sau:
Trang 38A Tính chất của poliol B Tham gia phản ứng thủy phân
C Tính chất của nhóm andehit D Lên men tạo anlcol etylic
Câu 314: Glucozo còn được gọi là:
A Đường nho B Đường mật ong C Đường mạch nha D Đường mía
Câu 315: Nguyên nhân Amin có tính bazo là
A Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H
B Phản ứng được với dung dịch axit
C Có khả năng nhường proton
D Xuất phát từ amoniac
Câu 316: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?
A CH3NH2, NH3, C2H5NH2 B CH3NH2, C2H5NH2, NH3
C NH3,C6H5NH2,CH3NH2 D C6H5NH2 ,CH3NH2,NH3
Câu 317: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
A tripanmitin B tristearin C triolein D trilinolein
Câu 318: Các số oxi hoá thường gặp của sắt là:
A +2, +6 B +3, +6 C +2, +4 D +2, +3
Câu 319: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
B Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp
C H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường
D Dung dịch lysin là quỳ tím hóa hồng
Câu 320: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Dung dịch NaOH B Cu(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl
Câu 321: Tripeptit là hợp chất
A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
Trang 39Câu 322: Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat
có tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 323: Cho các tính chất sau: (1) dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong dung dịch svayde; (4) tác
dụng với dung dịch HNO3đ/ H2SO4đ; (5) tráng bạc; (6) thủy phân Xenlulozo có các tính chất sau:
A (1),(3),(4),(5) B (1),(3),(4),(6) C (2),(3),(4),(6) D (1),(2),(3),(6)
Câu 324: CO2 → X→ Y→ Z (+enzym) → CH3COOH X, Y, Z phù hợp:
A tinh bột, glucozo, etanol B xenlulozo, glucozo, andehit axetic
C tinh bột, glucozo, etanal D tinh bột, fructozo, etanol
Câu 325: Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A C H COONa15 31 và etanol B C H COOH15 31 và glixerol
C C H COOH17 31 và glixerol D C H COONa và glixerol 17 35
Câu 326: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể
viết là:
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C C6H5O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 327: Saccarozo không tham gia phản ứng:
A Tráng bạc B Thủy phân với xúc tác enzym
C với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam D Thủy phân nhờ xúc tác axit
Câu 328: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A (3), (4) B (2), (4) C (1), (2) D (2), (3)
Câu 329: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1 ; (2) 1s22s22p63s23p3; (3)1s22s22p63s23p1; (4) 1s22s22p3; (5) 1s22s22p63s2; (6)1s22s22p63s1
Trang 40Các cấu hình electron không phải của kim loại là:
A (1), (2), (3), (4) B (2), (4), (5), (6) C (2), (4) D (2), (3), (4)
Câu 330: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng):
A ns2 B ns2np1 C ns2np2 D ns1
Câu 331: Cho các phát biểu sau: (1) glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh
lam; (2) saccarozo và antozo thủy phân đều cho 2 phân tử mốnaccarit; (3) tinh bột và xenlulozo
có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau; (4) chất béo còn được gọi là triglixerit; (5) gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no Số phát biểu đúng là:
Câu 332: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:
A tơ poliamit B tơ visco C tơ axetat D tơ polieste
Câu 333: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 334: Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là:
A saccarozo B mantozo C fructozo D glucozo
Câu 335: Glucozo không tham gia và phản ứng:
C với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam D tráng bạc
Câu 336: Saccarozo và glucozo đều tham gia:
A với dung dịch NaCl B với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C Thủy phân trong môi trường axit D với AgNO3 trong NH3 đun nóng
Câu 337: Vinyl fomat có công thức phân tử là:
A C3H6O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C3H4O2
Câu 338: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: Fe3 +
/ Fe2 + đứng trước cặp: Ag+
/Ag ):
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2,AgNO3,Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 339: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3?
A Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3