1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế môn học nhà máy điện

70 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng đại học Bách Khoa Hà NộiBộ môn Hệ Thống Điện Thiết kế môn học Nhà Máy Điện Họ và tên sinh viên: Đinh Thị Minh HuệNgành : Hệ thống điện Thiết kế phần điện nhà máy nhiệt điện gồm 3 t

Trang 1

Trờng đại học Bách Khoa Hà Nội

Bộ môn Hệ Thống Điện

Thiết kế môn học Nhà Máy Điện

Họ và tên sinh viên: Đinh Thị Minh HuệNgành : Hệ thống điện

Thiết kế phần điện nhà máy nhiệt điện gồm 3 tổ máy 60 MW cung cấp điện cho phụ tải điện áp máy phát và phát công suất thừa lên hệ thống 110kV

Các số liệu ban đầu:

1 Phụ tải điện áp máy phát 10kV

Tự dùng của nhà máy: 8%; cosϕ = 0,8

2 Tổng công suất hệ thống: Không kể nhà máy thiết kế là 1200 MVA, dự trữ quay của hệ thống là 105 MVA Điện kháng tơng đối định mức đến thanh cái hệ thống là X*

Ngày giao nhiệm vụ thiết kế: Ngày tháng năm 2004

Ngày hoàn thành: Ngày tháng năm 2004

Cán bộ hớng dẫnPGS TS: Nguyễn Hữu Khái

Trang 2

Chơng I Tính toán phụ tải và cân bằng công

Tại mỗi thời điểm điện năng do nhà máy phát ra phải cân bằng vớ điện nhăng tiêu thụ của phụ tải kể cả các tổn thất của phụ tải Trong thực tế điện năng tiêu thụ tại các hộ dùng điện luôn thay đổi, vì thế viêc tìm đợc đồ thị phụ tải là rất quan trọng đối với việc thiết kế và vận hành

Dựa vào đồ thị phụ tải ta có thể chọn đợc phơng án nối điện hợp lý, đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật Đồ thị phụ tải còn cho ta chọn đúng công suất của các máy biến áp và phân bố tối u công suất giữa các tổ máy với nhau và gữa các nhà máy điện với nhau

I Lựa chọn máy phát điện và các thông số của máy phát

Theo yêu cầu thiết kế nhà máy điện có 3 tổ máy, mỗi tổ máy có công suất 60MW

Do đã biết số lợng và công suất của từng tổ máy ta chỉ cần chú ý một số điểm sau

- Chọn điện áp định mức của máy phát lớn thì dòng điện định mức, dòng ngắn mạch ở các cấp điện áp sẽ nhỏ và do đó yêu cầu với các loại khí cụ điện sẽ giảm thấp

- Để thuận tiện cho việc tính toán cũng nh vận hành ta chọn các máy phát điện cùng loại

Từ đó tra trong sổ tay kỹ thuật điện cho tổ máy có công suất 60MW có:

II Tính toán phụ tải ở các cấp điện áp

Để đảm bảo vận hành an toàn, tại mỗi thời điểm điện năng do các nhà máy phát điện phát ra phải hoàn toàn cân bằng với lợng điện năng tiêu thụ ở các hộ tiêu thụ kể cả tổn thất điện năng

Trang 3

Trong thực tế điện năng tiêu thụ tại các hộ dùng điện luôn luôn thay đổi Việc nắm đợc quy luật biến đổi này tức là tìm đợc đồ thị phụ tải là điều rất quan trọng đối với việc thiết kế và vận hành Nhờ vào công cụ là đồ thị phụ tải mà ta có thể lựa chọn đợc các phơng án nối điện hợp lý Ngoài ra dựa vào đồ thị phụ tải còn cho phép chọn đúng công suất các máy biến áp và phân bố tối u công suất gữa các tổ máy phát điện trong cùng một nhà máy và phân bố công suất giữa các nhà máy điện với nhau.

Trong nhiệm vụ thiết kế đã cho đồ thị phụ tải của nhà máy và đồ thị phụ tải của các cấp điện áp dới dạng bảng theo phần trăm công suất tác dụng Pmax và hệ số cosϕtb của từng phụ tải tơng ứng từ đó ta tính đợc phụ tải của các cấp điện áp theo công suất biểu kiến nhờ công thức sau:

100

p%.PP

Cos

PS

max t

TB

t t

Pmax : Công suất của phụ tải cực đại (MW)

1 Tính toán phụ tải cấp điện áp máy phát

Pmax = 45MW

cosϕ = 0,85

52,94MVA0,85

45cos

P(t) S(t)

P 100

Trang 5

p%.PP

cos

PS

max t

t t

3 Tính công suất tự dùng của nhà máy điện

Tự dùng max của nhà máy bằng 8% công suất định mức của nhà máy với cosϕ = 0,8 đợc xác định theo công thức sau:

) S

S(t) 0,6 (0,4

.S (t)

S

NM NM

Trang 6

Std(t) : Phụ tải tự dùng nhà máy tại thời điểm t.

SNM : Công suất định mức của nhà máy (MVA)S(t) : Phụ tải tổng tại thời điểm t theo Bảng 1-2

225

S(t)0,6.225.(0,4

10

8(t)

Trang 8

Chơng 2 Lựa chọn sơ đồ nối điện của nhà máy

I Đề xuất các phơng án

Chọn sơ đồ nối điện chính là một trong những nhiệm vụ hết sức quan trọng trong thiết kế nhà máy điện Sơ đồ nối điện hợp lý không những đem lại những lợi ích kinh tế lớn lao mà cọn phải đáp ứng đợc các yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở để xác định các phơng án có thể là số lợng và công suất máy phát điện, công suất hệ thống điện, sơ đồ lới và phụ tải tơng ứng, trình tự xây dựng nhà máy

điện và lới điện

Khi xây dựng phơng án nối dây sơ bộ ta có một số nguyên tắc chung sau:Nguyên tắc 1

Có hay không có thanh góp điện áp máy phát

Nếu SmaxuF nhỏ và không có nhiều dây cấp cho phụ tải điẹa phơng thì không cần thanh góp điện áp máy phát

Trang 9

Nguyên tắc 5

Có thể ghép chung một số máy phát với một máy biến áp nhng phải đảm bảo

ΣSbộ≤ Sdự phòng ht

Theo kết quả tính toán cân bằng công suất ở Chơng I ta có:

* Phụ tải cấp điện áp máy phát

- Dự trữ quay của hệ thống SDT = 105 MVA

- Phụ tải điện áp máy phát có 10 đờng dây kép với tổng công suất là 45 MW

Có 3 tổ máy công suất 60 MW

→PΣ = 3.60 = 180 MW

PuF = 45 MW

100180

45100

180

PuF

=

Vậy phải sử dụng thanh góp điện áp máy phát

Theo nguyên tắc về ghép chung một số máy phát với 1 máy biến áp phải đảm bảo:

Vậy không thể ghép chung 2 máy phát với 1 máy biến áp

Từ những nhận xét trên đây ta có các phơng án sau đây:

Phơng án 1

Trang 10

H×nh 2-1

Ph¬ng ¸n 2:

H×nh 2-2

Ph¬ng ¸n 3:

Trang 11

Hình 2-3

II Chọn máy biến áp cho các phơng án.

Máy biến áp là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống điện Tổng công suất các máy biến áp gấp từ 4 – 5 lần tổng công suất các máy phát điện Chọn máy biến áp trong nhà máy điện là chọn loại, số lợng, công suất định mucs và hệ số biến

áp Máy biến áp đợc chọn phải đảm bảo hoạt động an toàn trong điều kiện bình ờng và khi xảy ra sự cố nặng nề nhất

th-Nguyên tắc chung để chọn máy biến áp là trớc tiên chọn sao cho công suất

định mức của máy biến áp lớn hơn hoặc bằng công suất cực đại có thể qua biến áp trong điều kiện làm việc bình thờng, sau đó kiểm tra lại điều kiện sự cố có kể đến hệ

số quá tải của máy biến áp Xác định công suất thiếu về hệ thống phải nhỏ hơn dự trữ quay của hệ thống Ta lần lợt chọn máy biến áp cho từng phơng án

Giả thiết các máy biến áp đợc chế tạo phù hợp với điều kiện nhiệt độ môi ờng nơi lắp đặt nhà máy điện Do vậy không cần hiệu chỉnh công suất định mức của chúng

= TGF

max TD

ngay min UF dmF

S = 3ì75 - (31,76 +18) = 164,83 MVA

Trang 12

U Hđm (Kv)

P O (Kw)

P N (Kw) U N % I O % Giá

U Hđm (Kv)

P O (Kw)

P N (Kw) U N % I O % Giá

Máy biến áp liên lạc:

Đợc chọn là loại máy biến áp điều chỉnh điện áp dới tải có công suất định mức đợc chọn theo công thức dới đây:

th 3

B , 2

2

1 S 2

1 S

3

2 76 , 31 75 2 2

U Hđm (Kv)

P O (Kw)

P N (Kw) U N % I O % Giá

Trang 13

U Hđm (Kv)

P O (Kw)

P N (Kw)

U N % I O % Giá

Máy biến áp liên lạc:

Đợc chọn là loại máy biến áp điều chỉnh điện áp dới tải có công suất định mức đợc chọn theo công thức dới đây:

UF dmF

th 2

U Hđm (Kv)

P O (Kw)

P N (Kw)

Trang 14

Nh vậy các máy biến áp đã chọn không bị quá tải khi làm việc bình thờng.

2 Phơng án 2:

∗ Đối với máy phát – máy biến áp 2 cuộn dây F1- B1 để thuận tiện cho việc vận hành cho tải với đồ thị bằng phẳng trong suốt quá trình làm việc cả năm

SB1= SFđm – Std = 75 – 0,08.060,85 = 69 MVA

Phụ tải qua 2 máy biến áp B2, B3 đợc tính nh sau :

- Phụ tải truyền lên cao :

SC-B2,B3 =

2

1

ì( Sc(t) – SB1)Dựa vào bảng 1 - 4 và công thức trên tính đợc phụ tải cho từng thời điểm đợc ghi ở bảng 2 - 7 sau:

SH B2-B3max = 47,825 MVA < 63 MVA

Nh vậy các máy biến áp đã chọn không bị quá tải khi làm việc bình thờng

60

= 69 MVA

Phụ tải qua máy biến áp B2 đợc tính nh sau :

- Phụ tải truyền lên cao :

SC-B2 = ( Sc(t) – SB1)Dựa vào bảng 1-6 và công thức trên tính đợc phụ tải cho từng thời điểm đợc ghi ở bảng 2-8 sau:

Trang 15

SH B2-B3max = 95,65 MVA < 125 MVA

Nh vậy các máy biến áp đã chọn không bị quá tải khi làm việc bình thờng

IV Kiểm tra các máy biến áp khi sự cố

* Sự cố 1 máy biến áp liên lạc:

Công suất thiếu phía cao áp khi sự cố máy biến áp B2 hoặc B3 là:

* Sự cố máy biến áp liên lạc:

Công suất thiếu phía cao áp khi sự cố máy biến áp là:

Sth = STGC – 1,4ìSđmB1 = 164,65 – 1,4ì80 = 52,65 MVA.

Ta thấy Sth = 52,65 MVA < Sdt = 105 MVA Vậy máy biến áp không bị quá tải khi sự cố máy biến áp liên lạc

Trang 16

Sth = STGC – 1,4.Sđm B2 = 164,65 – 1,4.125 = - 10,35 MVA.

Ta thấy Sth = - 10,35 MVA < Sdt = 105 MVA Vậy máy biến áp không bị quá

tải khi sự cố máy biến áp B1

* Sự cố một máy phát không cần kiểm tra vì dự trữ của hệ thống điện đủ cung cấp cho phụ tải khi sự cố một máy phát

V Tính tổn thất điện năng trong máy biến áp.

dm

N O

2 B 1

S

P365TP(2A

6 49 , 55 4 325 , 82 2 28 , 58 5 32 , 66 7 49 , 55 125

4 , 0 365 8760 1 , 0

2 2

S P

T P A

dmB

b N

T : Thời gian làm việc của máy biến áp T = 8760 h

Sb : Phụ tải của máy biến áp trong thời gian T

Máy biến áp B1có các số liệu sau:

∆PO = 82 KW.

∆PN = 390KW.

Sb =69 MVA

Trang 17

Từ các số liệu đó ta tính đợc tổn thất điện năng hàng năm của máy biến áp B1.

MWh

80

69 39 , 0 8760 082 , 0

dm

N O

) 3 B 2 B

S

P365TP(2A

2 3

dm

N O

2

S

P365TP(A

2 2

Trang 18

64 , 164 3

max

U

S I

∗ M¹ch m¸y biÕn ¸p liªn l¹c

Khi sù cè mét m¸y biÕn ¸p, kh¶ n¨ng t¶i cña m¸y biÕn ¸p cßn l¹i lµ:

Kqtsc×S®mB = 1,4×125 = 175 MVA

Dßng cìng bøc qua m¸y biÕn ¸p

9185 , 0 110 3

175 3

4 , 1

U

S I

b) Dßng cìng bøc ë cÊp ®iÖn ¸p m¸y ph¸t:

∗ M¹ch m¸y biÕn ¸p phÝa h¹ ¸p

623 , 9 5 , 10 3

125 4 , 1 3

U

S K I

hdm

dmB qtsc

75 05 , 1 3

05 , 1

U

S I

Trang 19

XÐt hai trêng hîp: phô t¶i max vµ phô t¶i min.

- Phô t¶i max:

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i max lµ:

MVA

S S

S S

412 , 58 94 , 52 10

3 18 3

2 94 , 52 75 2 2 1

10

3 3

2 2

2

1

max max

max '

=

× +

- Khi phô t¶i min:

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i min lµ:

MVA

S S

S S

648 , 62 76 , 31 10

3 18 3

2 76 , 31 75 2 2 1

10

3 3

2 2

2

1

min max

min '

=

× +

648,623

'

U

S I

Trang 20

Kh¶ n¨ng t¶i cña m¸y biÕn ¸p khi sù cè mét m¸y biÕn ¸p

Kqtsc×S®mB = 1,4×125 = 175 MVA

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i max lµ:

.88,12184,5210

3183

175175

10

33

1

max max

''

MVA

S S

S S

K

=

×+

×+

=

=

×+

×+

3183

175175

10

33

1

min max

''

MVA

S S

S S

K

=

×+

×+

=

=

×+

×+

88,1213

''

U

S I

Trang 21

Dòng làm việc cỡng bức đợc tính với điều kiện một đờng dây bị đứt.

864 , 0 110 3

65 , 164 3

max

U

S I

75 05 , 1 3

05 ,

U

S I

cdm

dm F

∗ Mạch máy biến áp liên lạc

Khi sự cố một máy biến áp, khả năng tải của máy biến áp còn lại là:

KqtscìSđmB = 1,4ì63 = 88,2 MVA

Dòng cỡng bức qua máy biến áp

463 , 0 110 3

2 , 88 3

4 , 1

U

S I

b) Dòng cỡng bức ở cấp điện áp máy phát:

∗ Mạch máy biến áp B1 phía hạ áp:

158 , 6 5 , 10 3

80 4 , 1 3

1

U

S K

I

hdm

dmB qtSC

63 4 , 1 3

1

U

S K

I

hdm

dmB qtSC

75 05 , 1 3

05 , 1

U

S I

Trang 22

XÐt hai trêng hîp: phô t¶i max vµ phô t¶i min.

- Phô t¶i max:

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i max lµ:

MVA

S S

S S

S cb dmF uF TD uF

5 , 34 94 , 52 2

1 18 3

1 94 , 52 75 2 1

2

1 3

1 2

1

max max

max '

=

× +

- Khi phô t¶i min:

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i min lµ:

MVA

S S

S S

S cb dmG uF TD uF

5 , 34 76 , 31 2

1 18 3

1 76 , 31 75 2 1

2

1 3

1 2

1

min max

min '

=

× +

5,343

'

U

S I

Trang 23

Kh¶ n¨ng t¶i cña m¸y biÕn ¸p liªn l¹c khi sù cè mét m¸y biÕn ¸p :

Kqtsc×S®mB = 1,4×63 = 88,2 MVA

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i max lµ:

.67,4594,522

1183

1752,88

2

13

1

max max

''

MVA

S S

S S

K

=

×+

×+

=

=

×+

×+

1183

1752,88

2

13

1

min max

''

MVA

S S

S S

K

=

×+

×+

=

=

×+

×+

67,453

''

U

S I

65 , 164 3

max

U

S I

Trang 24

ph¸t F1:

4133 , 0 110 3

75 05 , 1 3

05 ,

U

S I

cdm

dm G

∗ M¹ch m¸y biÕn ¸p liªn l¹c

Kh¶ n¨ng t¶i cña m¸y biÕn ¸p lµ:

Kqtsc×S®mB = 1,4×125 = 175 MVA

Dßng cìng bøc qua m¸y biÕn ¸p

919 , 0 110 3

175 3

4 , 1

U

S I

a) Dßng cìng bøc ë cÊp ®iÖn ¸p m¸y ph¸t:

∗ M¹ch m¸y biÕn ¸p B1 phÝa h¹ ¸p:

158 , 6 5 , 10 3

80 4 , 1 3

1

U

S K

I

hdm

dmB qtSC

1254,13

1

U

S K

I

hdm

dmB qtSC

75 05 , 1 3

05 1

U

S I

Trang 25

XÐt hai trêng hîp: phô t¶i max vµ phô t¶i min.

- Phô t¶i max:

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i max lµ:

MVA

S S

S

S cb dmF td uF

28 , 46 ) 94 , 52 2

1 18 3

1 ( 75 05 , 1

)

2

1

3

1 (

05 ,

'

= +

=

= +

=

- Khi phô t¶i min:

Dßng c«ng suÊt cìng bøc qua kh¸ng khi phô t¶i min lµ:

MVA

S S

S

S cb dmG td uF

87 , 56 ) 76 , 31 2

1 17 3

1 ( 75 05 , 1

)

2

1

3

1 (

05 ,

'

= +

=

= +

=

→ Dßng cìng bøc qua kh¸ng khi sù cè mét m¸y ph¸t F2 lµ:

.12,35,103

87,563

'

U

S I

∗ Dßng cìng bøc qua kh¸ng khi sù cè m¸y biÕn ¸p liªn l¹c Icb = 0

VËy dßng cìng bøc qua kh¸ng lín nhÊt lµ: Icb = 3,12 KA.

Tõ c¸c kÕt qu¶ tÝnh to¸n trªn ta cã b¶ng tãm t¾t kÕt qu¶ dßng cìng bøc sau: b¶ng 2-10

Icb1 : Dßng bªn phÝa cao ¸p m¸y biÕn ¸p (110 kV)

Icb2 : Dßng bªn phÝa h¹ ¸p m¸y biÕn ¸p (10,5 kV)

Icb3 : Dßng cña m¸y ph¸t (10 kV)

Icb4 : Dßng qua kh¸ng (10 kV)

Trang 26

Chơng III Tính toán dòng ngắn mạch.

Ngắn mạch là tình trạng sự cố nghiêm trọng và thờng xảy ra trong hệ thống

điện Mục đích của việc tính toán dòng điện ngắn mạch là để chọn khí cụ điện và các phần tử có dòng điện chạy qua của nhà máy theo điều kiện đảm bảo các yêu cầu

về ổn định động và ổn định nhiệt khi có dòng ngắn mạch (Dòng tính toán ngắn mạch là dòng 3 pha)

Để đơn giản tất cả các giá trị ta đều tính trong hệ đơn vị tơng đối Chọn các

đại lợng cơ bản nh công suất cơ bản và điện áp cơ bản Ta dùng phơng pháp gần

đúng với khái niệm điện áp trung bình và chọn điện áp cơ bản bằng điện áp định mức trung bình (Ucb= Utb), công suất cơ bản chọn là Scb= 1000MVA.

Đã cho XHT= 2,2 và SđmHT = 1200 MVA

Ta có điện kháng tơng đối cơ bản của hệ thống là:

8333,11200

10002

,2

HTdm

cb HT

H

S

S X

X X

Trang 27

2 Thành lập sơ đồ thay thế

Từ sơ đồ nối điện của nhà máy nhiệt điện trên ta có sơ đồ thay thế tính ngắn

mạch nh sau:

Hình 3-2: Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch

3 Xác định giá trị điện kháng của các phần tử.

* Điện kháng của đờng dây

157,1110

1000.70.4,0.2

1

1

2 2

cb

cb o d

U

S l x n X

(Chọn dây dẫn ACO 400 có xo ≈ 0,4 Ω/ km.)

* Điện kháng máy biến áp

- Đối với máy biến áp liên lạc :

84,0125

1000100

5,10100

%

1 5

4

dm

cb n

B

S

S U

X X X X

* Điện kháng của máy phát

947,175

1000146

,0

'' 9

8

dm

cb d F

S

S X X X X X

* Điện kháng của kháng điện

Trang 28

100012

3100100

6 5

K

I U S

X X X

4 Tính dòng ngắn mạch và xung lợng nhiệt khi ngắn mạch.

1200 9903

, 2 S

S X X

cb

dmHT 1

1

2885 , 0 1000

225 282 , 1 S

S X X

cb

dmNM 2

I∑

Với I∑ = 6298 ( A )

110 3

10 1200 U

3

6298

=

Còn Xtt 2< 3 nên tra đờng cong tính toán (của nhà máy tua bin hơi) ta sẽ nhận dợc giá trị dòng ngắn mạch nh bảng 3-1

Trang 29

2

U

S I

k

i xk = 2ì xk ì N'' = 2ì1,8ì5,652=14,387Với kxk là hệ số xung kích, kxk= 1,8

∗ Xung lợng nhiệt của dòng ngắn mạch

s kA

t I

I

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 1 2

( 0233 , 42

] 5 , 0 ).

294 , 4 471 , 4 (

3 , 0 ).

471 , 4 672 , 4 ( 1 , 0 ).

672 , 4 943 , 4 ( 1 , 0 ).

943 , 4 652 , 5 [(

=

+ +

+ +

+ +

b) Chọn khí cụ điện hạ áp của máy biến áp liên lạc

Ta tính dòng ngắn mạch tại điểm ngắn mạch N2 Ta có sơ đồ thay thế khi ngắn mạch tại điểm N2 với các điện kháng có giá trị :

Trang 30

X10 = X1 + X2 = 1,8333 + 1,157 = 2,9903

X11 = X10 + X4 = 2,99 + 0,84 = 3,83Biến đổi ∆(6, 8, 9) thành Y(12, 13, 14)

D = X6 + X8 + X9 = 2.1,947 + 1,7325 =5,6265

X12 =X13 = 6. 9 = 0 , 6

D

X X

X14 = 8. 9 =0,6737

D

X X

X15 = X11 + X13 = 4,43

X16 = X5 + X12 = 2,3325

Trang 31

Biến đổi Y(14, 15, 16) thành tam giác thiếu ∠ (17, 18)

1200 1 , 22

1

1 = ∑ ì = ì =

cb

dmHT tt

S

S X X

277 , 0 1000

225 233 , 1

2

2 = ∑ì = ì =

cb

dmF tt

S

S X X

Trang 32

IN1 =

1 tt X

I∑

Với I∑ = 65 , 983 ( )

5 , 10 3

10 1200

3

3

A U

983 , 65

2253

U

S I

5 , 0 943 , 30 798 , 35 3 , 0 798 , 32 891 , 35 1 , 0 891 , 35 603 , 39 1 , 0 603 , 39 64 ,

2 2

2 2

2 2

2 1 2

s KA

t I

I

=

+ +

+ +

+ +

+

=

ì +

ì

c) Chọn khí cụ điện cho máy phát điện

Ta có sơ đồ thay thế khi ngắn mạch tại N3 nh hình vẽ

Trang 33

X14 = 8. 9 = 0 , 6737

D

X X

X15 =X4 + X13 =1,44

X16 = X5 + X12 = 2,3325

Trang 34

Biến đổi ∆(3, 15, 16) thành Y(17, 18, 19)

D = X3 + X15 + X16 = 4,6125

X17 = 3. 15 = 0 , 2622

D

X X

X18 = 3. 16 = 0 , 4247

D

X X

X19 = 15. 16 = 0 , 7282

D

X X

X20 = X11 + X17 = 3,2522

X21 = X14 + X19 =1,4019

Trang 35

Biến đổi sơ đồ Y(X18, X20, X21) thành tam giác thiếu ∠(X22, X23)

662 , 4 4019

, 1

2522 , 3 4247 , 0 2522 , 3 4247 , 0

21

20 18 20 18

X

X X X X X

2 2522

, 3

4019 , 1 4247 , 0 4019 , 1 4242 , 0

20

21 18 21 18

X

X X X X X

X1 Σ =X4

X2 Σ =X6

Chuyển sang điện kháng tính toán

594 , 5 1000

1200 662

, 4

1

1 = Σì = ì =

cb

dmHT tt

S

S X X

3 , 0 1000

150 , 2

2

2 = Σì = ì =

cb

dmF tt

S

S X X

Đối với nhánh nhà máy điện có Xtt1 < 3 Tra đờng cong tính toán ta có kết quả dòng ngắn mạch ở bảng 3-3 sau:

Đối với nhánh hệ thống có XttHT > 3 suy ra

178 , 0 594 , 5

1 1

1

" = ∞ = = =

tt ttHT

X I I

Tra đờng cong tính toán ta có kết quả dòng ngắn mạch ở bảng 3-3 sau:

12003

1

U

S I

75.23

2

U

S I

Ngày đăng: 28/06/2016, 15:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị của toàn nhà máy: - Thiết kế môn học nhà máy điện
3. Đồ thị của toàn nhà máy: (Trang 1)
Đồ thị phụ tải ngày biến thiên theo thời gian: - Thiết kế môn học nhà máy điện
th ị phụ tải ngày biến thiên theo thời gian: (Trang 1)
2. Phơng án 2: Hình 2-2. - Thiết kế môn học nhà máy điện
2. Phơng án 2: Hình 2-2 (Trang 20)
3. Phơng án 3: Hình 2-3 - Thiết kế môn học nhà máy điện
3. Phơng án 3: Hình 2-3 (Trang 23)
Hình 3-1: Chọn điểm ngắn mạch. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 3 1: Chọn điểm ngắn mạch (Trang 26)
Hình 3-2: Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 3 2: Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch (Trang 27)
Hình 3-1: Chọn điểm ngắn mạch. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 3 1: Chọn điểm ngắn mạch (Trang 38)
Hình 3-2: Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 3 2: Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch (Trang 39)
Hình 5-1: Tiết diện hình máng và sứ đỡ. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 5 1: Tiết diện hình máng và sứ đỡ (Trang 53)
Hình 5-3: Sơ đồ thay thế ngắn mạch. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 5 3: Sơ đồ thay thế ngắn mạch (Trang 58)
Hình 6-1: Sơ đồ thay thế ngắn mạch. - Thiết kế môn học nhà máy điện
Hình 6 1: Sơ đồ thay thế ngắn mạch (Trang 64)
Bảng 6-3 Loại MC U ®m ,KV I ®m ,A I c®m ,KA I ®.®m ,KA - Thiết kế môn học nhà máy điện
Bảng 6 3 Loại MC U ®m ,KV I ®m ,A I c®m ,KA I ®.®m ,KA (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w