1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đọc hiểu và phân tích báo cáo tài chính

66 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Các báo các tài chính công ty doanh của DN trong 1 kỳ nhất định Luồng tiền hình thành và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định Giải thích 1 số thông tin trên các BCTC... www.themegal

Trang 3

1 Các nguyên tắc cơ bản kế toán

Trang 4

1.Các mục tiêu của kế toán tài chính

 Trách nhiệm quản lý

 Thông tin để ra quyết định

 Chất lƣợng mong muốn của thông tin kế toán

 Sự thích hợp

 Tính tin cậy

Trang 5

1.Yêu cầu chất lượng BCTC

Yêu cầu chất lƣợng

Khách quan Trung thực

Đầy đủ

Kịp thời

Có thể so sánh *

Dễ hiểu

Trang 6

1.Các báo các tài chính công ty

doanh của DN trong 1 kỳ nhất định

Luồng tiền hình thành

và sử dụng của DN trong 1 kỳ nhất định

Giải thích 1

số thông tin trên các BCTC

Trang 7

1 Mối quan hệ giữa các bản BCTC

Trang 8

1.Bản cân đối kế toán

 Là một báo cáo tài chính tổng hợp thể hiện tình hình tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định nào đó, thường là cuối tháng, cuối quý

hoặc cuối năm

 Phương trình kế toán:

Trang 9

www.themegallery.com

1.Bản cân đối kế toán

Dự tính để bán hoặc được sử dụng trong khuôn

khổ của một chu kỳ kinh doanh bình thường của

doanh nghiệp

Nắm giữ chủ yếu cho mục đích thương mại

hoặc cho mục đích ngắn hạn và dự kiến thu

hồi hoặc thanh toán trong vòng 12 tháng kể

từ ngày báo cáo

Là tiền hoặc tương đương tiền mà việc

sử dụng không gặp một hạn chế nào

Tài sản ngắn

hạn

Trang 11

1.Bản cân đối kế toán

Dưới một chu

kỳ sản xuất, kinh doanh thông

thường

Trang 13

1 Vốn chủ sở hữu

• Là các loại vốn thuộc quyền sở hữu của chủ doanh nghiệp, của các thành viên trong công ty liên doanh, hoặc các cổ đông trong trong ty cổ phần

Trang 14

1 Hạn chế BCĐKT

Đo lường

• Sử dụng giá gốc trong việc ghi nhận tài sản chưa quan tâm nhiều đến yếu tố giá trị tiền tệ theo thời => vẫn chưa thực sự được phản ảnh đúng giá trị các nguồn lực kinh tế hiện có

Trang 15

1 Giới thiệu công ty Vinasun

 Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam là một công ty cổ phần vào ngày 17 tháng 7 năm 2003

 Cổ phiếu của công ty được niêm yết SGDCK TPHCM mã VNS

 Cung cấp các dịch vụ vận tải hành khách bằng xe taxi và kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; kinh doanh dịch vụ du lịch lừ hành nội địa và quốc tể; đại lý bán vẻ

máy bay; và cho thuê mặt bằng

Trang 16

Vd Bản CĐKT công ty VNS

Trang 17

1b Báo cáo kết quả hoạt động kd

 Là một báo cáo tài chính tổng hợp thể hiện tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định

Trang 18

VD Bản BCKQHĐKD công ty VNS

Trang 19

1c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

hiện luồng tiền được hình thành và luồng tiền được

sử dụng của doanh nghiệp trong một khung thời gian nhất định

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập trên cơ sở

tiền mặt (cash basic) tức là dựa trên dòng tiền

thực tế thu vào và dòng tiền thực tế chi ra trong một

kỳ

 Và theo đó, nguồn tiền được hình thành sẽ được ghi số dương, việc sử dụng tiền được ghi số âm trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ => khác với cơ sở dồn tích trên

BCĐKT và BCKQHĐKD

Trang 20

1c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 Gồm 3 dòng tiền:

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh: Là các

hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động khác không phải là

các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính

 Lập theo 2 phương pháp:

 Phương pháp trực tiếp

 Phương pháp gián tiếp

Trang 21

1c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

nhà cửa, máy móc thiết bị

 Đầu tư vào các loại chứng

khoán nợ và chứng khoán

vốn của các đơn vị khác;

Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận

được chia từ các khoản đầu

tư (trừ chứng khoán mục

đích thương mại)

Trang 22

1c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Dòng tiền từ hoạt động tài chính:

 Nợ phải trả dài hạn (nhƣ trái phiếu) và các khoản thuộc vốn chủ sở hữu

 Phát hành trái phiếu hay cổ phiếu

 Khoản thanh toán khi đáo hạn đối với trái phiếu, hoàn trả vốn góp cho nhà đầu tƣ

 Chi trả cổ tức bằng tiền và các giao dịch liên quan đến việc mua hoặc bán

Trang 23

1c BCLCTT công ty VNS

Trang 24

1.D Thuyết minh BCTC

 Là một bộ phận hợp thành không thể tách rời của

BCTC, dùng để mô tả mang tính tường thuật, diễn

giải các chính sách áp dụng, các giao dịch, sự kiện

và phân tích chi tiết số liệu được trình bày trên BCĐKT, BCKQHĐKD, BC lưu chuyển tiền tệ cũng như các thông tin cần thiết khác

và chính sách kế toán được

áp dụng

Thông tin

bổ sung cho các khoản mục được trình bày trong mỗi BCTC

Biến động trong

vốn chủ

sở hữu

Chính sách kế toán quan trọng

Trang 25

2 Đánh giá chất lượng BCTC ( phân tích KT)

 Phân tích kế toán là một tiến trình đánh giá mức độ phản ánh thực trạng kinh tế của các số liệu kế toán của một công ty

 Đây là điều kiện tiên quyết đối với việc PTTC

hiệu quả

 Kế toán dồn tích => gây ra biến dạng kế toán

=>nhận định và điều chỉnh biến dạng KT để

BCTC phản ánh thực tế kinh tế tốt hơn

Trang 26

UBCK Quản lý thu nhập

( động cơ )

Trang 27

- Các sai số ước tính ( vô tình ) => trình độ, uy

Có quyền kiểm soát cuối cùng đối với tính minh bạch của hệ thống kế toán

Yếu tố 02

Trang 29

QUẢN LÝ THU NHẬP

Là sự can thiệp có mục đích của

ban quản lý trong tiến trình xác

định thu nhập, thường là để thỏa

mãn mục đích cá nhân

 Thay đổi phương pháp kế toán

 Thay đổi các ước tính kế toán

và chính sách kế toán xác định nên các số liệu KT

QLTN mang tính trang điểm khi

mà nhà quản trị bóp méo thu

nhập phát sinh mà không gây

ảnh hưởng đến dòng tiền

QLTN là thực khi nhà quản trị thực hiện các hành động làm thay đổi dòng tiền vì mục đích QLTN (vì nó phản ánh các quyết định kinh doanh)

Trang 30

Tăng thu nhập Sự tẩy xóa Ổn định thu nhập

CÁC CHIẾN LƢỢC QUẢN LÝ

THU NHẬP

 Chiến lược tẩy xóa liên quan tới việc thực hiện càng nhiều càng tốt các khoản

xử lý nợ xấu trong cùng một kỳ

 Nhà quản trị làm giảm hay tăng thu nhập được báo cáo

để làm giảm sự biến động của nó

Thông qua các ước

Trang 31

ĐỘNG CƠ QUẢN LÝ THU NHẬP

Giao kèo tiền

Trang 32

CÁC CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU NHẬP

Là tiến trình quản lý

thu nhập bằng cách di

chuyển thu nhập từ kỳ

nay sang kỳ khác (gia

tăng hay trì hoãn ghi

nhận doanh thu hay

chi phí)

Điều chuyển thu

nhập

Phân loại các chi phí

và doanh thu trong một số bộ phận của báo cáo thu nhập từ thường xuyên sang bất thường và ngược lại

Theo cách phân

loại

Trang 33

CÁCH KIỂM TRA, PHÂN TÍCH

QUẢN LÝ THU NHẬP

Động cơ quản lý thu nhập

Danh tiếng quản lý

và lịch

sử

Mẫu hình nhất quán

Trang 34

Yếu tố 03 CƠ CHẾ GIÁM SÁT

Cơ chế giám sát bảo đảm tính tin cậy và minh bạch của hệ thống báo cáo tài chính

Trang 35

KIỂM TOÁN

Kiểm toán độc lập là một cơ chế quan trọng giúp đảm

bảo chất lượng và tính tin cậy của báo cáo tài chính

Sản phẩm của kiểm toán viên: là báo cáo kiểm toán và

quan trọng nhất là ý kiến của kiểm toán

Phân tích báo cáo kiểm toán là một phần quna trọng của phâ tích tài chính

Chuyên viên phân tích nên xem xét:

- Lịch sử kiểm toán (thay đổi kiểm toán và lý do của việc thay đổi này)

- Kiểm tra xem kiểm toán viên có tham gia cung cấp dịch

vụ tư vấn cho công ty hay không

Trang 36

BAN KIỂM SOÁT

Ban kiểm soát: thường được giao phó cho quyền và

trách nhiệm rất lớn liên quan tới nhiều mặt của tiến trình lập báo cáo

Bao gồm:

Giám sát các phương pháp kế toán

Giám sát kiểm toán nội bộ và quy trình kiểm tra nội bộ

Giám sát kiểm toán bên ngoài

Chuyên viên phân tích nên xem xét:

- Trách nhiệm và quyền lực của Ban kiểm soát

- Mối quan hệ các thành viên trong BKS với công ty

Trang 37

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY

CP ÁNH DƯƠNG

Các nguyên tắc chi phối BCT

Tuân thủ pháp luật của Nhà nước

Tuân thủ nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp

Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán

thái độ hoài nghi mang tính nghề nghiệp

Trang 38

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

Trang 39

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Ví dụ: sự sụp đổ của Enron

 2001 tập đoàn Enron phá sản do sự gian lận và hợp tác với

A&A

 Nguyên nhân: Sự yếu kém trong điều hành của ban giám đốc

 Thủ tục kế toán không minh bạch

 Công ty kiểm toán A&A vừa là công ty tư vấn tài chính vừa là công ty kiểm toán cho Enron, che đi các sai lệch trong báo cáo tài chính, nhận hối lộ của Enron

 Đối với kiểm toán viên đã kông tuân đủ nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp, việc tuân thủ các chuẩn mực trong kiểm toán

Trang 40

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

 Giám đốc đầu cơ giá chứng khoán

 Ban lãnh đạo cố tình làm sai các báo cáo khiến công

ty kiểm toán bị qua mặt

Trang 41

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

Cả 2 trường hợp đều nhà đầu tư luôn tin tưởng BCTC do công ty kiểm toán nhận định

Trang 42

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

cùng ngày phù hợp với các chuẩn mực kế toán việt

nam chế độ kế toán việt nam và các qui trình pháp lý

có liên quan đên lập và trình bày báo cáo tài chính

hợp nhất “

Trang 43

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Báo cáo kiểm toán từ 2011-2015

 2011: công ty kiểm toán AISC

 2012:công ty kiểm toán AISC

 2013: công ty kiểm toán E&Y

 2014: công ty kiểm toán E&Y

 2015: công ty kiểm toán E&Y

 Từ năm 2011,2012 công ty thuê công ty kiểm toán của Việt Nam, sau đó công ty thuê công ty kiểm toán E&Y kiểm toán độc lập các năm sau

Trang 44

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Có một số nguyên nhân nhóm đưa ra sau:từ năm 2003 đến 2011 doanh số tăng đều các năm về phương diện qui mô vốn và tài sản.vốn chủ sở hữu tăng đều các

năm.lợi nhuận tương tự như thế.từ năm 2011 đến 2012 lợi nhuận sau thuế tăng mạnh Công ty phát hành thêm vốn để tăng vố điều lệ lên gần 570 tỷ, vốn chủ sở hữu là gần 1300 tỷ.năm 2003 vốn điều lệ chỉ 8 tỷ

 Qui mô vôn lớn, yêu cầu của cổ đông ngày càng lớn, sự tin tưởng cho E&M cao

Trang 45

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

Trang 46

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Xem xét chuẩn mực kế toán của công ty ánh dương:

 Chế độ kế toán công ty áp dụng: chứng từ ghi sổ

 Kỳ kế toán năm dương lịch

 Đơn vị tiền tệ :VND

 Khấu hao lũy kế

Trang 47

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Công ty có đầy đủ thông tin và tuân thủ nguyên tắc kế toán cho mỗi năm, cập nhật thông tin đầy đủ và kịp thời các báo cáo quý được công bố đầy đủ tin cậy

giúp nhà quản trị đưa ra dự báo chính xác hơn.Dựa

vào các tỷ số về tài sản, nguồn vốn, cấu trúc nợ của công ty về mặt định lượng.Năng lực sử dụng vốn của công ty.các báo cáo của công ty cũng công bố đầy đủ thông tin về thu nhập, chi phí, thuế

 Sự nhất quán trong thời gian so sánh giữa các công ty

là quan trọng do đó cần có sự thiết lập lại các số liệu cho hợp lý để so sánh

Trang 48

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Khả năng so sánh: Trích bckt công ty ánh dương

Trang 49

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Trích bckt công ty cp Mai Linh

Trang 50

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Xem xét ban quản trị của công ty:

Ban điều hành Công ty

 Ban điều hành công ty là cơ quan điều hành hoạt động hàng ngày của công ty và chịu trách nhiệm

trước HĐQT về việc thực hành các quyền và nhiệm

vụ được giao Ban điều hành gồm 9 thành viên

Bảng 1: Tóm tắt lí lịch của các cá nhân trong Ban

điều hành công ty

Trang 51

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

P.TGĐ thường trực

Th.s Luật

Trưởng Ban Pháp Chế Phó P.TC-HC Cty

Fiditourist PGĐ KS Đặng Dung

P.TGĐ TC hành chánh TC Kinh tế

Cán bộ Phòng TC-LĐTC

XN Vận Tải Ôtô

P.TGĐ Đối ngoại & Phát triển

Trang 52

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY

CP ÁNH DƯƠNG

5 Trương Đình Quý P TGĐ QT Chất

lượng

Cử nhân Luật, KTCT

Ủy viên HĐKH Viện KH Pháp

lý và kinh doanh Quốc Tế …

6 Nguyễn Bảo Toàn P TGĐ Marketing

Cử nhân KT, Ngoại ngữ

Trưởng phòng CNTT – Cty Southern Cross VN

Giám Đốc – Công ty CP Phong Cách Việt

7 Trần Anh Minh P TGĐ Kế hoạch

đầu tư Cử nhân Tài chính

P.GĐ Tài chánh & XK - CTY

CP TM Thành Đạt

Cố vấn Tài chính Công ty CP Ánh Dương

8 Đặng Phước Hoàng Mai

P TGĐ Dịch vụ &

Du lịch

Cử nhân Luật, Kinh tế

Giám Đốc – Công ty TNHH Tây Dịch Vụ

Luật sư – Văn phòng Luật sư PH&D

Trang 53

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

9 Nguyễn Trọng Duy

P TGĐ Điều hành Taxi

Cử nhân Kinh

tế

Phó Tổng GĐ - Phụ trách dịch vụ Taxi Vinasun

Trang 54

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Trình độ chuyên môn của BQT:

Trang 55

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Tình độ chuyên môn cao cùng với kinh nghiệm quản lý trong ngành vận tải giúp cho BQT lãnh đạo tốt hơn, đưa ra bckt chính xác và tin cậy hơn

Trang 56

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

Trưởng phòng HC-TC– CTY CP Dịch Vụ Du lịch Mê Kông

2 Nguyễn Anh Tùng TV Ban

Kiểm soát

Th.s Kinh Tế Phó phòng TC-KT –

Tổng Công ty CP Thương Mại Sài Gòn

3 Huỳnh Văn Tương TV Ban

Kiểm soát

Cử nhân sư phạm Cán bộ giáo dục –

Phường Hưng Phú Tp Cần Thơ

Ban kiểm soát

Trang 57

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Ban kiểm soát này không thay đổi trong suốt 5 năm

 Ban kiểm soát độc lập với ban quản trị nên độ tin cậy trong công tác kiểm toán nội bộ là tin tưởng được

Trang 58

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

Trang 59

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

5 Huỳnh Văn Sỹ Phó TGĐ Tổ Chức -

Hành Chánh

5.000 cổ phần, chiếm 0,029 %VĐL

6 Nguyễn Bảo Toàn Phó TGĐ Marketting 1.000 cổ phần, chiếm

9 Đặng Phước Hoàng Mai Phó TGĐ Công ty CP

Ánh Dương Việt Nam

1.230 cổ phần, chiếm 0,007% VĐL

Trang 60

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

Trang 61

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

STT Họ và Tên Chức vụ Số CP nắm giữ

1 Mai Thị Kim Hoàng TB Kiểm soát 10.780 cổ phần, chiếm

0,063% VĐL

2 Nguyễn Anh Tùng TV Ban Kiểm soát 0%

3 Huỳnh Văn Tương TV Ban Kiểm soát 2.000 cổ phần, chiếm

0,012% VĐL

Ban kiểm soát

Trang 62

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Động cơ giao kèo tiền thưởng

 Căn cứ nghị quyết của Đại hội cổ đông 2015, mức thù lao cho HĐQT và BKS từ 2011 đến 2015 đều là 1.5% lợi nhuận sau thuế

HĐQT (7 TV) 1,596,000,000 1.786.967.000 1.476.000.000 2,147,000,000 2,187,000,000

BKS (3 TV) 399,000,000 446.742.000 390.000.000 522,000,000 525,000,000

Trang 63

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

 - Ban kiểm soát: căn cứ số liệu được niêm yết từ năm 2011 đến 2014 cho thấy Ban kiểm soát không có số lượng cổ phần nắm giữ Nhưng đến 2015 thì số lượng cổ phần nắm giữ của Ban kiểm soát là 0.075%/VĐL trong tổng

số cổ đông nội bộ là 30.32% /VĐL bình quân chi phí hoạt động và thù lao cho mỗi thành viên Ban kiểm soát là 174.999.996 VNĐ chiếm

0.065%/năm

Trang 64

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

Quỹ khen thưởng Ban điều hành công ty căn cứ vào lợi nhuận sau thuế vượt kế hoạch

Bảng: Tỷ lệ khen thưởng Ban điều hành công ty LNST vượt kế hoạch từ 2011- 2015

Trang 65

ĐỘ TIN CẬY CỦA BCKT CÔNG TY CP ÁNH

DƯƠNG

 Thành viên ban quản trị và ban kiểm soát qua năm năm không

co sự thay đổi các vị trí nên động cơ quản lý thu nhập là thấp

Trang 66

LOGO

“ Add your company slogan ”

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w