Năng lượng sinh học là gì? sao nó lai có sức mạnh to lớn đến vậy?Vũ trụ chứa đầy những điều bí ẩn đang thách đố tri thức hiện tại của nhân loại. Những hiện tượng kỳ lạ để kích thích trí tưởng tượng và mở ra những khả năng chưa từng mơ tới. Chúng có thật hay không? Điều đó tùy bạn quyết định
Trang 2• Định luật Hess – Entanpi (H)
• Năng lượng tự do Gibbs (G)
Tương tác kỵ nước:
Hậu của của sự giảm entropy của hệ thống
Trang 3Tương tác kỵ nước:
Hậu của của sự giảm entropy của hệ thống
Sự giải phóng các phân tử nước có trận tự tạo thuận
lợi cho sự hình thành một phức hợp enzyme – cơ chất
Trang 4Năng lượng tự do Gibbs
ΔG Loại phản
ứng+ Thu nhiệt
Mối liên hệ giữa ΔG và hằng số phản ứng K
1 Điều kiện chuẩn:
Trang 61 Các phản ứng cộng – khử H2O
2 Phản ứng thế ái nhân
Trang 73 Phản ứng thủy phân phosphoester
4 Phản ứng oxi hóa –khử
Trang 8NĂNG LƯỢNG SINH HỌC
ATP (adenosine triphosphate)
ATP + H2O ADP + Pi G ° = - 7.3 kcal/mol
ATP + H2O AMP + PPi G ° = - 7.3 kcal/mol
PPi + H2O 2 Pi G ° = - 4.6 kcal/mol
Trang 9Chu trình ATP-ADP
Sự oxy hóa các
phân tử nhiên liệu
sinh năng lượng
Sinh tổng hợp
Vận chuyển tích cực
Sự co cơ ATP
A Gluc + PO 4 Gluc-6-P + H 2 O + 3.3 kcal/mol
B ATP + H 2 O ADP + Pi - 7.3 kcal/mol
Tổng: Gluc + ATP Gluc-6-P + ADP - 4.0 kcal/mol
Trang 10Nồng độ ATP khác nhau trong các loại tế bào
Các nguồn cung
cấp năng lượng
Trang 11Đường phân
Trang 1212
Trang 13Glucose Năng lượng
1 Phosphate hóa
Trang 142 Đồng phân hóa
Cơ chế xúc tác của phản ứng 2
Trang 1616
Trang 194 Đồng phân hóa
5 Khử hydrogen + Phosphate hóa
Trang 2020
Trang 236 Phản ứng phosphate hóa – sinh ATP
7 Phản ứng chuyển vị nhóm phosphate
Trang 2424
Trang 258 Phản ứng khử H2O
9 Phản ứng phosphate hóa – sinh ATP
Trang 27Ty thể
Các nguồn cung
cấp năng lượng
Trang 281 Sự khử carboxyl oxi hóa phân tử pyruvate
• NAD + and CoA-SH are co-substrates
• TPP (thiamine pyrophosphate), lipoyllysine and FAD are prosthetic groups
Trang 29Phức hợp enzyme Pyruvate Dehydrogenase (PDC)
• Bước 1: Khử carboxyl pyruvate thành aldehyde
• Bước 2: Oxi hóa aldehyde thành carboxylic acid
• Bước 3: Sự hình thành acetyl CoA
• Bước 4: Tái oxi hóa cofactor lipoamide
• Bước 5: Tái sinh cofactor dạng oxi hóa FAD
1 Sự khử carboxyl oxi hóa phân tử pyruvate
Trang 301 Sự khử carboxyl oxi hóa phân tử pyruvate
Cấu trúc của Lipoyllysine
Trang 31Cấu trúc của CoA
• The function of CoA is to accept and carry acetyl groups
2 Sự tổng hợp Citrate từ Acetyl CoA và Oxaloacetate
Trang 33Trung tâm sắt-sulfur trong aconitase
4 Sự khử carboxyl và sự oxy hóa Isocitrate
Trang 344 Sự khử carboxyl và sự oxy hóa Isocitrate
4 Sự khử carboxyl và sự oxy hóa Isocitrate
Trang 355 Sự khử carboxyl và oxy hóa α-ketoglutarate
α-ketoglutarate dehydrogenase complex: α-Ketoglutarate dehydrogenase,
Dihydrolipoamide succinyl transferase, Dihydrolipoamide
dehydrogenase Coenzymes: TPP, Lipoic Acid, FAD, NAD+, CoASH.
6 Sự phân cắt Succinyl CoA
Succinate thiokinase or Succinyl CoA synthetase
Nucleotide diphosphate kinase
Trang 367 Sự oxy hóa Succinate thành Fumarate
8 Sự hydrate hóa Fumarate
Trang 379 Sự oxy hóa Malate thành Oxaloacetate
Bắt đầu một chu trình mới
Trang 38• Các carbon của các nhóm of acetyl trong
acetyl-CoA bị oy hóa thành CO2
• Các electrons từ quá trình này khử NAD+ và FAD
• Một phân tử GTP được tạo thành và bị chuyển
hóa thành ATP
• Các chất trung gian của chu trình luôn tồn tại
Acetyl-CoA + 3NAD + + FAD + GDP + P i + 2 H 2 O
Phản ứng tổng quát của chu trình Krebs
ATP sinh ra khi oxy hóa một phân tử acetyl
CoA thông qua chu trình acid citric
Trang 41Trong đó: ∆ G o : năng lượng tự do (kJ)
∆ E: hiệu số điện thế (volt) Một phản ứng chuyển điện tử thực hiện được: ∆ G < 0.
Động lực của quá trình vận chuyển điện tử
Trang 43Mô hình thẩm thấu hóa học
Chuỗi vận chuyển điện tử của ty thể
Trang 44FMNH2 + (Fe-S)ox FMNH· + (Fe-S)red + H+
FMNH· + (Fe-S)ox FMN + (Fe-S)red + H+
và cuối cùng được chuyển đến coenzyme Q
Trang 4545Coenzyme Q (Ubiquinone)
Các trung tâm sắt-sulfur
Trang 49Complex IV: Vận chuyển điện tử từ Cyt c đến phân tử O 2
Bơm proton - III
2 Cyt c (red) + 4H +
N + 1/2O 2 2 Cyt c (ox) + 2 H +
P + H 2 O
Tóm Tóm tắt tắt các các phản phản ứng ứng
Trang 50Các chất ức chế trong chuỗi hô hấp
Rotenone(một loại thuốc chuột) ức chế phức hệ I.
Antimycin Aức chế vận chuyển điện tử ở phức hệ III.
CN -&COức chếphức hệ IV.
Sự phospho hóa oxi hóa và chuỗi vận
chuyển điện tử
Trang 51Mô hình thẩm thấu hóa học
• Sự vận chuyển điện tử tạo ra lực chuyển động proton
• Lực chuyển động proton giúp tổng hợp ATP
Phức hợp tổng hợp ATP của ty thể - ATPase
Cơ chế bám-thay đổi (binding-change mechanism)
Trang 52ATP sinh ra từ glucose
Sự tổng hợp saccharide
Trang 53Đồng hóa CO2bởi thực vật
Trang 54NADP ADP + P
Quang tổng hợp
Trang 55Quang hợp
6CO2 + 6H2O + light C6H12O6 + 6O2
Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh
sáng mặt trời thành năng lượng hóa học.
Quang hợp xảy ra trong
• Thực vật
• Tảo
• Một số vi khuẩn
Trang 56Không phải tất cả thực vật đều quang hợp
• Một số thực vật sống kí sinh không thực hiện
chức năng quang hợp
Quang hợp xảy ra trong lạp thể
Trang 57Chlorophyll là sắc tố chính trong quang hợp
Các sắc tố khác nhau hấp thu ánh sáng tại các
bước sóng khác nhau
Trang 58Radio waves
Visible light
Wavelength (nm)
Các sắc tố phụ
Trang 59Excited state
Chlorophyll molecule
Ground state
Trang 60Phản ứng sáng sinh ATP và NADPH
Các phản ứng sáng sinh ATP và NADPH
Trang 6161Chu trình Calvin
Dr Calvin, Nobel prize in chemistry, 1961
Trang 63Giai đoạn II: chuyển hóa G-3-P
• Đường phân
• Chuyển thành tinh bột.
• Chuyển hóa thành sucrose.
• Tái sinh ribulose 1,5-bisphosphate