Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng: Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động: A: nhanh dần đều.. Tại vị trí O vật đang
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
* * * * * (GV BIÊN SOẠN: BÙI GIA NỘI)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2014 MÔN VẬT LÝ – PHẦN DAO ĐỘNG CƠ
( Đề thi gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút )
(Đề thi được biên soạn theo định hướng đề thi tuyển sinh chung năm 2015)
Câu 1: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B: Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
C: Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
D: Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
Câu 2: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình
là x1 = A1coswt và 2 2cos
2
è ø Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng:
A:
1 2
2E
1 2
E
1 2
E
1 2
2E
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m Cho con lắc dao động điều hòa trên
phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là - 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:
Câu 4: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai ?
A: Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
B: Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
C: Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
D: Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng: A: 18,84 cm/s B 20,08 cm/s C 25,13 cm/s D 12,56 cm/s
Câu 6: Vật dao động tắt dần có:
A: cơ năng luôn giảm dần theo thời gian C thế năng luôn giảm theo thời gian
B: li độ luôn giảm dần theo thời gian D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian
Câu 7: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
B: Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
C: Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D: Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc p/20 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g
= 10m/s2 Lấy p2
= 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc π 3
40 rad là:
A: 3s B 3 2 s C 1/3s D 1/2s
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng Khi vật đi qua vị trí
có li độ 2
3A thì động năng của vật là:
A: 5
4
2
7
9W
Câu 10: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 =
A1coswt (cm) và x2 = A2sinwt (cm) Biết 64 2
1
x + 36x22 = 482 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động:
A: nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là:
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25cm/s Biên độ giao
động của vật là:
Trang 2Câu 14: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần
lượt là l1, l2 và T1, T2 Biết 1
2
=
T 2.Hệ thức đúng là:
A: 1
2
2
=
l
1 2
4
=
l
1 2
1 4
=
l
1 2
1 2
=
l l
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x 4cos2 t
3
p
= (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm:
Câu 16: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương
trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng:
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng:
Câu 18: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -0,8cos4t
(N) Dao động của vật có biên độ là:
Câu 19: Hai chất điểm cùng chuyển động tròn đều trên đương tròn tâm O bán kính R = 5cm với tốc độ 5(vòng/s) Hình chiếu
của chúng xuống trục 0x là P1, P2 có tọa độ biến thiên theo phương trình là: x1 = Acos(wt)và x2 = Acos(wt - 4p/3) Hỏi độ dài đại số P1P2 biến thiên theo quy luật nào sau đây ?
A: x2 = 5 3 cos(10pt - p/6) C x2 = 5cos(10pt - p/6)
B: x2 = 5 3 cos(5pt + p/6) D x2 = 5 3 cos(5pt - p/6)
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = Acos2πt
3 (cm; s) Tại thời điểm t1 và thời điểm t2 = t1 + Dt, vật có động năng bằng ba lần thế năng Giá trị nhỏ nhất của Dt là:
A: 0,75s B 1,00s C 1,50s D 0,50s
Câu 21: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động trên trục Ox có phương trình x1 = A1cos(wt), x2 = A2cos(wt + j2) Phương trình dao động tổng hợp x = 3 A1cos(wt + j), trong đó có j2 - j= p/6 Tỉ số j/j2bằng:
A: 2/3 hoặc 4/3 B 1/3 hoặc 2/3 C 1/2 hoặc 3/4 D 3/4 hoặc 2/5
Câu 22: Một con lắc lò xo tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, cùng tần số ω = 5 2(rad/s) , có độ lệch pha bằng π/2 Biên độ của dao động thành phần là A1 = 4cm và A2 Biết độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm động năng bằng thế năng là 40cm/s Biên độ thành phần A2 bằng:
Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 2N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 80g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số
ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí sao cho lò xo bị dãn một đoạn 10cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Tốc độ lớn nhất vật đạt được là:
Câu 24: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m = 250g Kích thích
để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4cm Khi vật ở dưới VTCB đoạn 2cm thì điểm treo vật đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4m/s2 Lấy g =10m/s2 Tính biên độ dao động của vật sau đó
Câu 25: Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại có khối lượng m và nhiễm điện Đặt con lắc trong điện trường đều có các
đường sức điện nằm ngang Biết lực điện tác dụng bằng trọng lực tác dụng lên vật Tại vị trí O vật đang bằng, ta tác dụng lên một quả cầu một xung lực theo phương vuông góc sợi dây, sau đó hòn bi dao động điều hòa với biên độ góc α0 bé Biết sợi dây nhẹ, không dãn và không nhiễm điện Gia tốc rơi tự do là g.Sức căng dây treo khi vật qua O là:
A: 2 2mg(α +1)20 B mg 2α (α +1)0 0 C 2(α + 2)mg20 D mg 2(α + 1)20
Câu 26: Lò xo k = 50N/m có độ dài tự nhiên l0 = 30cm được treo theo phương thẳng đứng, phía dưới lò xo treo vật A, vật B được dán chặt vào bên dưới vật A với mA = 0,5mB = 100g Từ vị trí cân bằng của hệ người ta nâng hệ vật đến vị trí lò xo có độ dài bằng độ dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho hệ vật dao động điều hòa Đúng lúc lò xo có độ dài cực đại thì vật B bị tách khỏi vật A Hỏi sau đó lò xo sẽ dao động với độ dài cực tiểu là bao nhiêu?
Câu 27: Một con lắc lò xo có m = 100g dao động điều hoà với cơ năng W = 2mJ và gia tốc cực đại amax = 80cm/s2 Biên độ
và tần số góc của dao động là:
A: 4cm và 5rad/s B 0,005cm và 40rad/s C 10cm và 2rad/s D 5cm và 4rad/s
Trang 3Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200gam, lò xo có độ cứng 10N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và
mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10m/s2 Trong khoảng thời gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là:
Câu 29: Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ 30cm đến 50cm Khi lò xo có
chiều dài 40cm thì:
A: Pha dao động của vật bằng 0 C: Tốc độ của vật cực đại
B: Gia tốc của vật cực đại D: Lực hồi phục tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi Câu 30: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc khi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng trọng lượng của vật
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D: Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của
trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A: 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang Khi vật có li độ 3cm thì động năng của vật lớn gấp
đôi thế năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 1cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp:
Câu 33: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống
dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = p2
= 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A: 5 B 4 C 7 D 3
Câu 34: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a = - 0,1m/s2 và vận tốc v = -π 3cm/s Lấy p2 = 10 Phương trình dao động của vật là:
A: x = 2cos(πt -2π)cm
π
x = 2cos(πt + )cm
3
x = 2cos(πt + )cm
5π
x = 2cos(πt - )cm
6
Câu 35: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật m Kích thích cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ A, gọi l là chiều dài lò xo trong quá trình dao động, gọi I là điểm trên lò xo, I cách điểm treo lò
xo đoạn l’ = 2
3
l
Hỏi trong quá trình lò xo dao động điểm I sẽ có tốc độ dao động cực đại vmax bằng bao nhiêu?
A: vmax = A k
m B vmax = A.
3k 2m C vmax =
2k A
3m
Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với biên độ 8cm Khoảng thời gian từ lúc lực đàn hồi cực đại đến lúc lực đàn hồi
cực tiểu là T/3, với T là chu kì dao động của con lắc hãy tính tốc độ của vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm Lấy g = p2 m/s2
Câu 37: Một vật dao động điều hoà thì trong quá trình dao động, những đại lượng nào đồng thời đạt cực đại?
A: Vận tốc và gia tốc B li độ và vận tốc C vận tốc và động năng D gia tốc và động năng
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 40 và cơ năng dao động bằng 0,1J Động năng của vật khi vật có li độ góc α = 30 là:
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật nhỏ khối lượng 40g Hệ số
ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng:
Câu 40: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E có
phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T0
= 2 s, tại nơi có g = 10 m/s2 Tích cho quả nặng điện tích q = 6.10-5C thì chu kỳ dao động của nó bằng:
Câu 41: Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và vận tốc v là:
A: Đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ C Đoạn thẳng nghịch biến qua gốc tọa độ
Câu 42: Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và li độ x là:
A: Đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ C Đoạn thẳng nghịch biến qua gốc tọa độ
B: Là dạng hình sin D Có dạng đường thẳng không qua gốc tọa độ
Trang 4Câu 43: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có Er
thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có
T1 = T3/3, T2 = 5T3/3 Tỉ số q1/q2 là:
A: -12,5 B -8 C 12,5 D 8
Câu 44: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với phương ngang Tăng góc nghiêng thêm
300 nữa thì khi cân bằng lò xo dài thêm 1,63cm Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2 Tần số góc dao động riêng của con lắc là:
A: 12,5 rad/s B 10 rad/s C 15 rad/s D 5 rad/s
Câu 45: Con lắc lò xo gồm vật m1 = 1kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với biên độ A = 5cm Khi lò xo giãn cực đại người ta đặt nhẹ lên trên m1 vật m2 Biết hệ số ma sát giữa m2 và m1 là µ = 0,4 Lấy
g = 10m/s2 Hỏi để m2 không bị trượt trên m1 thì m2 phải có khối lượng tối thiểu bằng bao nhiêu?
Câu 46: Một hệ vật gồm m1 = m2 = 50g dính vào nhau và cùng được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, trong đó m1 gắn chặt vào lò xo còn m2 dính vào dưới m1 Từ vị trí cân bằng của hệ, người ta nâng hệ vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hệ dao động điều hòa Biết rằng chất dính giữa m1 và m2 chỉ có thể chịu được lực kéo tối đa là 0,5N Hỏi sau thời gian dao động bằng bao nhiêu thì m2 bị tách khỏi m1? Cho g = p2
= 10m/s2
A: 1 s
1 s
2 s
1 s 20
Câu 47: Hai vật A và B có khối lượng mB = 2mA Nối với nhau bằng sợi dây mảnh Hệ vật được treo vào lò xo k với mA gắn trực tiếp vào lò xo Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta cắt nhanh sợi dây nối làm vật B rơi xuống Gọi g là gia tốc trọng nơi đặt vật Hỏi ngay sau khi cắt dây gia tốc của mỗi vật mA là aA và mB là aB bao nhiêu so với g?
A: aA = aB = g B aA = aB = 2g C aA = 2aB = 2g D 2aA = aB = g
Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ m và lò xo k đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Khi vật đến vị trí
có động năng bằng 3 lần thế năng thì bị vật m’ = m rơi nhanh theo phương thẳng đứng và dính chặt vào m Hỏi sau đó hệ vật
sẽ dao động với biên độ bằng bao nhiêu so với A?
A 5
5A 4
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = Acosωt và có cơ năng E Thế năng của vật tại thời điểm t là: A: Et = Esin2ωt B Et = 0,5E.sinωt C Et = 0,25E.cosωt D Et = Ecos2 ωt
Câu 50: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m Nâng m lên đến vị trí lò
xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm Lấy g =10m/s2 Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng:
HƯỚNG DẪN TỰ ĐÁNH GIÁ:
Lực học yếu: Dưới 4 điểm
Lực học trung bình: Từ 4 đến 6,4 điểm
Lực học khá: Từ 6,6 đến 7,8 điểm
Lực học loại giỏi: Từ 8 đến 9 điểm
Xuất sắc: Trên 9 điểm
GIỚI THIỆU VỀ uschool.vn
(Trường học trực tuyến cho tất cả các em học sinh)
Những lợi ích của việc học online:
* Thứ nhất nó giúp các em có cơ hội chủ động chọn lựa các thầy cô
*) Chủ động sắp xếp thời gian học tập các môn, tránh tình trạng chạy xô mệt mỏi
* Các em có thể ngồi học tại nhà, không mất thời gian, chi phí đi lại, tạo sự an tâm cho gia đình
* Khi học online các em được học giáo trình cập nhật nhất với chương trình đổi mới trong thi cử của BGD, các em đc trao đổi, tư vấn từ các thầy cô tâm huyết và giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực ôn thi đại học
* Các em được làm các bài kiểm tra định kì sau từng chương và đc so sánh trình độ với các bạn trên toàn quốc từ đó em tự đánh giá đc khả năng của bản thân
* So với học thêm tại lớp thì học online rất lợi về kinh tế cho các em Ví dụ nếu em học trên lớp hết toàn bộ chương trình khoảng gần 4 triệu thì học online chỉ hết khoảng 800 ngàn 1 khóa
Nếu cần sự giúp đỡ tư vấn các cứ liên lạc với thầy theo số đt, email, Facebook mà thầy
đã in trên tài liệu các em
Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ trược tiếp qua số điện thoại tư vấn:
0982.602.602 – email: buigianoi@uschool.edu.vn
Trang 5BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
* * * * * (GV BIÊN SOẠN: BÙI GIA NỘI)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM HỌC 2014 MÔN VẬT LÝ – DAO ĐỘNG CƠ
( Đề thi gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút )
ĐÁP ÁN
Câu 1: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B: Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
C: Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
D: Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
Câu 2: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình
là x1 = A1coswt và 2 2cos
2
è ø Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng:
A:
1 2
2E
1 2
E
1 2
E
1 2
2E
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m Cho con lắc dao động điều hòa trên
phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là - 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:
Câu 4: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai ?
A: Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
B: Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
C: Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
D: Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng: A: 18,84 cm/s B 20,08 cm/s C 25,13 cm/s D 12,56 cm/s
Câu 6: Vật dao động tắt dần có:
A: cơ năng luôn giảm dần theo thời gian C thế năng luôn giảm theo thời gian
B: li độ luôn giảm dần theo thời gian D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian
Câu 7: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
B: Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
C: Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D: Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc p/20 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g
= 10m/s2 Lấy p2
= 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc π 3
40 rad là:
A: 3s B 3 2 s C 1/3s D 1/2s
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng Khi vật đi qua vị trí
có li độ 2
3A thì động năng của vật là:
A: 5
4
2
7
9W
Câu 10: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 =
A1coswt (cm) và x2 = A2sinwt (cm) Biết 64 2
1
x + 36x22 = 482 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động:
A: nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là:
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25cm/s Biên độ giao
động của vật là:
Trang 6Câu 14: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần
lượt là l1, l2 và T1, T2 Biết 1
2
=
T 2.Hệ thức đúng là:
A: 1
2
2
=
l
1 2
4
=
l
1 2
1 4
=
l
1 2
1 2
=
l l
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x 4cos2 t
3
p
= (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm:
Câu 16: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương
trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng:
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng:
Câu 18: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -0,8cos4t
(N) Dao động của vật có biên độ là:
Câu 19: Hai chất điểm cùng chuyển động tròn đều trên đương tròn tâm O bán kính R = 5cm với tốc độ 5(vòng/s) Hình chiếu
của chúng xuống trục 0x là P1, P2 có tọa độ biến thiên theo phương trình là: x1 = Acos(wt)và x2 = Acos(wt - 4p/3) Hỏi độ dài đại số P1P2 biến thiên theo quy luật nào sau đây ?
A: x2 = 5 3 cos(10pt - p/6) C x2 = 5cos(10pt - p/6)
B: x2 = 5 3 cos(5pt + p/6) D x2 = 5 3 cos(5pt - p/6)
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = Acos2πt
3 (cm; s) Tại thời điểm t1 và thời điểm t2 = t1 + Dt, vật có động năng bằng ba lần thế năng Giá trị nhỏ nhất của Dt là:
A: 0,75s B 1,00s C 1,50s D 0,50s
Câu 21: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động trên trục Ox có phương trình x1 = A1cos(wt), x2 = A2cos(wt + j2) Phương trình dao động tổng hợp x = 3 A1cos(wt + j), trong đó có j2 - j= p/6 Tỉ số j/j2bằng:
A: 2/3 hoặc 4/3 B 1/3 hoặc 2/3 C 1/2 hoặc 3/4 D 3/4 hoặc 2/5
Câu 22: Một con lắc lò xo tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, cùng tần số ω = 5 2(rad/s) , có độ lệch pha bằng π/2 Biên độ của dao động thành phần là A1 = 4cm và A2 Biết độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm động năng bằng thế năng là 40cm/s Biên độ thành phần A2 bằng:
Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 2N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 80g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số
ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí sao cho lò xo bị dãn một đoạn 10cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Tốc độ lớn nhất vật đạt được là:
Câu 24: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m = 250g Kích thích
để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4cm Khi vật ở dưới VTCB đoạn 2cm thì điểm treo vật đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4m/s2 Lấy g =10m/s2 Tính biên độ dao động của vật sau đó
Câu 25: Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại có khối lượng m và nhiễm điện Đặt con lắc trong điện trường đều có các
đường sức điện nằm ngang Biết lực điện tác dụng bằng trọng lực tác dụng lên vật Tại vị trí O vật đang bằng, ta tác dụng lên một quả cầu một xung lực theo phương vuông góc sợi dây, sau đó hòn bi dao động điều hòa với biên độ góc α0 bé Biết sợi dây nhẹ, không dãn và không nhiễm điện Gia tốc rơi tự do là g.Sức căng dây treo khi vật qua O là:
A: 2 2mg(α +1)20 B mg 2α (α +1)0 0 C 2(α + 2)mg20 D mg 2(α + 1)20
Câu 26: Lò xo k = 50N/m có độ dài tự nhiên l0 = 30cm được treo theo phương thẳng đứng, phía dưới lò xo treo vật A, vật B được dán chặt vào bên dưới vật A với mA = 0,5mB = 100g Từ vị trí cân bằng của hệ người ta nâng hệ vật đến vị trí lò xo có độ dài bằng độ dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho hệ vật dao động điều hòa Đúng lúc lò xo có độ dài cực đại thì vật B bị tách khỏi vật A Hỏi sau đó lò xo sẽ dao động với độ dài cực tiểu là bao nhiêu?
Câu 27: Một con lắc lò xo có m = 100g dao động điều hoà với cơ năng W = 2mJ và gia tốc cực đại amax = 80cm/s2 Biên độ
và tần số góc của dao động là:
A: 4cm và 5rad/s B 0,005cm và 40rad/s C 10cm và 2rad/s D 5cm và 4rad/s
Trang 7Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200gam, lò xo có độ cứng 10N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và
mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm, rồi thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10m/s2 Trong khoảng thời gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm thế năng của con lắc là:
Câu 29: Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ 30cm đến 50cm Khi lò xo có
chiều dài 40cm thì:
A: Pha dao động của vật bằng 0 C: Tốc độ của vật cực đại
B: Gia tốc của vật cực đại D: Lực hồi phục tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi Câu 30: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc khi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng trọng lượng của vật
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D: Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của
trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A: 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang Khi vật có li độ 3cm thì động năng của vật lớn gấp
đôi thế năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 1cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp:
Câu 33: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống
dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = p2
= 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A: 5 B 4 C 7 D 3
Câu 34: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a = - 0,1m/s2 và vận tốc v = -π 3cm/s Lấy p2 = 10 Phương trình dao động của vật là:
A: x = 2cos(πt -2π)cm
π
x = 2cos(πt + )cm
3
x = 2cos(πt + )cm
5π
x = 2cos(πt - )cm
6
Câu 35: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật m Kích thích cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ A, gọi l là chiều dài lò xo trong quá trình dao động, gọi I là điểm trên lò xo, I cách điểm treo lò
xo đoạn l’ = 2
3
l
Hỏi trong quá trình lò xo dao động điểm I sẽ có tốc độ dao động cực đại vmax bằng bao nhiêu?
A: vmax = A k
m B vmax = A.
3k 2m C vmax =
2k A
3m
Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với biên độ 8cm Khoảng thời gian từ lúc lực đàn hồi cực đại đến lúc lực đàn hồi
cực tiểu là T/3, với T là chu kì dao động của con lắc hãy tính tốc độ của vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm Lấy g = p2 m/s2
Câu 37: Một vật dao động điều hoà thì trong quá trình dao động, những đại lượng nào đồng thời đạt cực đại?
A: Vận tốc và gia tốc B li độ và vận tốc C vận tốc và động năng D gia tốc và động năng
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 40 và cơ năng dao động bằng 0,1J Động năng của vật khi vật có li độ góc α = 30 là:
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật nhỏ khối lượng 40g Hệ số
ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng:
Câu 40: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E có
phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T0
= 2 s, tại nơi có g = 10 m/s2 Tích cho quả nặng điện tích q = 6.10-5C thì chu kỳ dao động của nó bằng:
Câu 41: Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và vận tốc v là:
A: Đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ C Đoạn thẳng nghịch biến qua gốc tọa độ
Câu 42: Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và li độ x là:
A: Đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ C Đoạn thẳng nghịch biến qua gốc tọa độ
B: Là dạng hình sin D Có dạng đường thẳng không qua gốc tọa độ
Trang 8Câu 43: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có Er
thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có
T1 = T3/3, T2 = 5T3/3 Tỉ số q1/q2 là:
A: -12,5 B -8 C 12,5 D 8
Câu 44: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với phương ngang Tăng góc nghiêng thêm
300 nữa thì khi cân bằng lò xo dài thêm 1,63cm Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2 Tần số góc dao động riêng của con lắc là:
A: 12,5 rad/s B 10 rad/s C 15 rad/s D 5 rad/s
Câu 45: Con lắc lò xo gồm vật m1 = 1kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với biên độ A = 5cm Khi lò xo giãn cực đại người ta đặt nhẹ lên trên m1 vật m2 Biết hệ số ma sát giữa m2 và m1 là µ = 0,4 Lấy
g = 10m/s2 Hỏi để m2 không bị trượt trên m1 thì m2 phải có khối lượng tối thiểu bằng bao nhiêu?
Câu 46: Một hệ vật gồm m1 = m2 = 50g dính vào nhau và cùng được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, trong đó m1 gắn chặt vào lò xo còn m2 dính vào dưới m1 Từ vị trí cân bằng của hệ, người ta nâng hệ vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hệ dao động điều hòa Biết rằng chất dính giữa m1 và m2 chỉ có thể chịu được lực kéo tối đa là 0,5N Hỏi sau thời gian dao động bằng bao nhiêu thì m2 bị tách khỏi m1? Cho g = p2
= 10m/s2
A: 1 s
1 s
2 s
1 s 20
Câu 47: Hai vật A và B có khối lượng mB = 2mA Nối với nhau bằng sợi dây mảnh Hệ vật được treo vào lò xo k với mA gắn trực tiếp vào lò xo Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta cắt nhanh sợi dây nối làm vật B rơi xuống Gọi g là gia tốc trọng nơi đặt vật Hỏi ngay sau khi cắt dây gia tốc của mỗi vật mA là aA và mB là aB bao nhiêu so với g?
A: aA = aB = g B aA = aB = 2g C aA = 2aB = 2g D 2aA = aB = g
Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ m và lò xo k đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Khi vật đến vị trí
có động năng bằng 3 lần thế năng thì bị vật m’ = m rơi nhanh theo phương thẳng đứng và dính chặt vào m Hỏi sau đó hệ vật
sẽ dao động với biên độ bằng bao nhiêu so với A?
A 5
5A 4
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = Acosωt và có cơ năng E Thế năng của vật tại thời điểm t là: A: Et = Esin2ωt B Et = 0,5E.sinωt C Et = 0,25E.cosωt D Et = Ecos2 ωt
Câu 50: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m Nâng m lên đến vị trí lò
xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm Lấy g =10m/s2 Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng:
HƯỚNG DẪN TỰ ĐÁNH GIÁ:
Lực học yếu: Dưới 4 điểm
Lực học trung bình: Từ 4 đến 6,4 điểm
Lực học khá: Từ 6,6 đến 7,8 điểm
Lực học loại giỏi: Từ 8 đến 9 điểm
Xuất sắc: Trên 9 điểm
Trang 9I) NỘP HỌC PHÍ: (Nếu chưa rõ bạn có thể đọc hướng dẫn mục II bên dưới)
1) Nếu nộp học phí qua ngân hàng, các Bạn sẽ được giảm 15% giá trị tiền phải nộp theo giá học phí (theo giá niêm yết đã khuyến mãi trên Uschool.vn )
* Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển - BIDV
* Người thụ hưởng: Bùi Gia Nội (GĐ uschool.vn – chi nhánh Việt Trì)
* Số tài khoản: 42110000177373
* Tại Ngân hàng: Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển – BIDV - Chi nhánh Phú Thọ
Nội dung thanh toán: Nộp học phí cho tài khoản "Tên_đăng_nhập_của_Bạn trên Uschool.vn"
Lưu ý:
1 Bạn lưu giữa Giấy chứng nhận nộp tiền để đối chiếu trong trường hợp cần thiết
2 Ngay sau khi chuyển tiền, Bạn nhắn tin hoặc gọi điện đến số 0982.602.602 và cung cấp
các thông tin dưới đây để việc kích hoạt tài khoản học tập được nhanh chóng và chính xác: Với nội dung tin nhắn:
(Chuyển khoản) Tên đăng nhập trên Uschool.vn:
Tên người gửi tiền:
Số tiền gửi:
Khóa học thầy(cô):
2) Nộp học phí qua thẻ điện thoại (với số tiền đúng bằng giá niêm yết đã khuyến mãi trên Uschool.vn )
(Không được giảm 15% như hình thức chuyển khoản qua ngân hàng)
Lưu ý: Ngay sau khi nạp tiền bằng thẻ điện thoại thì bạn phải nhắn tin vào số
0982.602.602 để được kích hoạt tài khoản học tập
Với nội dung tin nhắn:
(Thẻ điện thoại)
Tên đăng nhập:
Số tiền nạp:
Khóa học thầy(cô):
II) HƯỚNG DẪN NỘP HỌC PHÍ ĐĂNG KÍ THEO HỌC:
bước 1: Học sinh phải đăng kí 1 tên đăng nhập nếu chưa có tên đăng nhập trên Uschool.vn
bước 2: Sau khi có tên đăng nhập
* Nếu học sinh chuyển tiền vào tài khoản qua ngân hàng thì sau khi chuyển tiền học sinh phải nhắn tin vào số 0982.602.602 để được kích hoạt tài khoản học tập
Với nội dung tin nhắn:
(Chuyển khoản) Tên đăng nhập trên Uschool.vn:
Tên người gửi tiền:
Số tiền gửi:
Khóa học thầy(cô):
VD: Một học sinh “Bùi Văn Quang” có tên đăng nhập trên Uschool.vn là “Bui Quang“ muốn học môn Hóa của thầy Nguyễn Minh Tuấn và nộp học phí bằng chuyển khoản qua ngân hàng thì sau khi chuyển khoản xong học sinh cần soạn tin nhắn:
Trang 10(Chuyển khoản) Tên đăng nhập: Bui Quang Tên người gửi tiền: Bùi Văn Quang
Số tiền gửi: 800.000 đồng Khóa học thầy(cô): Nguyễn Minh Tuấn
* Nếu học sinh nạp tiền bằng thẻ điện thoại thì sau khi đã nạp học sinh cũng phải nhắn tin vào số 0982.602.602 để được kích hoạt tài khoản học tập
Với nội dung tin nhắn:
(Thẻ điện thoại) Tên đăng nhập:
Số tiền nạp:
Khóa học thầy(cô):
VD: Một học sinh có tên đăng nhập là “Quang Linh“ muốn học môn Lý của thầy Nguyễn Hồng Khánh và nộp học phí bằng thẻ điện thoại thì sau khi nạp thẻ xong học sinh cần soạn tin nhắn :
(Thẻ điện thoại) Tên đăng nhập: Quang Linh
Số tiền nạp: 800.000 đồng Khóa học thầy(cô): Nguyễn Hồng Khánh Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ trược tiếp qua số điện thoại tư vấn:
0982.602.602 – email: buigianoi@uschool.edu.vn