Số dung dịch trong dãy phản ứng được với phenol là Câu 3: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?. Khối lượng muối có trong dung dịch X là Câu 8: Đốt cháy hoàn to
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 318
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
43D – Đường 3/2 – TPCT
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 - 2015
MÔN: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 318
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Câu 1: Cho 1,58 gam KMnO4 tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 2: Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaNO3, Br2 Số dung dịch trong dãy phản ứng được với phenol là
Câu 3: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Câu 4: Công thức hợp chất khí với hiđro của các halogen (nhóm VIIA) là
Câu 5: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A ancol propylic B propan-2-ol C ancol etylic D propan-1-ol
Câu 6: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Zn vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch
X và 4,48 lít H2 (đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch X là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm etilen, propilen và butilen bằng V lít (đktc) O2, thu được 2,4 mol CO2 Giá trị của a là
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây dùng để ngâm xác động vật?
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong etilenglicol
(b) Ở nhiệt độ thường, CH3CHO phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Ancol etylic phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NaCl là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị không cực
C liên kết cộng hóa trị có cực D liên kết hiđro
Câu 12: Anđehit X (có vòng benzen trong phân tử) có công thức phân tử C8H8O Số chất thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 13: Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; C2H7N; HCN; CH3COONa; C6H12O6; Al4C3
Số hợp chất hữu cơ là
Câu 14: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l sau: HCl, H2S, HNO3, H2SO4 Trong cùng điều kiện, dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 15: Cho Na (dư) vào V ml cồn etylic 46o (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml), thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 16: Nung nóng 9,48 gam KMnO4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 2Câu 17: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây có cả tính oxi hóa và tính khử?
Câu 18: Số proton và nơtron trong nguyên tử 1735Cl lần lượt là
Câu 19: Ứng dụng nào sau đây là của ozon?
A chống nấm mốc cho lương thực thực phẩm B tẩy trắng giấy và bột giấy
C sát trùng nước sinh hoạt D luyện thép
Câu 20: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A C2H5OH B C2H2 C CH3CHO D CH3COOH
Câu 21: Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 22: Trong môi trường axit H2SO4 loãng, dung dịch chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4?
Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2?
A C3H5(OH)3 B HOCH2CH2OH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 24: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có
A sự trao đổi các ion với nhau B sự nhường và nhận nơtron
C sự nhường và nhận electron D sự nhường và nhận proton
Câu 25: Nhận xét nào sau đây đúng?
A C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl)
B CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân
C C4H10 có hai đồng phân cấu tạo
D Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion
Câu 26: Thực hiện thí nghiệm (như hình bên):
Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X thấy có kết tủa tạo thành Cặp dung dịch X,
Y nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên ?
(1) dung dịch Br2, phenol; (2) dung dịch NaOH, phenol;
(3) dung dịch HCl, C6H5ONa; (4) dung dịch Br2, fomalin;
(5) dung dịch HCl, anilin; (6) dung dịch Br2, anilin
A (1), (3), (6) B (2), (4), (6) C (2), (5), (6) D (1), (5), (6)
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy ngân tác dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường
(2) Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách điện phân nước (có pha thêm một ít H2SO4 hoặc NaOH)
(3) Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, vì vậy ozon có thể tác oxi hóa được tất cả các kim loại
(4) Axit sunfuhiđric (H2S) là một axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
(5) Khí clo ẩm có tính tẩy màu
(6) Iot hầu như không tác dụng với nước
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ mạnh axit: axit acrylic > axit fomic > axit axetic
(b) Có thể phân biệt được stiren và anilin bằng nước brom
(c) Anđehit tan vô hạn trong nước
(e) Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dung dịch Br2
(f) Khi đun nóng ancol sec-butylic xúc tác H2SO4 đặc ở 170oC thì sản phẩm hữu cơ chính thu được là but-2-en (g) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn toàn thì thu được 8,64 gam bạc Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 6,272 lít H (đktc) khi có Ni xúc tác, đun nóng
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 318
(1) (2)
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Câu 31: Cho 12,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 3,024 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối sunfat Giá trị của m là
Câu 32: Cho các hợp chất sau: (1) HOCH2CH2OH, (2) HOCH2CH2CH2OH, (3) CH3-O-CH2CH3,
(4) HOCH2-CH(OH)-CH2OH, (5) CH3CH2OH, (6) CH3-CH(OH)-CH2OH, (7) HO-CH2-COOH,
(8) HCOOH, (9) Cl-CH2-COOH
Số chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2 là
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp NaCl rắn và H2SO4 đặc (b) Dẫn khí clo vào dung dịch H2S
(c) Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (d) Đun nóng hỗn hợp gồm Na2SO3 và H2SO4 đặc
(e) Cho SiO2 vào dung dịch HF (f) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(g) Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Câu 34: Phát biểu đúng là
A Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
B Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
C Trong các phản ứng hóa học, clo chỉ thể hiện tính oxi hóa
D Axit clohiđric là axit yếu
Câu 35: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 4V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z, cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B no, đơn chức
C không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D no, hai chức
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 ancol X1, X2 (X2 nhiều hơn X1 một nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn m gam
X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Mặt khác, cho m gam X trên tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 37: Trộn V1 lít dung dịch X chứa H2SO4 1M và HCl 1M với V2 lít dung dịch Y chứa NaOH 1M và KOH 1M, thu được 1 lít dung dịch Z có pH = 13 Cô cạn dung dịch Z, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 38: Cho 1,5 gam hiđrocacbon X ở thể khí ở điều kiện thường tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 7,92 gam kết tủa vàng nhạt Mặt khác, 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu tối đa
V lít dung dịch Br2 1M Giá trị V là
Câu 39: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ
MnO2 và dung dịch HCl, khí clo sinh ra thường có lẫn
HCl và hơi nước được dẫn qua bình (1) đựng dung dịch
NaCl, bình (2) đựng H2SO4 đặc
Phát biểu không đúng là
A Có thể thay MnO2 bằng KMnO4
B Có thể thay bình (1) bằng bình đựng dung dịch KCl
C Có thể hoán đổi thứ tự hai bình (1) và (2)
D Có thể thay bình (2) bằng bình đựng P2O5
Câu 40: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước thu được 400 ml dung dịch X
pH của dung dịch X là
Trang 4Câu 41: Đốt cháy a gam hỗn hợp X gồm etylenglycol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol etylen glycol bằng số mol metan) cần dùng vừa đủ 17,08 lít O2 (đktc) thu được 17,36 lít khí
CO2 (đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với 220 ml dung dịch NaOH 2,5M rồi cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 2M với điện cực trơ trong t giây, cường độ dòng điện không đổi 1,93A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 16,8 gam
Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 15,99 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là
Câu 43: Cho 7,91 gam hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố thuộc nhóm VIIA, có trong tự nhiên, ZX > ZY) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thu được 18,11 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong A là
Câu 44: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Nếu cho 6,88 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 12,96 gam bạc Mặt khác, nếu lấy 6,88 gam E tác dụng với
150 ml dung dịch KOH 1M thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với
Câu 45: Nung m gam hỗn hợp rắn A gồm KClO3, Fe(NO3)2 và Al trong bình chân không đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn B và 16,8 lít (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6 (giả sử KClO3 chỉ
bị phân hủy tạo ra KCl và O2) Cho toàn bộ B tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 là 26,5 Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp A
gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 46: Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 100 ml dung dịch chứa AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/lít, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 5,04 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Z tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn Giá trị của a là
Câu 47: Cho 2,16 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ tạo ra dung dịch A và 448 ml (đktc) hỗn hợp khí B gồm 2 khí không màu, không đổi màu trong không khí Tỉ khối của B so với oxi bằng 0,716 lần tỉ khối của CO2 so với nitơ Làm khan dung dịch A một cách cẩn thận thu được
m gam chất rắn D, nung D đến khối lượng không đổi thu được (m - 11,64) gam chất rắn E
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 48: X, Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, thành phần chỉ gồm
C, H, O và MX > MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp M gồm X và Y, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch có chứa hỗn hợp gồm 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol KOH, sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Khi cho 0,34 mol hỗn hợp M vào một dung dịch có chứa 0,50 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch không còn bazơ Tỉ khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây ?
Câu 49: Oxi hóa 12,8 gam CH3OH (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm anđehit, axit và ancol dư Chia hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 64,8 gam bạc Phần hai phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch KOH 2M Hiệu suất quá trình oxi hóa CH3OH là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen, 0,1 mol but-1-in, 0,15 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,85 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 bằng a Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được kết tủa và 19,04 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z qua dung dịch brom dư
thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 10,0 B 9,0 C 10,5 D 11,0
Trang 5Trang 5/5 - Mã đề thi 318
Đáp Án - Mã đề: 318
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D