ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO KHUNG K3 Khung K3 là một trong những kết cấu chịu lực chính của công trình.. Nó là khung siêu tĩnh gồm các dầm ngang & cột liên kết cứng với nhau, cùng với các khung khá
Trang 1MSSV: T0951120046
6 1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO & SƠ ĐỒ KHUNG K3
6 1 1 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO KHUNG K3
Khung K3 là một trong những kết cấu chịu lực chính của công trình Nó là khung
siêu tĩnh gồm các dầm ngang & cột liên kết cứng với nhau, cùng với các khung khác &
hệ thống các dầm dọc liên kết với nhau thành một khung không gian cứng, thông qua
nó tiếp nhận các tải trọng ngang & đứng từ công trình truyền xuống móng Liên kết
giữa các cột & móng là liên kết cứng Khung K3 gồm 3 nhịp B – C (2,5m), A – B & C
-D mỗi nhịp 6,5m; có 5 tầng, tầng 1 cao 4,2m, tầng 2, 3, 4 cao 3,6m, tầng còn lại cao4,2m, trên là khung vì kèo BTCT cao 3m, xà gồ gỗ, mái dốc lợp ngói
Để đơn giản khi tính toán, người ta qui ước như sau:
Khi tỉ số L/B ≥1,5 (công trình có mặt bằng chạy dài) nội lực chủ yếu gây ra trongkhung ngang vì độ cứng của khung ngang nhỏ hơn nhiều lần độ cứng của khung dọc(khung ngang ít nhịp hơn khung dọc, cũng có thể xem gần đúng: khung dọc “tuyệt đốicứng” Vì thế cho phép tách riêng từng khung phẳng để tính nội lực: khung phẳng
Khi tỉ số L/B < 1,5 độ cứng khung ngang và khung dọc chênh lệch không nhiều,lúc này phải tính nội lực theo không gian: khung không gian
Dựa vào qui ước trên ta có: 1,612 1,5
•Cường độ chịu nén Rb = 90daN/cm2;
•Cường độ chịu kéo Rbt = 7,5daN/cm2
Cốt thép:
•Nhóm CII có cường độ tính toán Rs = 2800daN/cm2, cường độ chịu cắt Rsw =2250daN/cm2 (∅ > 10);
•Nhóm CI có cường độ tính toán Rs = 2250daN/cm2 (∅ < 10)
6 1 3 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG K3
Dùng số tự nhiên đặt tên các nút & phần tử (dầm, cột) của khung K3, xem hình (6 1).
Trang 214 13
20 19
18 17
A'
22
21
Hình 6 1 Sơ đồ tính khung K3
6 2 SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI & LỰA CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN
6 2 1 SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI CÂC DẦM
Trang 3MSSV: T0951120046
6 2 2 LỰA CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN
1 Xác định sơ bộ tiết diện dầm khung K3
Dầm khung K3 là dầm chính chọn theo công thức:
L
12
18
1( ÷
4
12
1( ÷
Bảng 6 1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm khung K3, cm theo phần tử xem hình (6 1)
6 2 3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG SÀN SÊ NÔ
Sàn sê nô
Lớp vữa lót tạo dốcLớp chống thấm FlincoteBản BTCT
Lớp vữa trát
0,030,020,080,015
1800525001800
1,31,31,11,3
70,20,1322035,1325,43
Bảng 6 3 Tĩnh tải sênô
Bảng 6 4 Hoạt tải sàn sê nô
6 2 3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN TẦNG
Trang 4Bản BTCTLớp vữa trát
0,010,030,10,015
2800160025001600
1,11,31,11,3
30.862,427535,1399,4
Sàn Phòng
vệ sinh
Lớp gạch ceramic 20x20Lớp vữa lót M75 dày 30
2 lớp flincote chống thấmBản BTCT
Lớp vữa trát
0,020,030,020,10,015
28001600525001600
1,11,31,31,11,3
61.662,40,1327531,2430,33Bảng 6 5 Tĩnh tải sàn tầng 1 4
(daN/m2) n
Ptt(daN/m2)
Bảng 6 6 Hoạt tải sàn tầng 1 4
6 2 4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC MÁI DỐC
Mái của công trình là mái dốc lợp ngói tựa trên kết cấu vì kèo BTCT & hệ thống
xà gồ bằng gỗ Do đó tải trọng mái được tính như sau:
gm = B×q×n,Trong đó:
B = 3 m;
q = 60daN/m2 ( tải trọng tiêu chuẩn của mái ngói xà gồ gỗ )
n = 1,2: hệ số an toàn
=> gm = 3×60×1,2 = 216 daN/m2
Trang 5m daN
g s q l k x0,681 815,9daN/m
2
64,3992
Trang 6g s q l k x0,681 815,9daN/m
2
64,3992
Trang 7g S g bc L 1623,6daN/m
8
52
693,8658
52
1
=>Tổng tĩnh tải là:
q =34,32+325+1623,6= 1657,9daN/m
Trang 8MSSV: T0951120046
+ Phần tử 22
+ Hoạt tải phân bố đều
+ Tải do ô sàn ban công truyền vào khung trục 3 dạng tam giác:
8
52
64808
52
1
+ Tải do ô sàn sê nô truyền vào khung trục3 dạng hình chữ nhật:
gtđ = gsn= 90daN / m.Tổng hoạt tải:
⇒ q = 90+1800= 1890daN/m
T - TảiPhần tử
∑G( Tĩnh tải)(daN/m)
∑G( Hoạt tải) (daN/m)
Bảng 6 7 Tổng hợp tĩnh tải phân bố lên dầm tầng khung trục 3
6 4 TẢI TẬP TRUNG TẠI NÚT
6 4 1 Tĩnh tải, (tầng 1-4)
♦ Nút A’ (tầng 1)
Trang 9693,8655216
Trang 10MSSV: T0951120046
2
616
64,3995[216
5 11
D S A
64,3995[216
5,24,399[22
♦ Nút C
Do dầm dọc trục C, truyền vào:
Gd = [0,3×(0,6-0,1)×3]×2500×1,1 = 1237,5daN
Trang 115,24,399[22
Trang 126 4 2 Tĩnh tải (Tầng 5)
♦ Nút A = Nút D
+ Tải trọng do mái và vì kèo truyền vào
Tổng diện tích vì kèo & mái truyền vào 19,5m2:
Trang 13Bảng 6 8 Tổng hợp tải tập trung tại nút tầng 2, 3, 4, 5
6 4 3 TÍNH NÚT TẠI CHÂN CỘT
Trang 155 15
Trang 165[ 1
62405[2]216
5[ 1
5,2480[2]22
62405216
5,24802
Trang 176 4 5 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT
Kích thước tiết diện chọn sơ bộ theo công thức:
n c
R
N K
Trong đó
+ Fc - Diện tích tiết diện ngang của cột;
+ K - Hệ số kể đến ảnh hưởng tải trọng ngang, K = 1,1 đối với cột chịu nén đúng tâm; + N -Lực nén lớn nhất xuất hiện trong cột xác định theo diện tích truyền tải của
sàn & các dầm liên kết vào cột
Khi tính lực N để làm căn cứ chọn sơ bộ tiết diện cột, coi các dầm liên kết với cột làdầm đơn giản kê tự do lên cột, lực truyền vào cột theo 2 phương chính là tổng cácphản lực, N truyền vào cột gồm có phản lực ở các đầu dầm liên kết với cột & trọnglượng bản thân của cột:
N = (qs×Fs + Qd + Qt + Qc)n,
Trong đó
qs - tải trọng tính toán sàn (tỉnh tải & hoạt tải) (daN/cm2);
Qd, Qt - trọng lượng của dầm, tường;
Qc - trọng lượng bản thân cột;
F = tổng diện tích của sàn truyền xuống cột đang tính;
Trang 18(Giả thiết chọn tiết diện cột b×h = 30×30cm).
Tổng tải trọng truyền xuống cột:
N = (19327 + 1545 + 544,5)×2 = 42833daN
476
90
428331
Bảng 6 10 Kích thước sơ bộ tiết diện cột khung trục 2, cm
6 4 6 HOẠT TẢI GIÓ
Áp lực gió tác dụng lên 1m2 bề mặt thẳng đứng của công trình được tính theo côngthức [1]:
q = n×W0×K×C×B,Trong đó
- n = 1,2 (hệ số vượt tải);
Trang 19- Công trình xây dựng tại khu vực thuộc dạng địa hình B.
Hệ sốvượt tảin
Trị số
K
Hệ số khí động
Bướccột B(m)
Tải trọng(daN/m)Gió
đẩy
Gióhút
Gióđẩy
Gióhút1
1519,2
8383838383
1,21,21,21,21,2
0,8560,9331,0131,0701,108
0,80,80,80,80,8
0,60,60,60,60,6
4,754,754,754,754,75
324353383405419
243265288304315
Bảng 6 11 Tải trọng gió tác dụng vào khung trục 2
6 5 TÍNH TOÁN NỘI LỰC
6 5 1 BỐ TRÍ TẢI TRỌNG
Để tính toán & tổ hợp tải trọng, tiến hành các trường hợp đặt tải vào khung, có 9trường hợp đặt tải vào khung như sau
- Trường hợp 1: Tĩnh tải chất đầy
- Trường hợp 2: Hoạt tải 1 (hoạt tải toàn phần đặt ở tầng chẵn)
- Trường hợp 3: Hoạt tải 2 (hoạt tải toàn phần đặt ở tầng lẻ)
Trang 20MSSV: T0951120046
- Trường hợp 4: Hoạt tải 3 (hoạt tải toàn phần cách nhịp, cách tầng)
- Trường hợp 5: Hoạt tải 4 (ngược lại hoạt tải 3)
- Trường hợp 6: Hoạt tải 5 (hoạt tải toàn phần liền nhịp)
- Trường hợp 7: Hoạt tải 6 (ngược lại hoạt tải 5)
- Trường hợp 8: Hoạt tải 7 (gió phải)
- Trường hợp 9: Hoạt tải 8 (gió trái)
6 5 2 SƠ ĐỒ ĐẶT TẢI
Trang 21MSSV: T0951120046
Hình 6 3 Sơ đồ tĩnh tải chất đầy
Trang 22MSSV: T0951120046
Hình 6 4 Sơ đồ hoạt tải 1
Trang 23MSSV: T0951120046
Hình 6 5 Sơ đồ hoạt tải 2
Trang 24MSSV: T0951120046
Hình 6 6 Sơ đồ hoạt tải 3
Trang 25MSSV: T0951120046
Hình 6 7 Sơ đồ hoạt tải 4
Trang 26MSSV: T0951120046
Hình 6 8 Sơ đồ hoạt tải 5
Trang 27MSSV: T0951120046
Hình 6 9 Sơ đồ hoạt tải 6
Trang 28MSSV: T0951120046
Hình 6 10 Sơ đồ hoạt tải 7
Trang 29MSSV: T0951120046
Hình 6 11 Sơ đồ hoạt tải 8
Trang 30Bảng 6 12 Tổ hợp các trường hợp đặt tải vào khung trục 2.
Dùng phần mềm Sap2000 để giải & tìm nội lực trong từng trường hợp, kết quảđầy đủ xem phụ lục Sau đây (Hình 6 12, 5 13 & 6 14) là biểu đồ bao momen, lực cắt
& lực dọc
Trang 31MSSV: T0951120046
Hình 6 12 Sơ đồ moment tổ hợp bao
Trang 32MSSV: T0951120046
Hình 6 13 Sơ đồ lực cắt tổ hợp bao
Trang 33MSSV: T0951120046
Hình 6 14 Sơ đồ lực dọc tổ hợp bao
Trang 34MSSV: T0951120046
6 6 TÍNH TOÁN & BỐ TRÍ CỐT THÉP
6 6 1 TÍNH CỐT THÉP DẦM TRỤC 3
Sau khi giải tìm được giá trị mômen chọn ra cặp nội lực bất lợi Mmax &
Qtương ứng, tính cốt thép cho phần tử điển hình (phần tử 23), các phần tử khác chọntương tự & lập thành bảng thống kê
Tính cốt thép cho phần tử 23 tại mặt cắt 0
Bê tông B15 : Rb = 90 daN/cm2, Rbt = 7,5daNf/cm2, α0 = 0,62
Cốt thép chịu lực CII: Rs = 2600 daN/cm2 ( ∅≥ 10 )
Cốt thép đai CI: Rs = 2100 daN/cm2 ( ∅≤ 10 )
1028,10
2
5
2 0
max
h b R
M
b m
(1 1 2 0,121) 0,935
1028,
2 0
h R
M A
µ =
0
h b
A s
×5630
63,7
100% = 0,45 % >µmin= 0,1%
Hàm lượng thép đạt yêu cầu
• Tính cốt đai & cốt xiên
Lực cắt trong dầm Qtương ứng = 1621daNf
Điều kiện tính toán: k1Rbtbh0 < Q < k0Rbbh0,
với dầm k1= 0,6 ⇒ k1Rbtbh0 = 0,6×7,5×30×57 = 7659 daNf < Q
Bê tông M200 lấy k0= 0,35 ⇒ k0Rbbh0= 0,35×90×30×57 = 53865daNf > Q
⇒ Điều kiện tính toán thõa mãn
+ Tính cốt đai
Chọn thép đai ∅6, n = 2 nhánh, fđ = 0,283cm2
Trang 35MSSV: T0951120046
Khoảng cách giữa các cốt đai S:
,15,201621
57305,78283,021600
n R
sw
tt = × × × × × × = × × × × × × =
cm Q
h b R
1621
56305,75,15
283,02
Qđb= 2,8×h0× R bt×b×q đ =2,8×57× 7,5×30×60,37 =18600daNf >Q
.
Không cần đặt cốt xiên
Vậy chọn cốt đai S= 150cm trong khoảng 0,25L, đoạn giữa dầm đặt theo cấu tạo S=200cmCác mặt cắt & các phần tử dầm còn lại tính tương tự, kết quả được liệt kê ở bảngtính thép dầm khung trục , xem phụ lục (V)
6 6 2 TÍNH CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC 3
Bê tông B20 => Rb = 115 daN/cm2, Rbt = 9,daNf/cm2, α0 = 0,58, Eb = 2,65×105 daN/cm2
Cốt thép chịu lực CII: Rsc = 2800 daN/cm2 (∅≥ 10)
Cốt thép đai CI: Rsc = 2250 daN/cm2 (∅≤ 10)
Các hệ số mb = 0,85, kn = 1,2 (hệ số tin cậy phụ thuộc cấp công trình), n = 1 (hệ số tổ hợp tải trọng)
Phần tử cột 2 có các số liệu tính toán như sau:
Mmax = 7,36 T.m, Ntu = 128 T,
Tiết diện phần tử: 40 × 45cm,
Chiều dài tính toán l0 = 0,7×H = 0,7× 400 = 280cm
Tính độ lệch tâm toàn phần e0 = e01+ eng
Trang 36h
ng
2
.28
,125
4 3
3
cm h
4 2
2
h b
45
5.81,0
11,01,01
,0
11,00
=
++
=
++
=
h e S
daN
J E J E K
S l
dh th
1298818463882
101,230375010
65,22
5,0280
4
,
6
4,6
5 2
2 0
11
η
2
455,812
e + − = × + − =
×η
Xác định chiều cao vùng nén: X R N b cm
b
8,2740115
Trang 37MSSV: T0951120046
Tinh diện tích cốt thép nén:
)(
'5,0'
X h
X b R e N A A
sc
b s
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%,5,3
%100
%4,
A s
%51,0
%1004240
61,
;5,44
184
Các phần tử còn lại được tính bằng phần mềm Excel & kết quả được thống kê ởphụ lục (VI), bố trí xem bản vẽ KC (số 05)
Để đảm bảo chính xác có thể kiểm tra lại 1 vài phần tử dầm hay cột bằng cáchtính tay thông thường (nội lực cũng như tính thép) theo phương pháp "rời rạchóa", nghĩa là coi các phần tử của kết cấu làm việc độc lập với nhau rồi so sánhkết quả với cách tính bằng các phần mềm máy vi tính
-00