1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DO AN THEP NHA CONG NGHIEP

8 357 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 143,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT TẢI CẦU TRỤCTải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang bao gồm áp lực đứng và lực hãm ngang.. Xác định chiều dài tính toán: Chọn phương án cột tiết diện không đổi.. Chiều dài tính

Trang 1

I. HOẠT TẢI CẦU TRỤC

Tải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang bao gồm áp lực đứng và lực hãm ngang.

Bk=3900 Bk=3900

1000 R=3200

800 R=3200

1800

L=5000 L=5000

y4

y1

Fmax

CT-1

CT-2

Hình Đường ảnh hưởng của phản lực gối tựa

Vị trí : tung độ đường ảnh hưởng

y1=0,2 ; L

R L

y1= −(0,8+ )

L

y2 = −(0,8)

∑y i = y1 + y2 + y3 + y4 = 2,4 y3 = 1;

R L

y4 = −( )

• Áp lực đứng lên vai cột:

- Áp lực đứng lớn nhất : D max = n.n c P max ∑y i

- Áp lực đứng nhỏ nhất : D min = n.n c P min ∑y i

Trong đó : n= 1,1 : hệ số độ tin cậy;

nc = 0,85: hệ số tổ hợp;

P max = 70,7kN : lực thẳng đứng tiêu chuẩn lớn nhất của cầu trục

P min = 21,1 kN: lực thẳng đứng tiêu chuẩn nhỏ nhất.

( tra catalo thép)

Trang 2

Dmin= 1,1.0,85.21,1.(0,2+0,84+1+0,36) = 47,34 (kN)

Do Dmax ,Dmin đặt lệch tâm so với trục cột một khoảng (e) nên ngoài việc gây nén còn gây momen uốn cho cột:

e = L1 – 0,5h= 1 – 0,5x0,5=0,75 (m)

Mmax= Dmax.e =158,65.0,75 = 118,9(kNm)

Mmin = Dmin.e = 47,34.0,75 = 35,5 (kNm)

• Lực hãm ngang

) ( 2 , 2 ) (

05 , 0

n

G Q T

o

xecon

Trong đó: Q= 80kN

Gxecon = 8.0(kN)

no = 2: số bánh xe ở một bên cầu trục

• Lực hãm ngang của toàn cầu trục truyền lên cột:

T= 1,1.0,85.2,2.(0,2+0,84+1+0,36) = 4,93(kN)

II.THIẾT KẾ CHI TIẾT CẤU KIỆN

I. TIẾT DIỆN CỘT

1. Xác định chiều dài tính toán:

Chọn phương án cột tiết diện không đổi Giả thiết tỉ lệ độ cứng xà và cột là bằng nhau, ta có:

32 , 0 24

7 , 7 1

=

=

H

I L

I

38 , 1 14 , 0 32 , 0

56 , 0 32 , 0 14 , 0

56 ,

+

+

= +

+

=

n

n

µ

Vậy chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung là: lx = µH = 1,38.7,7 =10,6(m) Chiều dài tính toán của cột theo phương ngoài mặt phẳng khung lấy bằng khoảng cách giữa hệ giằng cột và mặt móng (giả thiết bố trí giằng cột tại cao trình +3.500)⇒ly = 3,5 (m)

2. Chọn và kiểm tra tiết diện:

Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn cặp nội lực tính toán:

M = -97,72 (kN.m)

N = -197,96 (kN)

Q = -39,73(kN)

( Đây là nội lực tại tiết diện chân cột)

Trang 3

Chiều cao tiết diện cột từ điều kiện độ cứng:

) 4 , 0 5 , 0 ( 7 , 7 20

1 15

1 20

1 15

=

h

(m)

Chọn h = 50(cm)

Bề rộng tiết diện cột chọn theo điều kiện độ cứng và cấu tạo:

bf = (0,3÷0,5)h =(0,3÷ 0,5)50=(15÷25) (cm)

Chọn bf = 30 (cm)

Diện tích tiết diện cần thiết của cột xác định sơ bộ:

91 , 36 50 19796

977200 7

, 2 25 , 1 2100 1

19796 7

, 2 25

,

=

=

Nh

M f

N

A

c

yc

γ

(cm2)

Bề dày bản bụng:

tw

) ( 6 , 0 100

1 70

1

cm

h

100

1 70

1

cm

=

⇒chọn tw = 1(cm)

Bề dày bản cánh:

tf: đảm bảo điều kiện truyền lực giữa cánh và bụng, không gây ra ứng suất phụ phát sinh lớn: tw

tf

≤ 2,1 <=> 1≤tf

≤ 2,1

=>chọn tf = 1(cm)

Vậytết diện cột:

- Bản cánh: Af = 1x30 = 30 (cm)

- Bản bụng: Aw = 1x48 = 48(cm)

Diện tích toàn tiết diện:

A =

w

f A

2

=2.30 +48 = 108(cm2)

MẶT CẮT TIẾT DIỆN CỘT

Trang 4

3. Tính các đặc trưng hình học của tiết diện:

+Mômen quán tính của tiết diện:

) ( 45236 12

48 ).

1 30 ( 12

50 30 12

) (

12

4 3

3 3

3

cm h

t b h b

) ( 4504 12

1 48 12

30 1 2 12

12

.

cm t

h b t

+Bán kính quán tính:

).

( 45 , 6 108 4504

).

c ( 4 , 20 108 45236

cm A

I i

m A

I i

y y

x x

=

=

=

=

=

=

+MôMen uốn:

) c ( 4 , 1809 50

45236 2

m h

I

+Độ mảnh tính toán và độ mảnh quy đổi của tiết diện:

72 , 1 10 1 , 2

2100 26

, 54 26

, 54 45 , 6 350

60 , 1 10 1 , 2

2100 49

, 50 49

, 50 20,4 1030

6

6

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

E

f i

l

E

f i

l

y y y

y y

x x x

x x

λ λ λ

λ λ λ

+Độ lệch tâm tương đối và độ lệch tâm quy đổi:

Độ lệch tâm tương đối:

(cm) 95 , 2 1809,4

108 19796

977200

x

W

A N

M m

+Từ mx = 2,95 ,

60 , 1

=

x

λ Với Af/Aw=0,5:

x x

η = ( 1 , 75 − 0 , 1 ) − 0 , 02 ( 5 − )

=

39 , 1 60 , 1 ).

95 , 2 5 (

02 , 0 ) 95 , 2 1 , 0 75 , 1

m

η = ( 1 , 9 − 0 , 1 ) − 0 , 02 ( 6 − )

=(1,9−0,1.2,95)−0,02.(6−2,95)1,60=1,51

Trang 5

Với Af/Aw=30/48 = 0,625 nội suy ta có η=1,42

Độ lệch tâm quy đổi:

20 19 , 4 95 , 2 42 , 1

=>không cần kiểm tra bền

4 Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn:

+Kiểm tra theo công thức:

c e

A

N

γ ϕ

σ = <

Với

60 , 1

=

x

λ

; me =4,19 tra bảng phụ lục ta được ϕe

= 0,281 (bảng 4.9 trang 314 -SBT thiết kế KC Thép – Trần Thị Thôn)

) / ( 2100 652

108 281 , 0

cm daN f

A

N

c e

ϕ

σ

Vậy thỏa độ ổn định tổng thể

5. Kiểm tra ổn định cục bộ bản cánh và bản bụng cột:

Bản cánh:

2100

10 1 , 2 60 , 1 1 , 0 36 , 0 5

, 14 1

1 30 5 ,

0

<

=

=

f

b t

b

Vậy thỏa điều kiện ổn định cục bộ

Bản bụng: do mx= 4,19>1 và

2 60 ,

1 <

=

x

λ

nên:

2100

10 1 , 2 60 , 1 15 , 0 3 , 1 15

, 0 3 ,

=

f

E t

h

x w

Ta có:

48 1

48

=

=

w

w

t h

Vậy có:

25 , 53

<

=

w

w w

w

t

h t

h

nên thỏa điều kiện ổn định cục bộ Không cần kiểm tra lại các điều kiện ổn định tổng thể

IV.TIẾT DIỆN VAI CỘT

Trang 6

1 Lựa chọn tiết diện

Mômen uốn và lực cắt tại tiết diện ngàm:

M= ( Dmax + Gdct).e = ( 136,17+4,8).75=10572,7(kN.cm) V= Dmax + Gdct = 136,17+4,8 = 140,97 (kN);

- Chọn bề rộng bản cánh dầm vai bằng bề rộng cánh cột: bf = 30 (cm)

- Giả thiết bề rộng cánh dầm cầu trục bdct = 25 (cm)

- Chiều dày bản bụng và bản cánh:

+ Chọn sơ bộ bề dày bản cánh dầm vai:

cm

t f dv = 1

+ Bề dày bản bụng:

) ( 15 , 0 1 3460 )

1 2 25 (

10 97 , 140 )

2 (

10

.

2

cm f

t b

V t

c c f dct

+

= +

γ Chọn tw = 1 (cm)

Chiều cao bản bụng dầm vai:

62 , 17 1 1200 1 2

14097 3 2

=

c v

dv w

dv w

f t

V h

γ

(cm)

Chọn

dv

w

h

= 25 (cm)

Tính các đặc trưng hình học của tiết diện:

A = 1.25 + 2.1.25 = 75(cm2)

) 6 , 39232 12

48 ).

1 25 ( 12

50 25 12

) (

12

4 3

3 3

3

cm h

t b h

b

Wx =2Ix/h=2.39232,6/50 = 1569(cm3)

5 , 612 2

) 1 50 (

25 1 2

f f

dv

f

t h b t

S

(cm3)

2. Kiểm tra ứng suất tương đương:

426 6

, 186 3 277

1

2

σ

(daN/cm2)< 1,15fγc = 2415 (daN/cm2) (đạt)

Trang 7

Trong đó:

277 50

1569

25 869550

dv x

dv w

h W

Mh

σ

(daN/cm2)

6 , 186 1

6 , 39232

5 , 612 11954

w x

f

t I

QS

τ

(daN/cm2)

3. Kiểm tra ổn định cục bộ bản cánh và bản bụng dầm:

Bản cánh:

8 , 15 2100

10 1 , 2 5 , 0 12

1

) 1 25 ( 5 ,

0

<

=

=

f

b t

b

=>thỏa điều kiện ổn định cục bộ.

Bản bụng:

79 2100

10 1 , 2 5 , 2 48 1

=

<

=

=

w

w

t

h

=>thỏa điều kiện ổn định cục bộ

4 Tính toán đường hàn liên kết dầm vai vào bản cánh cột:

- Lực tác dụng lên đường hàn:

Lực cắt: V = N = 140,97 (kN) Mômen: M = N.a = 140,97.50 = 7047(kN.cm)

(a=50cm: lấy từ mép cột trong đến tâm dầm cầu trục)

- Chọn chiều cao đường hàn:

hfmax = 1,2.tmin = 1,2.10 = 12 (mm)

hfmin = 5 (mm): căn cứ vào tmax = 10 (mm) Chọn hf = 12 (mm)

- Các đặc trưng hình học của tiết diện đường hàn góc:

Diện tích tiết diện đường hàn:

Aw = βf hf.∑lw = 0,7.1,2.[2.(25-1) + 2.(48-1)] = 119,3 (cm2) Mômen quán tính của tiết diện đường hàn:

Iw = 2.0,7.[1,23.24/12 + 1,2.24.41,22 + 1,2.473/12] = 59272 (cm4) Mômen chống uốn của tiết diện đường hàn:

Ww = 2Iw / h = 2.59272 / 50 = 2370,8 (cm3)

- Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

Trang 8

2 2

2 2

3 , 119

14097 8

, 2370

704700

 +

=





 +





=

W W

Q W

M

σ

= 319,8 (daN/cm2) < 1800.1 Vậy liên kết hàn góc đủ bền

Kích thước cặp sườn gia cường cho bụng dầm vai:

- Gia cường cho bụng dầm vai

Chiều cao hs =

dv w

h

= 25(cm)

Bề rộng bs = 250/30 + 50 = 58 (mm) = 6 (cm)

Bề dày:

44 , 0 10 1 , 2

2100 7

2

E

f b

(cm) Chọn ts = 0,7(cm)

Ngày đăng: 24/05/2016, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w