Trị số của nó không lớn so với áp lực của bánh xe cầu trục, nên có lúc được nhập luônvào trị số áp lực bánh xe, coi như là tải trọng tạm thời.. Bề Rộng gabait Bk mm Bề Rộng đáy Kk mm Tlợ
Trang 1γ = 7850 (kG/m3)
µ = 0,3
- Dïng que hµn tay E42 vµ E42A
II X¸c §Þnh KÝch Thíc ChÝnh Cña Khung.
Trang 2Coi trục định vị trùng với mép ngoài của cột(a=0) Khoản cách từ trục định vị đến trục ray cầu trục:
L1 = − =
2
k
L L
=
−
2
5.22
15
120
1)x9.7 = (0.65 ữ 0.49)m
Trang 3I ThiÕt KÕ HÖ Gi»ng.
- Nhiệm vụ của hệ giằng trong nhà công nghiệp:
Đảm bảo tính bất biến hình của hệ thống kết cấu khung nhà xưởng Ổnđịnh hệ khung khi dựng lắp
Giảm bớt tải trọng theo phương dọc nhà
Đảm bảo sự làm việc không gian của hệ thống khung nhà xưởng, nhất làkhi chịu lực hãm ngang của cầu trục
- Cấu tạo: gồm 2 hệ thống:
Giằng cột, bao gồm giằng cột dưới và giằng cột trên Giằng cột dưới bố trítại giữa khối nhiệt độ, giằng cột trên được bố trí tại giữa khối nhiệt độ (trên hệgiằng cột dưới), và hai đầu khối nhiệt độ
Giằng mái gồm hệ giằng cánh trên bố trí cho 12 bước cột
Trang 4Hệ giằng mái và giằng cột sử dụng thép tròn Ø16, neo vào cột và kèo bằng.
Hệ giằng mái và giằng cột sử dụng thép tròn Ø16, neo vào cột và kèo bằng tăng đơ
II ThiÕt kÕ Xµ Gå.
Xà gồ chịu tải trọng của mái truyền xuống Xem như xà gồ hợp với phương nằm ngang một góc 120 Tính như dầm chịu uốn gối lên vì kèo, khoảng cách của các xà gồ là 1200
Sơ đồ phân bố xà gồ:
Trang 5)
7sin.(8
l q
l q
099,2668
6)993,055,59(8
)
7cos.(8
l q
9
Trang 6J E
l q
6007cos5955.05
6
4 0
J E
l q
6007sin5955.05
6
4 0
81.0 < l
f
=2001VËy chän thÐp C12 lµm xµ gå
Ch¬ng III : X¸c §Þnh T¶i Träng Vµ Tæ Hîp T¶i Träng
C¸c t¶i träng t¸c dông lªn khung lµ: t¶i träng thêng xuyªn do kÕt cÊu chÞu lùc vµ kÕt cÊu bao che, t¶i träng t¹m thêi do t¶i träng cÇu trôc, t¶i träng giã vµ mét sè t¶i träng kh¸c…
I TÜnh T¶i.
- Tole sãng
52,11,177,3a.n.g
Chuyển về dạng phân bố trên dầm mái:
21,306993,0
57
cos 0
1 '
1 = g B= × =
Trang 7- Xà gồ:
Tải trọng xà gồ trên 1m dài g2 = 10,4kg/m
Chuyển về dạng tập trung trên dầm mái:
84.626993,0
4,107
84.622
Chọn theo kinh nghiệm, có thể lấy g3 = 5kg/m2
Chuyển về dạng phân bố trên dầm mái:
21,306993,0
57
'
-Trọng lượng bản thân của dầm cầu trục
Công thức kinh nghiệm:
Gdct –đặt tại chổ vai đở dầm cầu trục là tải trọng thường xuyên Trị
số của nó không lớn so với áp lực của bánh xe cầu trục, nên có lúc được nhập luônvào trị số áp lực bánh xe, coi như là tải trọng tạm thời
Bảng tổng hợp tĩnh tải:
(kg/m)
Tập trung (kg)
Kết Cấu Mái
Trang 8II Hoạt Tải.
a) tải trọng sửa chữa mái.
Tải trọng sửa chữa mỏi là tải trọng do người và thiết bị sửa chữa, vật liệu sửa
chữa mỏi Đối với trường hợp mỏi lợp tole sắt trỏng kẽm (vật liệu nhẹ) theo quy
phạm về tải trọng và tỏc động TCVN 2737–1995 lấy bằng 30 Kg/m2 Với hệ số
hoạt tải n = 1.3
Vậy ptt = 30*n = 30*1.3 = 39 (kg/m) Chuyển về dạng phõn bố trờn mặt bằng mỏi:
65,2356993,0
397
cos 0 ' = p B= ì =
b) Hoạt tải Cầu Trục.
b.1 áp lực đứng của bánh xe cầu trục.
Bề Rộng gabait Bk (mm)
Bề Rộng
đáy Kk (mm)
Tlợng cầu trục G (T)
Tlợng xe con Gxe (T)
áp Lực pmax (KN)
áp Lực pmin (KN)
Tải trọng thẳng đứng của bánh xe cầu trục tác dụng lên cột thông qua dầm
cầu trục đợc xác định bằng cách dùng đờng ảnh hởng của phản lực gối tựa của dầm
và xếp các bánh xe của 2 dầm cầu trục khác nhau vào vị trí bất lợi nhất, xác định
đợc các tung độ yi của đờng ảnh hởng, từ đó xác định đợc áp lực thẳng đứng lớm
nhất và nhỏ nhất của bánh xe cầu trục lên cột
Dmax =nc*γp*∑Pmax*y
i = 0.85*1.1*13*1.975 = 24 TDmin = nc*γp
* PMin * ∑yi =1.1*0.85*3.23*1.975 = 5.97 T
với: n=1.2-là hệ số vượt tải
nc =0.85-hệ số tải trọng do hai cầu trục chế độ nhẹ
yi - là tung độ cỏc đường ảnh hưởng
Từ cỏc kớch thước cầu trục B=6m, Bk=4.23m.Ta xỏc định yi
y1=1 , y2=0.295 , y3=0.68
Trang 9b.2.lùc h·m xe con.
Tæng lùc h·m t¸c dông lªn toµn cÇu trôc
062.12.1,04
236.120'
xe
xe f n n
G Q
Lùc h·m ngang tiªu chuÈn cña mét b¸nh xe
531,02
063.10
c) t¶i träng giã t¸c dông lªn khung.
Tải trọng gió được tính theo TCVN 2737-1995 Theo tiêu chuẩn đó thì tải trọng giótác dụng lên khung và được xác định theo công thức:
q = γpw0kcBTrong đó:
γp : hệ số vượt tải của gió, lấy bằng 1.2
c: hệ số khí động, tuỳ thuộc vào hình dạng nhà và vào vị trí tính toán tảitrọng gió so với hướng gió thổi Tra bảng 2-8 chỉ dẫn xác định hệ số khí động Ce, Sổ taythực hành kết cấu công trình-Vũ Mạnh Hùng-NXB xây dựng 1999
k: hệ số độ cao, tuỳ thuộc vào dạng địa hình và độ cao Tra bảng 2-6 hệ số
K, Sổ tay thực hành kết cấu công trình-Vũ Mạnh Hùng-NXB xây dựng 1999
wo: áp lực gió tiêu chuẩn, được coi như không đổi từ độ cao 15m trở xuống.Với địa hình thuộc vùng IIA, áp lực gió tiêu chuẩn là qo = 83 (daN/m2) Phần tải trọng giótác dụng vào cột được quy thành tải phân bố đều trên suốt chiều dài cột
Trang 10Tải trọng mái ở trên là do gió tác dụng từ bên tráI sang bên phảI khung, trong trờng hợp ngợc lại thì tảI trọng gió tác dụng lên kèo cũng sẻ đặt ngợc lại.
Chơng IV: Xác Định Nội Lực Khung Ngang
Để xỏc định nội lực của khung ngang, cú thể xỏc định bằng phương phỏp chuyển vị (tớnh toỏn thủ cụng bằng tay), hoặc tớnh theo phương phỏp phần tử hữu hạn (nhờ mỏy tớnh chương trỡnh Sap 2000) Ta chọn phương ỏn tớnh toỏn trờn mỏy tớnh với chương trỡnh Sap 2000
I Cỏc trường hợp tải trọng tỏc dụng lờn khung:
1 Thống kờ tải trọng:
-TT: tĩnh tải của mỏi & trọng lượng bản thõn dầm cầu trục, tải trọng vật liệubao che
-HT1 & HT2: hoạt tải sửa chữa mỏi P tỏc dụng lờn mỏi trỏi hoặc mỏi phải.(P
cú thể cựng lỳc tỏc dụng lờn cả mỏi trỏi và mỏi phải)
-GT & GP: tải trọng dưới dạng phõn bố đều q & q’ tỏc dụng lờn cột và tậptrung W & W’ tỏc dụng lờn mắt dàn
-HT3 & HT4: ỏp lực đứng của bỏnh xe cầu trục tỏc dụng lờn 2 vai cột cựnglỳc ( Dmax& Dmin) theo cột trỏi hoặc cột phải
-HT5 &HT6: Lực hóm của xe con T tỏc dụng theo phương ngang nhà theobờn trỏi hay bờn phải
2 Cỏc dạng tải trọng:
- Trường hợp 1: TT (tĩnh tải)
- Trường hợp 2: HTMT (hoạt tải ẵ mỏi bờn trỏi).( HT1)
- Trường hợp 3: HTMP (hoạt tải ẵ mỏi bờn phải) ( HT2)
- Trường hợp 4: HTGT (hoạt tải giú trỏi)
- Trường hợp 5: HTGP (hoạt tải giú phải)
Trang 11- Trường hợp 6: HTCTT (hoạt tải lực hãm bên trái) ( HT3)
- Trường hợp 7: HTCTP (hoạt tải lực hãm bên phải) ( HT4)
- Trường hợp 8: HTLHT (hoạt tải cầu trục bên trái) ( HT5)
- Trường hợp 9: HTLHP (hoạt tải cầu trục bên phải) ( HT6)
3) tæ hîp t¶i träng t¸c dông lªn khung.
19) TT+0.9(HT4+HT6)20) TT+0.9(HT3+HT5+GT)21) TT+0.9(HT3+HT5+GP)22) TT+0.9(HT4+HT6+GT)23) TT+0.9(HT4+HT6+GP)24) TT+0.9(HT1+HT5+GT)25) TT+0.9(HT1+HT5+GP)26) TT+0.9(HT2+HT6+GT)27) TT+0.9(HT2+HT6+GP)28) TH BAO=(TH1+…+TH27)
Trang 12BiÓu §å Ph©n Bè C¸c PhÇn Tö Khung
TÜnh T¶i
Trang 13Ho¹t T¶i 1
Ho¹t T¶i 2
Trang 14Ho¹t T¶i 3
Ho¹t T¶i 4
Trang 15Ho¹t T¶i 5
Ho¹t T¶i 6
Trang 16Giã Tr¸i
Trang 17Giã Ph¶i
BiÓu §å Bao M« Men
Trang 18BiÓu §å Bao Lùc Däc
BiÓu §å Bao Lùc C¾t
Trang 19B¶ng Tæng Hîp Gi¸ TrÞ Néi Lùc.
B¶ng tæng hîp néi lùcPhÇn
Cột được coi như những cấu kiện chịu nén lệch tâm trong mặt phẳng khung và nén
đúng tâm ngoài mặt phẳng khung Trong trường hợp tính ổn định mặt ngoài khung đối
với cột cần kể đến ảnh hưởng của mômen tác dụng trong mặt phẳng khung
Các công việc thiết kế cột bao gồm: xác định chiều dài tính toán cột trong và ngoài
mặt phẳng khung, thiết kế tiết diện cột, thiết kế các chi tiết cột: chân cột và vai cột
Cột trong nhà công nghiệp một tầng, phạm vi đồ án này, chọn cột có cấu tạo theo
dạng tiết diện đặc, có dạnh chữ I
B¶ng Tæng Hîp Néi Lùc PhÇn Tö CétPhÇn Tö ChiÒu Cao
(m)
Nmax (kg) Mtu (kg.m) Mmax
(kg.m)
Ntu (kg)
Trang 201 0 -29318.38 0 0 -29318.38
7.3 -28285.35 -12355.94 -18524.65 -6548.379.7 -6208.74 -14323.21 39333.65 -2612.6
7.3 -28285.35 -12355.94 -18524.65 -6548.379.7 -6208.74 -14323.21 39333.65 -2612.6
I tính toán tiết diện cột phần tử 1.( cột phần tử 2 đối xứng với 1 ).
Chọn phơng án cột tiết diện thay đổi, với giả thuyết tỷ số độ cứng của xà và cột
là nh nhau:
n =
24
7.9
*
*cot
=
L I
H
I xa
=0.404 => à =
14.0404.0
56.0404.0
Trang 210
*5.225.11
*2800
38.29318
)8.22.2(25.1
cm A
h
e R
N A
yc
x yc
Ayc < A (thỏa)
3 tính toán các đặt trung hình học của tiết diện.
Diện tích tiết diện
5.1
đây là cấu kiện chị nén đúng tâm
=> ϕmin = 0.594 đợc lấy theo λmax = λx = 3.16
4 kiểm tra
*kiểm tra độ bền
Trang 2237.246119
38
/2800415
119
*594.0
38.29318
cm kg A
=
ϕσ
+ Bản cỏnh:
372800
10
*1,2)16.3
*1,036,0(2102
20)
.1,036,0(
b
b
b c
δδ
+ Bản bụng:
9.672100
10
*1,2)16.3
*5,09,0(3.175,1
26)
.5,09,0(
6
=+
<
=
⇒+
h
b
b b
δδ
Vậy tiết diện đó chọn như trờn là thỏa món cỏc điều kiện về chịu lực
b) tại mặt cắt vai cột: ( cao độ +7.300 m).
2 theo cặp nội lực:
*Nmax = 28285.35 kg và Mtu = 12355.94 kg.m
độ lệch tâm của cột:
ex = M/N = 1235594/28285.35= 43.68 cmdiện tích thép cần thiết:
Trang 2368.43
*5.225.112800
35.28285
)8.22.2(25.1
cm A
h
e R
N A
yc
x yc
Ayc < A (thỏa)
*Mmax = 18524.65 k.m và Ntu = 6548.37 kg
độ lệch tâm của cột:
ex = M/N = 1852465/6548.37=282.89 cmdiện tích thép cần thiết:
22.4440
89.282
*5.225.11
*2800
37.6548
)8.22.2(25.1
cm A
h
e R
N A
yc
x yc
Fyc < F (thỏa)
3 tính toán các đặt trung hình học của tiết diện.
Diện tích tiết diện
5.1
34738 = 16.1 cm iy =
134
79
Trang 24mx = MtuA/Nmax Wx = 1235594*134/28285.35*1736.93 = 3.37Tra bảng phụ lục với loại tiết diện số 5 và nội suy ta đợc.
F C
với: φy-hệ số uốn dọc đối với trục (y-y) của tiết diện cột khi tớnh toỏn cột
trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng uốn
54.0
=
y
ϕ Tra bảng theo λy
C: hệ số kể đến ảnh hưởng của moment và hỡnh dạng tiết diện
Giả sử gọi cặp nội lực đang xột là M-N, được xỏc định từ một tổ hợp nội lực
i nào đú, M là moment ở 1 trong 2 tiết diện ở hai đầu cột Moment ở đầu cột đối diện
tương ứng được xỏc định cựng với tổ hợp nội lực i là Mtư Giỏ trị moment M’ quy ước
dựng để tớnh toỏn C được lấy bằng giỏ trị lớn nhất trong cỏc trường hợp sau:
+ ẵ giỏ trị moment lớn nhất M hoặc Mtư
+
3
M M M
M = + tu −
Căn cứ vào đú, ta xỏc định được Mtu = 0
M’= Max(Mtb,M1/2,M2/2)
cm kg Max
3
12355941235594
;2
1235594(
⇒
Độ lệch tõm tương đối:
Trang 25*35.28285
134
*823729
M
Ta có:
4,0)25.2
*66,01/(
1
1)
3,9914
.3(
66.025.2
*005,065,0
).1/(
5
=+
m C
m
c y
x x
βλ
λα
αβ
Ta có:
2/2800
977134
*54.0
*4.0
35.28285
* ) 27 3
* , 0 36 , 0 (
* 2 10 2
20 R ) 1 , 0 36 , 0 ( 2
6
= +
<
=
⇒ +
δ δ
*5,09,0(182
36)
.5,09,0(
6
=+
<
=
⇒+
h
b
b b
δδ
Vậy tiết diện đã chọn như trên là thỏa mãn các điều kiện về chịu lực
Trang 26II tính toán tiết diện xà ngang phần tử 5.( xà phần tử 6 đối xứng với 5 ).
Xà đợc tính toán nh cấu kiện chịu uốn
a) Đoạn xà 4m (tiết diện thay đổi).
Bảng tổng hợp nội lựcPhần tử Mmax kg.m Qmax kg/m
5 -39333.97 -5870.98
6 -39333.97 -5870.89
Momen chống uốn cần thiết cho xà ngang
12800
R
M W
γ = 1404.78 cm3
Chiều cao của tiết diện theo điều kiện tối u vật liệu Với δb = 1.5 cm
h = k
5.1
78.1404)2.115.1
=
c
yc x
R h
Q
γ
* =1.5*(5870.98/40*2250) = 0.07
Trang 27b b yc x
h h
22
*05.3697
h
σ 36/1.5 = 24 < 3.2 E R = 87.63
Trang 28=> bảng bụng không bị mất ổn định cục bộ dới tác dụng của ƯStiếp ( không phảI đặt sờng cứng ngang )
=
c w
h
σ 36/1.5 = 24 < 2.5 E R = 68.46
=> bảng bụng không bị mất ổn định cục bộ dới tác dụng của ứngsuất pháp và ứng suất tiếp ( không phảI kiểm tra các ô bụng )
* vậy tiết diện xà ngang chọn là đạt yêu cầu
b) đoạn xà 8m( không thay đổi tiết diện).
Bảng tổng hợp nội lựcPhần tử Mmax kg.m Qmax kg/m
R
M W
γ = 869.56 cm3
Chiều cao của tiết diện theo điều kiện tối u vật liệu Với δb = 1.5 cm
h = k
5.1
56.869)2.115.1
=
c
yc x
3
b b yc x
h h
22
Trang 29mx =
1314
*13.3629
III thiết kế vai cột.
h 2 bl
k 2 bl
em 3400kg/cm ,R 2100kg/cm ,R 1800kg/cm
Que hàn E42 hàn tay.chon 8 bulong
- Chọn chiều cao đờng hàn
Trang 3023012.93
,069
17219903
.312
22
2 2
h
x M
l
M l
l M J
y M
δδ
- Kiểm tra mối hàn
19.11201
.170)2.11070
()
*15,1.15,
- Bu lông chịu kéo, ép mặt, chịu cắt
+ Lực lớn nhất tác dụng lên 1 bulông
62.28768
93
604020(2
601721990
2 2 2 2
++
l M
- đờng kính bulông từ cấu kiện chịu kéo
= . =19224,1 2100.95 =3.99
x R
62.28764
.4
c
Q c
n R
62.2876
Q em
R
F d
Từ các điều kiện ta chọn bulông có : d= 2.0 cm
Trang 31IV thiết kế liên kết tại đỉnh khung.
2 kbl
2 cbl 1500kg/cm ;R 1750kg/cm ;R 3400kg/cm
Trang 32- lùc t¸c dông lªn 1 bul«ng.
+ Do N vµ Q g©y ra ( lùc c¾t v`µ Ðp mÆt ).
10
122.028.349319
.4474sin
+ do M g©y kÐo.
y n
y a
40993.01028.3493771846
cos
2 2 2 2 2
1
+++
4904
π cbl bl N c
c
n R
N
17,01,134008,0
490
.min
38,4914
×
=
=γ
Trang 332 kbl
2 cbl 1500kg/cm ;R 1750kg/cm ;R 3400kg/cm
- Lực tác dụng lên 1 bulông:
+ Do N, Q (gây cắt và ép mặt)
6508
122.013.362941
.4757sin
(kg)+ Do M (gây kéo)
)395.245.14(2
39993.01013.36292159993
cos
2 2 2
2 1
++
y a
N M
(kg)
- Đường kính bulông từ điều kiện chịu cắt và ép mặt:
75,01,119,0150014,3
6504
π cbl bl N c
c
n R
N
22,01,134008,0
650
.min
34.15119
×
=
=γ
kbl
M thbl
R
N
Tra bảng ta chọn d = 3,2cm
Trang 34V thiết kế liên kết cột với xà ngang.
a nội lực.
N = -6208.74 kg
M = 39333.93 kg.m
Q = -5870.89 kg
b tính toán liên kết bulông.
- giả thuyết ban đầu chọn 12 bulông bố trí thành 2 hàng có d = 2.4 cm
- Khả năng chịu kéo của 1 bulông
[N]tb = f tb*Abn = 4000*3.52 = 14080 kg
- Khả năng chịu trợt của một bulông
[N]b = fhb*A*γb1*à*nf/γb2 = 0.7*11000*4.52*0.25*1*1*/1.7 = = 5118.24 kg
- kiểm tra điều kiện kéo và cắt
+ lực kéo tác dụng vào 1 bulông ở dãy ngoài
12
74.6208)
5.544575.335.2210(2
5.54
*3933393
2 2
2 2
+++
Nbmax < [N]tb => bulông đủ khả năng chịu lực
+ kiểm tra khả năng chịu cắt của 1 bulông
=
=
12
89.5870
n
Q 489.24 kg < [N]bγc = 5118.23 kg
Trang 35BÒ dµy cña bÒ mÆt bÝch.
2100
*)1020(
51.1066
*5.54
)5.544575.335.2225.11(
*51.1066
*
+
+++
Trang 36L ≥
cb n cb
n cb
M m
BR
N m
BR
)2
(2
2 ++
L ≥
2,1
*90
*52
3933397
*6)2,190
*52
*2
38,29318(
2,1
*90
*52
*2
38,
++
L ≥ 48.35 cm
=> Chọn L = 50 cmTheo cấu tạo và khoản cách bố trí bulông neo, chiều dài bản đế với giảthuyết c2 = 11.2 cm và bề rộng bản đế 1 cm
Lbd = h +2tdd + 2c2 = 30 + 2*1 + 2*11.2 = 54.4 cmtính lại phản lực phía dới của bê tông móng
B
4.54
*32
3933397
*64.54
*32
38,
Lực truyền vào một dầm đế do ứng suất phản lực của bê tông móng
Ndd = (12+10)*30*0.5 = 330 kgTheo cấu tạo chọn chiều cao đờng hàn liên kết vào cột là hf =0.6 cmChiều dài của 1 đờng hàn vào cột
Trang 37lw =
c w
f
dd
f h
c tính toán sờng cứng.( ta chọn để bố trí 1 sờn cứng để tăng cờng cờng
chọn sơ bộ chiều dày sờn δs = 1.5 cm
chiều cao đờng hàn tính theo công thức:
=
2800
*5,1
398400
*6
= 23 cmChọn hs =25 cm
Kiểm tra đờng hàn liên kết vào cột.
Chọn chiều cao đờng hàn từ điều kiện hh, min ≤ hh≤ hh maxVới hh max = 1.2*δmin = 1.2 cm
hh min = 0.6 cmchọn hh = 1 cm
kiểm tra ứng suất đờng hàn
120409(
)2.115
Trang 38b tính toán liên kết.
- sử dụng bulông thờng có:
2 2
2; 1750 / ; 3400 //
29318.3845
đờng kính bulông chịu cắt và ép mặt
03.31,119,0150014,3
88.35334
Q c
n R
N
47.01,134002
88.3533
.min
R
N
Chọn bulông có: d = 3.2 cm