Là bản vẽ nhìn từ trên xuống cắt ngang qua ngôi nhà (vuông góc thẳng đứng với mặt đất). Mặt cắt thể hiện được không gian bên trong nhà, chiều cao nhà, số tầng, chiều cao các tầng, các ô cửa, kích thước tường, độ cao dầm, độ dày sàn, cấu tạo vì kèo, sàn mái, cầu thang, vị trí hình dáng chi tiết kiến trúc bên trong các phòng.
Trang 1THUYẾT MINH
NHÀ THẦU THI CÔNG: CÔNG TY CỔ PHẦN DINCO
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN DAC
Số : 173A-NGUYỄN LƯƠNG BẰNG - TP ĐÀ NẴNG
ĐÀ NẴNG , THÁNG 01 NĂM 2014
Trang 2II/ Tính toán kiểm tra cần trục tháp :
Ta tính toán kiểm tra cần trục tháp các trường trường hợp nguy hiểm nhất sau :
+ Trường hợp 1: Cẩu tháp tự đứng (không neo) Chiều cao làm việc cầu tháp 20 m
(Các cao độ tính từ mặt trên đài móng) Cao độ đài móng: 0.0 m
II.1/ Trường hợp 1 : (Cẩu tháp tự đứng)
c/ Tải trọng bản thân trụ thẳng đứng và cabin:
(Chiều cao thân trụ tính cả 2 phần : Phần trụ dưới ,phần trụ trên)
Đà nẵng khu vực IIB trong bản đồ vùng áp lực gió W 0 = 125 kG/m2
+ Xét gió tác dụng theo phương mặt phẳng cẩu tháp
- Gió tác dụng lên phần cột trên xem tập trung tại đỉnh cẩu tháp
+ Xét gió tác dụng theo phương vuông góc mặt phẳng cẩu tháp
Trang 3+ Xét gió tác dụng theo phương vuông góc mặt phẳng cẩu tháp
- Gió tác dụng lên phần cột trên và cần cẩu xem tập trung tại đỉnh cẩu tháp
P=30%*h1*a*W1+ 30%*a1*(l1+l2) 4709.25 kG
với: l1, l2 chiều dài cánh 1 và cánh 2 l1= 50 m
a1= 1.2 m bề rộng cánh tay cẩu
- Gió tác dụng lên phần cột dưới xem phân bố
- Hệ số vượt tải gió n= 1.2
3/ Xét các trường hợp tải trọng bất lợi cho cần trục tháp :
Trang 4+ Trường hợp A : (sơ đồ tính như hình bên)
+ Trường hợp D : (sơ đồ tính như hình bên) Phân tích không gian
Phương mặt phẳng F3= 37 T Phương vuông góc mặt phẳng
Trang 5KHÁCH SẠN TOURANEMÓNG CẦN TRỤC THÁPĐƯỜNG TRƯỜNG SA - Q SƠN TRÀ TP ĐÀ NẴNG
)
Ra = 2800 (kG/cm2
)+ Các lớp địa chất :
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 730.7 31.8 23.1 14.8
1.88 1.96 1.95 1.910.006 0.0012 0.127 0.271255.68 291.18 161.13 113.472.64 2.65 2.67 2.70.63 0.57 0.71 0.86Cát mịn Cát mịn Á cát Á sét
0.366 0.3
1.006 1.051 0.977 0.914Chiều cao tôn nền : 1 mCao trình mực nước ngầm : 3.2 m so với cốt ±0,00 (Cote tự nhiên)
Vị trí mực nước ngầm : Lớp 1II) TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC KHOAN NHỒI :
+ Dự kiến chiều sâu chôn đài: hđ = 1.2 (m)
Sức chịu tải nén của cọc theo vật liệu tính theo công thức:
Qc = φ (RbFb + RaFa) = 137.9989 (T)
Trong đó:
φ : Hệ số điều kiện làm việc φ = 0.7
Rb ,Fb : Cường độ chịu nén của bêtông và diện tích mặt cắt ngang thân cọc (phần bêtông)
Ra ,Fa : Cường độ chịu nén của thép và diện tích cốt thép dọc trong cọc
Trang 6a) Sức chịu tải cọc theo SNIP 2.02.03.85 (Phụ lục A - TCXD 205:1998) :
Sức chịu tải cọc theo đất nền được tính theo công thức:
m : Hệ số điều kiện làm việc khi cọc chịu nhổ m = 0,8
qp : Cường độ chịu tải của đất ở mũi cọc (tra bảng A1 - phụ lục A)
Lớp đất đặt mũi cọc lớp 2 là lớp Cát mịn
Tra bảng A1-phụ lục A, ta có : qp = 244.000 (T/m2)
Ap : Diện tích tiết diện đầu cọc
ktc : Hệ số an toàn ktc = 1.4
fs : Hệ số ma sát của đất với thành cọc Ta có bảng tính sau:
fs : Hệ số ma sát của đất với thành cọc Ta có bảng tính sau:
Trang 7Công trình KHÁCH SẠN TOURANE Hạng mục MÓNG CẦN TRỤC THÁP Địa điểm ĐƯỜNG TRƯỜNG SA - Q SƠN TRÀ TP ĐÀ NẴNG
A SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC (T)
xnmax/xkmax(m)= 1.7 ynmax/ykmax(m)= 1.7
Trang 8h3= 1.200 > H = 0.212 OK 11
Tổng tải trọng tại cao trình đáy đài: Ntt, Mtt: Ntt = N+G1+G2 = 113.60 T
2 Kiểm tra chịu uốn
Trang 9Phần 1 : KIỂM TRA CẨU THÁP KHI CÓ BÃO
Thông số tính toán:
- Sơ đồ tính : Sơ đồ làm việc của cẩu tháp được mô hình hóa trong phần mềm ETABS, phân tích tìm nội lực, kiểm tra khả năng chịu lực
Trang 10ETABS Home
TẢI TRỌNG GIÓ ( KHI CÓ BẢO TỐC Độ GIÓ ỨNG VỚI 142KM/h)
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tk - November 8,2013 15:10
Trang 11ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:43
Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 - Ton-m Units
s5
s6
s4
Hệ thanh neo 3
Trang 12ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:46
Plan View - TANG6 - Elevation 14.55 - Ton-m Units
s1 s2
s3
Hệ thanh neo
Trang 13ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:49
Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 Axial Force Diagram (ENVE) - Ton-m Units
Nội lực hệ thanh neo
Trang 14ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:50
Lực cắt thanh neo
Trang 15ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:50
Mô men thanh neo
Trang 16ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:52
Plan View - TANG17 - Elevation 56.2 Axial Force Diagram (ENVE) - Ton-m Units
Lực dọc N hệ thanh neo
Trang 17ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:51
Plan View - TANG17 - Elevation 56.2 Shear Force 2-2 Diagram (ENVE) - Ton-m Units
Lực cắt Q - tầng 17( tầng 20 thực tế)
Trang 18ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - November 8,2013 14:53
Plan View - TANG17 - Elevation 56.2 Moment 3-3 Diagram (ENVE) - Ton-m Units
Mô men thanh neo T20
Trang 19ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tk - November 8,2013 15:13
Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 Axial Force Diagram (ENVE) - Ton-m Units
N thanh neo
Trang 20ETABS Home
ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tk - November 8,2013 15:14
Plan View - TANG17 - Elevation 56.2 Axial Force Diagram (ENVE) - Ton-m Units
N thanh neo
Trang 21ETABS Home
Trang 22Tính bulon neo thanh neo vào bê tông của công trình:
Bu lông thường cấp độ bền 5.6 có
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu γ= 0.9
Hệ số điều kiện làm việc của liên kết bu lông chịu cắt và ép mặt γb= 0.9
Hệ số điều kiện làm việc của liên kết bu lông chịu ckéo γb= 1
Trang 23Tra bảng ta tính được đường kính BL cần dùng là: D12 sử dụng D18
- Nhóm Bl 2thuộc vùng chịu nén của neo, do đó đường kính lấy theo cấu tạo, giống ở nhóm 1 để thuận tiện cho việc thi công
Trang 24Bố trí 4 dây cáp neo tay cần khi có bão mỗi vị trí neo xuống sàn cách nhau 8m dọc theo tay cần
Tính bulon neo thanh neo vào bê tông của công trình:
Bu lông thường cấp độ bền 5.6 có
Rcbl= 1900 kG/cm2
Rkbl= 2100 kG/cm2
Rembl= 4000 kG/cm2
Hệ số điều kiện làm việc của kết cấu gamma= 0.9
Hệ số điều kiện làm việc của liên kết bu lông chịu cắt và ép mặt gammab= 0.9
Hệ số điều kiện làm việc của liên kết bu lông chịu ckéo gammab= 1
Trang 25Lực cắt phân bố đều cho mỗi BL của cả 2 nhóm 1 và 2:
Tra bảng ta tính được đường kính BL cần dùng là: D10 sử dụng D18
- Nhóm Bl 2thuộc vùng chịu nén của neo, do đó đường kính lấy theo cấu tạo, giống ở nhóm 1 để thuận tiện cho việc thi công
Trang 26Phần 2 : THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA HỆ GIÀN NÂNG HẠ ĐỐI
TRỌNG CẨU THÁP Công trình: Khách Sạn TOURANE - Trường Sa - Thành Phố Đà Nẵng
A: Thông số tính toán:
- Sơ đồ tính : Xem Sơ đồ làm việc của hệ dàn nâng hạ đối trọng như khung phẳng,
có hai đầu là ngàm
-Tiết diện trụ đỡ : 02 thanh thép có tiết diện I150x75x8, có chiều dài L = 1,610mm
-Tiết diện dầm thép : 02 thanh thép có tiết diện I300x150x10x7, có chiều dài L = 1,930mm
Qua phân tích tính toán, nhận thấy có 2 trường hợp khi nâng hạ đối trọng cho nội lực lớn nhất lần lượt
là khi nâng hạ đối trọng số 1 và đối trọng số 2
Trường hợp 1: Tháo đối trọng số 1 ta có sơ đồ tính cụ thể như hình vẽ sau :
- Lực ptt tác dụng lên dầm thép, có khoảng cách như hình vẽ
Hình 03 : Sơ đồ lực cắt trường hợp 1
Trang 27-0,16 -3,31
-0,98 Hình 04 : Sơ đồ lực dọc trường hợp 1 Trường hợp 2: Tháo đối trọng số 2 ta có sơ đồ tính cụ thể như hình vẽ sau :
- Lực Ptt tác dụng lên dầm thép, có khoảng cách như hình vẽ
Trang 28II.Kiểm tra ổn định hệ khung:
1 Kiểm tra tiết điện đầm chữ I300x150x10x7
M = 0.88 (T.m) δ= M/W= 1,13/1.74x10-3= 505.5 (T/m2) δ= 50.55 (daN/cm2) < Rɣ =2100(daN/cm2
)
* Kết luận : Tiết diện dầm chữ I300x150x10x7 đủ khả năng chịu lực
2 Kiểm tra tiết điwjn chữ I150x75x8
-Kiểm tra điều kiện ổn định :
-Tra bảng ta có :
* Bán kính quán tính của tiết diện mặt cắt ngang rx= 8,08cm , ry= 2,39cm
* Chiều dài tính toán lox = loy = 0,5x161=80,05 cm ( sơ đồ 2 đầu ngàm)
Xác định độ mảnh tối đa của cột:
λx =lox/rx=80,05/8,08 = 9,96
λy =loy/rx=80,05/2,39 = 33,68 λmax =λy = 33,68
tra bảng hệ số uốn dọc ta có : j lt = 0,897
a Trường hợp 1:
d = Nmax /jltx Ath = 1577 (T/m ) = 157,7 (daN/cm ) δ= 157.7 (daN/cm2) < Rɣ =2100(daN/cm2
)
* Kết luận : Tiết diện dầm chữ I150x75x8 đủ khả năng chịu lực
3 Kiểm tra sức chịu tải của cáp:
*Sử dụng cáp thép thông thường loại 6x37 có đường kính 14mm, loại cáp IWR/IWS (cáp lõi thép tăng
cường ) có lực kéo lớn nhất 103(N/mm2) ( theo bnagr tra thông số cáp thép của nhà sản xuất)
Vậy cáp đủ khả năng chịu tải khi nâng hạ đối trọng
4.Kiểm tra công xuất của mô tơ:
* Sử dụng mô tơ 3 pha công xuất 30kw của cấu tháp kết hợp với hệ buli ròng rọc với sức nâng max
của mô tơ là 15T ( theo công xuất của nhà sản xuất).Vậy mô tơ đảm bảo sử dụng nâng hạ đối trọng C.Kết luận:
Qua quá trình kiểm tra bằng phần mền SAP2000 và tính toán cụ thể như trên hệ khung dàn nâng hạ
theo thiết kế (có bản vẽ kèm theo) đảm bảo điều kiện chịu tải và ổn định trong quá trình nâng hạ đối
trọng của cấu tháp