Nhìn tổng thể SGK Địa lý lớp 12 được chia ra làm 4 phần: Địa lí tự nhiên, Địa lí dân cư, Địa lí kinh tế và Địa lí vùng kinh tế. Các phần này đều có mối liên hệ qua lại với nhau. Trước tiên, cần có kiến thức nền trong phần tự nhiên, dân cư, kinh tế và cuối cùng là tổng hợp trong Địa lí vùng kinh tế. Có thể hệ thống lại bằng sơ đồ tư duy, bằng sơ đồ hình cây, bằng bảng hệ thống… Dù làm cách nào cũng đòi hỏi các em phải có sự đầu tư cho việc hệ thống hóa lại bài học.
Trang 1b ĐỊA LÍ VIỆT NAM-tiếp theo( 2 vấn đề còn lại) Trang ĐỊA LÍ KINH TẾ
Bài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế………2
VẤN ĐỀ III: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP Bài 21: Đặc điểm nền nông nghiệp nước ta………6
Bài 22: Cơ cấu ngành nông nghiệp……… 11
Bài 24: Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp……… 16
Bài 25: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp……… 20
MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP Bài 26: Cơ cấu ngành công nghiệp……… 25
Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm……… 29
Bài 28: Vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp……… 34
MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ Bài 30: Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc……… 38
Bài 31: Vấn đề phát triển thương mại,du lịch……… 43
VẤN ĐỀ IV: ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ……… 47
Bài 33: Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng (ĐBSH)… 52
Bài 35: Vấn đề phát triển kinh tế -xã hội ở Bắc Trung Bộ……… 56
Bài 36: Vấn đề phát triển kinh tế-xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ (DHNTB)……… 61
Bài 37: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên……… 65
Bài 39: Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ……… 70
Bài 41: Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL)… 74
Bài 42: Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh, quốc phòng ở Biển Đông và các đảo,quần đảo ….79
Bài 43: Các vùng kinh tế trọng điểm……… 83
-HẾT-
Trang 2VẤN ĐỀ 3: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
Bài 20:Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
1 Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
là
A Tăng trưởng kinh tế nhanh
B Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí
C Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Câu B+C đúng
2 Sự chuyển dịch nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
A Tăng tỉ trọng khu vực II,giảm tỉ trọng khu vực I
B Tăng tỉ trọng khu vực II,giảm nhanh tỉ trọng khu vực III
C Giảm tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II
D Tăng tỉ trọng khu vực III,tăng tỉ trọng khu vực I
3 Cơ cấu kinh tế ngành của nước ta hiện nay đang đươc chuyển dịch theo hướng
A Kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa
B Công nghiệp hóa,hiện đại hóa
C Hội nhập kinh tế toàn cầu
D Câu B+C đúng
4 Xu hướng chuyển dịch nào sau đây cho thấy nước ta có tốc độ công nghiệp hóa khá nhanh
A Khu vực I(nông-lâm-ngư nghiệp) có xu hướng giảm nhanh về tỉ trọng
B Khu vực II(công nghiệp –xây dựng) có xu hướng tăng khá nhanh về tỉ trọng
C Khu vực III(dịch vụ) đang có sự biến động
D Tất cả đều đúng
5 Điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp
A Tăng tỉ trọng nông nghiệp,giảm tỉ trọng ngư nghiệp
B Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt,tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
C Giảm tỉ trọng cây lương thực ,tăng tỉ trọng cây công nghiệp
D Câu A+B đúng
6 Theo thống kê năm 2005,thứ tự tỉ trọng của các ngành trong cơ cấu kinh tế ngành như sau
Trang 3A Khu vực I,khu vực II,khu vực III
B Khu vực II,khu vực I,khu vực III
C Khu vực III,khu vực II,khu vực I
D Khu vực II,khu vực III,khu vực I
7 Theo thống kê năm 2005, thứ tự tỉ trọng giá trị sản xuất của các phân ngành trong cơ cấu kinh tế ngành nông nghiệp như sau
A Trồng trọt,dịch vụ nông nghiệp,chăn nuôi
B Dịch vụ nông nghiệp,chăn nuôi ,trồng trọt
C Trồng trọt,chăn nuôi,dịch vụ nông nghiệp
D Chăn nuôi,trồng trọt,dịch vụ nông nghiệp
8 Theo thống kê năm 2005,tỉ trọng của trồng trọt trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp là(%)
A Phát huy lợi thế về đất đai,khí hậu
B Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa
C Nâng cao hiệu quả nền kinh tế nông nghiệp
D Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu
10 Xu hướng chuyển dịch ở khu vực II (công nghiệp –xây dựng) không phải là
A Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến,tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác
B Tăng tỉ trọng các sản phẩm có khả năng cạnh tranh về chất lượng và giá cả,giảm tỉ trọng các sản phẩm ít có khả năng cạnh tranh
C Hình thành và phát triển các ngành công nghệ cao như: sản xuất ô tô,thiết bị chính xác,máy móc điện tử và viễn thông
D Phát triển các ngành chủ lực như: chế biến thực phẩm,dệt ,da giày,may mặc,sản xuất hóa chất,cao su,plastic,…
11 Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ các ngành kinh tế cho thấy các ngành kinh tế nước ta đang
Trang 4A Phát triển cân đối,toàn diện
B Hiện đại hơn
C Phù hợp với xu thế hòa nhập vào nền kinh tế thế giới
D Tất cả đều đúng
12 Khu vực II(công nghiệp xây- dựng) đang có sự chuyển đổi cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm để
A Tránh ô nhiễm môi trường
B Phù hợp với yêu cầu của thị trường
C Tăng hiệu quả đầu tư
D Câu B+C đúng
13 Cơ cấu sản phẩm công nghiệp đang chuyển đổi theo hướng
A Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp,giảm các loại sản phẩm chất lượng thấp
B Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp, tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng trung bình
C Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng trung bình,giảm tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp
D Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp và trung bình,giảm sản phẩm chất lượng thấp
14 Khu vực III(dịch vụ) đã có những bước tăng trưởng,nhất là trong lĩnh vực liên quan đến
A Kết cấu hạ tầng kinh tế
B Phát triển đô thị
C Giáo dục,y tế
D Câu A+B đúng
15 Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời gần đây ở nước ta
A Tư vấn đầu tư
B Chuyển giao công nghệ
Trang 5B Kinh tế tư nhân
C Kinh tế cá thể
D Câu A+C đúng
17 Với quan niệm kinh tế ngoài Nhà nước là các thành phần còn lại ngoài khu vực kinh tế Nhà Nước ,trong cơ cấu GDP từ năm 1995 đến 2005 có sự biến đổi như sau
A Kinh tế Nhà nước tăng,kinh tế Ngoài nhà nước giảm
B Kinh tế ngoài Nhà nước tăng,kinh tế Nhà nước giảm
C Kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng
D Kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước đều giảm
18 Xu hướng chuyển dịch các thành phần kinh tế ở nước ta cho thấy
A Nước ta đang phát triển nền kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa
B Quá trình công nghiệp hóa,hiện đại hóa ở nước ta đang được đẩy nhanh
C Nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu
A Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
B Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
C Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
Trang 6D Câu A+C đúng
22 Vùng kinh tế đi đầu trong hợp tác quốc tế là
A Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
B Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
C Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
D Câu A_+B đúng
23 Điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước
A Tỉ trọng cơ cấu GDP ngày càng giảm
B Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP
C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt
24 Đòi hỏi đối với một nền kinh tế tăng trưởng bền vững là
MỘT SÔ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Bài 21:Đặc điểm nền nông nghiệp nước ta
1 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa,phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc-Nam và theo chiều cao của địa hình
có ảnh hưởng rất căn bản đến nông nghiệp nước ta về mặt:
A Cơ cấu mùa vụ
Trang 7C Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đất trồng và nguồn nước tưới
D Nguồn nước và địa hình
6 Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi là
A Cây lâu năm
B Chăn nuôi gia súc lớn
C Cây hàng năm
D Câu A+B đúng
7 Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là
A Cây trồng ngắn ngày
B Thâm canh tăng vụ
C Chăn nuôi gia súc lớn
D Nuôi trồng thủy sản
Trang 8A Áp dụng kĩ thuật canh tác hợp lí để chống xói mòn
B Bảo vệ lớp phủ thực vật để chống rửa trôi
C Đắp đê biển ngăn mặn
D Câu A+B đúng
9 Nhiệm vụ được xem là quan trọng thường xuyên đối với sản xuất trong điều kiện nông nghiệp nhiệt đới là
A Phòng chống thiên tai,sâu bệnh cho cây trồng
B Phòng chống thiên tai,dịch bệnh đối với vật nuôi
C Bảo vệ đất chống xói mòn ,rửa trôi ,hạn hán
D Tất cả đều đúng
10 Nguyên nhân làm tăng tính bấp bênh vốn có trong nông nghiệp nhiệt đới nước ta là do
A Tính đa dạng của đất đai
B Tính bất thường của nhịp điệu khí hậu
C Sự phân mùa của nguồn nước
D Câu A+C đúng
11 Nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta không phải chủ yếu dựa trên
A Sự đa dạng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
B Tài nguyên đất và tài nguyên khí hậu phong phú
C Nguồn nước và tài nguyên sinh vật dồi dào
D Người lao động có kinh nghiệm sản xuất nông – lâm- ngư nghiệp
12 Nền nông nghiệp nước ta đang trong quá trình chuyển đổi rất sâu sắc,với tính chất sản xuất hàng hóa ngày càng cao,quy mô sản xuất ngày càng lớn,nên chịu sự tác động mạnh mẽ của
A Các thiên tai ngày càng tăng
B Tính chất bấp bênh vốn có của nông nghiệp
C Sự biến động của thị trường
D Nguồn lao động đang giảm
13 Việc đẩy mạnh sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp góp phần thúc đẩy việc
A Chế biến nông sản
B Hình thành các hình thức liên kết nông-công nghiệp
Trang 9C Xây dựng các vùng chuyên canh quy mô lớn
D Tất cả đều đúng
14 Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc:
A Đẩy mạnh hoạt động vận tải
B Tăng cường sản xuất chuyên môn hóa
C Áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến
D Sử dụng ngày càng nhiều công nghệ bảo quản nông sản
15 Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới
A Các tập đoàn cây ,con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái
B Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng
C Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn
D Đẩy mạnh sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước,hạn chế xuất khẩu
16 Một đặc điểm khá rõ của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là
A Sự tồn tại song song nền nông nghiệp tự cấp tự túc,sản xuất theo lối cổ truyền và nền nông nghiệp hàng hóa,áp dụng tiến bộ kĩ thuật hiện đại
B Sự chuyển từ nền nông nghiệp tự cấp ,tự túc sang nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa
C Nền nông nghiệp cổ truyền hầu như còn rất ít ở các vùng nước ta
D Câu A+B đúng
17 Đặc trưng nào sau đây không phải của nền nông nghiệp hiện đại
A Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
B Năng suất lao động cao
C Sản xuất hàng hóa ,chuyên môn hóa
D Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng
18 Đặc trưng nào sau đây không phải của nền nông nghiệp cổ truyền?
A Người sản xuất quan tâm nhiều hơn đến lợi nhuận
B Sản xuất nhỏ,công cụ thủ công
C Năng suất lao động thấp
Trang 10D Sản xuất tự cấp,tự túc ,đa canh là chính
19 Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là
A Mỗi cơ sở sản xuất,mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm
B Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ
C Nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
D Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến sản lượng
20 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trong cơ cấu kinh tế nông thôn,các hoạt động phi nông nghiệp đang đóng vai trò ngày càng cao?
A Số hộ nông- lâm-thủy sản đã giảm xuống
B Tỉ lệ hộ công nghiệp –xây dựng tăng khá mạnh
22 Xu hướng thay đổi cơ cấu hộ nông thôn theo ngành sản xuất chính ở nước ta là
A Tỉ lệ hộ nông-lâm-thủy sản tăng,hộ công nghiệp và xây dựng giảm
B Tỉ lệ hộ công nghiệp và xây dựng tăng,hộ dịch vụ giảm
C Tỉ lệ hộ dịch vụ tăng,hộ khác giảm
D Tỉ lệ hộ công nghiệp và xây dựng tăng,hộ nông-lâm-thủy sản giảm
23 Thành phần kinh tế nông thôn bao gồm
A Các doanh nghiệp nông ,lâm ,thủy sản
B Kinh tế trang trại
C Kinh tế hộ gia đình
Trang 11D Tất cả đều đúng
24 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ sản xuất nông nghiệp đang phát triển theo hướng hàng hóa rõ rệt
A Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa
B Kết hợp nông nghiệp với công nghiệp chế biến
C Đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu
D Tất cả đều đúng
Đáp án:1D ;2A ;3C ;4D ;5B ;6D ;7C ;8D ;9D ;10B ;11D ;12C ;13D ;14B ;15D ;16D ;17D ;18A
;19C ;20D ;21A ;22D ;23D ;24D
Bài 22:Cơ cấu ngành nông nghiệp
1 Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp hiện nay, ngành trồng trọt chiếm(%)
A Cây lương thực , cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp
B Cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả
C Cây lương thực,cây rau đậu, cây công nghiệp,cây ăn quả
D Cây lương thực,cây rau đậu, cây ăn quả ,cây công nghiệp
3 Trong những năm qua, sản xuất lương thực phát triển theo xu hướng
A Diện tích trồng hoa màu tăng mạnh
B Năng suất lúa không tăng
C Sản lượng lúa tăng mạnh
D Màu lương thực đã được xuất khẩu nhiều
4 Diện tích gieo trồng lúa tăng mạnh, chủ yếu là nhờ vào:
A Mở rộng diện tích canh tác
Trang 12B Tăng vụ
C Thủy lợi
D Câu B+C đúng
5 Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng duyên hải miền Trung
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng
D Các đồng bằng giữa núi và ở trung du
6 Trong tổng diện tích trồng cây công nghiệp,cây công nghiệp lâu năm chiếm hơn(%)
A 65
B 66
C 67
D 68
7 Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất nước ta là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ
D Bắc Trung Bộ
8 Cao su được trồng nhiều nhất ở
A Duyên hải Trung Bộ
Trang 13C Trung du và miền núi phía Bắc
D Đông Nam Bộ
10 Đậu tương được trồng nhiều ở
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
12 Cói được trồng nhiều ở ven biển của
14 Vùng cây ăn quả lớn nhất nước ta là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ
Trang 14D Câu B+C đúng
15 Xu hướng mới trong phát triển ngành chăn nuôi hiện nay không phải là
A Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
B Chăn nuôi trang trại theo hình thức nông nghiệp
C Chăn nuôi chủ yếu lấy sức kéo và phân bón cho trồng trọt
D Các sản phẩm trứng, sữa chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng cao
16 Đối với ngành chăn nuôi,khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?
A Giống gia súc,gia cầm cho năng suất vẫn thấp
B Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo
C Dịch bệnh hại gia súc ,gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng
D Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và ổn định
17 Nguồn thức ăn cho chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt
A Đồng cỏ tự nhiên
B Hoa màu lương thực
C Phụ phẩm ngành thủy sản
D Thức ăn chế biến công nghiệp
18 Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở
Trang 1520 Chăn nuôi gà công nghiệp đã phát triển mạnh ở
A Các tỉnh giáp thành phố lớn như Hà nội,TP Hồ Chí Minh
B Các địa phương có cơ sở công nghiệp chế biến thịt
C Các vùng dân cư tập trung đông đúc
D Câu A+B đúng
21 Trâu được nuôi nhiều ở
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Tây Nguyên
23 Chăn nuôi bò sữa đang phát triển mạnh ở
A Một số nông trường ở Tây Bắc
A Trâu,bò, dê và cừu
B Bò,trâu , dê và cừu
C Dê và cừu,bò, trâu
D Trâu , dê và cừu, bò
Trang 16Đáp án:1D ;2B ;3C ;4C ;5B ;6A ;7B ;8C ;9C ;10A ;11B ;12D ;13D ;14D ;15C ;16B ;17B ;18D ;19B
;20D ;21D ;22B ;23C ;24A
Bài 24: Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp
1 Nguồn lợi hải sản của vùng biển nước ta khá phong phú,biểu hiện ở:
A Có hơn 2000 loài cá,70 loài tôm
B Có hơn 2500 loài nhuyễn thể ,hơn 600 loài rong biển
C Có nhiều loại đặc sản như hải sâm,bào ngư,sò điệp…
D Tất cả đều đúng
2 Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
A Cà Mau-Kiên Giang(ngư trường vịnh Thái Lan)
B Ninh Thuận-Bình Thuận-Bà Rịa-Vũng Tàu
C Quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa
D Hải Phòng-Quảng Ninh (ngư trường vịnh Bắc Bộ)
3 Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là
A Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn
B Có nhiều sông ngòi,kênh rạch
C Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
D Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
4 Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản ở nước ngọt là ở
Trang 176 Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản là
A Có bãi triều,đầm phá, cánh rừng ngập mặn
B Có nhiều sông suối,kênh rạch,ao hồ
C Có 4 ngư trường trọng điểm
D Có các ô trũng ở giữa đồng bằng
7 Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản là
A Bờ biển dài 3260km và vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng khoảng 1 triệu km2
B Dọc bờ biển có bãi triều,đầm phá, cánh rừng ngập mặn
C Vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú và nhiều loại đặc sản
D Ở một số hải đảo có các rạn đá , là nơi tập trung nhiều thủy sản có giá trị kinh tế…
8 Khó khăn chủ yếu đối với nuôi tôm là:
A Hằng năm có tới 9-10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông
B Hằng năm có khoảng 30-35 đợt gió mùa đông bắc
C Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại
D Môi trường một số vùng ven biển bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản
9 Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?
A Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản
B Các phương tiện tàu thuyền,ngư cụ được trang bị tốt hơn
C Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp
D Các cơ sở chế biển thủy sản ngày càng phát triển
10 Năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp ,chủ yếu là do
A Hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu
B Tàu thuyền, các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới
C Việc chế biến thủy sản,nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế
Trang 18C Giá trị sản xuất cao hơn
D Câu A+B đúng
12 So với hoạt động khai thác thủy sản, hiện nay hoạt động nuôi trồng thủy sản có
A Sản lượng thấp hơn ,giá trị sản xuất cao hơn
B Sản lượng cao hơn ,giá trị sản xuất thấp hơn
C Sản lượng cao hơn ,giá trị sản xuất cao hơn
D Sản lượng thấp hơn ,giá trị sản xuất thấp hơn
13 Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản lượng thủy sản từ năm 1990 đến 2005 như sau
A Hoạt động khai thác có sản lượng giảm , giá trị sản lượng tăng
B Hoạt động nuôi trồng có sản lượng tăng, giá trị sản lượng tăng
C Hoạt động khai thác có sản lượng tăng, giá trị sản lượng giảm
D Hoạt động nuôi trồng có sản lượng giảm, giá trị sản lượng tăng
14 Nguyên nhân làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản tăng mạnh là do
A Các sản phẩm có giá trị khá cao và nhu cầu lớn trên thị trường
B Tiềm năng nuôi trồng thủy sản vẫn còn nhiều
C ,Đảm bảo tốt hơn nguyên liệu cho các cơ sở công nghiệp chế biến
A Có nhiều cửa sông,bãi triều rộng
B Có nhiều hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt
C Có nhiều ô trũng giữa các hệ thống đê sông và đê biển
D Câu A+B đúng
Trang 1917 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây là:
A Điều kiện nuôi rất thuận lợi,kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến
B Giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển
C Nhu cầu thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn
D Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước
18 Trong điều kiện diện tích đồi núi chiếm ¾ ,thì vai trò nào sau đây của rừng nước ta được xem là quan trọng hơn cả
A Bảo vệ môi trường sinh thái
B Đảm bảo phát triển an toàn cho vùng hạ du
C Giá trị kinh tế về mặt lâm nghiệp
D Câu A+B đúng
19 Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta ,vì:
A Nước ta có ¾ đồi núi,lại có vùng rừng ngập mặn ven biển
B Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng
C Rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái
D Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến
20 Loại nào sau đây không được sắp xếp vào rừng phòng hộ?
A Rừng đầu nguồn
B Vườn quốc gia
C Rừng chắn cát bay
D Rừng chắn sóng ven biển
21 Rừng trồng hiện nay chủ yếu là các loại
A Rừng làm nguyên liệu giấy
B Rừng gỗ trụ mỏ
C Rừng phòng hộ
D Tất cả đều đúng
22 Phần lớn rừng trồng hiện nay chủ yếu nhằm vào mục đích
A Sản xuất cây lấy gỗ ngắn ngày
Trang 20B Rừng gỗ trụ mỏ,thông nhựa
C Rừng phòng hộ
D Câu A+B đúng
23 Điểm nào sau đây không đúng với việc trồng rừng ở nước ta hiện nay?
A Diện tích rừng trồng có tăng, nhưng không cao
B Phần lớn rừng trồng là rừng phòng hộ
C từ năm 1983 đến 2006,tỉ lệ diện tích rừng trồng tăng 2,1 triệu ha
D Diện tích rừng bị phá không phải là nhỏ
24 Các vấn đề để phát triển vốn rừng ở nước ta hiện nay là:
A Quản lí khai thác,bảo vệ rừng,đầu tư cho trồng rừng
B Đầu tư và phát triển kinh tế rừng ở miền núi
C Giáo dục về bảo vệ rừng, nâng cao ý thức về bảo vệ rừng cho toàn dân
D Tất cả đều đúng
Đáp án: 1D ;2C ;3C ;4D ;5C ;6C ;7B ;8C ;9B ;10B ;11B ;12A ;13B ;14D ;15D ;16D ;17C ;18D
;19A ;20B ;21D ;22D ;23B ;24D
Bài 25:Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp
1 Sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp chịu tác động tổng hợp,đồng thời của các nhân tố
A Tự nhiên,kinh tế-xã hội,kĩ thuật,lịch sử…
B Đất đai,dân cư,lịch sử,kĩ thuật…
C Lao động,kĩ thuật,lịch sử…
D Lịch sử ,lao động ,cơ sở hạ tầng…
2 Cơ sở để tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là
A Đất đai,khí hậu,lao động
B Khí hậu,đất đai ,kĩ thuật
C Sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp
D Các hoạt động sản xuất nông nghiệp
3 Điều kiện để tạo ra sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp là
A Kinh tế-xã hội
B Tự nhiên
Trang 21C Đất đai và kĩ thuật
D Khí hậu và lao động
4 Điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là
A Khí hậu nhiệt đới trên núi,có mùa đông lạnh
B Vùng đồi trước núi, đồng bằng duyên hải
C Các cao nguyên badan rộng lớn, ở các độ cao khác nhau
D Thường xảy ra thiên tai(bão,lụt) ,nạn cát bay,gió Lào
5 Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng Đồng bằng sông Hồng
B Khí hậu phân ra hai mùa mưa,khô rõ rệt.Thiếu nước vào mùa khô
C Các vùng trũng có khả năng nuôi trồng thủy sản
D Câu A+B đúng
7 Nuôi trồng thủy sản không phải là chuyên môn hóa sản xuất của vùng
A Đồng bằng sông Hồng
B ,Duyên hải Nam Trung Bộ
C Trung du và miền núi phía Bắc
D Trung du và miền núi phía Bắc
9 Lợn,bò sữa,gia cầm,nuôi trồng thủy sản,rau quả cao cấp là chuyên môn hóa sán xuất của vùng
Trang 22A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Duyên hải Nam Trung Bộ
10 Cà phê, chè,cao su,dâu tằm,hồ tiêu là chuyên môn hóa của vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Tây Nguyên
C Bắc Trung Bộ
D Đông Nam Bộ
11 Đâu tương là cây chuyên môn hóa của vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên
D A+B đúng
12 Bò sữa không phải là chuyên môn hóa của vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ
B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng
13 Điều kiện kinh tế -xã hội nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Điều kiện giao thông vận tải thuận lợi
B Có mạng lưới đô thị vừa và nhỏ.có các cơ sở công nghiệp chế biến
C Có các thành phố lớn,có vùng công nghiệp trọng điểm phía Nam
D Có thị trường rộng lớn là vùng Đông Nam bộ
14 Đồng bằng sông Hồng không phải là nơi
A Dân có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp,trồng cây công nghiệp lâu năm
B Mật độ dân số cao nhất cả nước
C Mạng lưới đô thị dày đặc
Trang 23D Quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh
15 Nơi có sản xuất lớn,sử dụng nhiều máy móc,vật tư nông nghiệp là
A Đồng bằng sông Cửu Long
17 Chuyên môn hóa sản xuất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt(chè,trẩu,sở ,hồi…)
B Cây thực phẩm,đặc biệt là các loại rau quả cao cấp
C Cây công nghiệp hàng năm( mía ,thuốc lá,lạc,dâu tằm,…)
D Cây ăn quả nhiệt đới(chôm chôm,xoài,sầu riêng,…)
18 Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp của nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng chủ yếu là
A Tập trung chuyên môn hóa sản xuất vào những vùng có điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
B Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp,đa dạng hóa kinh tế nông thôn
C Phát triển nền kinh tế nông nghiệp hàng hóa,nhiều thành phần
D Câu A+B đúng
19 Loại sản phẩm nông nghiệp tập trung rất cao ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A Lúa gạo,gia cầm,thủy sản nước ngọt,dừa ,mía
B Lúa gạo,lợn,thủy sản nước ngọt,dừa ,mía ,cói
C Lúa gạo,gia cầm,thủy sản nước ngọt,đay,mía ,cói
D Lúa gạo,gia cầm,thủy sản nước ngọt,dừa,mía,đậu tương
20 Loại sản phẩm nông nghiệp tập trung rất cao ở Đồng bằng sông Hồng là:
A Lợn,gia cầm,đay,đậu tương
Trang 24B Lợn ,gia cầm, đay ,cói
C Lúa gạo,gia cầm,thủy sản nước ngọt
D Lúa gạo,đay ,cói
21 Loại sản phẩm nông nghiệp tập trung rất cao ở Tây Nguyên là
Trang 25 MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Bài 26:Cơ cấu ngành công nghiệp
1 Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở:
A Các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
B Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
C Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
D Thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
2 Theo cách phân loại hiện hành,nước ta có các nhóm ngành công nghiệp:
A Công nghiệp nặng,công nghiệp nhẹ
B Công nghiệp khai thác,công nghiệp chế biến;sản xuất,phân phối điện,khí đốt ,nước
C Công nghiệp năng lượng,công nghiệp vật liệu,công nghiệp sản xuất công cụ lao động,công nghiệp chế biến và hàng tiêu dùng
D Công nghiệp nhóm A,công nghiệp nhóm B;sản xuất ,phân phối điện,nước,khí đốt
3 Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành
A Có thế mạnh lâu dài
B Đưa lại hiệu quả cao về kinh tế,xã hội ,môi trường
C Sản xuất chỉ chuyên nhằm vào việc xuất khẩu
5 Tồn tại của cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là:
A Tỉ trọng của công nghiệp khai thác còn lớn và có chiều hướng gia tăng
B Tốc độ tăng trưởng của một số ngành công nghiệp chế biến còn chậm
C Nguồn nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng chưa ổn định
D Tất cả đều đúng
Trang 266 Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng và tương đối đầy đủ các ngành là do:
A Quá trình công nghiệp hóa,hiện đại hóa
B Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường
C Đất nước hội nhập kinh tế thế giới và khu vực
D Tài nguyên thiên nhiên đa dạng
7 Công nghệ và thiết bị công nghiệp chậm đổi mới đã gây ra hậu quả là:
A Hạn chế năng suất lao động
B Làm cho sản phẩm thiếu sức cạnh tranh trên thị trường
C Tạo điều kiện cho hàng hóa nước ngoài tràn vào
D Tất cả đều đúng
8 Để công nghiệp đáp ứng được những nhu cầu mới của đất nước,trong cơ cấu ngành công nghiệp cần:
A Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến nông-lâm-thủy sản
B Tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí
C Đưa các ngành công nghiệp nặng đi trước một bước
D Tăng năng suất lao động
10 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A Dải công nghiệp từ TP.Hồ Chí Minh đến Bà Rịa-Vũng Tàu
Trang 27A Vật liệu xây dựng,phân hóa học
B Cơ khí,luyện kim
C Cơ khí,khai thác than
D Nam Định-Ninh Bình-Thanh Hóa
13 Dệt,điện,xi măng là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp
A Nam Định-Ninh Bình-Thanh Hóa
B Hải Phòng-Hạ Long-Cẩm Phả
C Đáp Cầu-Bắc Giang
D Việt Trì-Lâm Thao-Phú Thọ
14 Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đông Anh-Thái Nguyên là
A Cơ khí,khai thác than
B Thủy điện
C Hóa chất,giấy
D Cơ khí,Luyện Kim
15 Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo duyên hải miền Trung là
A Vinh
B Đà Nẵng
C Quy Nhơn
D Nha Trang
16 Hoạt động công nghiệp phát triển chậm,rời rạc ở
A Khu vực miền núi Tây Bắc
B Trung du Bắc Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 28D Tây Nguyên
17 Những khu vực tập trung công nghiệp thường gắn liền với sự có mặt của
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú
B ,Nguồn lao động có tay nghề
C Thị trường,kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí thuận lợi
D Tất cả đều đúng
18 Chiếm ½ tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng
A Trung du và miền núi phía Bắc
B Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
19 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là
A Đông Nam bộ,Đồng bằng sông Hồng,Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng,Đồng bằng sông Cửu Long,Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long,Bắc Trung Bộ,Duyên hải Nam Trung Bộ
D Bắc Trung Bộ,Đông Nam bộ,Đồng bằng sông Cửu Long
20 Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là
A Tài nguyên khoáng sản nghèo
B Nguồn lao động có tay nghề ít
C Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi
D Các yếu tố tài nguyên,lao động,kết cấu thị trường… không đồng bộ
21 Khu vực có mức độ tập trung vào loại cao nhất trong cả nước,nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là:
A Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Duyên hải miền Trung
22 Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế bao gồm
A Khu vực Nhà nước,khu vực ngoài Nhà nước,khu vực Trung ương
Trang 29B Khu vực Nhà nước,khu vực ngoài Nhà nước,khu vực địa phương
C Khu vực Nhà nước,khu vực ngoài Nhà nước,khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D Khu vực Nhà nước,khu vực có vốn đầu tư nước ngoài,khu vực tập thể
23 Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế là:
A Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước,tăng tỉ trọng của khu vực Ngoài nhà nước
B Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước,tăng rất nhanh tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C Tăng tỉ trọng của khu vực Nhà nước ,giảm mạnh tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước, tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Bài 27: Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm
1 Công nghiệp năng lượng bao gồm các phân ngành
A Khai thác nguyên,nhiên liệu và sản xuất điện lực
B Khai thác nguyên,nhiên liệu và nhiệt điện
C Khai thác than,dầu khí và nhiệt điện
D Khai thác than,dầu khí và thủy điện
2 Công nghiệp điện lực của nước ta chủ yếu là
A Nhiệt điện,phong điện
B Nhiệt điện,thủy điện
C Thủy điện,phong điện
D Thủy điện,điện nguyên tử
3 Than atraxit có trữ lượng hơn 3 tỉ tấn,cho nhiệt lượng 7000-8000 calo/kg tập trung ở khu vực
Trang 30A Đồng bằng sông Hồng
B ,U Minh(ở Đồng bằng sông Cửu Long)
C Nông Sơn(Quảng nam)
B Nhà máy điện Cà Mau
C Sản xuất phân đạm ở Phú Mĩ,Cà Mau
8 Điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành điện của nước ta hiện nay(2006)
A Sản lượng điện tăng rất nhanh
B Thủy điện luôn chiếm hơn 70%
C Mạng lưới điện đã được thống nhất trong cả nước
Trang 31D Đang sử dụng khí đốt vào sản xuất điện
9 Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông:
A Hồng và Đồng Nai
B Đồng Nai và Cửu Long
C Cửu Long và Tây Nguyên
D Tây Nguyên và miền Trung
10 Từ năm 2005 trở lại đây ,trong cơ cấu điện,chiếm 70% sản lượng là:
Trang 3217 Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta,không phải vì ngành này
A Có thế mạnh lâu dài,dựa trên nguồn tài nguyên tự nhiên dồi dào
B Mang lại hiệu quả cao về kinh tế-xã hội
C Có vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hóa
D Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
18 Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm nước ta là
A Rộng rãi,có mặt khắp các vùng lãnh thổ đất nước
B Gắn với vùng nguyên liệu(Khu vực nông nghiệp,thủy sản)
C Gắn với thị trường tiêu thụ
D Tất cả đều đúng
19 Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực ,thực phẩm nước ta phân bố rộng rãi là
A Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ ngành thủy sản,khó bảo
quản,vận chuyển xa tốn kém
B Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng,phong phú,có ở khắp tất cả các vùng lãnh thổ
C Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công nghiệp Lương thực thực phẩm nước ta rộng lớn, đặc biệt ở các thành phố ,thị xã và các trung tâm dân cư ở các đồng bằng
Trang 33D Câu B+C đúng
20 Cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có cơ cấu đa dạng nhờ vào
A Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
B Nguồn lao động dồi dào ,giá rẻ
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn ở trong và ngoài nước
D Câu A+C đúng
21 Công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm bao gồm các phân ngành :
A Chế biến sản phẩm trồng trọt,chế biến sản phẩm chăn nuôi; chế biến cá,nước mắm
B Chế biến sản phẩm chăn nuôi;chế biến cá,nước mắm;xay cát,đường mía
C Chế biến tôm,cá,nước mắm ; chế biến sản phẩm trồng trọt;chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
D Chế biến hải sản,chế biến sản phẩm chăn nuôi,chế biến sản phẩm trồng trọt
22 Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm:
A Phần lớn xí nghiệp sơ chế đều gắn với vùng nguyên liệu
B Các xí nghiệp chế biến thành phẩm có xu hướng phân bố gần nơi tiêu thụ
C Hầu hết các xí nghiệp vừa ở nơi có nguyên liệu,vừa ở nơi tiêu thụ
B Làm tăng tốc độ tích lũy cho nền kinh tế do vốn đầu tư xây dựng ít,thời gian quay vòng
nhanh,thu hồi vốn nhanh
C Có tác động quan trọng đến sự phát triển của tất cả các ngành kinh tế quốc dân,đảm bảo cho các ngành khác phát triển
D Tạo nên một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực.Thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp
24 Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm đối với nông nghiệp không phải là:
A Góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn
B Làm đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
C Thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp
Trang 34D Tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp,thủy sản
Đáp án: 1A ;2B ;3D ;4D ;5C ;6C ;7D ;8B ;9A ;10B ;11C ;12A ;13C ;14B ;15C ;16B ;17C ;18D
;19D ;20D ;21D ;22D ;23C ;24B
Bài 28:Vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp
1 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ nhất định nhằm đạt được
A Mục tiêu đã định trước
B Hiệu quả cao về mặt kinh tế
C Mục tiêu về mặt xã hội
D Hiệu quả cao về mặt môi trường
2 Một trong những công cụ có hiệu quả nói chung nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp là:
A Xây dựng các khu công nghiệp tập trung
B Hình thành các vùng công nghiệp
C Đẩy mạnh sự phát triển các trung tâm công nghiệp
D Tổ chức lãnh thổ công nghiệp
3 Các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp gồm có:
A Vị trí địa lí,tài nguyên thiên nhiên,thị trường
B Tài nguyên thiên nhiên,thị trường,hợp tác quốc tế
C Thị trường,điều kiện kinh tế-xã hội, tài nguyên thiên nhiên
D Tài nguyên thiên nhiên,điều kiện kinh tế-xã hội,vị trí địa lí
4 Tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng tới việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp gồm các yếu tố:
A Khoáng sản,nguồn nước,dân cư và lao động
B Nguồn nước,trung tâm kinh tế và mạng lưới đô thị
C Nguồn nước,tài nguyên khoáng sản,năng lượng
D Vốn,công nghệ,tài nguyên thiên nhiên
5 Trong nhóm nhân tố bên ngoài có tác động tới tổ chức lãnh thổ công nghiệp,hai nhân tố quan trọng hàng đầu là
A Vốn,thị trường
B Thị trường,công nghệ
Trang 35C Công nghệ,hợp tác quốc tế
D Hợp tác quốc tế,thị trường
6 Tác động của đầu tư đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp được biểu hiện ở việc:
A Làm xuất hiện một vài ngành công nghiệp mới
B Làm xuất hiện các khu công nghiệp tập trung
C Mở mang ngành nghề truyền thống
D Tất cả đều đúng
7 Kĩ thuật và công nghệ hiện đại có ý nghĩa quyết định đến:
A Quy mô,phương hướng,phân bố sản xuất trong công nghiệp
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế
C Các hình thức tổ chức lãnh thổ
D Bộ mặt kinh tế của đất nước,của vùng
8 Tác động của kinh nghiệm quản trị giỏi đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:
A Giúp cho từng doanh nghiệp làm ăn phát đạt,từ đó tạo sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp,đẩy nhanh việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp
B Mở ra cơ hội cho các doanh nghiệp hợp tác chặt chẽ với nhau,tạo sự liên kết bền vững trong hệ thống sản xuất kinh doanh thống nhất,làm tiền đề cho việc hình thành các không gian công nghiệp
C Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp đa dạng hóa sản phẩm,mở rộng thị trường tiêu thụ,đẩy nhanh việc tập trung sản xuất,hình thành các điểm,trung tâm công nghiệp
D Câu B+C đúng
9 Đặc điểm nào sau đây không phải của điểm công nghiệp
A Chỉ bao gồm 1-2 xí nghiệp đơn lẻ
B Phân bố gần nguồn nguyên,nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ
C Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất
D Mới được hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX cho đến nay
10 Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở các tỉnh thuộc
A ,Tây bắc
B Tây nguyên
C Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 36D Câu A+B đúng
11 Đặc điểm nào sau đây không phải của khu công nghiệp?
A Do Chính phủ( hoặc cơ quan chức năng được chính phủ ủy nhiệm) quyết định thành lập
B Có ranh giới địa lí xác định,chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp
C Gắn với các khu dân cư sinh sống
D Phân bố không đều theo lãnh thổ
12 Khu công nghiệp tập trung còn được gọi là
A Khu thương mại tự do
D Đồng bằng sông Cửu Long
15 Các khu công nghiệp phân bố chủ yếu ở
A Đông Nam Bộ,Đồng bằng sông Hồng,Duyên hải miền Trung
B Đồng bằng sông Hồng,duyên hải miền Trung,Trung du và miền núi phía Bắc
C Trung du và miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ,Đồng bằng sông Hồng
D Đồng bằng sông Hồng,Đồng bằng sông Cửu Long,Đông Nam Bộ
16 Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Trang 37A Khu vực rất tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn
B Mỗi trung tâm thường có ngành chuyên môn hóa,ngành bổ trợ và phục vụ
C Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất
C Hải Phòng,Cần Thơ,Nha Trang
D Nha Trang,Đà Nẵng,Huế
19 Những trung tâm nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa địa phương(hoặc quy mô nhỏ)
A Thái Nguyên,Vĩnh Phúc,Biên Hòa,Cần Thơ
B Biên Hòa,Vinh,Nam Định,Đà Nẵng
C Việt Trì,Thái Nguyên,Vinh,Nha Trang
D Thái Nguyên,Lào Cai,Quảng Ninh,Hải Phòng
20 Đặc điểm của vùng công nghiệp là
A Có diện tích rộng bao gồm nhiều tỉnh và thành phố(tương đương cấp tỉnh), nhưng ranh giới chỉ mang tính quy ước
B Có một số ngành chuyên môn hóa thể hiện bộ mặt công nghiệp của vùng
C Là khu vực rất tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn
D Câu A+B đúng
21 Theo quy hoạch của Bộ Công Nghiệp(năm 2001),vùng công nghiệp I bao gồm:
A Các tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ,trừ Quảng Ninh
B Các tỉnh thuộc đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh
Trang 38C Các tỉnh Bắc Trung Bộ và Quảng Ninh
D Các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ
22 Theo quy hoạch của Bộ Công Nghiệp (năm 2001) vùng công nghiệp 4 bao gồm
A Các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận
B Các tỉnh thuộc Tây Nguyên,trừ Lâm Đồng
C Các tỉnh Đông Nam Bộ và Bình Thuận,Lâm Đồng
D Các tỉnh thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long
23 Quảng Ninh thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ ,nhưng trong quy hoạch công nghiệp lại thuộc vùng công nghiệp số
Bài 30:Vấn đề phát triển ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc
1 Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
A Phát triển khá toàn diện,gồm nhiều loại hình khác nhau
B Mỗi loại hình vận tải có những đặc điểm riêng và có vai trò riêng đối với sự phát triển kinh tế-xã hội
C Hòa nhập vào màng lưới giao thông vận tải của khu vực và thế giới một cách thống nhất
D Câu A+B đúng
2 Đặc điểm của đường bộ nước ta là:
Trang 395 Các tuyến đường sắt xếp theo thứ tự chiều dài là:
A Hà nội-Hải Phòng,Hà Nội-Lào Cai,Hà Nội-Thái Nguyên
B Hà Nội-Lào Cai,Hà Nội-Đồng Đăng,Hà Nội-Hải Phòng
C Hà Nội-Thái Nguyên,Hà Nội-Đồng Đăng,Hà Nội-Hải Phòng
D Hà Nội-Đồng Đăng,Hà Nội-Thái Nguyên,Hà Nội-Lào Cai
6 Vận tải tuyến đường sông chủ yếu tập trung trong hệ thống sông:
A Hồng-Thái Bình
B Mê Công-Đồng Nai
C Tây Nguyên
D Câu A+B đúng
7 Điểm khó khăn về mạng lưới đường sông nước ta là
A Các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu
B Tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp
Trang 40D Các phương tiện vận tải ít được cải tiến
8 Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là
A Đường bờ biển dài,có nhiều vũng vịnh rộng,kín gió
B Có nhiều đảo và quần đảo ven bờ
C Vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế
D Trong biển có các dòng biển chảy theo mùa
9 Tuyến đường biển quan trọng nhất của nước ta là
A Hải Phòng-Cửa Lò
B Đà Nẵng-Quy Nhơn
C Tp.Hồ Chí Minh –Hải Phòng
D Phan Thiết –Vũng Tàu
10 Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ,nhưng đã có bước tiến rất nhanh,nhờ vào việc
A Có chiến lược phát triển táo bạo
B Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất
C Kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây
D Câu A+B đúng
11 Các sân bay quốc tế ở nước ta là
A Nội Bài,Tân Sơn Nhất,Phú Bài,Đà Nẵng
B Nội Bài,Phú Bài,Tân Sơn Nhất,Vinh
C Tân Sơn Nhất,Vinh,Đà Nẵng