1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)

62 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý của phương pháp ép cọc là dùng đối trọng làm điểm tựa ép cọc xuống, đối trọng là các mẫu bêtông đúc sẵn. Dùng phương pháp ép trước, đối trọng được đặt lên dàn thép, hai bên được gắn 2 kích ép. Phương pháp ép âm ta dùng cọc dẫn bằng thép để đưa đầu cọc đến cao độ thiết kế là 5.2 (m) – cao độ đập đầu cọc để neo thép.

Trang 1

PhÇn kÕt cÊu

(45%)

Gi¸o viªn híng dÉn: Lý TrÇn Cêng

Sinh viªn thùc hiÖn : §ç Ngäc Tó- 43X4

Trang 2

NhiÖm vô thiÕt kÕ:

- T×nh to¸n thang bé khoang 2-3

- TÝnh to¸n sµn tÇng 2

- TÝnh to¸n khung trôc K3

- TÝnh to¸n mãng cäc díi khung K3

Trang 3

Chơng I: Lựa chọn kích thớc cấu kiện

và xác định tải trọng

I - Lựa chọn các giải pháp kết cấu.

1 Chọn phơng án kết cấu chính.

+ Nhà khung bê tông cốt thép toàn khối do:

- Đợc sử dụng rộng rãi trong giai đoạn hiện nay

- Để tạo đợc nút cứng so với khung lắp ghép và các khung làm bằng vật liệu khác

+ Giải pháp nền - móng :

+ Tờng:

Tờng xây gạch chỉ, đây là tự mang không chịu lực khác ngoài tải trọng bản thân nên tuỳ theo chức năng mà có thể xây tờng 110 hay 220 Tuy nhiên tờng chỉ có chức năng ngăn cách giữa các phòng nên có thể phá bỏ để mở rộng không gian hoặc xây ngăn để tạo phòng mới mà không ảnh hởng đến độ bền vững của nhà

+ Bố trí hệ thống kết cấu: Bố trí hệ thống khung ngang chịu lực theo phơng ngang nhà, nối bằng hệ giằng dọc quy tụ tại các nút khung, Công trình dài 27,8(m)<40(m) nên không cần phải tạo khe kín do đó mặt bằng kết cấu là một khối thống nhất

2 Thiết kế khung.

Hệ khung đặt theo phơng ngang nhà Tính toán khung theo sơ đồ khung phẳng hệ giằng dọc có tác dụng giữ ổn định cho khung ngang, ngoài ra chúng cũng có tác dụng chống lại sự lún không đều theo phơng dọc nhà, chống lại lực co ngót của vật liệu, chịu một số tải trọng của công trình mà khi thiết kế cha kể hết đặc biệt là tải trọng gió thổi vào đầu hồi nhà

II Lựa chọn kích thớc cấu kiện.

Trang 4

+ l : là cạnh ngắn của ô bản l = 3,8 (m)

Do đó ta có hb =

42

1x3800 = 90,4 mm → chọn hb = 10 (cm)

Dầm phụ có kích thớc ld = 5,4 (m) → hdp = 151 x5400 = 360

Bề rộng tiết diện dầm đợc chọn trong khoảng ( 0,3 ữ 0,5)h

Ta có kích thớc tiết diện dầm nh sau:

+ Dầm chính: h = 75 (cm) ; b = 30 (cm)+ Dầm phụ: h = 35 (cm) ; b = 22 (cm)

3 Kích thớc cột.

Tiết diện ngang của cột đợc xác định theo công thức: F =

n

R kN

Lấy tải trọng phân bố đều ở mỗi tầng là q= 1,2 (T/m2)

S: diện tích chịu tải của cột

Cột giữa S = 7,6x

2

4 , 5

7 x

= 20,52 (m2)Suy ra tiết diện cột:

Trang 5

Cột giữa F =

1100

2 , 1 92 , 50 11 2 ,

1100

2 , 1 52 , 20 11 2 ,

tầng 4 ữ 6 có d = a = 0,7 m tầng 7 ữ 11 có d = a = 0,5 mKiểm tra độ ổn định của cột:

32

2 2

2 4

57 , 3

1 Tải trọng đứng.

Tải trọng đứng bao gồm tải trọng sàn, dầm, cột, kính, tờng

1.1 Tải trọng do sàn:

a) Tĩnh tải

Trang 6

Tªn líp Träng

lîng (kg/m3)

ChiÒu dµy (m)

T¶i träng tiªu chuÈn (kg/m2)

HÖ sè vît t¶i

T¶i träng tÝnh to¸n (kg/m2)

NÕu sµn cã chiÒu dµy lµ 7 cm th× cã: g = 365,1 kg/m2

NÕu sµn cã chiÒu dµy lµ 15 cm th× cã: g = 576,1 kg/m2

Trang 7

g = 2500x0,75x0,3 = 562,5 kg/m

- DÇm phô cã kÝch thíc: 35x22 (cm)

g = 2500x0,35x0,22 = 192,5 kg/mKhi kh«ng cã chiÒu dµy sµn th× ta cã gdc = 487,5 kg/m vµ gdp = 137,5 kg/m

1.3 T¶i träng do têng.

- Têng 220

PhÇn x©y g¹ch: 1800x0,22x1,1 = 435,6 (kg/m2)Líp tr¸t: 1800x0,03x1,3 = 70,2 (kg/m2)

Tæng: 505,8 (kg/m2)

- Têng 110

PhÇn x©y g¹ch: 1800x0,11x1,1 = 217,8 (kg/m2)PhÇn tr¸t: 1800x0,03x1,3 = 70,2 (kg/m2)

Trang 8

Tải trọng phân bố đều trên sàn đợc truyền vào các dầm dới dạng tải phân bố hình tam giác và hình thang Từ các dầm phụ lại truyền về dầm chính và truyền về khung K6 là khung ta cần tính toán.

Tĩnh tải: g = 438,6 kg/m2

Hoạt tải: tuỳ theo từng loại phòng mà có hoạt tải khác nhau

Phòng khách: p = 240 kg/m2Hành lang, cầu thang: p = 360 kg/m2

a) Tải trọng của ô sàn S1 truyền về khung:

Tải phân bố dạng hình thang và có giá trị là:

x g1 + 0,5x

2

7 , 5 8 ,

3 +

x g1 = 4,275x g1 = = 3562,5 kgTơng tự có PA = PB = 4,275 x p1 = 2924,1 kg

b) Tải trọng của ô sàn S2 truyền về khung:

Tải phân bố dạng hình thang và có giá trị là:

x g2 +0,5x

2

7 , 5 8 ,

3 + x g2 = 4,275 x g2 = 3562,5 kgTơng tự có PA = PB = 4,275 x p2 = 1949,4 kg

c) Tải trọng của 2 ô sàn S3 truyền về khung:

Tải phân bố dạng hình thang và có giá trị là:

x g3 +

2

5 , 4 8 ,

3 +

x g3 = 7,95 x g3 = 6625,05 kgTơng tự có PB’ = PB = 7,95 x p3 = 5437,8 kg

d) Tải trọng của 2 ô sàn S4 và S5 truyền về khung:

Trang 9

* Ho¹t t¶i p4 = 0,5xpx2,3= 414 kg/m

T¶i träng tËp trung truyÒn vÒ 2 nót biªn:

GB’ = GC =

6 , 7

45 , 6

x2

3 , 2

x g4 +

6 , 7

3 , 5 x0,5(

2

9 , 2 3 ,

2 + x g4 +

2

9 , 2xg5 ) +

6 , 7

65 , 2x2

e) T¶i träng cña « sµn S6 truyÒn vÒ khung:

T¶i ph©n bè d¹ng h×nh tam gi¸c vµ cã gi¸ trÞ lµ:

x g6 +

2

8 , 3 9 ,

2 +

x g6 = 4,075x g6 = 2591,7 kgT¬ng tù cã PC = PB’ = 4,075 x p6 = 1418,1 kg

f) T¶i träng cña 2 « sµn S7 vµ S8 truyÒn vÒ khung:

T¶i ph©n bè d¹ng h×nh thang vµ cã gi¸ trÞ lµ:

x g7 + 0,25x

2

7 , 5 3 ,

2 + x g7 + 0,5x

2

2 , 3

x g8 + 0,25x2

2

5 , 4xgdp = 7,6xgdc + 5,1xgdp = 4406,25 kgNót B’ cã GB’ = 7,6xgdp +

2

5 , 4xgdp = 9,85xgdp = 1354,37 kg

Nót C cã GC = 7,6xgdc +

2

7 , 5xgdp +

2

9 , 2xgdp = 7,6xgdc + 4,3xgdp = 4296,25 kg

Trang 10

Nút D có GD = 7,6xgdc +

2

7 , 5xgdp = 4096,8 kg

h) Tải trọng do tờng và kính truyền về khung.

Tải trọng của vách kính truyền thành lực tập trung tại nút A, B có giá trị:

Tĩnh tải: g = 800,4 kg/m2 đối với các ô sàn S3, S4, S6

g = 438,6 kg/m2 đối với các ô sàn còn lại

Hoạt tải: tuỳ theo từng loại phòng mà có hoạt tải khác nhau

Kho: p = 600 kg/m2Hành lang, cầu thang: p = 360 kg/m2Phòng làm việc, phòng ăn: p = 240 kg/m2

Các sàn S1, S7, S8 có: p = 240 kg/m2

Các sàn S2, S3, S4, S5, S6 có: p = 600 kg/m2

*Tải trọng do kính truyền về khung

Tải trọng của vách kính truyền thành lực tập trung tại nút A, B, D, C có giá trị:

Tĩnh tải: g = 438,6 kg/m2

Hoạt tải: tuỳ theo từng loại phòng mà có hoạt tải khác nhau

Phòng ngủ: p = 240 kg/m2Hành lang, cầu thang, Wc: p = 360 kg/m2

a) Tải trọng của 2 ô sàn S1 truyền về khung:

Trang 11

T¶i ph©n bè d¹ng h×nh thang vµ cã gi¸ trÞ lµ:

x g1 + 0,5x

2

7 , 5 8 ,

3 +

x g1) = 8,55x g1 = 7125 kgT¬ng tù cã PA = PB = 8,55 x p1 = 3898,8 kg

b) T¶i träng cña 2 « sµn S2 truyÒn vÒ khung:

T¶i ph©n bè d¹ng h×nh tam gi¸c vµ cã gi¸ trÞ lµ:

x g2 +

2

45 , 2 8 ,

3 +

x g2 = 3,74x g2 = 2008,4 kgT¬ng tù cã PB’ = PB = 3,74 x p2 = 1694,34 kg

4 3

2 1

c) T¶i träng cña 2 « sµn S3 truyÒn vÒ khung:

T¶i ph©n bè d¹ng h×nh tam gi¸c vµ cã gi¸ trÞ lµ:

*TÜnh t¶i: g3 = 0,5xgx2,5 = 548,25 kg/m

* Ho¹t t¶i: p3 = 0,5xpx2,5 = 450 kg/m

T¶i träng tËp trung truyÒn vÒ 2 nót biªn:

Trang 12

GB’ = GC’ = 0,5x

2

5 , 2

x g3 +

2

5 , 2 8 ,

3 +

x g3 = 3,775x g3 = 2069,6 kgT¬ng tù cã PB’ = PC’ = 3,775 x p3 = 1698,75 kg

d) T¶i träng cña 2 « sµn S8 truyÒn vÒ khung:

T¶i ph©n bè d¹ng h×nh tam gi¸c vµ cã gi¸ trÞ lµ:

x g8 + 2x

2

2 , 1 8 ,

3 +

x g8 = 5,6x g8 = 1719,2 kgTîng tù : PA’ = PA = 5,6x p8 = 940,8 kg

e) T¶i träng do dÇm chuyÒn vÒ nót.

Nót A, D cã GA = Gd =7,6xgdc +

2

9 , 6xgdp = 4179,4 kg

Nót B ,C cã GB = GC =7,6xgdc +

2

7 , 5xgdp +

2

4 , 7xgdp = 7,6xgdc + 6,55 xgdp = 4605,6 kgNót B’ vµ C’ cã GB’ = GC’ = 7,6xgdp = 1045 kg

f) T¶i träng do têng vµ kÝnh truyÒn vÒ khung.

T¶i träng cña v¸ch kÝnh truyÒn thµnh lùc tËp trung t¹i nót A, D cã gi¸ trÞ:

Trang 13

Hµnh lang, cÇu thang, Wc: p = 360 kg/m2Sµn nh¶y: p = 600 kg/m2

C¸ch ph©n t¶i gièng tÇng 8 nhng cã t¶i träng ph©n bè kh¸c:

Ho¹t t¶i: tuú theo tõng lo¹i phßng mµ cã ho¹t t¶i kh¸c nhau

M¸i cã sö dông: p = 180 kg/m2

C¸c « sµn S1, S7, lµ m¸i cã: g = 438,6 + 356,1 = 794,7 kg/m2

p = 180 kg/m2C¸c « sµn S2, S3 lµ hµnh lang ®i l¹i cã: g = 438,6 kg/m2

p = 360 kg/m2 « sµn S3 lµ sµn cña bÓ níc cã:

g = 438,6 + 1052,6 = 1491,23kg/m2

p = 360 kg/m2T¶i träng têng 220 truyÒn vÒ nót B, C

8 8 ,

3 + )gm¸i = 9,7 gm¸i = 13126 kgPm¸i = 9,7 pm¸i = 3317,4 kg

T¶i träng tËp trung do dÇm truyÒn vÒ nót B, C

Trang 14

Công trình đợc mô hình thành một thanh consol có khối lợng phân

bố m, độ cứng EJ, ngàm vào móng Sử dụng chơng trình Sap2000, tính toán đợc tần số dao động riêng Ta đi xác định độ cứng EJ

Thay các khung thực của công trình bằng các vách cứng tơng

đ-ơng( có cùng chiều cao, cùng chuyển vị ngang ở đỉnh hoặc ở cao trình gần 0,8H khi chịu cùng tải trọng ngang) Bằng cách này, ta có độ cứng chống uốn của công trình là: EJ = Σ EJi

Với EJi là độ cứng chống uốn của vách cứng thứ i đối với hệ trục toạ độ đi qua trọng tâm của nó

Các bớc tính toán:

* Tính toán chuyển khung về vách cứng tơng đơng

+ Tính chuyển vị tải đỉnh khung khi có lực tập trung P = 1 (T) tác dụng vào( có 6 loại khung K1 , K2 , K2’ , K3 , K5 , K5’ )

P =1t

Trang 15

chuyển vị của khung với 1 thanh consol có cùng chiều

cao, cùng chịu lực P = 1 (T), ta đợc mômem quán tính J

8 , 44

8 , 44

x x x

J2’ =

0961 , 0 10 65 , 2 3

8 , 44

8 , 44

x x x

Trang 16

J5’ =

1049 , 0 10 65 , 2 3

8 , 44

8 , 44

x x x

J

J x

J

J y

Chọn trục ban đầu là trục hình học của nhà, ta có kết quả sau:

Công trình ở đây gần nh đối xứng qua trục x → Ytc = 0

→ Đờng hợp lực của tải trọng gió trùng với tâm hình học và cách tâm cứng 1 khoảng lệch tâm bé là e = 0,505 m Nên việc phân phối tải ngang đến khung trục 6 không cần kể đến thành phần xoắn và đợc xác

định theo công thức:

Trang 17

+ c: hệ số khí động học.

- c = 0,8 đối với vùng gió đẩy

- c = -0,6 đối với vùng gió hút

+ k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao (công trình ở Lạng Sơn nên dạng địa hình là dạng C).

Sau khi dùng chơng trình SAP2000 phân tích dao động ta thu đợc

3 dạng dao động theo phơng X lần lợt nh sau:

Trang 18

T1= 1,24 → f1= 0,806

T2= 0,439 → f2= 2,277

T3= 0,249 → f3 =4,014

Tra bảng ta có tần số giới hạn của công trình là: fl = 1,1 (Hz)

Công trính có tần số dao động riêng cơ bản thứ s thoả mãn bất

đẳng thức:

fs< fl < fs+1 thì đợc tính toán thành phần gió động với dạng dao động

đầu tiên và xác định theo công thức:

Wki = Mkξiϕiyki kg/m2+Mk: Khối lợng phần công trình thứ k mà trọng tâm của nó có độ cao zk so với mặt móng

+ξi: Hệ số động lực phụ thuộc vào εi :

γ = 1,2: hệ số độ tin cậy

W0 = 55 kg/m2fi: tần số dao động công trình

+yi k : Dịch chuyển ngang của trọng tâm phần k ứng với dạng dao

r k

k i pk

y M

y W

r: Σ số phần công trình đợc chia ra

Wpk: thành phần động của gió

Wpk = Wtζυ

ζ : hệ số áp lực động của gió ở độ cao z

υ : hệ số không gian phụ thuộc tiết diện đón (hút) gió

υ phụ thuộc tham số ρ và χ

a) Xác định phần công trình thứ k mà trọng tâm của nó có độ cao zk so với mặt móng (Mk):

Trang 19

M2= ( 27,8x18,8 + 6,0x8,43 - 3,54x5,7 - 2,64x4,7 - 4,64x2,64 -

2,12x2,35)x(0,397 + 0,2)+ 7x

4

9 ,

0 2

x

π x2,5x5,1 + 9x0,92x2,5x5,1 + 4x0,22x0,3x2,5x5,1 + 7x0,222x2,5x5,1 + 0,9x0,4x2,5x5,1 +

4x0,3x0,75x2,5x27,8 + 4x0,3x0,75x2,5x18,8 + 5x0,22x0,35x2,5x18,8 + 0,22x0,35x2,5x5,7 + 0,22x0,35x2,5x2,64 + 2x0,22x0,35x2,5x5,4 + (18,8x2 + 27,8 + 4,48x2 + 2,64x4 + 2,1x2 + 21 + 3,98x2 +

5,2)x5,1x0,45 + (14,2 + 13,2 + 3,87 + 3,31 + 6,58 + 2,58x2) x5,1x0,252 + (22,6 + 8,6 + 6,72x2)x5,1x0,05

= 282,27 + 56,77 + 92,94 + 3,366 + 4,32 + 62,55+ 42,3 + 18,1 + 1,1 + 0,51 + 2,08 + 282,93 + 57,37 + 6,26 = 912,86 ( T)

M3 = ( 27,8x24,2 - 49,82)x(0,397 + 0,25) + 7x

4

9 ,

0 2

x

π x2,5x3,45 + 9x0,92x2,5x3,45 + 4x0,22x0,3x2,5x3,45 + 7x0,222x2,5x3,45 +

0,9x0,4x2,5x3,45 + 4x0,3x0,75x2,5x27,8 + 2x0,3x0,75x2,5x24,2 +2x 0,3x0,75x2,5x18,8 + 0,22x0,35x2,5x27,8 + 5x0,22x0,35x2,5x24,2 + 0,22x0,35x2,5x(2,12 + 5,7 + 2,64) + 4x0,22x0,35x2,5x7,9 + ( 9,83 + 9,88 + 8x2 + 4,48 + 2,64x2 + 5,4 + 2 + 4x13,61)x2,9x0,45 + (4x2,79 + 7,6x2 + 1,94x3 + 7,6 + 11,4 + 3,8)x2,9x0,05

= 403,04 + 38,4 + 62,87 + 9,75 + 2,27 + 2,91 + 2,61 + 62,55 + 27,22 + 21,15 + 5,35 + 23,3 + 2,01 + 6,08 + 140,04 + 7,97 + 20 = 837,53 (T)M4 = [22,8x21,2 + 2x(1,5x8 + 1,6x1,2) - 48,87] x (0,397 + 0,1) + 4x4

4x13,61)x3,4x0,45 + (15,09x2 + 2,79x5 + 12,98x2 + 2,79x3)x3,4x0,252 + ( 2,79x4+14,98x2 + 3x1,94)x3,4x0,05

= 229,78 + 12,12 + 46,3 + 2,07 + 2,67 +2,83 +31,27 + 25,65 + 42,3 +12,24+ 11,63 + 3,08 + 2,09 + 2,01 + 6,08 + 343,94 + 67,22 + 7,98

= 851,2 (T)

M5 = M6 = [22,8x21,2 + 2x(1,5x8 + 1,6x1,2) - 48,87] x (0,397 + 0,1) + 4x

Trang 20

7x0,222x2,5x3,4 + 0,9x0,4x2,5x3,4 + 2x0,3x0,75x2,5x27,8 +

2x0,3x0,75x2,5x22,8 +4x0,3x0,75x2,5x18,8 + 3x0,22x0,35x2,5x21,2 +2x0,22x0,35x2,5x30,2+ 2x0,22x0,35x2,5x8 + 2x0,11x0,25x2,5x15,2 + 0,22x0,35x2,5x(2,12 + 5,7 + 2,64) + 4x0,22x0,35x2,5x7,9 + (7,59x6 + 2,9x4 + 4,39 + 2,64x2 + 4,96 + 3,93 + 2 + 3,1x4 + 4,48x2 +

4x13,61)x3,4x0,45 + (15,09x2 + 2,79x5 + 12,98x2 + 2,79x3)x3,4x0,252 + ( 2,79x4+14,98x2 + 3x1,94)x3,4x0,05

= 229,78 + 13,08 + 49,98 + 2,24 + 2,88 +3,06 +31,27 + 25,65 + 42,3 +12,24+ 11,63 + 3,08 + 2,09 + 2,01 + 6,08 + 343,94 + 67,22 + 7,98

= 856,51 (T)

M7 = M8 = [22,8x21,2 + 2x(1,5x8 + 1,6x1,2) - 48,87] x (0,397 + 0,1) + 4x

4x13,61)x3,4x0,45 + (15,09x2 + 2,79x5 + 12,98x2 + 2,79x3)x3,4x0,252 + ( 2,79x4+14,98x2 + 3x1,94)x3,4x0,05

= 229,78 + 6,67 + 25,5 + 2,24 + 2,88 +3,06 +31,27 + 25,65 + 42,3 +12,24+ 11,63 + 3,08 + 2,09 + 2,01 + 6,08 + 234,85 + 67,22 + 7,98 = 716,53(T)

M9 = [22,8x21,2 + 2x(1,5x8 + 1,6x1,2) - 48,87] x (0,397 + 0,1) + 4x4

= 229,78 + 6,67 + 25,5 + 2,24 + 2,88 +3,06 +31,27 + 25,65 + 42,3 +12,24+ 11,63 + 3,08 + 2,09 + 2,01 + 6,08 + 179,58 + 12,57

= 598,63(T)

Trang 21

M10 = [22,8x21,2 + 2x(1,5x8 + 1,6x1,2) - 48,87] x (0,522 + 0,25) + 4x4

13,61x4)x5,1x0,45 + (7,1 + 2,31x4 + 11,29 + 2,64 + 6,08)x5,1x0,252 + (14,98x2 + 4,62 + 5,18 + 6,08 + 1,89x2 + 2,79x4)

= 356,92 + 8,3 + 31,87 + 2,8 + 3,6 + 3,82 +31,27 + 25,65 + 42,3

+12,24+ 11,63 + 3,08 + 2,09 + 2,01 + 6,08 + 266,15 + 46,72 + 15,5

= 872,07 (T)

M¸p m¸i = [22,8x21,2 + 2x(1,5x8 + 1,6x1,2) - 48,87] x (0,397 + 0,075) + [22,8x6,6]x0,1 +4x

4

5 ,

0 2

x

π x2,5x2,5 + 12x0,52x2,5x2,5 + 4x0,22x0,3x2,5x2,5 + 7x0,222x2,5x2,5 + 0,9x0,4x2,5x2,5 +

14x0,52x2,5x2,1 + 2x0,3x0,75x2,5x27,8 + 2x0,3x0,75x2,5x22,8

+4x0,3x0,75x2,5x18,8 + 3x0,22x0,35x2,5x21,2

+2x0,22x0,35x2,5x30,2+ 2x0,22x0,35x2,5x8 + 2x0,11x0,25x2,5x15,2 + 0,22x0,35x2,5x(2,12 + 5,7 + 2,64) + 4x0,22x0,35x2,5x7,9 + (22,8x2 + 6,52 + 4,56 + 7,1 + 2,32 + 2,54x5 + 4,2)x4,2x0,45 +35

= 218,22 + 4,9 + 18,75 + 1,65 + 2,12 + 2,25 + 7,25 + 36,75 +31,27 + 25,65 + 42,3 +12,24+ 11,63 + 3,08 + 2,09 + 2,01 + 6,08 + 148,93 + 35 = 612,72 (T)

Mm¸i = 22,8x8x0,272 + 2x0,22x0,35x2,5x22,8 + (7,54 + 6,19)x2x2x0,45 +14x0,52x2,5x2,1 = 49,61 + 8,78 + 24,71 + 7,25 = 90,35 (T)

r k

k i pk

y M

y W

Trang 22

υ : hệ số không gian phụ thuộc tiết diện đón (hút) gió.

υ phụ thuộc tham số ρ và χ tra bảng theo mặt phẳng toạ độ cơ bản song song với bề mặt tính toán zoy

ta có ρ = b = 18,8m và χ = 44,8 m đợc υ = 0,762

Bảng 2 - xác định ζk , WpkSTT Cao độ

Trang 23

r k

k i pk

y M

y W

Phía gió đẩy: ϕi = 0,0256

γ = 1,2: hệ số độ tin cậy

W0 = 55 kg/m2

Trang 24

fi: tần số dao động công trình Với fi = 0,804

Trang 25

Tõ 2 b¶ng 6,7 ta nh©n kÕt qu¶ víi hÖ sè T = 0,25 (hÖ sè ph©n phèi néi

Trang 26

B¶ng 8 - Wt, Wk t¸c dông vµo khung K3 trôc 3.

Trang 27

Chơng II: Tính toán cốt thép.

I Tính toán cốt thép sàn tầng 2.

1 Tải trọng:

tĩnh tải: g = 438,6 kg/m2 (theo tính toán ở trên)

hoạt tải: p = 240 kg/m2 đỗi với văn phòng, phòng làm việc

p = 360 kg/m2 đối với sảnh, hành lang

Tổng tải trọng của sàn;

- Đỗi với văn phòng, phòng làm việc: q = 678,6 kg/m2

- Đối với sảnh, hành lang: q = 798,6 kg/m2

7 , 5

=1,5 < 2Xem bản chịu uốn theo hai phơng tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnhNhịp tính toán của bản xác định theo 2 phơng cạnh ngắn và cạnh dài là:

4 , 5

= 1,52Với r = 1,52 tra bảng 6.2 (Sàn bêtông cốt thép toàn khối)

Trang 28

Fa =

5 , 8 97

= 0,5032,39x100 = 21,05 cmChän a = 20 cm → fa = 2,515 cm2

Fa=

5 , 8 979

Trang 29

= 0,5031,71x100 = 29,4 cmChän a = 25 cm → fa = 2,012 cm2

24210

= 0,037 < A0 = 0,412Víi A = 0,037 tra b¶ng ta cã γ = 0,981

=

39 , 1

100 503 ,

= 36,2 cmChän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

Trang 30

Tỷ số 2 cạnh của bản là:

8 , 3

7 , 5

=1,5 < 2Xem bản chịu uốn theo hai phơng tính toán theo sơ đồ bản kê bốn cạnhNhịp tính toán của bản xác định theo 2 phơng cạnh ngắn và cạnh dài là:

4 , 5

= 1,52Với r = 1,52 tra bảng 6.2 (Sàn bêtông cốt thép toàn khối)

Fa =

5 , 8 977

= 0,5031,8x100 = 27,9 cmChọn a = 25 cm → fa = 2,012 cm2

Trang 31

= 0,034 < A0 = 0,412Víi A = 0,034 tra b¶ng ta cã γ = 0,983

=

43 , 1

100 503 ,

= 35,2 cmChän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

20620

= 0,031 < A0 = 0,412Víi A = 0,031 tra b¶ng ta cã γ = 0,985

=

18 , 1

100 503 ,

= 42,6 cmChän a = 30 cm → fa = 1,67 cm2

µ = 1001,67.8,5x100% = 0,196% > µmin = 0,1%

VËy ta chän φ8 a300

4 TÝnh to¸n « sµn S3.

Ngày đăng: 19/05/2016, 20:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2 -  xác định ζ k  , W pk - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Bảng 2 xác định ζ k , W pk (Trang 22)
Bảng 4 - Xác định  ∑ - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Bảng 4 Xác định ∑ (Trang 23)
Bảng 5 - Xác định W k  = M k ξ ϕ  y k - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Bảng 5 Xác định W k = M k ξ ϕ y k (Trang 24)
Bảng 7 - Xác định Wk dới dạng lực tập trung. - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Bảng 7 Xác định Wk dới dạng lực tập trung (Trang 25)
Bảng 8 - Wt, Wk tác dụng vào khung K 3  trục 3. - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Bảng 8 Wt, Wk tác dụng vào khung K 3 trục 3 (Trang 26)
Sơ đồ tính toán dầm DT2 nh sau: - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Sơ đồ t ính toán dầm DT2 nh sau: (Trang 39)
Sơ đồ tính toán dầm BD2 nh sau: - do an Xay Dung ( Thi Cong Full 45%)
Sơ đồ t ính toán dầm BD2 nh sau: (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w