1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyet Minh Do an Xay Dung( On dinh tong the cong trinh )

4 448 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo điều 3.2 TCXD 1981997, nhà cao tầng có tỉ lệ chiều cao trên chiều rộng (HB) lớn hơn 5 thì phải kiểm tra khả năng chống lật dưới tác động của động đất và tải trọng gió theo điều 2.6.3. Đối với công trình chung cư B1, tỉ số < 5, do đó ta không cần kiểm tra ổn định chống lật cho công trình.

Trang 1

CHƯƠNG 9

ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ

CÔNG TRÌNH

Trang 2

1 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH

- Nhận xét: Khi tính toán các tải ngang ta thấy tải gió (ở đây không tính động

đất) có giá trị lớn so với các tải ngang khác nên khi kiểm tra ổn định chỉ cần kiểm tra với tải gió là đủ.

- Xuất các chuyển vị các nút của sàn mái từ mô hình :

BẢNG GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ

Story Point Load UX UY UZ RX RY RZ MAI 21 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0125 0.0004 0.00059 0 MAI 22 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0128 0 0.0006 0 MAI 23 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0128 0 -0.00042 0 MAI 24 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0125 0.0004 -0.00042 0 MAI 25 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0124 0.00037 -0.00007 0 MAI 26 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0127 0.00034 0.0002 0 MAI 27 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0157 0.00042 0.00003 0 MAI 28 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0127 0.00034 -0.00012 0 MAI 29 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0124 0.00037 0.00015 0 MAI 30 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0127 0.00009 -0.00006 0 MAI 31 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0129 0.00011 0.00019 0 MAI 32 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.016 0.00001 0.00003 0 MAI 33 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0129 0.00011 -0.00012 0 MAI 34 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0127 0.00009 0.00014 0 MAI 35 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0116 0.00023 0.00047 0 MAI 36 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0115 0.0001 0.00045 0 MAI 37 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0116 0.00023 -0.00028 0

Trang 3

MAI 38 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0115 0.0001 -0.00027 0 MAI 39 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0126 0.00028 0.00006 0 MAI 40 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0126 0.00011 0.00006 0 MAI 42 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.004 0.00019 -0.00057 0 MAI 43 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0041 0.00061 -0.00029 0 MAI 44 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.004 0.00058 0.00037 0 MAI 45 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0039 0.00024 0.0003 0 MAI 46 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00031 -0.00057 0 MAI 47 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0033 -0.00014 -0.00031 0 MAI 48 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0032 -0.00003 0.00047 0 MAI 49 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0036 0.00025 0.00035 0 MAI 50 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0031 0.00002 0.00005 0 MAI 51 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0038 0.00021 0.00006 0 MAI 52 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0039 0.00017 0.00009 0 MAI 53 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0031 0.00003 0.00007 0 MAI 54 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00021 0.0001 0 MAI 55 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00022 0.00006 0 MAI 56 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0038 0.00021 0.00006 0 MAI 57 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00021 0.00008 0 MAI 58 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0036 0.00024 0.00014 0 MAI 63 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.004 0.00019 0.0008 0 MAI 64 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0041 0.00061 0.00048 0 MAI 65 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.004 0.00058 -0.0002 0 MAI 66 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0039 0.00024 -0.00014 0 MAI 67 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00031 0.00079 0 MAI 68 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0033 -0.00014 0.00049 0 MAI 69 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0032 -0.00003 -0.00029 0 MAI 70 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0036 0.00025 -0.00018 0 MAI 71 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0031 0.00002 0.00009 0 MAI 72 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0038 0.00021 0.00008 0 MAI 73 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0039 0.00017 0.00005 0 MAI 74 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0031 0.00003 0.00007 0 MAI 75 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00021 0.00004 0 MAI 76 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00022 0.00008 0 MAI 77 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0038 0.00021 0.00008 0 MAI 78 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0037 0.00021 0.00006 0 MAI 79 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0036 0.00024 0 0 MAI 82 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0039 0.00076 0.00007 0 MAI 83 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.004 0.00017 0.0001 0 MAI 84 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.0039 0.00076 0.00007 0 MAI 85 BAO MAX 0.0029 0.0061 -0.004 0.00017 0.00004 0

- Chuyển vị lớn nhất của 1 điểm trên sàn : 0.0061 m.

- Theo TCXD 198:1997 Chuyển vị đỉnh giới hạn đối với kết cấu tường bêtông cốt thép:

Trang 4

 

 

 

H 1000

Ta có :

 

 

f 0,0061 0.00015 f 1 0.001

 Thỏa mãn điều kiện giới hạn chuyển vị đỉnh.

2 KIỂM TRA CHỐNG LẬT

- Theo điều 3.2/ TCXD 198-1997, nhà cao tầng có tỉ lệ chiều cao trên chiều

rộng (H/B) lớn hơn 5 thì phải kiểm tra khả năng chống lật dưới tác động của động đất và tải trọng gió theo điều 2.6.3

- Đối với công trình chung cư B1, tỉ số

41.6 1.63 25.5

H

B   < 5, do đó ta không cần kiểm tra ổn định chống lật cho công trình.

Kết luận : độ ổn định tổng thể công trình được đảm bảo

Ngày đăng: 19/05/2016, 19:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ - Thuyet Minh Do an Xay Dung( On dinh tong the cong trinh )
BẢNG GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w