1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ICo ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG FULL TM + BẢN VẼ 0901447325

52 745 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,48 MB
File đính kèm DATCTC-DHKT.rar (15 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tổ chức thi công công trình thực tế nhà 5 tầng có kích thước 52x18.8m File đính kèm gồm: bản vẽ kiến trúc + kết cấu + bản vẽ đồ án + thuyết minh 1.Phân đoạn, phân đợt thi công 2.Tính toán khối lượng, thời gian 3.Lập biện pháp thi công 4.Thiết kế tổng mặt bằng công trình 4.Ti

Trang 1

MỤC LỤC

A - GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

I/ VỊ TRÍ, QUY MÔ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: 2

I.1/ Tên công trình: 2

I.2/ Địa điểm xây dựng: 2

I.3/ Quy mô công trình: 3

I.4/ Tổng quan điều kiện thi công công trình: 4

II/ PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, KẾT CẤU, MÓNG CÔNG TRÌNH: 6

II.1/ Phương án thiết kế kiến trúc: 6

II.2/ Phương án kết cấu: 6

B: PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN - LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG 7

I/ PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN THI CÔNG: 7

1.1.1 Phân đợt, phân đoạn thi công: 7

II/ LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG: 10

I.1/ Thi công cốp pha và cốt thép 10

I.2/ Thi công đổ bê tông: 13

II/ TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG VIỆC: 14

II.1/ Lập danh mục công tác: 14

II.2/ Tính toán khối lượng công việc: 25

III/ TÍNH TOÁN NHU CẦU VỀ SỐ CA MÁY, NHÂN CÔNG: 27

IV/ LẬP TIẾN ĐỘ THI NG: 27

I 1/ Muc đ ch khi lập tiến độ thi công: 27

I 2/ ngh củ vi c lập kế hoach tiến đô thi công: 28

IV.3/ Các nguyên tắc khi lâp kế hoach tiến đô thi công nói chung: 28

IV.4/ Lựa chọn phương pháp lập tiến độ thi công: 29

C- THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẮNG XÂY DỰNG 50

1.Tính toán 50

1.1.2 Ước t nh số nhân công tr n công trường 50

1.1.3 Nhu cầu diện t ch sử dụng lán trại 51

1.1.4 Kho bãi cho công trường 52

Trang 2

A - GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

I/ VỊ TRÍ, QUY MÔ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:

I.1/ Tên công trình:

-Công trình : KÝ TÚC XÁ SINH VIÊN TỈNH HẬU GIANG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

- Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

- Đơn vị thiết kế: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ ẤN VÀ XÂY DỰNG TRUNG NAM

I.2/ Địa điểm xây dựng:

- Vị trí xây dựng công trình nằm trong trường đại học cần thơ Khu đất xây dựng thuộc khu A

- Địa chỉ khu đất xây dựng: Nằm tr n đường 3/2, phường Xuân khánh, Quận Ninh Kiều TP.cần thơ

- Vị tr đị lý khu đất xây dựng

Hình 1: Vị trí khu đất xây dựng

Trang 3

I.3/ Quy mô công trình:

- Diện t ch khu đất xây dựng là 2940 m2

Trang 4

+ Lầu 4: Phòng ngủ, sân giặt phơi, nhà vệ sinh, phòng sinh hoạt chung, từ

c o độ 13.8(m) đến cao độ 17.1(m)

+ Sân thượng: mái tôn, hành lang từ c o độ 17.1(m) đến c o độ 19.9(m)

+ Mái

Hình 3: Mặt đứng chính công trình

I.4/ Tổng quan điều kiện thi công công trình:

I.4.1/ Tình hình giao thông:

Mặt bằng công trình tiếp giáp với mặt đường và công trình nằm ngay trung tâm TP.Cần Thơ, đông đúc, gần khu dân cư, n n đường sá cầu cống thuận tiện, việc vận chuyển vật tư được dễ dàng Bên cạnh đó các xe vận chuyển cần phải có thiết bị che chắn vật liệu trên xe nhằm tránh rơi vãi vật liệu tr n đường vận chuyển, đồng thời bố trí hệ thống vệ sinh cho các xe công tác để đảm bảo vệ sinh đường phố lưu thông và tránh ô nhiễm môi trường

Có nhiều loại và số lượng để ta chọn cho phù hợp với quy mô công trình Một số máy cần thiết phục vụ cho công tác thi công phần thân công trình:

+Cần trục tháp : vận chuyển vật liệu, th m gi vào đổ bê tông cột, sê nô theo bán kính hoạt động của cần trục

+Xe ô tô vận chuyển: vận chuyển đất ra khỏi công trường, chuyên chở vật liệu cần thiết +Máy bơm b tông : bơm b tông theo phương đứng và ngang công trình

+Xe chở b tông tươi

Trang 5

+Máy thủy bình: đo độ cao

+Máy vận thăng: vận chuyển con người và vật liệu lên cao

I.4.3/ Nguồn cung cấp vật liệu xây dựng:

Do công trình xây dựng ở đị điểm gần khu dân cư, đường sá khu vực thuận lợi để vận chuyển vật liệu đến công trình, có thể lựa chọn nhiều nguồn cung cấp vật liệu với giá

cả hợp lí, xe vận chuyển có thể chạy tới công trường xây dựng, vì thế chúng ta có thể tiết kiệm nhiều khoản so với vật liệu phải vận chuyển qua nhiều công đoạn Tình hình giao thông thuận lợi n n chúng t ưu ti n vận chuyển bằng đường ô tô với các loại tải trọng phù hợp

I.4.4/ Nguồn cung cấp điện, nước:

- Khu vực xây dựng có điện lưới quốc gia kéo tới, vì thế rất thuận lợi cho việc xây dựng công trình, do thời gian xây dựng tương đối lâu và cần lượng điện năng lớn nên chúng ta cần phải lắp đặt hệ thống hạ áp từ lưới điện cao thế quốc gia và phải nắm rõ lịch trình cắt điện của khu vực xây dựng để bố trí và tổ chức công trường xây dựng

- Công trình xây dựng tại đị điểm trung tâm thành phố nên chúng ta có thể sử dụng nguồn cung cấp nước của Thành phố

Trang 6

II/ PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, KẾT CẤU, MÓNG CÔNG TRÌNH:

II.1/ Phương án thiết kế kiến trúc:

Công trình có quy mô:

- ông trình đổ bêtông cốt thép toàn khối

Mật độ xây dựng của công trình là 33.03%

II.2/ Phương án kết cấu:

- Công trình có kết cấu dạng khung chịu lực, bê tông cốt thép toàn khối

- Khung gồm các cấu kiện có k ch thước:

+ Cột: tiết diện cột th y đổi giảm dần từ dưới lên trên 250x450mm, 200x250mm, 200x300mm, 250x300mm, 200x400mm, 300x450mm

+ Dầm cũng có nhiều k ch thước tùy theo bề rộng nhịp với các kích thước: 200x300mm, 250x300mm, 300x300mm, 200x250mm, 250x500mmm

Trang 7

B: PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN - LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG

I/ PHÂN ĐỢT, PHÂN ĐOẠN THI CÔNG:

1.1.1 Phân đợt, phân đoạn thi công:

- iệc phân đoạn được thực hiện tr n các nguy n tắc s u:

+Phải đảm bảo khối lượng l o động trong mỗi khu vực phải th ch ứng với 1 c làm việc

củ 1 tổ đội , đặc biệt là công tác b tông ( số lượng công nhân và khả năng củ máy móc phải đủ để đáp ứng cho các công tác tr n một khu vực được tiến hành li n tục và không ngừng nghỉ )

+Mạch ngừng phân đoạn phải được đặt ở những vị tr có nội lực nhỏ ( Q nhỏ ) h y khe nhiệt độ Khi hướng đổ b tông song song với dầm ch nh thì vị tr mạch ngừng

+ h nh lệch khối lượng công việc giữ các phân khu không quá 20% để tổ chức thi công dây chuyền và chuy n môn hó

a Phần đợt: Mỗi tầng chi làm 2 phân đợt là:

- Cột

- Dầm, sàn

Tổng cộng, phần thân công trình được thi công thành 16 đợt theo chia chiều cao công trình

- Phân chi các phân đợt cụ thể như s u:

Trang 8

- Yêu cầu tổ chức: Khối lượng bê tông trong một phân đoạn phải tương ứng với năng suất của máy trộn, vận chuyển bê tông

- Nguyên lý bố trí mạch ngừng: Mạch ngừng cho dầm sàn phải ở khoảng 1/3 nhịp… Trong đồ án này được chi thành 2 phân đoạn cho tất cả các phân đợt

- Phân chi phân đoạn cụ thể như s u:

Trang 9

F G

D E

Trang 10

II/ LẬP BIỆN PHÁP THI CÔNG:

I.1/ Thi công cốp pha và cốt thép

I.1.1/Phương án cốp pha, dàn giáo:

** Cốp pha ván ép công nghiệp:

- Cốp ph thường được làm từ ván ép công nghiệp: nhẹ, dễ tháo lắp và di chuyển giúp giảm chi phí nhân công, rút ngắn thời gian thi công

- Bề mặt bê tông sau khi thi công láng mịn

- Số lần luân chuyển cao (khoảng 6 - 10 lần)

- Cốp pha ván ép có tính linh hoạt cao, dễ dàng tạo ra nhiều kết cấu có hình dáng phức tạp

- Dễ cư , cắt và kết dính, thuận tiện cho việc sử dụng và thi công

- Chịu được lực lớn, đảm bảo sự an toàn trong thi công xây dựng

- Giá thành hợp lí

I.1.2/Trình tự thi công phần thân:

I.1.2.1/ Trình tự lắp dựng cốp pha cột:

Trình tự lắp cốp pha phù hợp với trình tự phân đợt, phân đoạn đúc b tông

- Xác định tim cột theo 2 phương, vạch mặt cắt ngang cột trên mặt nền;

- Cố định chân cột với những đệm gỗ chôn sẵn làm cữ lắp cốp pha;

- Dựng lần lượt các mảng cốp pha, lắp đặt các gông và nêm chặt;

- Kiểm tra tim cột, độ thẳng đứng bằng máy trắc đạt;

- Lắp cây chống, neo giữ cố định cột

Trang 11

- Lắp lần lượt từng mảng cốp pha theo thứ tự: tấm đáy trước, hai tấm thành sau Dùng ty giằng giữ hai tấm cốp pha thành của dầm, để chống phình ngang

- Đặt hệ giáo chống, sườn đỡ, kiểm tr c o độ sàn;

- Đặt cốp pha sàn

I.1.2.3/ Trình tự gia công cốt thép:

- Những th nh có đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 20mm thì dùng bú đập cho thẳng hoặc dùng v n cán dài để bẻ thẳng

- Những thanh cốt thép lớn trên 20mm sửa thẳng bằng máy uốn

- Những cuộn dây cốt thép được kéo bằng tời Khi này dây cốt thép không những được kéo thẳng mà khi kéo dây thép giãn ra làm bong các lớp gỉ sét ngoài cốt thép, ít mất công cạo gỉ

- Đánh gỉ bằng bàn chải sắt hoặc tuốt thép qua cát

- Thép có đường kính từ 10 mm trở xuống thì dùng kéo để cắt và uốn

- Thép có đường kính từ 12 mm trở lên thì dùng máy cắt, uốn để cắt uốn thép

- Thép sử dụng cho công trình hầu hết là thép gân nên không cần bẻ móc

- Cốt thép được cắt uốn phù hợp với hình dạng và k ch thước thiết kế

- Sản phẩm cốt thép được cắt uốn xong cần được kiểm tra theo từng lô

- Liên kết hàn được thực hiện theo nhiều cách khác nh u, nhưng phải bảo đảm chất lượng mối hàn theo yêu cầu thiết kế

- Các mối hàn phải đáp ứng các yêu cầu sau: bề mặt nhẵn không cháy, không đứt quãng, không thu hẹp cục bộ và không bọt

- Không nối ở các vị trí chịu lực lớn và chỗ uốn cong Khi không có chỉ định cụ thể củ người thiết kế, trong một mặt cắt của tiết diện kết cấu không nối quá 50% diện tích tổng cộng của cốt thép chịu lực đối với cốt thép có gờ, và không quá 25% đối với cốt thép trơn

- Việc nối buộc cốt thép cần thỏa mãn các yêu cầu sau:

Trang 12

+ Chiều dài nối buộc cốt thép trong khung và lưới thép bằng (30-45)d và không nhỏ hơn 25cm đối với thép chịu kéo, bằng (20-40)d và không nhỏ hơn 20cm đối với thép chịu nén

+ Khi nối cốt thép trơn ở vùng chịu kéo phải uốn móc, cốt thép có gờ thì không cần uốn móc

+ Trong một mối nối cần buộc ít nhất là 3 vị trí (ở giữ và h i đầu đoạn nối)

+ Dây buộc dùng dây thép mềm đường kính 1mm

- Việc vận chuyển cốt thép đã gia công cần bảo đảm các yêu cầu sau:

- Công tác lắp dựng cốt thép cần thỏa mãn các yêu cầu sau:

+ Các bộ phận lắp dựng trước không gây trở ngại cho các bộ phận lắp dựng sau

+ Có biện pháp ổn định vị trí cốt thép không bị biến dạng trong quá trình

đổ bê tông

+ Các con kê cần đặt tại các vị trí thích hợp tùy theo mật độ cốt thép, nhưng không lớn hơn 1 m một điểm kê Con kê có chiều dày bằng lớp bê tông bảo vệ cốt thép, Sai lệch chiều dày lớp bê tông bảo vệ so với thiết kế không được vượt quá 3mm đối với lớp bê tông bảo vệ có chiều dày nhỏ hơn 15mm, và 5mm đối với lớp bê tông bảo vệ

có chiều dày lớn hơn 15mm

- Lắp đặt cốt thép:

+ Cột lớn n n đặt từng cây, hàn với cốt thép đoạn liền dưới (đối với cột tầng hầm là cốt thép chờ từ móng) Lồng thép đ i b n ngoài thép dọc, thả từ đỉnh cột

Trang 13

xuống, buộc thép đ i theo đúng khoảng cách thiết kế Cốt thép được lắp đặt trước khi đóng cốp pha cột Với những cột cao, dựng cốp pha 3 mặt trước khi lắp cốt thép

+ K ch thước dầm chính và dầm phụ đều lớn n n đặt từng thanh tại chỗ Khi dựng cốp ph đáy thì đặt và buộc cốt thép dầm, s u đó ghép cốp pha thành dầm

+ Cốt thép dầm ch nh đặt trước, dầm phụ đặt sau Cốt thép dầm phụ lồng xuyên vào dầm chính

- Cốt thép sàn luồn qua khung thép dầm Sau khi hoàn tất khung thép dầm, ta rải thép dưới của sàn và buộc, cách một gi o điểm thì buộc một điểm.Đặt và buộc thép mũ sàn Dùng dây thép nhỏ buộc những mẩu bê tông nhỏ vào thép dưới củ sàn để tạo lớp bê tông bảo vệ

I.2/ Thi công đổ bê tông:

I.2.1/ Phương pháp thi công bê tông:

Phương pháp đổ bê tông toàn khối là: Ta chọn thi công theo phương án Thi công cột trước, toàn khối dầm sàn sau Phù hợp với khả năng thi công và y u cầu thời gian, kết cấu công trình

Ta lựa chọn phương án sử dụng bê tông thương phẩm có xe vận chuyển đến chân công trình, s u đó dùng máy bơm để bơm đư l n các vị trí cần đổ Thi công liên tục, chất lượng b tông được đảm bảo và nhân công phục vụ là t, đảm bảo vệ sinh môi trường, hạn chế tiếng ồn và rung động trong thành phố

I.2.2/ Máy thi công:

- Máy đầm b tông, đầm bàn, công suất 1Kw

- Xe bơm b tông tự hành, năng suất 50m3/h

Trang 14

- Máy trộn vữa, dung tích 80l

I.2.3/ Trình tự đổ bê tông:

- B tông lót đổ bằng phương pháp thủ ông và được trộn tại chỗ bằng máy trộn

250 lít trên mặt bằng công trường Sử dụng xe bơm b tông để tiến hành thi công bê tông, đầm bê tông bằng máy đầm dùi

- Thi công bê tông cột: dùng giáo thép bắc sàn thao tác cao bằng độ cao cốp pha,

để cho công nhân đầm b tông đứng thao tác dễ dàng Trước khi đổ bê tông cần phải vệ sinh sạch chân cột bằng máy nén kh và tưới nước ẩm Sử dụng vận thăng 3T để đư b tông tới vị trí thi công từ tầng 1 đến tầng 4, với tầng 5 sẽ sử dụng máy bơm cần để bơm

bê tông

- Thi công đổ bê tông dầm, sàn: sử dụng máy bơm cần để đư b tông tới vị trí thi công từ tầng 1 đến tầng 5, với các tầng trên sẽ sử dụng máy bơm t nh để bơm b tông

II/ TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG VIỆC:

II.1/ Lập danh mục công tác:

Để tiện tính toán khối lượng các công việc, ông trình được chia ra làm các phần nhỏ ( phần thân, phần mái) Tr n cơ sơ các kiến thức đã học, nhóm sinh viên lập danh mục các công tác cần thực hiện cho từng phần đã chi D nh mục công tác được lập dựa trên trình tự thi công, phân đợt và định mức dự toán (phần xây dựng) Kết quả lập danh mục công tác được thể hiện như trong bảng dưới đây:

1,1 Thi công ép cọc ép trước cọc btct đoạn cọc >4m AC 26222

2,1 Đào móng bằng máy đào <=0.8 m3 , máy ủi<=110cv ,đất cấp ii AC 29411

Trang 15

2,8 án khuôn giằng móng AF81141

4,4 B tông sản xuất qu dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm đổ bằng bơm b tông b tông xà dầm giằng AF 32310

4,5 B tông sản xuất qu dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm đổ bằng bơm b tông b tông sàn trệt AF 32310

5,2 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm, <=18mm h<=4m (bản

5,3 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=4m (dầm th ng) AF.61811, AF.61822 5,4 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 5,5 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161

5,6 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 4m AF.83411 5,7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=4m AF.61411

Trang 16

5,8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=4m AF.61421 5,9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=4m AF.61431 5,10 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=4m (bản th ng) AF.61811 5,11 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=4m (bản th ng) AF.61821 5,12 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=4m (dầm th ng) AF.61811 5,13 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk >18mm h<=4m (dầm th ng) AF.61821

5,14 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 4m AF.83411 5,15 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 5,16 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 5,17 B tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 AF.12234

5,20 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 5,21 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161

5,22 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp

có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 4m AF.83411

6,1 Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

6,2 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

6,3 Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 6,4 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 6,5 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 6,6 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 6,7 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 6,8 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 6,9 Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 6,10 Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 6,11 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 6,12 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 6,13 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 6,14 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

Trang 17

6,15 Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

6,16 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

6,17 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 6,18 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 6,19 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 6,20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 6,21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 6,22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 6,23 Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 6,24 Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 6,25 Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 6,26 Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 6,27 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 6,28 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

6,29 B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc

6,30 B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền

trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) AF.32244

6,31 B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

6,34 Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không

có khung xương, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m AF.84311

6,35 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

6,36 Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

6,37 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 6,38 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161

7,1 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=16m AF.61412 7,2 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=16m AF.61422

Trang 18

7,3 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=16m AF.61432

7,4 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411 7,5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=16m AF.61412 7,6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=16m AF.61422 7,7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=16m AF.61432

7,8 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411 7,9 B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 AF.12224

7,10 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp

có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

8,1 Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

8,2 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

8,3 Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 8,4 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 8,5 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (dầm thang) AF.81161 8,6 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 8,7 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 8,8 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 8,9 Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 8,10 Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 8,11 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 8,12 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 8,13 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 8,14 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

8,15 Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

8,16 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

8,17 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 8,18 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161

Trang 19

8,19 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 8,20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 8,21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 8,22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 8,23 Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 8,24 Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 8,25 Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản thang) AF.61812 8,26 Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 8,27 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 8,28 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

8,29 B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc

8,30 B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền

trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) AF.32244

8,31 B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

8,34 Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không

có khung xương, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m AF.84311

8,35 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

8,36 Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

8,37 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 8,38 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161

9,1 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=16m AF.61412 9,2 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=16m AF.61422 9,3 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=16m AF.61432

9,4 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411 9,5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=16m AF.61412 9,6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=16m AF.61422 9,7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=16m AF.61432

Trang 20

9,8 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411 9,9 B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 AF.12224

9,10 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp

có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

10,1 Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

10,2 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

10,3 Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 10,4 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 10,5 Gia công ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 10,6 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 10,7 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 10,8 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 10,9 Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 10,10 Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 10,11 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 10,12 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản thang) AF.61822 10,13 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 10,14 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

10,15 Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

10,16 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

10,17 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 10,18 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 10,19 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 10,20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 10,21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 10,22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 10,23 Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 10,24 Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721

Trang 21

10,25 Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 10,26 Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 10,27 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 10,28 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

10,29 B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc

10,30 B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền

trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) AF.32244

10,31 B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

10,34 Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không

có khung xương, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m AF.84311

10,35 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

10,36 Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

10,37 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 10,38 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161

11,1 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=16m AF.61412 11,2 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=16m AF.61422 11,3 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=16m AF.61432

11,4 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411 11,5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=16m AF.61412 11,6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=16m AF.61422 11,7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=16m AF.61432

11,8 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411 11,9 B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 AF.12224

11,10 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp

có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

Trang 22

12,1 Gi công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

12,2 Gia công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

12,3 Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 12,4 Gia công ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 12,5 Gi công ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 12,6 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 12,7 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 12,8 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 12,9 Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 12,10 Gi công cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 12,11 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 12,12 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 12,13 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm th ng) AF.61812 12,14 Gi công cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

12,15 Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 16m AF.84311

12,16 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

12,17 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 16m AF.84111 12,18 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 12,19 Lắp dựng ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161 12,20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=16m AF.61512 12,21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=16m AF.61522 12,22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=16m AF.61532 12,23 Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m AF.61711 12,24 Lắp Dựng cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m AF.61721 12,25 Lắp Dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (bản th ng) AF.61812 12,26 Lắp Dựngcốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (bản th ng) AF.61822 12,27 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=10mm h<=16m (dầm thang) AF.61812 12,28 Lắp dựng cốt thép cầu th ng đk <=18mm h<=16m (dầm th ng) AF.61822

12,29 B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc

Trang 23

12,30 B tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h<=16m (sx qu dây chuyền

trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) AF.32244

12,31 B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

12,34 Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không

có khung xương, xà gồ gỗ + cột chố h <= 16m AF.84311

12,35 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 16m AF.83411

12,36 Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

12,37 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (bản th ng) AF.81161 12,38 Tháo dỡ ván khuôn cầu th ng thường (dầm th ng) AF.81161

13,1 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=50m AF.61413 13,2 Gi công cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=50m AF.61423 13,3 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=50m AF.61433

13,4 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m AF.83421 13,5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=50m AF.61413 13,6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=50m AF.61423 13,7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh > 18mm h<=50m AF.61433

13,8 Lắp dựng ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m AF.83421 13,9 B tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 AF.12224

13,10 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp

có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m AF.83421

14 Phân đợt 14: DẦM, SÀN SÂN THƯỢNG

14,1 Gi công ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp không có

14,2 Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m AF.84121 14,3 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <10mm h<=50m AF.61513 14,4 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=50m AF.61523

Trang 24

14,5 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=50m AF.61533 14,6 Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m AF.61711

14,7 Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m AF.84321

14,8 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m AF.84121 14,9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <10mm h<=50m AF.61513 14,10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=50m AF.61523 14,11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh > 18mm h<=50m AF.61533 14,12 Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m AF.61711

14,13 B tông xà dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc

14,15 B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

14,16 Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không

có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m AF.84321

14,17 Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m AF.84121

15,1 Gi công cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=50m AF.61413 15,2 Gia công cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=50m AF.61423

15,3 Gi công ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công

nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m AF.61433 15,4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=10mm h<=50m AF.83421 15,5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ đường k nh <=18mm h<=50m AF.61413

15,6

Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép

công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <=

50m

AF.61423

15,7 B tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=16m (sx qu dây

chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) AF.32224

15,8 Tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp

có khung xương cột chống bằng hệ giáo dàn h <= 50m AF.83421

Trang 25

16,1 Gia công ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m AF.84321

16,2 Gi công ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m AF.84121 16,3 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=50m AF.61513 16,4 Gi công cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=50m AF.61523 16,5 Gi công cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m AF.61712

16,6 Lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp

không có khung xương, xà gồ gỗ + cột chống h <= 50m AF.84321

16,7 Lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

khung xương, xà gồ gỗ + cột chống bằn h <= 50m AF.84121 16,8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=10mm h<=50m AF.61513 16,9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường k nh <=18mm h<=50m AF.61523 16,10 Lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m AF.61712

16,11 B tông dầm đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

16,12 B tông sàn đá 1x2 M250 (sx qu dây chuyền trạm trộn hoặc BT

16,13 Tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp không

có khung xương, xà gồ gỗ + cột chố h <= 50m AF.84321

16,14 Tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp không có

II.2/ Tính toán khối lượng công việc:

- ác phân đợt được phân chia theo chiều c o công trình, theo đó nhóm sinh vi n

chia theo chiều cao tầng, với vị trí mạch ngừng cách mép dưới của dầm 50mm

- Tương tự phân đợt trên mỗi phân đoạn cũng được chia dự vào điều kiện mạch ngừng và đồng thời đảm bảo khối lượng của các phận đoạn không sai khác quá lớn (không quá 20%)

- Tr n cơ sở phân đoạn, phân đợt đã được chia, dựa vào các bản vẽ Kiến trúc, kết cấu và các bảng dự toán thông kê cốt thép, nhóm sinh viên tiến hành tính toán khối lượng

Ngày đăng: 16/10/2016, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Vị trí khu đất xây dựng - ICo  ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG FULL TM + BẢN VẼ 0901447325
Hình 1 Vị trí khu đất xây dựng (Trang 2)
Hình 2: Tổng thể khu đất xây dựng - ICo  ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG FULL TM + BẢN VẼ 0901447325
Hình 2 Tổng thể khu đất xây dựng (Trang 3)
Hình 3: Mặt đứng chính công trình - ICo  ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG FULL TM + BẢN VẼ 0901447325
Hình 3 Mặt đứng chính công trình (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w