1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

chuyên đề hệ phương trình qua kì thi thử 2016

40 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH Biên tập: Nguyễn Phú Khánh... Xét x y, không đồng thời bằng 0, phương trình thứ nhất tương đương với:... Phương trình đầu viết lại:... Các nghiệm này đều thỏa

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH Biên tập: Nguyễn Phú Khánh

Trang 2

x y

  



 



Trang 4

21 5

x x

Trang 5

1 Nhận thấy x 0 không là nghiệm của hệ

Với x 0, hệ cho tương đương

2

2 2

14(*)1

y

x y

x y

Trang 6

y  x không thỏa mãn

Thay y2x vào phương trình thứ hai ta được 1 2

4x 2x 3 x 1 2x, phương trình này có nghiệmx   2 y 5

Trang 7

Với x  1 thay vào phương trình thứ hai, ta được 2

Trang 8

Phương trình đầu viết lại: 2 2

2 1 0,

11

Trang 10

  Nhận xét x1,y không là nghiệm của hệ Xét 1 y 1 phương trình

3

2 2

Trang 11

21 5

x x

10 Phương trình thứ hai tương đương  2  2 2

Trang 15

Xét x y, không đồng thời bằng 0, phương trình thứ nhất tương đương với:

Trang 16

x  y  x y  nên (*) vô nghiệm

Với x      thay vào phương trình thứ hai, ta được: y 1 0 y x 1 2 2

44

Phương trình đầu tương đương: x y 3 xyy 1 4(y  1) 0 (1)

Để đơn giản lời giải, ta đặt uxy v,  y (1 u0,v0)

Trang 17

Do y 0 ta chia hai vế của phương trình cho 2

Trang 18

Phương trình thứ 2 tương đương với 3 3

(x2) (y1)    (3) y x 1Thay (3) vào phương trình thứ nhất ta được:

x   x   x 1;x2 thoả mãn điều kiện

Khi x    thỏa điều kiện 1 y 0

Khi x   thỏa điều kiện 2 y 3

Vậy, nghiệm của phương trình là ( ; )x y  ( 1;0), (2;3)

Trang 19

y x

Trang 20

 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

Với y  thay vào (2) ta được 3 5x 1  x 3 5x 4 2x7 (3)

Trang 21

 không là nghiệm của hệ phương trình y 1 x 0

Khi đó phương trình đầu 2 1

f tt t  t   t

2 2

12

3

x x

Trang 22

là duy nhất, dự đoán (0)g  0 x 0là nghiệm duy nhất của phương trình ( )b ( ; )x y (0;4)

2 Phương trình đầu viết lại:

Trang 23

4 x  1

(x2 )y (2x 4x y)(xy 2y ) 0 (x2 )(1y 2xy ) 02

Trang 24

Từ phương trình đầu, suy ra để phương trình cớ nghiệm thì y 0

Phương trình đầu tương đương  3  2  

2 2x1 2 2 2x1 4 2 2x 1 y 2y 4y(*)

Trang 26

x y x

Với 3 2 3 4 3 3

Trang 27

Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện

Hệ phương trình có hai nghiệm  ;  3 2 3;4 3 3 ,

x y

Trang 29

Mặt khác g 1  0

Từ đó ta được x 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (*)

Với x    (thỏa mãn điều kiện ban đầu) 1 y 2

Trang 30

Do đó ( )f x đồng biến trên  , nên (3) f x( ) f(2)    x 2 y 3

Trang 31

2 Phương trình đầu viết lại: 3  3  

xxy  yXét hàm số   3

Nhận thấy x 1không là nghiệm phương trình

Với x 1thì  a viết lại dạng  3  3 

Ta có g  1 0; g 3  Từ đó phương trình 0 g x   0 có đúng hai nghiệm x  1 và x 3

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm   và 1; 2  3;2

0

xy

Phương trình đầu tìm được: 2 2 2

xxyx  x y , thay vào phương trình thứ hai, rồi đưa về dạng:

Trang 32

f t  liên tục trên   , suy ra hàm số 2;  f t  đồng biến trên   2; 

Do đó: x  Thay vào phương trình (2) ta được: y 1 3

Trang 33

Với a b , 0 thì a2b 1 0 vô nghiệm

Xét a     thay vào phương trình thứ hai, ta được: b 0 y x 2

Trang 34

Phương trình đầu viết lại:  5

( ; )x y (0;0) không là nghiệm của hệ

Xét x 0, chia hai vế phương trình đầu cho 5

0

x  , ta được

5 5

Trang 35

x y

   suy ra hàm số đồng biến trên  , khi đó (*)   x y

Thay vào (2) ta được 3 4 2 2

số đồng biến trên  Phương trình (*) có dạng ( )f xf(  y) x y

Thay vào phương trình thứ hai, ta được :

Trang 37

 2  2  

3 2 2

44

92

     hoặc x 1 Khi đó ta được nghiệm x y;  là 0;12 và 1;11

Vậy, hệ phương trình cho có nghiệm x y ;  0;12 , 1;11  

Giải hệ phương trình:

Bài 13

Trang 38

6 6 36 trên như sau :

Do tính đối xứng nên giả sử :

Trang 39

Suy ra 2 x2 y2 y8x y 4x Đẳng thức xảy ra khi y4x 8

Do đó phương trình đầu tiên tương đương y4x thay vào phương trình thứ hai, ta được: 8

4 3x x 1 7 3x x 2  

      nên ( )b vô nghiệm

3 x  2, phương trình đầu tiên    x y 0

Trang 40

4 Từ phương trình đầu của hệ ta có các đánh giá: 3 2 3 2  2 3 5

Ngày đăng: 16/05/2016, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w