Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng P.. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC.. Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho kho
Trang 1Nguyễn Thành Hiển
30 ĐỀ TỔNG ÔN TẬP 2016
NHÓM TOÁN
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 5 năm 2016
Trang 2SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1.(1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2
1
x y x
Câu 5.(1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2;1;3 và mặt phẳng
P : x 3 y 2 z 13 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với mặt
phẳng (P) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P)
Câu 6.(1,0 điểm)
a) Cho số phức z 3 2i Tìm mô đun của số phức w 3 z z
b) Một đội ứng phó với tình hình khô hạn của một tỉnh, có 30 thanh niên tình nguyện đến từ
ba huyện trong đó có 12 người huyện A, 10 người huyện B và 8 người huyện C Chọn ngẫu nhiên 2 người để kiểm tra công tác chuẩn bị Tính xác suất để hai người được chọn thuộc hai
Câu 8.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đường phân giác trong
góc ABC đi qua trung điểm M của cạnh AD, đường thẳng BM có phương trình x y 2 0 , điểm D nằm trên đường thẳng có phương trình x y 9 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết đỉnh B có hoành độ âm và điểm E 1; 2 nằm trên cạnh AB
Trang 3SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
(1) TXĐ: D 1
1
x
x x
1
x
x x
2 4 6 8
Trang 4Ta có 0 0
71
1 1
1ln
x
0,25
Trang 5(1,0đ) * Viết pt đường thẳng (d) qua A và vuông góc với (P)
*Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mp(P)
Gọi H là hình chiếu của A trên mp(P) H d P
Trang 6
527
a HK
Kẻ đường thẳng đi qua E và vuông góc
với BM tại H và cắt BC tại F
H là trung điểm của EF
x
Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của hệ pt nên ta chia hai của (1) cho 3
x , ta được 1 2 4 32 13 2 2 y 3 2y
Trang 7; 2
Trang 8Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3x2 1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x33x2 2m0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 2( 1,0 điểm ) a) Giải phương trình: log2x1 log3x2log4x1
b) Giải phương trình: 2sin2xsin2xcosxsinx0
Câu 3(1,0 điểm ) a) z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2 z3 50 trên tập số phức Tính z12 z2 2 b) Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân ga Có 4 hành khách từ sân ga lên tàu, mỗi người độc lập với nhau chọn ngẫu nhiên một toa Tính xác suất để một toa có 3 hành khách, một toa có 1 hành khách và hai toa
không có hành khách
Câu 4(1,0 điểm ) Tính tích phân: dx
x x
x x
ln2
Câu 5(1,0 điểm ) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình:
1:
z
t y
t x
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua M1;2;1, song song với (P) và vuông góc với đường thẳng d
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d, bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mp(P)
Câu 6( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , ABAC a, I là trung điểm của
SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC , mặt phẳng SABtạo với đáy
1 góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SAB theo a
Câu 7( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân đỉnh A, D là trung điểm cạnh AC K 1;0 ,
lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và trọng tâm tam giác ABD P1;6, Q9;2 lần
lượt thuộc đường thẳng AC, BD Tìm tọa độ điểm A, B, C biết D có hoành độ dương
Câu 8( 1,0 điểm ) Giải hệ phương trình:
61
3
132
33
3 2
3 2
y x
x x
y y
x x x x
Câu 9(1,0 điểm ) Cho x, ,y, z là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 9Câu Nội dung Điểm
1 a.(1,0 điểm)
TXĐ: DR
x x
y' 3 2 6 , y' 0 x0 hoặc x2
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;, nghịch biến trên khoảng 0;2
Hàm số đạt cực đại tại x 0, y CĐ 1, đạt cực tiểu tại x2, y CĐ 3
x
y
lim ,
x y lim 0.25 * Bảng biến thiên x –∞ 0 2 +∞
y' + 0 - 0 +
y + ∞
–∞ 1 -3
0,25 Đồ thị
b.(1,0 điểm)
* 1 2 1 3 0
2
3 x m x x m
x
Từ (*) suy ra số nghiệm của pt đã cho bằng số giao điểm của hai đồ thị hàm số
1 2 1
3 2
3
Vẽ hai đồ thị hàm số y x33x2 1và y2m1 cùng trên cùng một hệ trục tọa độ
Dựa vào đồ thị 2 hàm số điều kiện để pt có 3 nghiệm phân biệt là 32m112m0
0.25
Vậy giá trị cần tìm là 2m0
0,25
2 (1,0 điểm)
a,(0,5điểm)
Đk: x1
1 log 2log 1 log 1 log 1 0
log2 x 3x 4 x 2 x 3x
0.25
1 0
log2
x hoặc log3x10 x2 hoặc x3
0 25
Đối chiếu điều kiện suy ra nghiệm của pt là x 2 và x3
b,(0,5điểm)
sin cos 2sin 1 0 0
sin cos 2 sin sin
0 cos
x x hoặc 2sinx10
1
2
1 sinx
k
x
2 6 5
2 6
k x
k x
0.25
0.25
4
(1,0 điểm)
ln 2
dx x x
x xdx
I
0.25
Trang 10Tính 2 2 1 6 1
1 1
1ln
ln
e
dx x x
x I
t x x
t
21
1ln
1ln
2 Đổi cận
3
t e x
t x
0.25
3
83
1212
2
1 3 2
1 2 2
P
u n u u u
n u d
t y
t x
31
22
41
b,(0,5điểm) Vì tâm mặt cầu là I d nên I1t;2t;1
Vì mặt cầu có tâm I , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mp(P) nên
34
93493434
14
112212
t
t t
t t
2
5:1
;3
;2
52
Trang 11+ t3I2;6;1 S : x2 y6 z1 32
2
313
Gọi K là trung điểm của AB HKAB(1)
Vì IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SABd H SAB , HM
a HM
ME MC
Mà ABC là tam giác cân nên KG MDG là trực
tâm tam giác EKD nên KEGDKEBD
6
15
;1
0,6
21
;0
30
6
216
151
t
t t
t t
AK qua K và vuông góc với DE nên KA:x10 A 1;5 Kết hợp D là trung điểm ACC 4;3 0,25
BC qua C và vuông góc với AK nên BC:y30B3;3
26
61
3
1132
33
3 2
3 2
y x
x x
y y
x x x x
Trang 12Đk:
*3
331
33
066
01
03
033
x x x y
x x x
12
3
3
2 '
là hàm đồng biến trên R Khi đó
45501
025254
012
15
011
512
3
316
1966
*
*01
3
13666
61
32
2
2 2
2 2
x x x
x x x x
x x x x x x
x x
x x
x x x x
x x
x x
x x x
x x x
x x
Đối chiếu với (**) và * thấy x5 thỏa mãn a4 y62
Trang 13SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM
2016 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số ( ) 2 4 ( ).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song đường thẳng : 6 2016 0.
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: log (2 x 2) 2 log (4 x 5) 3
b) Cho số phức z thỏa mãn: 3( z 1) 4 z i (7 i ) Tính mô-đun của số phức z
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân:
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a Hình
chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1; 1; 2), B(0; 1; 1) ,
C(1; 0; 4) và đường thẳng : 2 3
Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Tìm tọa
độ điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC) bằng 18
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có tọa
độ điểm D(5; 4) Đường trung trực của đoạn CD có phương trình d1: 2x + 3y – 9 = 0 và đường phân giác trong góc BAC của tam giác ABC có phương trình d2: 5x + y + 10 = 0 Xác định tọa
độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn: x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 14SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM
2016 MÔN: TOÁN
Câu
1 Cho hàm số
1
x
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song đường thẳng : 6 d x y 2016 0
2,0 điểm
a) (1,0 điểm)
+ TXĐ: DR\ 1
+ Sự biến thiên:
6
1
x
Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định: ; 1 và
1;
Hàm số không có cực trị
+ Giới hạn – tiệm cận:
1 1
lim ( )
1 lim ( )
x
x
f x
x
f x
là tiệm cận đứng
là tiệm cận ngang
+BBT:
x -1
y’ + +
2
y
2
+ Đồ thị: Đồ thị (C ) nhận I(-1; 2) làm tâm đối xứng x 0 2
y -4 0
0,25
0,25
0,25
Trang 150 0
0
02
d f x x
0,25
Câu
2
a) Giải phương trình: log (2 x 2) 2 log (4 x 5) 3 (1)
b) Cho số phức z thỏa: 3( z 1) 4 z i (7 i ) (2) Tính môđun của số
phức z
1,0 điểm
0,25
0,25
b) (0,5 điểm)
Gọi z x yiz x yi Lúc đó:
Trang 16(2) 3 3 3 4 1 (7 4 )
2 1
x y
3 a) Giải phương trình:
sin 3 cos 2 sin
trong đó có 12 nữ và 8 nam Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh để hát tốp
ca chuẩn bị chào mừng Đại hội đại biểu Đảng bộ huyện Bù Đốp lần
thứ X, nhiệm kỳ 2015-2020 Tính xác suất để 5 học sinh được chọn có
ít nhất một học sinh nữ
1,0 điểm
2 6
Trang 171
1 ln
Đk:
01
x y
Trang 18Câu
6
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB =
a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) là trung
điểm H của BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng
600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai
đường thẳng AB và SC
1,0 điểm
Qua C vẽ đường thẳng d song song với AB
Dựng HK vuông góc với d tại K
Dựng HI vuông góc với SK tại I, ta có:
0,25
0,25
Trang 19Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD
có tọa độ điểm D(5; 4) Đường trung trực của đoạn CD có phương
trình d1: 2x + 3y – 9 = 0 và đường phân giác trong góc BAC của tam
giác ABC có phương trình d2: 5x + y + 10 = 0 Xác định tọa độ các
đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD
1,0 điểm
Trang 20Gọi M là trung điểm của CD Do M thuộc d1 nên ; 2 9
Ta lại có A thuộc d2 nên A a ( ; 5 a 10)
B B
Trang 210,25
_ HẾT
(Đáp án này gồm 06 trang)
Trang 22SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Trường THPT Chuyên Quang Trung Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
y x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ) C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 2015
b) Cho số phức z thỏa mãn: 3 z 1 i 2 i z 2 Tìm môđun của số phức z
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân sau: 2 2
2 1
2 ln
Câu 4 (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (1, 0, 2), N 3; 2; 0 và mặt phẳng
( ) : P x 2 y 2 z Viết phương trình mặt cầu đường kính 3 0 MNvà phương trình mặt phẳng ( ) Q
song song với mặt phẳng ( ) P sao cho khoảng cách từ M đến ( ) P bằng khoảng cách từ M đến ( ) Q
Câu 5 (0.5 điểm) Cho góc x thỏa 0x và cos 2 x 3 sin 2 =2 x Tính giá trị của biểu thức
Câu 6 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a SAB là tam giác cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 600, cạnh
ACa M và N lần lượt là trung điểm cạnh SA và BC Tính theo a thể tích khối chóp S BCD và
khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( SND )
Câu 7 (0.5 điểm) Trong kỳ thi thử THPT quốc gia lần VI, trường THPT chuyên Quang Trung có 4 thủ
khoa khối A, 3 thủ khoa khói B, hai thủ khoa khối D, 1 thủ khoa khối C Trong buổi phát thưởng cho các
thủ khoa, nhà trường mời các thủ khoa lên bục xếp thành một hàng ngang để nhận phần thưởng Tính xác
suất để xảy ra trường hợp: “Thủ khoa khối C luôn đứng giữa hai thủ khoa khối A, thủ khoa khối D đứng
ở hai đầu hàng và các thủ khoa khối B luôn đứng gần nhau”
Câu 8 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn
C x y Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn ( ) C cắt nhau tại điểm M nằm trên đường
thẳng d song song với tiếp tuyến tại A của ( ) C Hai đường thẳng AB và AC cắt d lần lượt tại
19;1
E và F3; 11 Hãy tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 9 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 234 Mặt cầu (S) tâm I(2;1;-1),
V SH S (H là trung điểm của AB)
a
V
0,25
0,25
Trang 2493(M,SDN)
o Ứng với A(4,4) dẫn tới B(1;-5), C(5,3)
o Ứng với A(2;-4) dẫn tới B(5,3), C(1,-5)
0,25 0,5
0,25
9 Đk x>=2, từ phương trình 2 dẫn tới y>0
Phương trình 2 trừ mỗi phương trình cho 1, nhân liên hợp kết hợp x,y>0 ta được
x x
Khử biểu thức
Phương trình 8 x 6 x 1 x 11 x 2 2 3 x 1 được viết lại
0,5
0,5
Trang 251 Bỏ qua tất cả những thiếu sót của câu khảo sát hàm số
2 Câu số phức thiếu a,b thuộc R vẫn chấm điểm bình thường
3 Câu hình giải tích phẳng, nếu không loại m=-3 trừ 0.25
4 Câu hình học không gian, nếu có tính toán, chưa ra khoảng cách cuối cùng cho 0.75
5 Câu 7 xác suất nếu có không gian mẫu 10! Cho: 0.25
6 Câu 8 hình giải tích Oxy nếu học sinh lỡ loại nghiệm trừ 0.25
7 Câu 9 nếu học sinh giải đúng nghiệm, không chứng minh được vô nghiệm, trừ toàn bài 0.25
Trang 26SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ THAM KHẢO THỬ KỲ THI QUỐC GIA LẦN 2 KHỐI 12
NĂM HỌC 2015-2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số: y x4 4x2 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Dựa vào ( )C , hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x44x2 3 2m 0
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y e x x( 2 trên đoạn [0;2].x 1)
b) Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: 3z 9 2iz 11i
a) Giải phương trình lượng giác: sin 2xcos 2x3 sin xcos x2
b) Từ một tổ gồm 6 bạn nam và 5 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên 5 bạn để xếp vào các vị trí của bàn đầu Tính xác suất sao cho trong 5 bạn được chọn có đúng 3 bạn nam
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcó phương trình cạnh
BC là 3x4y120, điểm A thuộc đường tròn C : x1 2 y42 25 và A có tọa độ
âm, trung điểm I của AB thuộc đường tròn (C) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết trực
tâm của tam giác trùng với tâm của đường tròn (C) và điểm B có hoành độ âm
Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình:
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn: z z x yxy 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T =
3
4 4
)).(
).(
y x
Trang 27ĐÁP ÁN
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y x4 4x2 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
Hàm số ĐB trên các khoảng ( ; 2),(0; 2), NB trên các khoảng ( 2;0),( 2; )
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 1 tại xCÑ 2, đạt cực tiểu yCT = –3 tại xCT 0
Giao điểm với trục hoành: cho
2
2
11
33
x x
x x
a) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y e x x( 2 trên đoạn [0;2].x 1)
Hàm số y e x x( 2 liên tục trên đoạn [0;2] x 1)
Trang 28 Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là e và số lớn nhất là e 2
Trang 29a a
A B
C S
Câu 4 (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;1; 1), ( 4; 1;3), (1; 2; 3) B C Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm C, tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm toạ độ tiếp điểm của đường thẳng AB
với mặt cầu ( )S
Với A(2;1; 1), ( 4; 1;3), (1; 2; 3) B C
Điểm trên đường thẳng AB: A(2;1; 1)
vtcp của đường thẳng AB: uAB ( 6; 2; 4)
Suy ra, PTTS của đường thẳng AB:
Mặt cầu ( )S có tâm C tiếp xúc AB có tâm C(1; 2; 3) , bán kính Rd C AB( , )2 3
Nên phương trình mặt cầu: (x1)2 (y2)2 (z3)2 12
Gọi tiếp điểm cần tìm là H AB thì H có toạ độ H(26 ;1 2 ; 1t t 4 )t
Vì CH AB nên CH AB 0 Giải ra được t = 0,5 Và suy ra, H ( 1;0;1)
Câu 5 (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại
BAC = 300
, SA = AC = a Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Giải
Theo giả thiết, SAAB BC , AB , BC SA
Suy ra, BC (SAB) và như vậy BC SB
Trang 30Mỗi một sự sắp xếp chỗ ngồi cho 5 bạn là một chỉnh hợp chập 5 của 11 bạn
11
A (phần tử)
Kí hiệu A là biến cố: “Trong cách xếp trên có đúng 3 bạn nam”
Để tính n(A) ta lí luận như nhau:
- Chọn 3 nam từ 6 nam, có C63 cách
- Chọn 2 nữ từ 5 nữ, có C52 cách
- Xếp 5 bạn đã chọn vào bàn đầu theo những thứ tự khác nhau, có 5! Cách
Từ đó theo quy tắc nhân ta có: n(A) = 3
6
C 2 5
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCcó phương trình cạnh
BC là 3x4y120, điểm A thuộc đường tròn C : x1 2 y42 25 và A có tọa độ
âm, trung điểm I của AB thuộc đường tròn (C) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết trực
tâm của tam giác trùng với tâm của đường tròn (C) và điểm B có hoành độ âm
Trang 31Câu 8 (1,0 điểm) Giải phương trình:
x y x y nên (*) vô nghiệm
+) Với x y 1 0 y x 1 thay vào phương trình (2) ta có: x 2x2 x 1 4x24x 6
44
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn: z z x yxy 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T =
3 4
4
) ).(
).(
(x yz y zx z xy
y x
) 1 )(
1 ( ).
1 ).(
).(
1 ).(
) 1 )(
1 ( ) (xy x y
y
x
Áp dụng BĐT Côsi cho các số dương x, y ta có :
27 4 27 4 1 3 3 3 1
3 4 4 4 3 4
1
3 4 4 4 3 4
1(.)
6 9 6 3 3 8
3
4 3
4
4xy x y x y
9 6
y x
Trang 32SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KHÁNH HÒA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN THI : TOÁN
( Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)
CÂU 1 : ( 1 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 4 2
CÂU 5 : ( 1 điểm ) Tính tích phân
2 e
CÂU 6 : ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;1;2),
B(-1;2;1), C(2;-1;0) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)
CÂU 7 : ( 1 điểm ) Cho hình chóp đều S.ABC có các cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh
bên với mặt đáy là 0
60 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AE và SC
CÂU 8 : ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp
trong đường tròn tâm I; có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x + y - 2 = 0, D(2; -1) là chân đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Gọi điểm E(3; 1) là chân đường vuông góc
hạ từ B xuống AI; điểm P(2;1) thuộc đường thẳng AC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
CÂU 9 : ( 1 điểm ) Giải phương trình sau trên tập số thực :
Trang 33ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số yx42x22 1
1
Trang 34b) Tính xác suất để 10 học sinh được chọn có cả học sinh của ba
khối và có nhiều nhất 2 học sinh thuộc khối lớp 10 0,50
Chọn 10 học sinh của 15 học sinh Số kết quả của không gian mẫu là
10
15
Gọi A là biến cố “10 học sinh được chọn có cả học sinh của ba khối và
có nhiều nhất 2 học sinh thuộc khối lớp 10”
Trang 356 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;1;2), B(-1;2;1),
C(2;-1;0) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với
Trang 36Gọi H là chân đường cao và E là trung điểm của BC Do S.ABC là hình
chóp đều nên H là tâm của tam giác đều ABC Suy ra
a 3S
4
3 ABC
Trong mp(ABC), qua C kẻ đường thẳng (d) song song với AE và gọi F,
K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên (d) và SF Ta có CFSH,
Trang 37Gọi M là điểm đối xứng của A qua I
Ta có BCMBAMEDC (Do tứ giác ABDE nội tiếp) Từ đó suy ra
DE / /MC mà MCACDEAC Ta có DE1; 2
Phương trình AC : 1 x 22 y 1 0 x2y 4 0 Ta có
A d AC Tọa độ của A thỏa hệ phương trình x 2y 4 0 x 0
Phương trình BD : 2 x 23 y 1 02x 3y 7 0. B BEBD
Tọa độ của B thỏa hệ phương trình
17x
y7
y7
Trang 38382 6 633x
Trang 40SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - NĂM 2016
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3 x2 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 9
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) sin 2 x 2 cos x sin x ; 1 0
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của cạnh AB Tính theo a
thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SC
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 0;1; 2 , B 2; 2;1 ,
2;0;1
C và mặt phẳng ( ) : 2 P x 2 y z Viết phương trình mặt phẳng 3 0 ABC và tìm
tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho M cách đều ba điểm , , A B C
Câu 7 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4 x2 x 6 x 1 4 x 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng của D qua A và H là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE có phương trình x 4 2 y 1 2 25 , đường thẳng AH có phương
trình 3 x 4 y 17 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết đường thẳng AD
đi qua M 7; 2 và E có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , a b c thỏa mãn a3 b3 c3 Tìm giá trị nhỏ nhất của