1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 toán 8

7 704 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU KIỂM TRA *Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình môn toán lớp 8 II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA 1.Kiến thức: -I.1..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : TOÁN - Lớp 8 Thời gian : 90 phút

I MỤC TIÊU KIỂM TRA

*Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình môn toán lớp 8

II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA

1.Kiến thức:

-I.1 Biết được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn

-I.2 Biết được cách giải phương trình, bất phương trình, giải toán bằng cách lập phương trình

-I.3 Biết được khái niệm và các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

-I.4 Nhận biết được hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

2.Kỹ năng:

II.1 Hiểu và giải được phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất 1 ẩn, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

II.2 Vận dụng kiến thức để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình

II.3 Vận dụng tốt kiến thức để chứng minh 2 tam giác đồng dạng

II.4 Vận dụng tốt công thức tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

3 Thái độ:

Nghiêm túc trong quá trình làm bài, tính toán chính xác, cẩn thận

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Đề kiểm tra hoàn toàn câu hỏi tự luận.

Trang 2

III LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

CHỦ ĐỀ Nhận biết MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Thông hiểu Vận dụng TỔNG

1 Phương

trình bậc

nhất một ẩn

Biết cách giải ptrình bậc nhất 1

ẩn Biết cách đưa một ptrình dã cho

về dạng ax + b = 0

để g

Hiểu các bước để thực hiện giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2 20%

1

1 10%

3 3 30%

2 Bất

phương trình

bậc nhất

Biết cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập n trên trục số

Hiểu để chứng minh một bất đẳng thức

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 10%

1

0,5

5%

2 1,5 15%

4 3 30%

3 Tam giác

đồng dạng

Hiểu cách cminh hai tm giác vuông đdạng

Vd cminh hai tam giác đdạng, suy ra đẳng thức; tính

độ dài đt; diện tích tg

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 10%

2

2 20%

3 3 30%

4 Hình lăng

trụ đứng

Hình chóp

đều

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng với các kích thước đã cho

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 10%

1 1 10% Tổng: Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

3

3 30%

4

3,5 35%

4

3,5 35%

11 10 100%

Trang 3

IV ĐỀ KIỂM TRA:

ĐỀ KIỂM TRACUỐI KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : TOÁN Lớp 8 Thời gian : 90 phút

A Lý thuyết: (2 điểm

Câu 1: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a) x +3 =7x – 1 b) x2 + 5 = 0 c) 12x +3 =12x – 5

Câu 2: Phát biểu tính chất đường phân giác trong của một tam giác

¸p dụng : Cho  ABC có AB = 12 cm ; AC = 9 cm ; BC = 14 cm đường phân giác của góc A cắt cạnh BC ở D Tính độ dài DB, DC?

B Bài tập:

Bài 1: (2,5 điểm)Giải các phương trình sau:

a) 2x - 6 = 0 b) 2x + 5 = 20 – 3x

c) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

d)

2 x

4

x2 +2 x −3=

2 x−5

– 5x = 4 - x

Bài 2: (1 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình:

Lúc 6 giờ sáng một ôtô khởi thành từ A để đi đến B Đến 7 giờ 30 phút một ôtô thứ hai cũng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc ôtô thứ

nhất là 20km/h và hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30 Tính vận tốc mỗi ôtô? (ô tô

không bị hư hỏng hay dừng lại dọc đường)

Bài 3: (1,5 điểm)

a) Giải bất phương trình 2x + 4 ≥ 5x - 8 và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

b) Cho a, b, c là các số thực bất kỳ Chứng minh rằng:

a2 a+b +

b2 b+c +

c2 c+a

=

b2

a+b +

c2 b+c +

a2 c+a

Trang 4

Bài 4: (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A Vẽ đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng BC, BH vuông góc với (d) tại H

a) Chứng minh ∆ABC ∆HAB

b) Gọi K là hình chiếu của C trên (d) Chứng minh AH.AK = BH.CK

c) Gọi M là giao điểm của hai đoạn thẳng AB và HC Tính độ dài đoạn thẳng

HA và diện tích ∆MBC, khi AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm

Bài 5: (1 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = 10cm, SA = 12cm Tính diện tích

toàn phần và thể tích hình chóp?

HẾT

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

S

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1 -Pt bậc nhất 1 ẩn là pt có dạng ax + b = 0, a, b là các số, a

khác 0

- pt a) x +3 =7x – 1 là pt bậc nhất 1 ẩn

0,5 0,5

Câu 2 -Tia phân giác của tam giác chia cạnh đối diện thành 2 đoạn

tỉ lệ với 2 cạnh kề với 2 cạnh của góc ấy -Tính CD, DB đúng

0,5

0,5 Bài 1 a) Giải phương trình

2x - 6 = 0 <=> 2x = 6 <=> x = 3

=> Tập nghiệm của phương trình là {3} 0,5 b) 2x + 5 = 20 – 3x  5x =15 x =3

=> Tập nghiệm của phương trình là {3} 0,5 c) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0  (2x – 1+x +3)(2x – 1 – x – 3) =

0 ( 3x + 2 )(x – 4) = 0  x =

-2

3 hoặc x = 4 Tập nghiệm của phương trình là

{-2

3 ; 4}

0,5

d)

2 x

4

x2+2 x −3=

2 x−5

x +3 ĐK: x ≠ 1 và x ≠ -3 với x ≠ 1 và x ≠ -3 thì

2 x

4

x2+2 x −3=

2 x−5

x +3 => 2x(x + 3) + 4 = (2x - 5)(x – 1)

<=> 2x2 + 6x + 4 = 2x2 – 7x + 5  13x = 1 <=> x =

1 13 Tập hợp nghiệm của phương trình là {

1

13 } e) 12 – 5x = 4 – x

 12 – 5x = 4- x , ĐK: x<= 2,4 hoặc 5x – 12 = 4 – x, ĐK:

x>2,4 -4x = -8 6x = 16

x = 2 (t/m) x = 2,66(t/m) Tập hợp nghiệm của phương trình là {2; 2,66}

0,5

0,5

0,5

Trang 6

Bài 2:

(1điểm)

- Gọi vận tốc (km/h) của ô tô thứ 1 là x (x > 0)

- Vận tốc của ô tô thứ 2 là: x + 20

- Đến khi hai xe gặp nhau (10 giờ 30 phút):

+ Thời gian đi của ô tô thứ 1: 4 giờ 30 phút =

9

2 giờ + Thời gian đi của ô tô thứ 2: 3 giờ

- Quãng đường ô tô thứ 1 đi được:

9

2 x

- Quãng đường ô tô thứ 2 đi được: 3(x + 20)

- Theo đề bài ta có phương trình:

9

2 x = 3(x + 20)

- Giải ra ta được x = 40

- Trả lời: Vận tốc của ô tô thứ 1 là 40 (km/h)

Vận tốc của ô tô thứ 2 là 60 (km/h)

0,5

0,5

Câu 3:

(1,5

điểm)

a) 2x + 4 ≥ 5x - 8 <=> 2x - 5x ≥ -8 - 4 <=> -3x ≥ -12 <=>

x≥ - 6

tập hợp nghiệm của bất phương trình là {x/ x ≥ - 6}

- Biểu diễn đúng

0,5 0,5

b)Xét hiệu:

a2 a+b +

b2 b+c +

c2 c+a

-b2 a+b

-c2 b+c

-a2 c+a

=

a2 a+b

-b2 a+b +

b2 b+c

-c2 b+c +

c2 c+a

-a2 c+a = a – b + b –

c + c – a = 0

=>

a2 a+b +

b2 b+c +

c2 c+a =

b2 a+b +

c2 b+c +

a2 c+a

0,25 0,25

Bài 5:

(1 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = 10cm, SA =

12cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp?

S

Tính OA2 + OA2 = AB2 = 102=100

OA2 = 50 => OA = 5 √2

Tính SO2 = SA2-OA2 = 144 – 50= 94

SO ¿ 9,7

Tính Diện tích đáy: 10.10=100(cm2)

Tính Chu vi đáy: 10.4=40(cm) B

C

Tính trung đoạn: I

SI2 = SA2 – AI2=144 – 25 O

SI = 10,9 (cm) A D

Diện tích xung quanh: 40 10,9 = 436(cm2)

0,5

0,5

Trang 7

Diện tích toàn phần: 436 + 100 = 536(cm2)

Thể tích: 100.9,7 ¿ 970(cm3)

Bài 4:

(2 điểm)

M

K

H A

B

a) Xét 2∆: ABC và HAB có

+ BAC

¿

= 900(gt); BHA

¿

= 900 (AH  BH) => BAC

¿

=

BHA¿

+ ABC

¿

= BAH

¿

(so le)

=> ∆ABC ∆HAB

0,5 b) Xét 2∆: HAB và KCA có:

+ CKA

¿

= 900 (CK  AK) => AHB

¿

= CKA

¿

+ CAK

¿

+ BAH

¿

= 900(do BAC

¿

= 900), BAH

¿

+ ABH

¿

= 900 (∆HAB vuông ở H) => CAK

¿

= ABH

¿

=> ∆HAB ∆KCA

=>

HA

KC=

HB

c) có: ∆ABC ∆HAB (c/m a)

=>

BC

AB=

AB

HA =>

5

3=

3

HA => HA =

9

5 cm Có:

+ AH // BC =>

BC

AH=

BM

MA => MA =

AH BM

BC => MA = 9

25 MB + MA + MB = AB => MA + MB = 3cm

=>

34

25 MB = 3 => MB =

75

34 cm + Diện tích ∆MBC là S =

1

2 AC.MB => S =

1

2 4

75

34 = 75

17 (cm2)

0,5

S

S

S

Ngày đăng: 13/05/2016, 20:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình lăng - Đề thi học kì 2 toán 8
4. Hình lăng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w