1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 phan tich nhan tu bang CASIO(2016)

6 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 645,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thấy vế trái của phương trình là tam thức bậc hai, còn vế phải của phương trình là tích của một biểu thức bậc nhất với căn thức nên khi ta nâng lũy thứa hai vế của phương trình thì được

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

3x −5x+ =4 x+1 3x−2

PHÂN TÍCH CASIO Thấy vế trái của phương trình là tam thức bậc hai, còn vế phải của phương trình là

tích của một biểu thức bậc nhất với căn thức nên khi ta nâng lũy thứa hai vế của phương trình thì được biểu thức có bậc cao nhất là bậc 4 Với biểu thức bậc 4 ta có thể phân tích thành nhân tử bằng cách tìm nghiệm của phương trình rồi sử dùng Viet đảo

Bình phương hai vế của phương trình ta được

3x −5x+4 = x+1 3x−2 ⇔ 3x −5x+4 − +x 1 3x−2 =0

Ta thấy biểu thức trên khá phức tạp, nếu khai triển bằng tay thì khá khó khăn và dễ nhầm lẫn Ta có thể khai triển biểu thức trên bằng cách sử dụng máy tính casio như sau

Thay x=100 vào biểu thức trên bằng cách gán 100 vào X , khi đó ta có

3X −5X +4 − X +1 3X −2 =867446118≈900000000=9X

3X −5X +4 − X +1 3X − −2 9X = −32553882≈ −33000000= −33X

3X −5X +4 − X +1 3X − −2 9X +32X =446118≈450000=45X

3X −5X +4 − X +1 3X − −2 9X +32X +55X = −3882≈ −3900= −39X

3X −5X +4 − X +1 3X − −2 9X +32X +55X +38X =18

Sau khi khai triển biểu thức trên thì phương trình trở thành 9x4 −33x3+45x2 −39x+18=0 Ta thấy đây là phương trình bậc bốn, ta có thể giải phương trình này bằng cách tìm nghiệm của phương trình rồi phân tích thành nhân tử Ta sử dụng SHIFT SOLVE để tìm nghiệm của phương trình ta tìm được nghiệm

của phương trình là x=1 và x=2 , đó đó 9x4 −33x3+45x2 −39x+18=0 có nhân tử

(x−1)(x−2)=0 hay x2 −3x+ =2 0

Ta thấy 9x4 −33x3 +45x2 −39x+18=0 là phương trình bậc bốn nên là tích của hai biểu thức bậc hai, ta tìm nhân tử còn lại của phương trình bằng cách chia đa thức sau

4 3 2

2

x x

Ta thay x=100 vào biểu thức trên bằng cách gán 100 vào X , khi đó ta có

2 2

89409 90000 9

X

2 2

2 2

2 2

X X X X

X X

X X

X X X X X X X X

LỜI GIẢI Điều kiện: 2

3

x≥ Phương trình đã cho tương đương

02 PHÂN TÍCH NHÂN TỬ BẰNG CASIO Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc

Trang 2

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }1; 2

2x −3x− =3 x+2 5x+3

PHÂN TÍCH CASIO Thấy vế trái của phương trình là tam thức bậc hai, còn vế phải của phương trình là

tích của một biểu thức bậc nhất với căn thức nên khi ta nâng lũy thứa hai vế của phương trình thì được biểu thức có bậc cao nhất là bậc 4 Với biểu thức bậc 4 ta có thể phân tích thành nhân tử bằng cách tìm nghiệm của phương trình rồi sử dùng Viet đảo

Bình phương hai vế của phương trình ta được

2x −3x−3 = x+2 5x+ ⇔3 2x −3x−3 − +x 2 5x+ =3 0

Thay x=100 vào biểu thức bằng cách gán 100 vào X khi đó ta có

2X −3X −3 − X +2 5X + =3 382738597≈400000000=4X

2X −3X −3 − X +2 5X + −3 4X = −17261403≈ −17000000= −17X

2X −3X −3 − X +2 5X + −3 4X +17X = −261403≈ −260000= −26X

2X −3X −3 − X +2 5X + −3 4X +17X +26X = −1403≈ −1400= −14X

2X −3X −3 − X +2 5X + −3 4X +17X +26X +14X = −3

Khi đó phương trình trở thành 4x4 −17x3 −26x2 −14x− =3 0 Ta sử dụng SHIFT SOLVE để tìm

nghiệm của phương trình ta thấy phương trình có nghiệm vô tỷ, với bài toán có nghiệm vô tỷ ta sẽ tìm nghiệm rồi sử dụng Viet đảo để suy ra nhân tử

4X −17X −26X −14X − =3 0 vào máy Ấn SHIFT SOLVE = ta tìm được nghiệm X =5, 541381265 ta sẽ gán nghiệm này vào A Tiếp tục ấn SHIFT SOLVE -100 = ta tìm được nghiệm X = −0, 541381265 ta sẽ gán nghiệm này vào B

Ta có A+ =B 5 và AB= −3 nên phương trình đã cho có nhân tử X2 −5X − =3 0 Ta thực hiện phép chia để tìm ra nhân tử còn lại của phương trình

2

Ta thay x=100 vào biểu thức bằng cách gán 100 vào X , khi đó ta có

2 2

40301 40000 4

X

2 2

2 2

X X

2 2

X X X X

X X

X X

X X X X X X X X

LỜI GIẢI Điều kiện: 3

5

x≥ − Phương trình đã cho tương đương

2

2

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm 5 13

2

S

 + 

 

Ví dụ 3: Giải phương trình sau 2x+ =2 2x+ +1 6x+5

Trang 3

PHÂN TÍCH CASIO Phương trình đã cho có hai căn thức, biểu thức trong căn là biểu thức bậc nhất, vế

trái của phương trình đã cho cũng là biểu thức bậc nhất Do đó khi ta bình phương hai vế của phương trình thì ta thu được biểu thức với bậc cao nhât là bậc hai

Bình phương trinh hai vế của phương trình ta được

2

Sau khi bình phương hai vế của phương trình ta được một phương trình mới có một căn thức, biểu thức ở

vế trái là biểu thức bậc hai, nên ta sẽ giải phương trình này bằng cách bình phương hai vế của phương trình

Phương trình ( )* tương đương

x x x

Ta đưa được phương trình ban đầu về phương trình bậc bốn, ta sẽ giải phương trình này bằng cách tìm nghiệm của phương trình rồi phân tích thành nhân tử

Nhập phương trình 4 2

xxx− = vào máy Ấn SHIFT SOLVE = ta tìm được nghiệm

0, 414213562

X = − ta sẽ gán nghiệm này vào A Tiếp tục ấn SHIFT SOLVE 100 = ta tìm được nghiệm X =, 414213562 ta sẽ gán nghiệm này vào B

Ta có A+ =B 2 và AB= −1 nên phương trình đã cho có nhân tử x2 −2x− =1 0 Ta thực hiện phép chia

đa thức để tìm nhân tử còn lại của phương trình

4 2 2

Thay x=100 vào biểu thức bằng cách gán 100 vào X , khi đó ta có

4 2

2 2

10201 10000

X

4 2

2 2

201 200 2

4 2

2 2

4 2

2

LỜI GIẢI Điều kiện: 1

2

x≥ − Phương trình đã cho tương đương

x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = +{1 2}

Ví dụ 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử 2 2

2x +12y +11xy−11x−19y+5

PHÂN TÍCH CASIO Đa thức trên có chứa hai biến, bậc cao nhất của biến là bậc hai Ta sẽ phân tích

đa thức đó thành nhân tử bằng cách thay y=100 vào đa thức khi đó đa thức trở thành phương trình bậc hai theo biến x Ta sẽ phân tích phương trình bậc hai theo biến x đó thành nhân tử

Thay y=100 vào đa thức, khi đó ta có

Ta thay 299=300 1− =3y−1 , 395=400− =5 4y−5 ta có

(2x+299)(x+395) (= 2x+3y−1)(x+4y−5)

Trang 4

Ví dụ 5: Phân tích đa thức sau thành nhân tử 2 2 2 2

x + yx yxy + +x y

PHÂN TÍCH CASIO Đa thức trên có chứa hai biến, bậc cao nhất của biến là bậc ba Ta sẽ phân tích đa

thức đó thành nhân tử bằng cách thay y=100 vào đa thức khi đó đa thức trở thành phương trình bậc hai theo biến x Ta sẽ phân tích phương trình bậc hai theo biến x đó thành nhân tử

Thay y=100 vào đa thức, khi đó ta có

Ta thay 99− = −1 100= −1 y , 103=100+ = +3 y 3 ta có

x + yx yxy + +x y− = −y xx+ +y

Ví dụ 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử x y3 2 +x y3 +xy2 −x y2 +xyx2 − −y 1

PHÂN TÍCH CASIO Đa thức trên có chứa hai biến, bậc cao nhất của biến là bậc năm Ta sẽ phân tích

đa thức đó thành nhân tử bằng cách thay y=100 vào đa thức khi đó đa thức trở thành phương trình bậc hai theo biến x Ta sẽ phân tích phương trình bậc hai theo biến x đó thành nhân tử

Thay y=100 vào đa thức, khi đó ta có

Ta thay 101 100 1= + = +y 1 , 100= y ta có ( 2 ) ( ) ( ) ( 2 ) ( )

101 x +1 100x− =1 y+1 x +1 xy−1

LỜI GIẢI Ta có 3 2 3 2 2 2 ( ) ( 2 ) ( )

A Phân tích CASIO

X − + XX + +X + = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =99= −y 1

1 0

X y

X − + XX + +X + X − =

Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm

B Lời giải

Ta có P= −x3 3x y2 +3xy2− +y3 2x y2 + −x 2xy2− + +y x2 y2+1

3 2 2 3 2 2

1

x x y xy y x y x y

x x y y x y x y

( ) ( 2 2 )

x y x y

Đ/s: ( ) ( 2 2 )

Ví dụ 8: Phân tích đa thức sau thành nhân tử 4 3 ( 2)

P=xy +xy x+ −y x

A Phân tích CASIO

P=x − + x x+ −x

X − + X X+ −X = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện ra X =100= y

0

X y

⇒ − = ⇒ có nhân tử xy

Trang 5

Nhập vào máy tính ( 4 3 ( 2) ) ( )

X − + X X+ −X X− =

Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X = −25, 9170414

Con số này rất lẻ, ta thực hiện phân tích luôn

B Lời giải

P=x x− +y x y+ y x− −y xy +x y+xyx y

( ) ( 3 2) ( ) ( ) ( 3 2 )

x y x y xy x y x y x y xy

Đ/s: ( ) ( 3 2 )

2

P= −x y x + y +xy

Ví dụ 9: Phân tích đa thức sau thành nhân tử P= −x3 2x2−xy2+y2+xy+ −x y

A Phân tích CASIO

Cho y=100 khi đó P= −x3 2x2−1002x+1002+100x+ −x 100

Nhập vào máy tính X3−2X2−1002X +101X −100=0

Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X =1⇒ có nhân tử x−1

XXX + XX − = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X = − = − +99 y 1

1 0

X y

XXX + XXX + = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X =100= y⇒ có nhân tử xy

XXX + XXX + X − = Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm

Về mặt tư duy thì với 3 nhân tử trên, khi nhân vào ta được bậc của x là 3 (ứng với đề bài), do đó để nhanh

ta không nên nhập vào máy tính ở bước cuối, việc bấm đó chỉ mang tính chất tổng quát

Như vậy P= −(x 1)(x+ −y 1)(xy)

Ba nhân tử này thì x−1 là đơn giản nhất, ta sẽ nhóm x−1 trước

B Lời giải

P=x x− −x x− −y x− +y x

( ) ( 2 2 ) ( ) ( )( ) ( )

x x x y y x x y x y x y

(x 1)(x y)(x y 1 )

Đ/s: P= −(x 1)(xy)(x+ −y 1)

Ví dụ 10: Phân tích đa thức sau thành nhân tử P=2x3−x y2 −2xy2+y3+3x2−3xy+ −x y

A Phân tích CASIO

Cho y=100 khi đó P=2x3−100x2−2.1002x+1003+3x2−300x+ −x 100=0

Nhập vào máy tính 2X3−100X2−2.1002X +1003+3X2−300X + −X 100=0

Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X =49, 5

2X −100X −2.100 X +100 +3X −300X + −X 100 : X −49, 5 =0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X =100= yX− =y 0⇒ có nhân tử xy

2X −100X −2.100 X +100 +3X −300X + −X 100 : X −49, 5 X −100 =0 Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện X = −101= − −y 1

1 0

X y

Trang 6

Nhập vào máy

2X −100X −2.100 X +100 +3X −300X + −X 100 : X −49, 5 X −100 X +101 =0

Bấm SHIFT SLOVE = đợi một lúc máy tính sẽ hiện Cancel thông báo hết nghiệm

Về mặt tư duy thì với 3 nhân tử trên, khi nhân vào ta được bậc của x là 3 (ứng với đề bài), do đó để nhanh

ta không nên nhập vào máy tính ở bước cuối, việc bấm đó chỉ mang tính chất tổng quát

Như vậy P=(2x− +y 1)(xy)(x+ +y 1 )

Ba nhân tử này thì xy là đơn giản nhất, ta sẽ nhóm xy trước

B Lời giải

P= x x− +y xy x− −y y x− +y x x− + −y x y

x y x xy y x

(x y) (2x x y 1) (y x y 1) x y 1

(x y)(x y 1 2)( x y 1 )

Đ/s: P= −(x y)(x+ +y 1 2)( x− +y 1)

Chia sẻ bài giảng và tài liệu miễn phí chỉ có ở groups facebook

Đề thi thử hocmai ,moon,uschool- fb.com/groups/dethithu

Ngày đăng: 13/05/2016, 13:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w