Phương pháp phân tích nhân tử phần 1 Loại I – Phân tích nhân tử từ phương trình đa thức của hệ *Kiểm tra có phân tích nhân tử được hay không bằng máy tính bỏ túi casio *Viết lại phương
Trang 1Bài 2 Phương pháp phân tích nhân tử (phần 1)
Loại I – Phân tích nhân tử từ phương trình đa thức của hệ
*Kiểm tra có phân tích nhân tử được hay không bằng máy tính bỏ túi casio
*Viết lại phương trình đa thức đối với x (hoặc đối với y) với luỹ thừa giảm dần
*Nếu coi là phương trình đa thức đối với x; cho y = 1000, tìm x theo y
*Nếu coi là phương trình đa thức đối với y; cho x = 1000, tìm y theo x
*Chú ý nghiệm nhỏ là hằng số; nghiệm lớn biểu diễn theo 1000
+) Trong một số trường hợp đặc biệt ta dùng các hằng đẳng thức sau để phân tích nhân tử:
ab + uv = av + bu ⇔ (a − u)(b− v) = 0;
a3+ b3+ c3− 3abc = (a + b + c)(a2+ b2+ c2− ab − bc − ca);
2(a2b2+ b2c2+ c2a2) − a4− b4− c4 = (a + b + c)(a + b − c)(b + c − a)(c + a − b);
(a3− 3ab2)2+ (b3− 3a2b)2 = (a2+ b2)3
*Nghiệm đặc biệt: *
xy = a.x
2+ b → y = a.x + b
x.
Các ví dụ minh hoạ
Xem bài giảng
Bài tập rèn luyện
Các em chú ý xem đáp án chi tiết cho từng câu trong bài giảng
Bài 1 Giải hệ phương trình trên tập số thực
6x2− 3y2− 7xy + x + 4y −1 = 0 3x + y −1 + 2x − 3y + 1 = 1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 2 Giải hệ phương trình trên tập số thực
xy + x − 2 = 0
2x3− x2y + x2+ y2− 2xy − y = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
(Trích đề thi TSĐH Khối D/ 2012)
Bài 3 Giải hệ phương trình trên tập số thực
xy + x + y = x2− 2y2
x 2y − y x −1 = 2(x − y)
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
(Trích đề thi TSĐH Khối D/2008)
Bài 4 *
. Giải hệ phương trình trên tập số thực
x2+ 4y2−1 + 2xy(x + 1)
x + y + 1 = 0
x2+ y2− x = 3
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 5 Giải hệ phương trình trên tập số thực
2x2+ y2− 3xy + 3x − 2y + 1 = 0 4x2− y2+ x + 4 = 2x + y + x + 4y
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
(Trích đề thi TSĐH Khối B/2013)
Trang 2Bài 6. Giải hệ phương trình
(x − y) (x + 3)⎡ 2+ (y + 3)2+ xy − 2
2+ 15y + 23 4xy2+ 8x2− 7x = 2 − 2x − y2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
Bài 7 Giải hệ phương trình
2x2− x − y + 2 = 2x + 2y + 3 + 4x + 2y + 6
x2− y2+ x − 3y = 2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = 0;−1( ); 2;1( )
Bài 8. Giải hệ phương trình
x3− 2y = (x2− x)(2y + 1)
x2− 2y2− 2y + 3 = 3x + 4 + 4y + 1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = 0;0( ); 4;2( )
Bài 9. Giải hệ phương trình
3x2+ 3xy2− 6xy + 4x = 6y3+ 8y
x2− 2y2− 2y + 3 = 3x + 4 + 4y + 1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = 0;0( ); 4;2( )
Bài 10. Giải hệ phương trình
x3− y3 = (3y + 1)(y + 1) + 1 − x
x + y + 3 x + 3y + 19 = 105 − xy − y3
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = 5;4( )
Bài 11 Giải hệ phương trình
2x + y + 5 − 3 − x − y = x3− 3x2−10y + 6
x3− 6x2+ 13x = y3+ y + 10
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = 2;0( )
Bài 12 Giải hệ phương trình
x2+ y2+ 2xy
x + y = 1
x + y = x2− y
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 13 Giải hệ phương trình
x2+ y2+ 2xy
x + y = 1
x + y = x3− y2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s:
( )x; y = 1;0( )
Bài 14. Giải hệ phương trình
x2+ y2+ x = 3
x2− 4y2+ 2xy
= −1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
Trang 3Bài 15 Giải hệ phương trình
x3− 3x2y + 4y3 = 4 x − 2y( )2
x + y + x − 2y = 3
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s:
( )x; y = 6;3( ); 2;−1( )
Bài 16. Giải hệ phương trình
x3− 4y3 = 6x2y − 9xy2
x + y + x − y = 2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = 2;2( ); 32− 8 15;8 − 2 15⎛
⎝
⎜⎜⎜ ⎞⎠⎟⎟⎟
Bài 17. Giải hệ phương trình
4x3+ 3y2(x + 1) + x
y3+ 6x2y + 7y − 5 = 1
4x = x −1 + 3y
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s: (x; y) = (5;6)
Bài 18 Giải hệ phương trình
x3+ y3+ 3 y −1( ) (x − y)= 2
x + 1 + y + 1 =(x − y)2
8
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⎪
( )x; y = 3;−1( ); −1;3( ).
Bài 19. Giải hệ phương trình
x + y
( ) (x2+ y2)+ 2xy = x + y
log2 x + y = log3⎛ x2+ y2+ 1 −1
⎝
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s:
x; y
2 ;1 + 52
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟⎟; 1 + 52 ;1− 52
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟⎟
Bài 20. Giải hệ phương trình
x3− 2y3+ 3 x − 2y( )= 3xy x − y( )
2x3 = 1 + 4y − 3x( 2) 2x + 1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s:
x; y
( )= 1 − 2;2 − 2 2⎛
⎝
⎜⎜⎜ ⎞⎠⎟⎟⎟; 1− 54 ;1− 5
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟⎟
Bài 21. Giải hệ phương trình
xy + 1
+ x y −1( )= x3−1
x3− 4xy − 4 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
Trang 4
Đ/s:
x; y
( )= −2;3
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟; 2; 12
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Bài 22. Giải hệ phương trình
x − y
( ) (x2+ xy + y2+ 3)= 3 x( 2+ y2)+ 2
4 x + 2 + 16 − 3y = x2+ 8
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
Đ/s:
( )x; y = 2;0( ); −1;−3( )
Bài 23. Giải hệ phương trình
x3+ 2 − y( )x2+ 2 − 3y( )x = 5 y + 1( )
3 y + 1 = 3x2−14x + 14
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
Đ/s:
( )x; y = 1;0( ); 4;3( )
Bài 24. Giải hệ phương trình
7x3+ y3+ 3xy(x − y) −12x2+ 6x −1 = 0
y2+ 7y −17 = 9x + 2(x + 6) 5 − 2y
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
( )x; y = −1;2( ); 39;−38( )
Bài 25 Giải hệ phương trình
x2+ 2y + 3 + 2y − 3 = 0 2(x3+ 2y3) + 3y(x + 1)2+ 6x2+ 6x + 2 = 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Đ/s:
x; y
9 ; 58
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Bài 26. Giải hệ phương trình
2xy3− 3y2− 4xy +43
27 = 0
6x3y + 3xy3+ 5xy = 6x2y2+ 2x2+ y2+ 1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s:
x; y
( )= −1;−1
3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟; 1; 13
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Bài 27 Giải hệ phương trình
3(2− x) 2− y2 = 2 − y + 4
x + 1
(x2+ xy − x + y − 2) 2 − y2 + 2 = x + y
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Đ/s:
(x; y) = (1;1); 2− 3 3
23 ; 5 −15 326
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟⎟; 2 + 3 323 ; 5 + 15 326
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟⎟
Bài 28. Giải hệ phương trình trên tập số thực
2x2+ 1 = x(y − 3) + y2
x − y + 1 + x 2x + y + 1 = 2x
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Trang 5
x3+ (5y −1)x2+ (8y2− 2y −1)x + 4y3− 3y + 1
x + 2y −1 + x + y + 1 = 2x + 1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 30. Giải hệ phương trình trên tập số thực
13x − 4y + 8 = y3− x3+ 3(y2− 2x2)
x2(x − 2)(y + 1) = (y − 3)(x + 2)
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Bài 31. Giải hệ phương trình trên tập số thực
x2+ 2y2+ x = 3
x2+ 4y2+ 1 + 2y(x2+ x + 1)
x + y + 1 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 32 Giải hệ phương trình
x2+ 4y2+ 4xy + 7x + 12y + 11 = 0 2x3+ 2x2(y + 1) + 2xy2+ xy + 4y2 ≥5x
2 + 6y − 3
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 33. Giải hệ phương trình
x2+ 9y2+ 6xy + 12y + 5x + 1 = 0
2
3x
3+ 5y2x + 2x ≥ 15y2+ (x2− 9)y + 24
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 34. Giải hệ phương trình
x3+ (y + 2)x2+ (y + 1)2x + 2y2+ 2 ≤ 0
y2+ 2(x + 3)y + x2+ 4x + 5 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Bài 35. Giải hệ phương trình trên tập số thực
4x2=⎛⎝⎜⎜⎜ x2+ 1 + 1⎞⎠⎟⎟⎟ x( 2− y3+ 3y − 2)
x2+ (y + 1)2 = 2 1 +1− x2
y
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⎪
Bài 36. Giải hệ phương trình
4 x2+ 1 − x2+ y3− 3y − 7 = 0
x2+ (y + 1)2 = 5 +8 − 2x2
y
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 37. Giải hệ phương trình
x3+ 3x2+ (y2− 5)x + 3y2−15 = 0
(x + 3)(x + 4) y2− 6x − 6 = −y2+ 6x + 22
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 38 Giải hệ phương trình
x2+ 2x(y −1) + y2− 6y + 1 = 0
x + 3 + x −14
− y4+ 4 = y
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Trang 6Bài 39 Giải hệ phương trình trên tập số thực
x2+ 2x(y −1) + y2− 6y + 1 = 0
x + 1 + x −14
− y4+ 2 = y
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
(Trích đề thi TSĐH Khối A/2013)
Bài 40. Giải hệ phương trình
x2+ 2x(y −1) + y2+ 2y − 7 = 0
y3− 5xy + 6y + 2x − 4 ≥ 2x2(2− y) + 2y2(2− x)
⎧
⎨
⎪⎪
Bài 41. Giải hệ phương trình
x2+ (1 − y4)x − 2y4− 2 = 0
x2+ 2x(y −1) + y2− 6y + 1 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
Bài 42. Giải hệ phương trình
(y + 1)x2+ 2(y2+ y)x + 2y2− 2 = 0
y(x + 2y) = −1
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Bài 43. Giải hệ phương trình
4(x −1)3− 27x = (y − 2)(2y + 5)2
x2+ y2− x + y = 1
2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 44 Giải hệ phương trình trên tập số thực
(x2+ 9)(x2+ 9y) = 22(y −1)2
x2− 2 = 4y y + 1
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 45 Giải hệ phương trình trên tập số thực
x3+ y3+ 3xy = 1 2(y −1)2− x − 3 = 2 1 + y − 2 − x
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 46. Giải hệ phương trình trên tập số thực
2(x2y2+ 4x2+ 4y2) = x4+ y4+ 16
4y2+ 4y(x −1) + x2− 6x + 1 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Bài 47 Giải hệ phương trình trên tập số thực
x3+ 8y3+ 6xy = 1 (1− 2y)(x + 1)(x − 3) + 3 = 3 + 2y + 1 + x
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 48 Giải hệ phương trình trên tập số thực
xy(x2+ y2) + 8 = 2(x + y)2
8xy2− x2y = 8(x + y)
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Bài 49 Giải hệ phương trình trên tập số thực
x4+ x3+ 2x2− x(y3+ y2−1) + y2+ y + 1 = 0
x2y2− 2(xy −1) + 4 x2+ 1
y − 2 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Trang 7
Bài 50 Giải hệ phương trình trên tập số thực
xy(x2+ y2) + 2 = (x + y)2
5x2y − 4xy2+ 3y3− 2(x + y) = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
(Trích đề thi TSĐH Khối A/2011)
Bài 51. Giải hệ phương trình trên tập số thực
(xy + 2x − 2)x2 = (xy + x − 3)2(xy − x2− 2)
xy − x + y = 1
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Bài 52. Giải hệ phương trình trên tập số thực
x4+ x3+ 2x2− x(y3+ y2−1) + y2+ y + 1 = 0
xy − 2xy −1 = 3(xy − 2x)
x + 1 −
1
x
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 53. Giải hệ phương trình trên tập số thực
1− x2
x2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
3
+ xy +3
2= y 3
xy + 2
+ 1
x2 = 2y + 4
x
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪
Bài 54. Giải hệ phương trình trên tập số thực
x3− y3+ x − y − 2 = 3xy 7x − 8
3
+ 5 y = x 2y + 1 − 2
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 55 Giải hệ phương trình trên tập số thực
x4+ x3− 4y
x+1 = 5x
2+ 6y + 6
x3− x2− y2− 2x2
y + 2xy + y2
x= 0
⎧
⎨
⎪
⎩⎪
Bài 56. Giải hệ phương trình trên tập số thực
4x2− 5x + 3x + 1 = y
y3+ 5y2+ y + 5 = 8xy2+ 8x2− xy + 3x
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
Bài 57. Giải hệ phương trình trên tập số thực
y3+ 2(x + 1)y2+ (2x2+ x − 3)y ≥ 4x2+ 10x + 10
x + 4 − x2 + y3− 3y − 4 = 0
⎧
⎨
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪
Bài 58. Giải hệ phương trình trên tập số thực
x2− x(y2+ y −1) = y − y3
x4+ x3− x2− 6x
y2− x −1 + 4x
2+ 4y + 5 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bài 59. Giải hệ phương trình trên tập số thực
x2(2x + y) + y2(x − y) + 2(2x − y) = 0
y3− 24x + 8 = 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪
Trang 8
Bài 60. Giải hệ phương trình trên tập số thực
7x3+ y3+ 3xy(x − y) −12x2+ 6x = 1
25 + 9 9x2− 4 = 2
x+
18x
y2− 2y + 2 + 25y
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
_Hết _
***Các khoá học môn Toán dành cho K99, K2000 tại vted các em có thể tham khảo***
(1) Luyện thi THPT Quốc Gia môn Toán bám sát chương trình lớp 12 năm 2017
Dành cho các bạn mục tiêu đạt 7,0 điểm
Đăng ký học: http://goo.gl/geZLT5
Hạn sử dụng: 15/06/2017
(2) Làm chủ phương pháp giải toán Hệ phương trình
Dành cho các bạn mục tiêu 9,0 điểm
Đăng ký học: http://goo.gl/nftjR4
Hạn sử dụng: 15/06/2017
(3) Làm chủ Hình học giải tích trong mặt phẳng Oxy
Dành cho các bạn mục tiêu đạt 8,0 điểm
Đăng ký học: http://goo.gl/tgH7vd
Hạn sử dụng: 15/06/2017
(4) Làm chủ Phương trình và bất phương trình vô tỷ
Dành cho các bạn mục tiêu đạt 9,0 điểm
Đăng ký học: http://goo.gl/1KuBcs
Hạn sử dụng: 15/06/2017
(5) Làm chủ Bất đẳng thức và bài toán min - max
Dành cho các bạn mục tiêu đạt 10,0 điểm
Đăng ký học: http://goo.gl/mcQ2pN
Hạn sử dụng: 15/06/2017