BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH BẮC KẠN HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU MỐ M1 ST T Mã số Tên công tác / vật tư Đơn vị Hao phí Tổng K.L Đơn
Trang 1BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH : CẦU THÁC GIỀNG XÃ XUẤT HÓA TỈNH
BẮC KẠN HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU MỐ M1 ST
T Mã số Tên công tác / vật tư Đơn vị Hao phí Tổng K.L Đơn giá Thành tiền
1 AF.252
15
Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc
<=1000 mm, mác 300, đá 1x2
m3 48,530 000
107.404.816, 0
a.) Vật liệu 1.054.67
0,2 51.183.175,0
A24.03
20 ống đổ F300 m 0,012000 0,5824 931.214,0 542.339,0 A24.07
96
Xi măng PC40 kg 453,10
0000
21.988, 9430
1.450,0 31.883.967,4
A24.01
80 Cát vàng m3 0,501400 24,3329 245.455,0 5.972.632,0 A24.00
08
00
48,107 8
259.091, 0
12.464.298,0
A24.05
24 Nước lít 224,250000 10.882,8525 6,0 65.297,1 Z999 Vât liệu khác % 0,5000
00 24,2650 10.494,2 254.641,8
b.) Nhân công 331.878,
9
16.106.083,0
N24.00
12 Nhân công 4,5/7 công 1,450000 70,3685 228.882,0 16.106.083,0
c.) Máy thi công
826.613, 6
40.115.558,0
M24.00
481 Cần trục bánh xích 50T ca 0,090000 4,3677 5.170.865,0 22.584.787,1 M24.02
13 Sà lan 200T ca 0,090000 4,3677 1.015.244,0 4.434.281,2 M24.02
14
Sà lan 400T ca 0,0900
00
4,3677 1.394.46
1,0
6.090.587,3
M24.02
33 Tàu kéo 150CV ca 0,030000 1,4559 4.271.803,0 6.219.318,0
00
97,060 0
8.104,1 786.583,9
Trang 220 lấp ống cọc
a.) Vật liệu 212.690,
2
147.546,0
A24.04
21 Gỗ ván cầu công tác m3 0,046000 0,0319 2.545.455,0 81.200,0 A24.00
A24.00
56 Đinh đỉa cái 1,461000 1,0139 3.180,0 3.224,2 A24.04
73 Lưới thép fi 1mm (2 lớp) m2 2,200000 1,5268 22.440,0 34.261,4 A24.07
97
Xi măng PC30 kg 17,711
840
12,292 0
1.245,0 15.303,5
A24.01
80 Cát vàng m3 0,050140 0,0348 245.455,0 8.541,8 A24.05
Z999 Vât liệu khác % 3,0000
00 2,0820 2.064,1 4.297,5
b.) Nhân công 260.698,
5 180.921,0
N24.00
10
Nhân công 4,0/7
công 1,2300
00
0,8536 211.950,
0
180.920,5
c.) Máy thi
M24.01
94 Máy trộn vữa 80l ca 0,005000 0,0035 230.294,0 806,0
3 AF.672
10 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính
<=18 mm
tấn 4,8730
a.) Vật liệu 18.193.4
51,6
88.656.689,0
A24.07
39 Thép tròn D<=18mm kg 1.020,000000 4.970,4600 17.273,0 85.854.755,6 A24.02
93
000
69,586 4
17.273,0 1.201.965,9
A24.05
43
00
46,293 5
15.600,0 722.178,6
Trang 3Z999 Vât liệu khác % 1,0000
00 4,8730 180.133,2 877.789,1
b.) Nhân công 2.867.68
3,5
13.974.224,0
N24.00
10 Nhân công 4,0/7 công 13,530000 65,9317 211.950,0 13.974.223,8
c.) Máy thi công 2.019.05 8,4 9.839.182,0
M24.01
29 Máy hàn 23 KW ca 2,370000 11,5490 319.203,0 3.686.475,4 M24.01
17 Máy cắt uốn cắtthép 5KW ca 0,320000 1,5594 224.353,0 349.856,1 M24.00
46
Cần trục bánh xích 16T
ca 0,0700 00
0,3411 2.785.02
6,0
949.972,4
M24.00
47 Cần trục bánh xích 25T ca 0,150000 0,7310 3.374.618,0 2.466.845,8 M24.02
13 Sà lan 200T ca 0,150000 0,7310 1.015.244,0 742.143,4 M24.02
14 Sà lan 400T ca 0,150000 0,7310 1.394.461,0 1.019.351,0 M24.02
33 Tàu kéo 150CV ca 0,030000 0,1462 4.271.803,0 624.537,6
4 AF.672
20
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính
>18 mm
tấn 1,6780
00
38.097.833,0
a.) Vật liệu 18.209.2
07,6 30.555.050,0
A24.07
42
Thép tròn D>18mm
kg 1.020,0 00000
1.711,5 600
17.273,0 29.563.775,9
A24.02
93
000
23,961 8
17.273,0 413.892,2
A24.05
43 Que hàn kg 10,500000 17,6190 15.600,0 274.856,4 Z999 Vât liệu khác % 1,0000
00
1,6780 180.289,
2
302.525,3
b.) Nhân công 2.517.96
6,0 4.225.139,0
N24.00
10
Nhân công 4,0/7
công 11,880
000
19,934 6
211.950, 0
4.225.138,5
c.) Máy thi công
1.977.26 9,2
3.317.644,0
Trang 429 Máy hàn 23 KW ca 2,620000 4,3964 319.203,0 1.403.344,1 M24.01
17
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
ca 0,1600 00
0,2685 224.353,
0
60.238,8
M24.00
46 Cần trục bánh xích 16T ca 0,060000 0,1007 2.785.026,0 280.452,1 M24.00
47 Cần trục bánh xích 25T ca 0,140000 0,2349 3.374.618,0 792.697,8 M24.02
13 Sà lan 200T ca 0,140000 0,2349 1.015.244,0 238.480,8 M24.02
14 Sà lan 400T ca 0,140000 0,2349 1.394.461,0 327.558,9 M24.02
33
Tàu kéo 150CV ca 0,0300
00
0,0503 4.271.80
3,0
214.871,7
5 AC.31
220 Khoan tạo lỗ bằng phương
pháp có ống vách, khoan vào đất dưới nước đã bao gồm dung dịc giữ thành vách đường kính lỗ khoan 1000 mm
m 54,000
a.) Vật liệu 124.601,
6
6.728.486,0
A24.04
28 Gầu ngoạm cái 0,002800 0,1512 29.172.000,0 4.410.806,4 A24.07
81
00
0,1512 14.456.0
00,0
2.185.747,2
Z999 Vât liệu khác % 2,0000
00
108,00 00
1.221,6 131.932,8
b.) Nhân công 733.347,
0 39.600.738,0
N24.00
10
Nhân công 4,0/7
công 3,4600
00
186,84 00
211.950, 0
39.600.738,0
c.) Máy thi công 1.464.57 1,3 79.086.852,0
M24.01
31
Búa khoan VRM 1500/800HD
ca 0,0680 00
3,6720 9.925.16
5,0
36.445.205,9
M24.00
49 Cần trục bánh xích 63T ca 0,068000 3,6720 6.041.432,0 22.184.138,3 M24.02
14
Sà lan 400T ca 0,0680
00
3,6720 1.394.46
1,0
5.120.460,8 M24.02
13 Sà lan 200T ca 0,068000 3,6720 1.015.244,0 3.727.976,0
Trang 533 Tàu kéo 150CV ca 0,034000 1,8360 4.271.803,0 7.843.030,3
00
270,00 00
13.948,3 3.766.041,0
6 AB.241
21 Xúc đất lên phương tiện và
vận chuyển dung dịch khoan và đất khoan lỗ cọc đến bãi đổ phế thải theo quy định
100
b.) Nhân công 91.620,0 201.564,0
N24.00
05
Nhân công 3,0/7
công 0,5000
00
1,1000 183.240,
0
201.564,0
c.) Máy thi công 721.906, 9 1.588.195,0
M24.00
72 Máy đào 0,8m3 ca 0,227000 0,4994 2.916.127,0 1.456.313,8 M24.01
70
Máy ủi 108CV ca 0,0270
00
0,0594 2.220.22
4,0
131.881,3
7 AF.861
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại
chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn
100
a.) Vật liệu 2.354.94
1,1 1.248.119,0
A24.07
26 Thép tấm kg 51,810000 27,4593 18.200,0 499.759,3 A24.07
12 Thép hình kg 40,700000 21,5710 17.273,0 372.595,9 A24.02
62 Cột chống thép ống kg 36,500000 19,3450 16.352,0 316.329,4 Z999 Vât liệu khác % 5,0000
00
2,6500 22.428,0 59.434,2
b.) Nhân công 4.577.64
0,0 2.426.149,0
N24.00
12 Nhân công 4,5/7 công 20,000000 10,6000 228.882,0 2.426.149,2
c.) Máy thi
M24.02 Vận thăng 0,8T ca 0,2500 0,1325 377.641, 50.037,4
Trang 659 00 0
8 AF.611
20
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 1,4200
00
28.420.939,0
a.) Vật liệu 17.937.5
02,4 25.471.254,0
A24.07
39 Thép tròn D<=18mm kg 1.020,000000 1.448,4000 17.273,0 25.018.213,2 A24.02
93 Dây thép kg 14,280000 20,2776 17.273,0 350.255,0 A24.05
43 Que hàn kg 4,640000 6,5888 15.600,0 102.785,3
b.) Nhân công 1.647.94
2,3
2.340.078,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 8,340000 11,8428 197.595,0 2.340.078,1
c.) Máy thi công 429.300, 3 609.607,0
M24.01
29 Máy hàn 23 KW ca 1,120000 1,5904 319.203,0 507.660,5 M24.01
17 Máy cắt uốn cắtthép 5KW ca 0,320000 0,4544 224.353,0 101.946,0
9 AF.611
30
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 2,3760
00
46.673.698,0
a.) Vật liệu 17.947.7
98,4 42.643.970,0
A24.07
42 Thép tròn D>18mm kg 1.020,000000 2.423,5200 17.273,0 41.861.461,0 A24.02
93
000
33,929 3
17.273,0 586.060,8
A24.05
43 Que hàn kg 5,300000 12,5928 15.600,0 196.447,7
b.) Nhân công 1.254.72
8,3
2.981.234,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 6,350000 15,0876 197.595,0 2.981.234,3
Trang 7c.) Máy thi công 441.284, 3 1.048.494,0
M24.01
29
Máy hàn 23 KW
ca 1,2700 00
3,0175 319.203,
0
963.195,1
M24.01
17 Máy cắt uốn cắtthép 5KW ca 0,160000 0,3802 224.353,0 85.299,0
10 AF.111
21 Bê tông sản xuất bằng máy
trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng,
đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100
m3 5,2500
a.) Vật liệu 534.739,
9 2.807.389,0
A24.07
97
Xi măng PC30 kg 200,85
0000
1.054,4 625
1.245,0 1.312.805,8
A24.01
80 Cát vàng m3 0,531480 2,7903 245.455,0 684.893,1 A24.00
10
70
4,9154 163.636,
0
804.336,4
A24.05
b.) Nhân công 216.223,
2 1.135.172,0
N24.00
05
Nhân công 3,0/7
công 1,1800
00
6,1950 183.240,
0
1.135.171,8
c.) Máy thi công 46.305,4 243.128,0
M24.01
91
Máy trộn bê tông 250l
ca 0,0950 00
0,4988 282.204,
0
140.763,4
M24.00
18 Đầm bàn 1Kw ca 0,089000 0,4673 219.056,0 102.364,9
11 AF.231
45 Bê tông móng, mố, trụ cầu
dưới nước, đá 2x4,mác 300
m3 99,000
a.) Vật liệu 906.867,
9 89.779.951,0
A24.07
96 Xi măng PC40 kg 383,350000 37.951,6500 1.450,0 55.029.892,5 A24.01
80
50
44,852 0
245.455, 0
11.009.147,7
A24.00
09 Đá 2x4 m3 0,883550 87,4715 250.000,0 21.867.875,0 A24.05
24 Nước lít 189,625000 18.772,8750 6,0 112.637,3
Trang 8Z999 Vât liệu khác % 2,0000
00 198,0000 8.890,9 1.760.398,2
b.) Nhân công 654.039,
5
64.749.906,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 3,310000 327,6900 197.595,0 64.749.905,6
c.) Máy thi công 427.725, 4 42.344.817,0
M24.00
46 Cần trục bánh xích 16T ca 0,060000 5,9400 2.785.026,0 16.543.054,4 M24.00
20 Đầm dùi 1,5 KW ca 0,100000 9,9000 222.187,0 2.199.651,3 M24.02
14
Sà lan 400T ca 0,0600
00
5,9400 1.394.46
1,0
8.283.098,3
M24.02
13 Sà lan 200T ca 0,060000 5,9400 1.015.244,0 6.030.549,4 M24.02
33 Tàu kéo 150CV ca 0,020000 1,9800 4.271.803,0 8.458.169,9
00 198,0000 4.193,4 830.293,2
12 AF.861
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại
chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m
100
a.) Vật liệu 2.354.94
1,1
890.168,0
A24.07
26 Thép tấm kg 51,810000 19,5842 18.200,0 356.432,4 A24.07
12
000
15,384 6
17.273,0 265.738,2
A24.02
62
Cột chống thép ống
kg 36,500 000
13,797 0
16.352,0 225.608,5
Z999 Vât liệu khác % 5,0000
00 1,8900 22.428,0 42.388,9
b.) Nhân công 4.577.64
0,0
1.730.348,0
N24.00
12 Nhân công 4,5/7 công 20,000000 7,5600 228.882,0 1.730.347,9
c.) Máy thi công
96.298,5 36.401,0
M24.02
59
Vận thăng 0,8T ca 0,2500
00
0,0945 377.641,
0
35.687,1
Trang 9M999 Máy khác % 2,0000
13 AF.611
20
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 1,3490
00
26.999.910,0
a.) Vật liệu 17.937.5
02,4 24.197.691,0
A24.07
39 Thép tròn D<=18mm kg 1.020,000000 1.375,9800 17.273,0 23.767.302,5 A24.02
93
000
19,263 7
17.273,0 332.741,9
A24.05
43 Que hàn kg 4,640000 6,2594 15.600,0 97.646,6
b.) Nhân công 1.647.94
2,3
2.223.082,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 8,340000 11,2507 197.595,0 2.223.082,1
c.) Máy thi công 429.300, 3 579.137,0
M24.01
29
Máy hàn 23 KW
ca 1,1200 00
1,5109 319.203,
0
482.283,8
M24.01
17 Máy cắt uốn cắtthép 5KW ca 0,320000 0,4317 224.353,0 96.853,2
14 AF.611
30
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
tấn 1,4700
00
28.876.403,0
a.) Vật liệu 17.947.7
98,4
26.383.264,0
A24.07
42 Thép tròn D>18mm kg 1.020,000000 1.499,4000 17.273,0 25.899.136,2 A24.02
93
000
20,991 6
17.273,0 362.587,9
A24.05
43 Que hàn kg 5,300000 7,7910 15.600,0 121.539,6
b.) Nhân công 1.254.72
8,3 1.844.451,0
N24.00
08
Nhân công 3,5/7
công 6,3500
00
9,3345 197.595,
0
1.844.450,5
c.) Máy thi công 441.284, 3 648.688,0
Trang 1029 Máy hàn 23 KW ca 1,270000 1,8669 319.203,0 595.920,1 M24.01
17
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
ca 0,1600 00
0,2352 224.353,
0
52.767,8
15 AF.231
35 Bê tông móng, mố, trụ cầu
trên cạn,đá 2x4, mác 300
m3 44,280
a.) Vật liệu 906.867,
9
40.156.125,0
A24.07
96 Xi măng PC40 kg 383,350000 16.974,7380 1.450,0 24.613.370,1 A24.01
80 Cát vàng m3 0,453050 20,0611 245.455,0 4.924.097,3 A24.00
09
50
39,123 6
250.000, 0
9.780.900,0
A24.05
24 Nước lít 189,625000 8.396,5950 6,0 50.379,6 Z999 Vât liệu khác % 2,0000
00
88,560 0
8.890,9 787.378,1
b.) Nhân công 391.238,
1 17.324.023,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 1,980000 87,6744 197.595,0 17.324.023,1
c.) Máy thi công
147.096, 3
6.513.423,0
M24.00
46 Cần trục bánh xích 16T ca 0,045000 1,9926 2.785.026,0 5.549.442,8 M24.00
20
Đầm dùi 1,5 KW
ca 0,0850 00
3,7638 222.187,
0
836.267,4
00 88,5600 1.442,1 127.712,4
16 AF.861
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại
chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m
100
a.) Vật liệu 2.354.94
1,6
529.863,0
A24.07
26 Thép tấm kg 51,810000 11,6573 18.200,0 212.162,9 A24.07
12
000
9,1575 17.273,0 158.177,5
Trang 1162 Cột chống thép ống kg 36,500000 8,2125 16.352,0 134.290,8 Z999 Vât liệu khác % 5,0000
00
1,1250 22.428,1 25.231,6
b.) Nhân công 4.577.64
0,0 1.029.969,0
N24.00
12 Nhân công 4,5/7 công 20,000000 4,5000 228.882,0 1.029.969,0
c.) Máy thi
M24.02
59 Vận thăng 0,8T ca 0,250000 0,0563 377.641,0 21.261,2
00
0,4500 944,9 425,2
17 AF.611
20 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 0,7130
a.) Vật liệu 17.937.5
02,4 12.789.438,0
A24.07
39
Thép tròn D<=18mm
kg 1.020,0 00000
727,26 00
17.273,0 12.561.962,0
A24.02
93 Dây thép kg 14,280000 10,1816 17.273,0 175.866,8 A24.05
43
00
3,3083 15.600,0 51.609,5
b.) Nhân công 1.647.94
2,3 1.174.979,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 8,340000 5,9464 197.595,0 1.174.978,9
c.) Máy thi công
429.300, 3
306.113,0
M24.01
29 Máy hàn 23 KW ca 1,120000 0,7986 319.203,0 254.915,5 M24.01
17
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
ca 0,3200 00
0,2282 224.353,
0
51.197,4
18 AF.232
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu
trên cạn, đá 2x4,mác 300
m3 9,6000
a.) Vật liệu 906.867,
9
8.705.942,0
A24.07
96
Xi măng PC40 kg 383,35
0000
3.680,1 600
1.450,0 5.336.232,0
Trang 1280 Cát vàng m3 0,453050 4,3493 245.455,0 1.067.557,4 A24.00
09
50
8,4821 250.000,
0
2.120.525,0
A24.05
24 Nước lít 189,625000 1.820,4000 6,0 10.922,4 Z999 Vât liệu khác % 2,0000
00 19,2000 8.890,9 170.705,3
b.) Nhân công 893.129,
4 8.574.042,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 4,520000 43,3920 197.595,0 8.574.042,2
c.) Máy thi công
149.362, 5
1.433.880,0
M24.00
46 Cần trục bánh xích 16T ca 0,045000 0,4320 2.785.026,0 1.203.131,2 M24.00
20 Đầm dùi 1,5 KW ca 0,095000 0,9120 222.187,0 202.634,5
00 19,2000 1.464,3 28.114,6
19 AF.611
20 Công tác sản xuất lắp dựng
cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
<=18 mm
tấn 0,4330
a.) Vật liệu 17.937.5
02,4
7.766.938,0
A24.07
39 Thép tròn D<=18mm kg 1.020,000000 441,6600 17.273,0 7.628.793,2 A24.02
93 Dây thép kg 14,280000 6,1832 17.273,0 106.802,4 A24.05
43
00
2,0091 15.600,0 31.342,0
b.) Nhân công 1.647.94
2,3 713.555,0
N24.00
08
Nhân công 3,5/7
công 8,3400
00
3,6112 197.595,
0
713.555,1
c.) Máy thi công 429.300, 3 185.909,0
M24.01
29 Máy hàn 23 KW ca 1,120000 0,4850 319.203,0 154.813,5 M24.01
17
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
ca 0,3200 00
0,1386 224.353,
0
31.095,3
20 AF.611
30 Công tác sản xuất lắp dựng tấn 0,1760 00 3.457.314,0
Trang 13cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
>18 mm
a.) Vật liệu 17.947.7
98,4 3.158.813,0
A24.07
42
Thép tròn D>18mm
kg 1.020,0 00000
179,52 00
17.273,0 3.100.849,0
A24.02
93 Dây thép kg 14,280000 2,5133 17.273,0 43.412,2 A24.05
43
00
0,9328 15.600,0 14.551,7
b.) Nhân công 1.254.72
8,3 220.832,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 6,350000 1,1176 197.595,0 220.832,2
c.) Máy thi công
441.284, 3
77.669,0
M24.01
29 Máy hàn 23 KW ca 1,270000 0,2235 319.203,0 71.341,9 M24.01
17
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
ca 0,1600 00
0,0282 224.353,
0
6.326,8
21 AF.232
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu
trên cạn, đá 2x4,mác 300
m3 1,1420
a.) Vật liệu 906.867,
9
1.035.644,0
A24.07
96 Xi măng PC40 kg 383,350000 437,7857 1.450,0 634.789,3 A24.01
80 Cát vàng m3 0,453050 0,5174 245.455,0 126.998,4 A24.00
09
50
1,0090 250.000,
0
252.250,0
A24.05
Z999 Vât liệu khác % 2,0000
00
2,2840 8.890,9 20.306,8
b.) Nhân công 893.129,
4 1.019.946,0
N24.00
08 Nhân công 3,5/7 công 4,520000 5,1618 197.595,0 1.019.945,9
c.) Máy thi công
149.363, 1
170.603,0
M24.00
46 Cần trục bánh xích 16T ca 0,045000 0,0514 2.785.026,0 143.150,3