1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 nhap mon casio(2016)

4 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 197,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬP MÔN CASIO Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc.

Trang 1

Khóa học KĨ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – ĐẶ NG VIỆT HÙNG – NGUYỄN THẾ DUY – VŨ VĂN BẮC

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Lời giải:

Đặt t = x−2 (t≥0) ta có: ( 2 ) (2 2 ) ( 2 ) ( 2 ) 2

2 t +2 −7 t + + =2 4 2t −1 t+ t +1 3t +4

2t t 2 2t t t 1 3t 4

Xét 4 3 2 ( 2 ) ( 2 )

2t −4t + − − +t t 2 t +1 2t− 3t +4 =0 ( ) ( ) ( ) 2

2

4

t

3

2

( do t≥0)

Với t=2⇒x=6 là nghiệm duy nhất của PT đã cho

Ví dụ 2: Giải phương trình ( 3 2 ) 2 4 ( 3 )

Lời giải:

Ta có : ( 3 2 ) 2 ( 3 2 )

( )( )2

2

2 2

x

( ) ( )2

2

2

Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất là: x=1

3 2x−1 −6x+ =4 x 5 4− x

Lời giải:

2 ≥ ≥x 2 Với ĐK trên ta có :

+) Với 1

2

x= là 1 nghiệm của PT đã cho

+) Với 1

2

3 2 1 2 1 2 1 3 2 5 4 2 3 1 0

PTxx− − x− +xx− − x + x − + =x

2 2

2 1 2 1 3 2 5 4

3 2 1 4

2x 3x 1 x x 1 0 *

Với ĐK 5 1

2 ≥ >x 2 ta có:

3 2 1 4

1 0

1

1

x

=

=

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm: 1; 1

2

x= x=

NHẬP MÔN CASIO Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc

Trang 2

Khóa học KĨ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – ĐẶ NG VIỆT HÙNG – NGUYỄN THẾ DUY – VŨ VĂN BẮC

x − + −x x x− + +x x− =

Lời giải

ĐK: x≥1 (*)

Khi đó (1) ⇔(x+1) ( x− − +1 1) (x x+ −1 5x− − − =1) (x 2) 0

x

− +

( 2)( 1) ( ) ( )( )2 1

x

x x x

x

x≥ ⇒x − + =x x x− + > ⇒x > − >xx> x

( 1)

1

x x x

x

− +

Do đó (2) ⇔ =x 2, thỏa mãn (*)

Vậy phương trình có nghiệm là x = 2

Lời giải

ĐK: x≥1 (*)

1 1 1

3

2

(2)

x x

=

x≥ ⇒x − + =x x x− + > ⇒x > − >xx> x

1

x

x

+

3

1 VP (2) 1

Kết hợp với (3) ⇒VT (2)>VP (2)⇒(2) vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm là x = 2

2x +4x− =7 x 8x− +7 2x−1 4x−7

Lời giải

4

Trang 3

Khóa học KĨ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – ĐẶ NG VIỆT HÙNG – NGUYỄN THẾ DUY – VŨ VĂN BẮC

4x +4x− −7 x 8x− −7 2x−1 4x− =7 0

( 1) (2 8 7) ( ) ( ) (1 2 4 7) ( 2 )

Ta có 2 ( ) ( )2 2

xx− = −x + > ⇒x > x− ≥ ⇒x> x

2 1

1 4 7

x

1 0,

4

x

Do đó (2) 2 6 8 0 2

4

x

x

=

=

 thỏa mãn (*)

2 2 1

1

33 32 8 20 12 1

x x

Lời giải:

Điều kiện:

2

2

2

20 12 1 0

x

⇔ >

− + >

1 10

x<

Phương trình đã cho tương đương với

2

2 2 1

1

x x

Chú ý ( )

2 2

2 2

8 2 1

x

+ − nên suy ra

0

2

2 1 8 2 1

x

x

> ⇔ >

2 1

x

t

x

= >

1 8

2 1

2 1

x

t x

x

x x

+ +

2

+ −

2

2

8 8 4 8 1 3 24 3 8 12 8 1 0

4 5 8 1

t

+ + +

( )2

2

x

+ + +

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x=1

Trang 4

Khóa học KĨ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – ĐẶ NG VIỆT HÙNG – NGUYỄN THẾ DUY – VŨ VĂN BẮC

Ví dụ 8: Giải phương trình 7x2+20x−86+x 31 4− xx2 =3x+2

Lời giải:

Điều kiện:

2

2

7 20 86 0



Phương trình đã cho tương đương với: 2 ( ) ( 2 )

7x 20x 86 2 x x 31 4x x 4 0

2

7 20 86 2

( ) 2

7x +20x−86=3x+ −2 x 31 4− xx

Suy ra

6 31 4− xx +24=x 3x+ −2 x 31 4− xx +2xxx +6 31 4− xx =2x +4x−24

2 2

2

7 20 86 0

4 30 0



Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x= − +2 34; x= − −2 19

Ví dụ 9: Giải phương trình ( ) ( )3

4 x + = +1 x x −2x+2

Lời giải:

xx+ = x− + > ∀ ∈x

Phương trình đã cho tương đương với

2

2

2

1

2 2 1

x

=

Thế x2 −2x+ =2 2x2−x vào phương trình ban đầu, ta được:

3

3

3

1 1

2 2

x x

x x

=

= −

= −

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là

3

1 1;

2

Tham gia các khóa học online miễn phí tại group facebook

Đề thi thử moon,hocmai,uschool Link : fb.com/dethithu

Ngày đăng: 13/05/2016, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w