1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1A toán cá nhân bài 16

24 870 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán sau Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài.. Giải bài toán sau Để lát nền một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 18m,

Trang 1

TOÁN 1A - Bài 16 – Tr 63

1 Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

a) 6ha = m2 b) 26m2 34dm2 = … m2 3km2 = m2 1500dm2 = m2400dm2 = …… m2 90m2 5dm2 = m2

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

Bài 17- Tr.65 - EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

62 ; 23

12

12

7 ;

6

5

3 Tính:

Trang 2

a)

13 10 15 1 5 3 × − =

=

=

b)

4 3 : 8 3 2 1 + =

=

=

c) 4 5 ) 20 3 5 3 ( − × =

=

=

3 Giải bài toán sau Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 4 3 chiều dài a) Tính diện tích mảnh vườn b) Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, cứ 15m 2 thì thu hoạch được 10kg rau Hỏi cả trên mảnh vườn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? Giải: .

.

.

Trang 3

.

.

4 Giải bài toán sau Để lát nền một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 18m, người ta dùng gạch hình vuông có cạnh dài 30cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền cái sân đó? (Coi phần diện tích mạch vữa không đáng kể.) Giải: .

.

.

.

.

.

.

5 Giải bài toán sau Năm nay mẹ gấp 5 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi người, biết rằng mẹ hơn con 32 tuổi Giải: .

.

.

Trang 4

.

.

6 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Diện tích miếng bìa có kích thước theo hình vẽ sau là:

A 96cm2 B 192 cm2 C 224cm2 D 288cm2 BÀI 18 – Tr.68 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

A HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

1 Trả lời câu hỏi a) 1 gấp bao nhiêu lần 10 1 ?

b) 10 1 gấp bao nhiêu lần 100 1 ?

c) 100 1 gấp bao nhiêu lần 1000 1 ? .

2 Tìm x. a/

3 4 8 3 = + x

b/

6 7 5 4 = − x

Trang 5

.

c/

8 21 9 1 = × x

d/ 5

3 8 : = x

3 Giải bài toán sau Một vòi nước chảy vào bể Giờ thứ nhất chảy được 5 2 bể, giờ thứ hai chảy được 3 1 bể Hỏi trung bình mỗi giờ vòi nước đó chảy được bao nhiêu phần của bể nước? Giải:

Trang 6

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: (Tr.72)

1 a) Ghi cách đọc mỗi số thập phân sau:

+ 0,2:

+ 0,8:

+ 0,5:

+ 0,1:

+ 0,9:

b) Viết mỗi số thập phân sau: + Không phẩy một:

+ Không phẩy sáu:

+ Không phẩy bảy:

+ Không phẩy ba:

2 Viết (theo mẫu): Mẫu: 0,8 10 8 = a)

10 4 = b)

10 9 = c)

10 3 = d)

10 5 = 3 Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: 0

10 1

10 2

10 3

10 4

10 5

10 6

10 7

10 8

10 9 1

0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 ………

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: (Tr.76) 1 Đọc mỗi số thập phân sau: a) 0,02: ………

0,05: ………

0,48: ………

0,63: ………

b) 0,005: ……….

0,029: ………

0,312: ………

0,108: ………

Trang 8

2.Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân: (tr.77)

a)

100 68 = b)

1000 7 = c).

1000 23 = d)

1000 231 = 3 Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,4 = ……… 0,02 = ………… 0,006 = …………

0,087 = ……… 0,555 = …………

4 Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: 0

100 1 100 2 100 3 100 4 100 5 100 6 100 7 100 8

100 9

0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Tr.84 – Bài 22

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

1 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo

vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng:

+ 4,16: đọc là:

* Phần nguyên:

- Chữ số 4 có giá trị là:

* Phần thập phân:

- Chữ số 1 có giá trị là:

- Chữ số 6 có giá trị là:

+ 203,60: đọc là:

* Phần nguyên:

- Chữ số 2 có giá trị là:

- Chữ số 0 có giá trị là:

- Chữ số 3 có giá trị là:

* Phần thập phân:

- Chữ số 6 có giá trị là:

- Chữ số 0 có giá trị là:

+ 2213,54: đọc là:

* Phần nguyên:

- Chữ số 2 có giá trị là:

- Chữ số 2 có giá trị là:

- Chữ số 1 có giá trị là:

- Chữ số 3 có giá trị là:

* Phần thập phân:

- Chữ số 5 có giá trị là:

- Chữ số 4 có giá trị là:

+ 0,089: đọc là:

* Phần nguyên:

- Chữ số 0 có giá trị là:

* Phần thập phân:

- Chữ số 0 có giá trị là:

- Chữ số 8 có giá trị là:

- Chữ số 9 có giá trị là:

Trang 10

Viết số thập phân có:

a) Sáu đơn vị, bảy phần mười:

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm (tức là ba mươi

hai đơn vị và tám mươi bảy phần trăm):

c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần

nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần

nghìn):

d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần

trăm:

e) Không đơn vị, sáu phần nghìn:

3 Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu).

Cách làm: * Lấy tử số chia cho mẫu số

* Thương tìm được là phần nguyên; Viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia

+

+

4 Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các

Trang 11

c) 2,8 và 2,93

d) 0,458 và 0,54

2 Viết các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.

a) 0,8 ; 0,17 ; 0,315 :

Trang 13

b) Hai mươi sáu đơn vị, năm phần mười, sáu phần trăm

Trang 15

1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 7 tấn 512kg = tấn b) 28 tấn 91 kg = tấn c) 15 tấn 8kg = tấn d) 500kg = tấn 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 4kg 50g = kg 35kg 70g = kg 8kg 3g = kg 500g = kg b) Có đơn vị đo là tạ: 7 tạ 50kg = tạ 5 tạ 5kg = tạ 63kg = tạ 830kg = tạ 3 Giải bài toán sau: Trong vườn thú có 6 con sư tử Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9kg thịt Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày? Giải: ………

………

………

………

………

Bài 28 – Tr.108

B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: (tr.110)

Trang 16

1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 17

a) 83,2 83,19 b) 7,843 7,85

c) 48,5 48,500 d) 90,7 89,7

4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 45 000 m 2 = ha b) 15m2 4dm2 = m2

6 km2 = ha

1600ha = km2 5 Giải bài toán sau: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 3 5 chiều rộng a) Tính diện tích thửa ruộng đó b) Biết rằng, trung bình cứ 50m 2 thu hoạch được 50kg thóc Hỏi cả trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Giải:

6 Giải bài toán sau:

Mua 12 quyển vở cùng loại hết 84 000 đồng Hỏi mua 60 quyển vở như

thế hết bao nhiêu tiền?

Trang 18

TOÁN - TẬP 1B

Bài 30 CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN (tiết 1)

Trang 19

* Em đọc mục tiêu

A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN

1 Chơi trò chơi "Đố bạn"

- Quan sát các hình (trang 3 toán 5, tập 1B)

- Viết cân nặng của các con vật theo thứ tự từ bé đến lớn

2 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: (trang 4)

a) Đọc bài toán:

b) Thảo luận cách giải bài toán

3 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:

a) Thảo luận cách đặt tính rồi tính: 12,6 +9,78

b) Đọc kĩ nội dung sau:

Để tính 12,6 + 9,78 = ?, thông thường ta đặt tính rồi làm như sau:

+ Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên

+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các

4 a) Đọc kĩ nội dung sau:

Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:

- Viết số hạng này dưới số hạng kia sau cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau

- Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên.

Trang 20

- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng.

b) Nói với bạn cách cộng hai số thập phân, lấy ví dụ minh họa.

+ Trong tiết học này em đã tìm hiểu những mục tiêu nào? ………

c) 37,6 + 25,2

c) 26,458 + 0,57

3 Giải bài toán sau:

Nam cao 1,39m, Hà cao hơn Nam 0,12m Hỏi Hà cao bao nhiêu mét?

Trang 21

17,39 + 35,04 8,58 + 6,7

17,39

+ 35,04

35,04 + 17,39

5 Giải bài toán sau: Một hình chữ nhật có chiều rộng 18,35m, chiều dài hơn chiều rộng 9,3m Tính chu vi hình chữ nhật đó Toán

Bài giải

Đáp số:

Trong tiết học này em đã tìm hiểu những mục tiêu nào? ………

-Bài 30 TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN (tiết 1) * Em đọc mục tiêu A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN 1 Chơi trò chơi "Tổng hai số thập phân" + Em viết hai số thập phân bất kì rồi đưa cho bạn bên cạnh tìm tổng hai số đó, sau đó đưa cho bạn khác kiểm tra kết quả + Ghi lại các tổng mà nhóm em tìm được, rồi cùng kiểm tra lại

2 a) Đọc kĩ ví dụ sau và giải thích cho bạn nghe: Ví dụ: Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 43,5 lít, thùng thứ hai có 38,15 lít, thùng thứ ba có 2,5 lít Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu? Ta phải tính: 43,5 + 38,15 + 2,5 = ? (lít)

b) Nói với bạn cách tính tổng nhiều số thập phân, lấy ví dụ minh họa

Trang 22

3 a) Thảo luận cách giải bài toán sau: Bài toán: Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài lần lượt các cạnh là 9,3dm; 7,25dm; 10dm Tính chu vi của hình tam giác đó? Toán 9,3 + 7,25 10

26,55 Bài giải Chu vi của hình tam giác là: 9,3 + 7,25 + 10 = 26,55 (dm)

Đáp số: 26,55 dm

b) Nói với bạn cách trình bày bài giải 4 a) Tính: 4,37 + 16,35 + 8,25

b) Nêu bài toán có sử dụng phép tính trên rồi nói cho bạn nghe cách giải bài toán đó. Bài toán:

Trong tiết học này em đã tìm hiểu những mục tiêu nào? ………

-Bài 30 TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN (tiết 2) * Em đọc mục tiêu B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 1 Tính: a) 12,62 + 32,79 + 9,54

b) 4,4 + 28,35 + 43

Trang 23

c) 30,04 + 46,92 + 8,16

d) 0,35 + 0,07 + 0,9

2 a) tính rồi so sánh giá trị của (a + b) + c và a + (b + c) a b c (a + b) + c a + (b + c) 1,5 4,6 2,4 0,25 1,15 3 Nhận xét: Phép cộng các số thập phân có tính chất kết hợp: Khi cộng tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của hai số còn lại (a + b) + c = a + (b + c) b) Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để tính: 27,4 + 7,38 + 2,6 =

=

=

46,9 + 3,08 + 6,72 =

=

=

6,71 + 9,7 + 3,29 + 2,3 =

=

=

7,34 +0,45 + 2,66 + 0,55 =

=

=

3 Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 7,98 + 5,04 + 4,96 =

=

=

b) 7,2 + 8,4 + 2,8 + 0,6 =

=

=

c) 6,47 + 5,9 + 3,29 + 3,53 =

=

=

d) 4,9 + 7,5 + 1,5 + 6,1 =

=

=

4 > ; < ; =

a) 2,7 + 6,5 8,2 b) 15,8 + 7,9 23,7 c) 9,64 4,3 + 5,3

5 Giải bài toán sau:

Trang 24

Ba bạn Mai, Lan, Tú cùng vắt sữa bò Mai vắt được 22,4 lít sữa Lan vắt

được 18,9 lít sữa Tú vắt được 19,5 lít sữa Hỏi cả ba bạn vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

Ngày đăng: 12/05/2016, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w