Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau: a Hẹp nhà ………bụng.. 6a Ghi vần của các tiếng in đậm trong câu sau vào mô hình cấu tạo vần.. Đ
Trang 1TV – Tập 1A - Bài 2C – Tr.35
2 Thống kê số học sinh trong lớp theo những yêu cầu sau:
Tổ Số học sinh Học sinh nữ Học sinh nam Học sinh xuất sắc
Tổ 1
Tổ 2
Tổ 3
Tỗ 4
……
Tổng số học sinh trong lớp Bài 4A – tr.60 2 Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau: a) Hẹp nhà ………bụng b) Xấu người………….nết c) Trên kính………… nhường 6a) Ghi vần của các tiếng in đậm trong câu sau vào mô hình cấu tạo vần Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng Tiếng Vần Âm đệm Âm chính Âm cuối nghĩa chiến b) Tiếng nghĩa và tiếng chiến có gì giống nhau và có gì khác nhau về cấu tạo? - Giống nhau :………
………
-Khácnhau: ……… …………
………
Trang 2Bài 4C – Tr 70
3 Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
a)Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ………….
b) Trẻ ……….cùng đi đánh giặc.
c) ………….trên đoàn kết một lòng.
d) Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn…… mãi trong kí ức loài người như
lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt
4 Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ trống sau:
a) Việc …… nghĩa lớn
b) Áo rách khéo vá, hơn lành ………… may
c) Thức……….dậy sớm
Bài 5B – tr.84.
1.Nhớ lại sổ sách báo em có và thống kê theo các loại sau:
a) Sách học các môn học ở trường:……… b) Sách truyện thiếu nhi:……… c) Các loại sách khác:………
Bài 5C – tr.89
1 Thực hiện các yêu cầu trong phiếu học tập:
• Nối ô có từ đồng âm được in đậm (ở ô chữ bên trái) với nghĩa thích hợp (ở ô chữ bên phải).
Trang 31)Cánh đồng a) đơn vị tiền tệ của Việt Nam
2) Tượng đồng b) khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng
để cày cấy, trồng trọt
3) Một nghìn đồng c) kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi Thường dùng làm dây điện và chế hợp kim
• Tra từ điển rồi ghi lại nghĩa của các từ đồng âm (được in đậm) trong mỗi câu:
a) Ba và má tôi về quê thăm ngoại tôi.
………
b) Em tôi năm nay mới ba tuổi.
• Ghi lại từ đồng âm có các nghĩa dưới đây:
a) ……… : chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất, thường thành từng tảng, từng hòn
b) ………: đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho xa ra hoặc làm cho tổn thương
Bài 7A – tr.116
5 Tìm một vần tìm được vào cả ba chỗ trống dưới đây:
Chăn trâu đốt lửa trên đồng
Rạ rơm thì ít, gió đông thì nh…………
Mải mê đuổi một con d…………
Củ khoai nướng để cả ch………….thành tro
(Theo ĐÔNG ĐỨC BỐN)
Bài 8B – tr.134
Trang 42.a) Thực hiện các bài tập trong phiếu học tập:
*a) Gạch dưới các tiếng có chứa yê hoặc ya:
Chúng tôi mải miết đi nhưng chưa kịp qua hết cánh rừng thì mặt trời đã xuống khuất Màn đêm dàn bao trùm mỗi lúc một dày đặc trên những ngọn cây Gió bắt đầu nổi lên Rừng khuya xào xạc như thì thào kể những truyền thuyết tự ngàn xưa Tôi cố căng mắt nhìn xuyên qua màn đêm thăm thẳm với hi vọng tìm thấy một đốm lửa báo hiệu có một bản làng bình yên phía xa đang chờ đón
*b) Nhận xét vị trí dấu thanh ở các tiếng tìm được.
………
*Điền tiếng có vần uyên thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
a Chỉ có……….mới hiểu
Biển mênh mông nhường nào
Chỉ có biển mới biết
………….đi đâu về đâu
XUÂN QUỲNH.
b Lích cha lích chích vành………
Mổ từng hạt nắng đọng nguyên sắc vàng
BẾ KIẾN QUỐC
Bài 8C – tr 146
2 Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của mỗi từ dưới đây đánh dấu kết quả vào bảng:
Trang 5Từ Nghĩa
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển Cao - Có chiều cao lớn hơn mức bình thường
nặng
- Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường
- Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường
ngọt
- Có vị như vị của đường, mật
- (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe
- (Âm thanh) nghe êm tai
3 Đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên.
………
Bài 9A – tr 154
2 Xếp các đại từ có trong bài ca dao sau vào nhóm thích hợp:
- Cái cò, cái vạc, cái nông
Sao mày giẫm lúa nhà ông, hỡi cò ?
- Không không, tôi đứng trên bờ,
Mẹ con cái diệc đổ ngờ cho tôi
Chẳng tin ông đến mà coi,
Mẹ con nhà nó còn ngồi đây kia
a) Đại từ chỉ nhân vật đang nói: ông,……… b) Đại từ chỉ nhân vật đang nghe: ……… c) Đại từ chỉ nhân vật đang được nói đến: ………
Bài 10 B – Tr.173
4.Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau và ghi vào phiếu:
Trang 6bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông
Từ đồng
nghĩa
Từ trái
nghĩa