GV: ThS NGUYỄN NGỌC HÀ TRÂNEmail: nnhatran@gmail.com... Dịch chuyển đường AD Khi đường IS dịch chuyển sang phải thì AD dịch chuyển sang phải và ngược lại Khi đường LM dịch chuyển xuố
Trang 1GV: ThS NGUYỄN NGỌC HÀ TRÂN
Email: nnhatran@gmail.com
Trang 2r r
Y
SM
2
P
Y2
Y2
(M/P)d
LM1
IS1
r2
Y1
Y1
A
P1
P2
AD
LM2
P
A’
r2
ĐƯỜNG AD
2
Đường AD: tập hợp
(P,Y ) mà tại đó thị
trường hàng hóa và thị
trường tiền tệ luôn cân
bằng
Trang 3Dịch chuyển đường AD
Khi đường IS dịch chuyển sang phải thì AD dịch chuyển sang phải
và ngược lại
Khi đường LM dịch chuyển xuống dưới thì AD dịch chuyển sang phải
và ngược lại
3
Trang 4Y P
AD2
IS2 r
Y
LM1
IS1
P1
AD1
Y0
Y1
Y1
Y2
r
Y P
Y
LM1
IS1
AD1
LM2
D ch chuy n AD ịch chuyển AD ển AD
P1
AD2
Y1
Y2
IS3
AD3
Y3
Y2
LM3
Y3
Y3
AD3
4
Trang 5Y = f(K, L) K: Vốn L:Lao động
Hàm Cobb Doughlas
Y = A K L
Trang 6Hàm s n xu t ng n h n ản xuất ngắn hạn ất ngắn hạn ắn hạn ạn
L
Y
Y = f1(K,L)
L1
Y1
Y = f2(K,L)
K , KHKT
Y2
6
Trang 7Thị trường lao động
Cung lao động:
L
L
(W/P)1
L1
(W/P)2
L2
W/P 1 ngh ng i & ỉ ngơi & ơi & làm vi c ệc tác đ ng thay th ộng thay thế ế
2 Thu nh p ập ngh ngôi ỉ ngơi & tác đ ng thu nh p ộng thay thế ập
7
Trang 8C u lao ầu lao động động ng
W/P
L
DL
8
Trang 9Cân bằng thị trường lao động
W/P
L
DL
SL
(W/P)1
L1
9
Trang 10L L
Y
Y
P
P1
Y1
P2
DL
SL
Y=f(K,L)
LAS
Y1
W2/P2 =
Hình thành AS v i quan i m ti n l ới quan điểm tiền lương linh hoạt điểm tiền lương linh hoạt ển AD ền lương linh hoạt ương linh hoạt ng linh ho t ạn
W1/P1
L1
L1
10
Trang 11AS d ch chuy n: ịch chuyển AD ển AD K DL L0 Y
DL0 DL1
L0 L1
Y0
Y1
Y2
Y0
LAS0
Y1
LAS1 Y=f(K0,L)
Y=f(K1,L)
Y1
SL
11
Trang 12Hình thành AS v i quan i m ti n l ới quan điểm tiền lương linh hoạt điểm tiền lương linh hoạt ển AD ền lương linh hoạt ương linh hoạt ng c nh (Fixed Wages) ố định (Fixed Wages) điểm tiền lương linh hoạtịch chuyển AD
W1/P1
L1
W1/P2
Y
Y
P
Y1 Y2
Y1
P1
P2
DL
Y2
SAS1 Y=f(k,L)
12
Trang 13Các y u t d ch chuy n ếu tố dịch chuyển đường AS ố định (Fixed Wages) ịch chuyển AD ển AD điểm tiền lương linh hoạtường AS ng AS
CS
giá
Yth c ực
CS gía
Yth c ực
SAS2 SAS1
CPSX , W
K, L
KHKT
K, L KHKT
N ng su tăng suất ất
13
Trang 14CÂN B NG KINH T V MÔ ẰNG KINH TẾ VĨ MÔ Ế VĨ MÔ Ĩ MÔ
Y
P
Cân b ngằng
D th a ư thừa ừa (surplus)
Thi u h t ế ụt (shortage)
P1
P2
Y3 Y4
E
PE
AD SAS
14
Trang 15Cân b ng KTVM (tt) ằng KTVM (tt)
P
Yth cực
P
Yth cực Yth c ực
P AD
LAS SAS
AD AD
LAS
SAS
Cân b ng th t nghi pằng ất ệc
(CB khi m d ng)ế ụt
Cân b ng toàn d ng ằng ụt Cân b ng ằng
trên toàn d ngụt
Chênh l ch ệc
suy thoái
Chênh l ch ệc
l m phát ạm phát
15