1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG KINH TẾ VĨ MÔ 1

39 732 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 1 Chương 1 Tổng quan về kinh tế vĩ mô Ngày 2 Chương 2 Đo lường sản lượng quốc gia Ngày 3 Chương 3 Lý thuyết xác định sản lượng quốc gia Ngày 4 Chương 4 Tổng cầu và Chính sách tài k

Trang 1

KINH TẾ VĨ MÔ

GV: ThS NGUYỄN NGỌC HÀ TRÂN

Email:nnhatran@gmail.com TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KINH TẾ

Trang 3

Nhận biết tầm quan trọng của các yếu tố góp phần vào thành quả tăng

trưởng kinh tế dài hạn đương đại.

Trang 4

Nội dung môn học

Mô tả và đo lường các biến số kinh tế vĩ mô:

Trang 5

Ngày 1 Chương 1 Tổng quan về kinh tế vĩ mô

Ngày 2 Chương 2 Đo lường sản lượng quốc gia

Ngày 3 Chương 3 Lý thuyết xác định sản lượng quốc gia

Ngày 4 Chương 4 Tổng cầu và Chính sách tài khóa

Ngày 5 Chương 5 Tiền, hoạt động ngân hàng và Chính sách tiền tệ Ngày 6 Chương 5 Tiền, hoạt động ngân hàng và Chính sách tiền tệ (tt) Ngày 7 Hệ thống và kiểm tra giữa kỳ

Ngày 8 Chương 6 Mô hình IS-LM

Chương 7 Mô hình AS-AD (tự học) Ngày 9 Chương 8 Lạm phát và thất nghiệp

Ngày 10 Chương 9 Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở

Ngày 11 HỆ THỐNG – ÔN TẬP – GIẢI ĐÁP THẮC MẮC

Trang 6

ĐÁNH GIÁ

 Kiểm tra giữa kỳ: 30%

 Kiểm tra cuối khoá: 70%

Tổng cộng : 100% = 10 điểm

Hình thức: trắc nghiệm

Trang 7

1. David Begg, Stanley Fischer và Rudiger Dornbusch, Kinh tế học Vĩ

, NXB Thống kê, Hà Nội, 2011.

2. David Begg, Stanley Fischer và Rudiger Dornbusch,Bài tập Kinh tế học Vĩ mô , NXB Thống kê, Hà Nội, 2011.

3. R Gordon, Kinh tế học vĩ mô, NXB bản Khoa học kỹ thuật Hà Nội , 1994.

4. N,G, Mankiw, Nguyên lý Kinh tế học - tập 2, Hà Nôị, NXB Thống kê 2003.

5. TS Nguyễn Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung, Kinh tế Vĩ mô, TPHCM, NXB kinh tế TPHCM, 2014

6. TS Nguyễn Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung,Tóm tắt - Bài tập - Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô, TPHCM, NXB NXB kinh tế TPHCM, 2014

7. Các tài liệu khác có liên quan

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 8

TRANG WEB THAM KHẢO

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: http://www.sbv.gov.vn

Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam:

http://www.mpi.gov.vn

Bộ Tài chính Việt Nam: http://www.mof.gov.vn

Quỹ Tiền tệ Quốc tế: www.imf.org

Tổng cục thống kê Việt Nam: gso.gov.vn

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, Học liệu

mở FETP OCW ( www.fetp.edu.vn ), môn

Macroeconomics qua các năm

Trang 9

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ VĨ MÔ

Trang 10

KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ

Kinh tế học lựa chọn của cá nhân và xã

hội: sử dụng nguồn tài nguyên khan hiếm

thỏa mãn nhu cầu của con người

Quy luật khan hiếm

>

<

Nhu cầu vô hạn Khả năng hữu hạn

Trang 11

KINH TẾ HỌC

Kinh tế vi mô (Microeconomics)

Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics)

Bộ phận: hộ gia đình,

xí nghiệp, ngành sản xuất,

thị trường

toàn bộ nền kinh tế (tăng trưởng, thất nghiệp, lạm phát, thâm hụt)

Trang 12

6 Cán cân ngoại thương

7 Cán cân thanh toán

Trang 13

Lạm phát: gia tăng liên tục và bền

bỉ của mức giá chung

Trang 14

THẤT NGHIỆP (unemployment)

Người thuộc độ tuổi lao động, có khả năng tham gia lao động nhưng chưa có công ăn việc làm và đang tìm kiếm việc làm

+ Không có việc làm + Mong muốn có việc + Đã và đang tích cực tìm kiếm việc làm + Sẵn sàng làm việc

Trang 15

U: Unemployment: số người thất nghiệp

E: Employment:số lao động có nghề nghiệp

L: Labor force: toàn bộ lực lượng lao động

Trang 16

Lãi suất

Lãi suất của các loại vốn tiền tệ

trong nền kinh tế

Trang 17

Cán cân ngân sách

Cán cân ngân sách: chênh lệch giữa tổng chi tiêu

và tổng thu nhập của khu vực công

Thu ngân sách > Chi ngân sách: Ngân sách thặng dư

Thu ngân sách < Chi ngân sách: Ngân sách thâm hụt

Thu ngân sách = Chi ngân sách: Ngân sách cân bằng

Trang 18

Cán cân ngoại thương (cán cân mậu dịch, cán cân xuất nhập

khẩu, cán cân thương mại (Trade

balance), giá trị xuất khẩu ròng)

Cán cân thương mại = XK – NK

XK > NK : → cán cân TM thặng dư

NK > XK: → cán cân TM thâm hụt

 XK = NK: → cán cân TM cân bằng

Trang 19

Cán cân thanh toán

(Balance of Payments: BOP)

BOP: bảng liệt kê ghi lại các giao dịch bằng tiền của một quốc gia với các nước khác

Dòng ngoại tệ đi vào: +

Dòng ngoại tệ đi ra

-BOP = Dòng ngoại tệ đi vào– Dòng ngoại tệ đi ra

Trang 20

Sản lượng tiềm năng (Potential Output Y p )

là mức sản lượng tối ưu mà nền kinh

tế có thể đạt được khi sử dụng hợp lý các nguồn lực mà không làm lạm phát tăng cao

- Không phải là sản lượng tối đa

Trang 21

Đồ thị của Y p

Sản lượng tiềm năng không phụ thuộc vào giá bán sản phẩm mà phụ thuộc vào các nguồn lực của nền kinh tế

P

Y

Yp Yp

Trang 22

Định luật Okun (Okun’s law)

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng 2%, tỉ lệ thất nghiệp tăng 1% so với tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên

Trang 23

YP: sản lượng tiềm năng

Yt: sản lượng thực tế

x: tỷ lệ % sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng

un: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

ut : tỷ lệ thất nghiệp thực tế

u : thay đổi của tỷ lệ thất nghiệp

Khi Yt< Yp: 2% => u = 1%

Trang 24

Ví dụ

Tìm tỉ lệ thất nghiệp thực tế biết rằng: sản lượng tiềm năng: 1000, sản lượng thực tế:

900, tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên 4(%)

Trang 25

Theo R Dornbusch và S Fisher

Khi sản lượng thực tế tăng nhanh hơn sản lượng tiềm năng 2,5% thì tỉ lệ thất nghiệp thực tế giảm bớt 1% so với tỉ lệ thất nghiệp thời kỳ trước

Định luật Okun (tt)

Trang 26

u: thay đổi của tỷ lệ thất nghiệp

p: tốc độ tăng thêm của sản lượng tiềm năng (%) y: tốc độ tăng thêm của sản lượng thực tế (%)

u(-1) : tỉ lệ thất nghiệp thời kỳ trước

Trang 27

Ví dụ

Từ năm 2008 đến năm 2013, sản lượng tiềm năng tăng thêm 4,6%, sản lượng thực tế tăng 8,35% Tính tỉ lệ thất nghiệp thực tế năm 2013 biết rằng tỉ lệ thất nghiệp thực tế năm 2008 là 9%

Trang 30

TỔNG CUNG - TỔNG CẦU

Tổng cung (AS: Aggregate Supply)

sịch vụ mà các doanh nghiệp trong nước muốn cung ứng cho nền kinh

tế tại mỗi mức giá

Trang 31

Tổng cung ngắn hạn (SAS)

 phản ánh quan hệ giữa tổng

cung và mức giá trong điều kiện

giá các yếu tố đầu vào chưa thay đổi

Trang 33

 phản ánh quan hệ giữa tổng

cung và mức giá trong điều kiện

giá các yếu tố đầu vào thay đổi cùng tỉ lệ với mức giá đầu ra của sản phẩm

(LAS): Y = f(P) = Yp

Trang 35

Các y u t làm d ch chuy n ế ố ị ể

ng t ng cung đườ ổ

CS

gía

Yth c ự

CS giá

Yth c ự

SAS2SAS1

Trang 36

Tổng cầu (AD: Aggregate demand)

đình, doanh nghiệp, chính phủ, người nước ngoài … muốn mua tại mỗi mức giá

(AD): Y = f(P)

Trang 37

Tổng cầu (AD: Aggregate demand)

P

Y AD

Trang 38

CÂN B NG KINH T V MÔ Ằ Ế Ĩ

Y

P

Cân b ng ằ

D th a ư ừ (surplus)

Thi u h t ế ụ (shortage)

38

Trang 39

LAS SAS

AD AD

Ngày đăng: 11/05/2016, 17:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của Y p - BÀI GIẢNG KINH TẾ VĨ MÔ 1
th ị của Y p (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN