Chính sách tài khoá sản Fiscal PolicyMục tiêu: giảm dao động của chu kỳ kinh tế, duy trì nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng Công cụ: thuế, chi của chính phủ Chính sách tài kho
Trang 1GV: ThS NGUYỄN NGỌC HÀ TRÂN
Email: nnhatran@gmail.com
Trang 2Sự thay đổi của chi tiêu tự định
Khi AD 0 cầu HH-DV sản lượng thu nhập chi tiêu cầu HH-DV ….
AD2
45 0
AD1
AD
Y
Y1 Y2
Trang 3Nghịch lý của tiết kiệm (paradox of saving)
S C 0 C cầu HH-DV Y (sản sản lượng và thu nhập )
Thu nhập giảm do mong muốn gia tăng tiết kiệm của mọi
ngươì Nghịch lý của tiết kiệm
AD2
Y2
AD1
45 0
AD
Y
Y1
Trang 4Số nhân
Số nhân chi tiêu tự định (số nhân)
mức thay đổi trong sản lượng khi chi tiêu tự định thay đổi 1 đơn vị
1
1
AD
Y k
m
Trang 5 Quan hệ giữa m và
…
Y = AD0 (sản 1 + +2 +3 +…)
1 1
1
AD
Y m
1 1
Y = AD 0 x
Trang 6Khi AD 0 cầu HH-DV
sản lượng thu nhập chi tiêu cầu HH-DV ….
AD 1
45 0
AD 0
AD
Y
Y 1 Y 2
A
A’
D
C B
Trang 7Số nhân chi tiêu chính phủ
1
1
G
Y
k G
mức thay đổi trong sản lượng khi chi tiêu chính phủ thay đổi
1 đơn vị
Trang 8 Số nhân thuế
mức thay đổi trong sản lượng khi thuế thay đổi 1 đơn vị
1
MPC T
Y
kT
Số nhân chi chuyển nhượng
mức thay đổi trong sản lượng khi chi chuyển nhượng thay đổi 1 đơn vị
1
MPC T
Y
kTr
r
Trang 9Số nhân cân bằng ngân sách
kGG
Y
T
G T 1 MPC 1
Trang 10Chính sách tài khoá (sản Fiscal Policy)
Mục tiêu: giảm dao động của chu kỳ kinh
tế, duy trì nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng
Công cụ: thuế, chi của chính phủ
Chính sách tài khoá mở rộng (sản Expansion Fiscal Policy): G, T, Tr
Fiscal Policy): G , T , Tr
Trang 11Cơ chế tác động của chính sách tài khoá
CS Tài khoá mở rộng (khi Yt < Yp):
CS Tài khoá thu hẹp (khi Yt > Yp):
G AD Y
→ Y D C AD Y T
G AD Y
→ Y D C AD Y
T
Trang 1245 0
AD1
AD
Y
Y1 Y2
G
CS Tài khoá mở rộng
AD Y
→ YD C AD Y T
(khi Yt < Yp):
Trang 13Y2
AD1
45 0
AD
Y
Y1
CS Tài khoá thu hẹp
G AD Y
→ YD C AD Y
T
(khi Yt > Yp):
Trang 14 CS tài khoá trong thực tiễn
G → Y????
→ KHÔNG
vì:
phủ