Số lợng các nguyên công của một quá trình công nghệ phụ thuộc vào phơng pháp thiết kế các nguyên công.. Trong thực tế ngời ta thờng áp dụng hai phơng pháp thiết kế các nguyên công tuỳ th
Trang 12.1 Xác định đờng lối công nghệ.
Số lợng các nguyên công của một quá trình công nghệ phụ thuộc vào phơng pháp thiết kế các nguyên công Trong thực tế ngời ta thờng áp dụng hai phơng pháp thiết kế các nguyên công tuỳ thuộc vào trình độ phát triển sản xuất của ngành chế tạo máy, đó
là phơng pháp tập trung nguyên công và phân tán nguyên công
Trên cơ sở thực trạng trình độ công nghệ hiện nay ở nớc ta, sử dụng phơng pháp tập trung nguyên công kết hợp phân tán nguyên công (Bố trí nhiều bớc công nghệ trong một nguyên công kết hợp bố trí ít bớc công nghệ trong một nguyên công) Bởi vì áp dụng phơng pháp này tạo điều kiện tăng năng suất lao động, rút ngắn chu kỳ sản xuất, giảm chi phí điều hành và lập kế hoạch sản xuất
2.2 Thiết kế tiến trình công nghệ
Để gia công chi tiết Đai ốc dẫn“Đai ốc dẫn” ” đạt đợc các yêu cầu đề ra ta tiến hành theo tiến trình công nghệ sau:
Nguyên công I: ( Tiện thô)
Xén mặt đầu 61
Tiện thô trụ ngoài 61
Tiện thô mặt côn 45o Khoét lỗ 38 thông suốt
Khoét thô lỗ 54
Tiện mặt trụ ngoài 82
Tiện thô mặt trụ ngoài 66
Xén mặt đầu 66
Khoét thô lỗ 48 dài 40 mm
Vát mép 2x45o
Nguyên công II: ( Tiện tinh)
Tiện tinh trụ ngoài 61
Tiện tinh mặt côn 45o Vát mép 2x45o
Vát các mép 1x45o Tiện tinh mặt trụ ngoài 66
Tiện tinh vai trục 66
Tiện rãnh 3 x 0,5
Vát các mép 2x45o Vát các mép 1x45o
Nguyên công III: ( Tiện ren và tiện tinh 66)
Tiện thô ren Tr48x8
Tiện tinh ren Tr48x8
Nguyên công IV:
Khoan 3 lỗ 10
Nguyên công V:
Phay 2 mang kẹp
Nguyên công VI:
Nhiệt luyện chi tiết đạt độ cứng HRC 42 45
Nguyên công VII:
Tiện tinh mỏng 66
2.3 Thiết kế nguyên công
2.3.1 Nguyên công I: Tiện thô
1 Chọn máy
Tên máy : Máy tiện ren vít vạn năng
Trang 2Kiểu loại máy : 1K62
Công suất động cơ chính : 7 kW
2 Sơ đồ định vị và kẹp chặt lần gá 1.
a/ Sơ đồ định vị:
+ Dùng mặt chuẩn là mặt trụ ngoài 66 của phôi hạn chế 2 bậc tự do
mặt đầu 82 của phôi hạn chế 3 bậc tự do
+ Sơ đồ định vị nh Hình 2.3.1.1.1:
Hình 2.3.1.1.1: Sơ đồ định vị phôi trên đồ gá.
b/ Sơ đồ kẹp chặt:
Hình 2.3.1.1.2: Sơ đồ kẹp chặt phôi trên đồ gá.
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt lần gá 2.
a/ Sơ đồ định vị:
+ Dùng mặt chuẩn là mặt trụ ngoài 66 của phôi hạn chế 2 bậc tự do
mặt đầu 66 của phôi hạn chế 3 bậc tự do
+ Sơ đồ định vị nh Hình 2.3.1.2.1:
Hình 2.3.1.2.1: Sơ đồ định vị phôi trên đồ gá.
b/ Sơ đồ kẹp chặt:
Trang 3Hình 2.3.1.2.2: Sơ đồ kẹp chặt phôi trên đồ gá.
4 Đồ gá.
Sử dụng đồ gá chuyên dùng trên máy tiện: Mâm cặp 3 chấu tự định tâm bằng trụ ngoài và mặt đầu
5 Xác định cấu trúc nguyên công
a/ Dụng cụ cắt
Dao tiện mặt đầu:
Chọn dao tiện mặt đầu thân cong (Bảng 4.63.1)
Vật liệu phần cắt P18, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
Dao tiện mặt trụ ngoài và vát mép:
Chọn dao tiện đầu cong (Bảng 4.43.1)
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
Dao tiện khoét lỗ đầu nhọn:
Chọn dao tiện lỗ bằng hợp kim cứng với chuôi bằng thép (Bảng 4.153.1)
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
b/ Dụng cụ đo kiểm
Thớc cặp 1/20, thớc dài, bộ lấy dấu
c/ Số lợng và trình tự các bớc công nghệ
+ Số lần gá : 2
+ Các bớc :
Lần gá 1:
Bớc 1: Tiện mặt đầu 61
Bớc 2: Tiện thô mặt trụ 61
Bớc 3: Tiện thô mặt côn 45o
Bớc 4: Khoét lỗ 38 thông suốt
Bớc 5: Khoét thô lỗ 54
Lần gá 2:
Bớc 1: Tiện thô mặt trụ ngoài 82
Bớc 2: Tiện thô mặt trụ ngoài 66
Bớc 3: Xén mặt đầu 66
Bớc 4: Khoét thô lỗ 48 dài 40 mm
d/ Sơ đồ gia công
Hình 2.3.1.3: Sơ đồ gia công nguyên công I lần gá 1.
Trang 4Hình 2.3.1.4: Sơ đồ gia công nguyên công I lần gá 2.
2.3.2 Nguyên công II:
1 Chọn máy
Tên máy : Máy tiện ren vít vạn năng
Kiểu loại máy : 1K62
Công suất động cơ chính : 7 kW
2 Sơ đồ định vị và kẹp chặt lần gá 1.
a/ Sơ đồ định vị:
+ Dùng mặt chuẩn là mặt trụ ngoài 66 của phôi hạn chế 2 bậc tự do
mặt đầu 82 của phôi hạn chế 3 bậc tự do
+ Sơ đồ định vị nh Hình 2.3.2.1.1:
Hình 2.3.2.1.1: Sơ đồ định vị phôi trên đồ gá.
b/ Sơ đồ kẹp chặt:
Hình 2.3.2.1.2: Sơ đồ kẹp chặt phôi trên đồ gá.
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt lần gá 2.
a/ Sơ đồ định vị:
+ Dùng mặt chuẩn là mặt trụ ngoài 66 của phôi hạn chế 2 bậc tự do
mặt đầu 66 của phôi hạn chế 3 bậc tự do
+ Sơ đồ định vị nh Hình 2.3.2.2.1:
Trang 5Hình 2.3.2.2.1: Sơ đồ định vị phôi trên đồ gá.
b/ Sơ đồ kẹp chặt:
Hình 2.3.2.2.2: Sơ đồ kẹp chặt phôi trên đồ gá.
4 Đồ gá.
Sử dụng đồ gá chuyên dùng trên máy tiện: Mâm cặp 3 chấu tự định tâm bằng trụ ngoài và mặt đầu
5 Xác định cấu trúc nguyên công
a/ Dụng cụ cắt
Dao tiện mặt trụ ngoài và vát mép:
Chọn dao tiện đầu cong (Bảng 4.43.1)
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
Dao tiện khoét lỗ đầu nhọn:
Chọn dao tiện lỗ bằng hợp kim cứng với chuôi bằng thép (Bảng 4.153.1)
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
Dao tiện mặt đầu:
Chọn dao tiện mặt đầu đầu nhọn, thân cong
Vật liệu phần cắt P18, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
Dao tiện rãnh:
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
b/ Dụng cụ đo kiểm
Thớc cặp 1/20, thớc dài, bộ lấy dấu
c/ Số lợng và trình tự các bớc công nghệ
+ Số lần gá : 2
+ Các bớc :
Lần gá 1:
Bớc 1: Tiện tinh trụ ngoài 61
Bớc 2: Tiện tinh mặt côn 45o
Bớc 3: Vát mép 2x45o
Bớc 4: Vát các mép 1x45o
Lần gá 2:
Bớc 1: Tiện tinh mặt trụ ngoài 82
Trang 6 Bớc 2: Tiện tinh vai trục 82.
Bớc 3: Tiện rãnh 3 x 0,5
Bớc 4: Khoét tinh lỗ 48 dài 40 mm
Bớc 5: Vát mép 2x45o
Bớc 6: Vát các mép 1x45o
d/ Sơ đồ gia công
Hình 2.3.2.3: Sơ đồ gia công nguyên công I lần gá 1.
Hình 2.3.2.4: Sơ đồ gia công nguyên công I lần gá 2.
2.3.3 Nguyên công III: (Ren và tiện tinh)
1 Chọn máy
Tên máy : Máy tiện ren vít vạn năng
Kiểu loại máy : 1K62
Công suất động cơ chính : 7 kW
2 Sơ đồ định vị và kẹp chặt.
a/ Sơ đồ định vị:
+ Dùng mặt chuẩn là mặt trụ ngoài 66 của phôi hạn chế 2 bậc tự do
mặt đầu 66 của phôi hạn chế 3 bậc tự do
+ Sơ đồ định vị nh Hình 2.3.3.1:
Hình 2.3.3.1: Sơ đồ định vị phôi trên đồ gá.
b/ Sơ đồ kẹp chặt:
Trang 7Hình 2.3.3.2: Sơ đồ kẹp chặt phôi trên đồ gá.
4 Đồ gá.
Sử dụng đồ gá chuyên dùng trên máy tiện: Mâm cặp 3 chấu tự định tâm bằng trụ ngoài và mặt đầu
5 Xác định cấu trúc nguyên công
a/ Dụng cụ cắt
Dao tiện lỗ lỡi cắt thẳng chiều dài lỡi cắt 4 mm:
Chọn dao tiện lỗ thiết kế mới
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
Dao tiện lỗ biên dạng lỡi cắt là biên dạng ren Tr48x8:
Chọn dao tiện lỗ thiết kế mới
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
b/ Dụng cụ đo kiểm
Thớc cặp 1/20, thớc dài, bộ lấy dấu
c/ Số lợng và trình tự các bớc công nghệ
+ Số lần gá : 1
+ Các bớc :
Bớc 1: Tiện thô ren (rãnh vuông chân lỗ 42)
Bớc 2: Tiện tinh ren
d/ Sơ đồ gia công
Hình 2.3.3.3: Sơ đồ gia công nguyên công III.
2.3.4 Nguyên công I V: (Khoan 3 lỗ 10)
1 Chọn máy
Tên máy : Máy khoan đứng
Kiểu loại máy : 2H125
Công suất động cơ chính : 2,2 kW
Trang 82 Sơ đồ định vị và kẹp chặt.
a/ Sơ đồ định vị:
Hình 2.3.5.1: Sơ đồ định vị khi khoan.
b/ Sơ đồ kẹp chặt: (Hình 2.3.5.2:)
4 Đồ gá.
Thiết kế đồ gá chuyên dùng ( Chơng III).
5 Xác định cấu trúc nguyên công
a/ Dụng cụ cắt
Mũi khoan, đuôi côn ( Bảng 4.40[3.1])
Các kích thớc d = 10, L = 85, l = 50
b/ Số lợng và trình tự các bớc công nghệ
Số lần gá 01
Khoan lỗ thứ nhất, quay phân độ, khoan các lỗ tiếp theo
c/ Sơ đồ gia công
Hình 2.3.5.3: Sơ đồ gia công khoan.
2.3.5 Nguyên công V: (Phay 2 mang kẹp)
1 Chọn máy.
Tên máy : Máy phay đứng.
Kiểu loại máy : 610
Công suất động cơ chính : 2,8 kW
Công suất động cơ chạy dao : 0,6 kW
Trang 9Hình 2.3.4.1: Sơ đồ định vị khi phay.
b/ Sơ đồ kẹp chặt:
Hình 2.3.4.2: Sơ đồ định vị khi phay.
4 Đồ gá.
Thiết kế đồ gá chuyên dùng cho nguyên công phay hai mang kẹp
5 Xác định cấu trúc nguyên công.
a/ Dụng cụ cắt.
Dùng dao tổ hợp gồm hai cặp dao phay đĩa ba mặt
Tra bảng 4-82 (Trang 366, STCNCTM-tập I), chọn 2 dao có các thông số sau:
D=50; B=13; d=16; z=14 Tra bảng 4-82 (Trang 366, STCNCTM-tập I), chọn 2 dao có các thông số sau:
D=125 ;B= 25 ,d=32 ,số răng z=22
b/ Dụng cụ đo kiểm.
Thớc cặp 1/20, thớc dài, bộ lấy dấu
c/ Số lợng và trình tự các bớc công nghệ.
Phay mặt thứ nhất, quay phân độ 180o, phay mặt thứ hai
d/ Sơ đồ gia công.
Trang 10Hình 2.3.4.3: Sơ đồ gia công nguyên công phay.
2.3.6 Nguyên công VI: (Nhiệt luyện)
Tôi cao tần
2.3.7 Nguyên công VII: (Tiện tinh mỏng)
1 Chọn máy
Tên máy : Máy tiện ren vít vạn năng
Kiểu loại máy : 1K62
Công suất động cơ chính : 7 kW
2 Sơ đồ định vị và kẹp chặt.
Hình 2.3.7: Sơ đồ kẹp chặt phôi trên đồ gá.
4 Đồ gá.
Sử dụng đồ gá là mũi chống tâm lớn
5 Xác định cấu trúc nguyên công
a/ Dụng cụ cắt
Dao tiện mặt trụ ngoài và vát mép:
Chọn dao tiện đầu cong (Bảng 4.43.1)
Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
Tuổi bền của dao: T = 60 ph
b/ Dụng cụ đo kiểm
Thớc cặp 1/20, thớc dài, bộ lấy dấu
c/ Số lợng và trình tự các bớc công nghệ
+ Số lần gá : 1
+ Các bớc : Tiện tinh mỏng chiều sâu cắt 0,2 mm
d/ Sơ đồ gia công
Trang 112.4 Xác định lợng d gia công
Căn cứ vào yêu cầu công nghệ của chi tiết, loại phôi, kích thớc phôi, theo các bảng tra trong sổ tay công nghệ ta có bảng các lợng d cho các bề mặt ( Bảng 2.4): Bảng 2.4:
Trang 122.5 Xác định chế độ cắt.
2.5.1 Sơ đồ khối tra chế độ cắt
Xác lập dữ liệu Xác định số đờng chạy dao
t = Zi/i Xác định Sb, các hệ số hiệu chỉnh
Stt = Sb.K1 K2 K3… K Ki
Xác định các Smax
Sai Smin Stt Smax
Đúng Chọn Smax
Xác định Vb, các hệ số hiệu chỉnh
V = V K K… K K
Nguyên
I
7 Tiện thô mặt trụ ngoài 66 2
II
1 Tiện tinh trụ ngoài 61 0,6 (Bảng 3.120)
2 Tiện tinh mặt côn 45o 0,6 (Bảng 3.120)
5 Tiện tinh trụ ngoài 66 0,6 (Bảng 3.120)
Trang 13Xác định nmáy
Sai nmin ntt nmax
Đúng Chọn nmax
Vthực tế
Công suất N Sai N < Nmax
Đúng Kết thúc 2.5.2 Tra chế độ cắt cho nguyên công I
Chế độ cắt
(kW)
T0
(ph)
2.5.3 Tra chế độ cắt cho nguyên công II
Chế độ cắt
(kW)
T0
(ph)
Trang 14Vát mép 1 x 45o 1 0,15 600 1,5 0,011 2.5.4 Tra chế độ cắt cho nguyên công III
Chế độ cắt
(kW)
T0
(ph)
2.5.5 Tra chế độ cắt cho nguyên công V
Chế độ cắt
(mm/z)
n
(kW)
T0
(ph)
2.5.6 Tra chế độ cắt cho nguyên công IV
Chế độ cắt
(mm/z)
n
(kW)
T0
(ph)
2.5.7 Tra chế độ cắt cho nguyên công VII
Chế độ cắt
(mm/z)
n
(kW)
T0
(ph)
Tiện tinh trụ ngoài 66 0,2 0,15 630 2,4