7 Hình đánh số bề mặt chi tiết 4.1/ Chọn chuẩn để gia cơng chi tiết : Mục đích chọn chuẩn: chọn chuẩn rất quan trọng trong việc thiết kế quy trình cơng nghệ, chọn chuẩn hợp lý cần thỏa m
Trang 1Chương 2: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CƠNG NGHỆ GIA
CƠNG CHI TIẾT.
7
Hình đánh số bề mặt chi tiết 4.1/ Chọn chuẩn để gia cơng chi tiết :
Mục đích chọn chuẩn: chọn chuẩn rất quan trọng trong việc thiết kế quy
trình cơng nghệ, chọn chuẩn hợp lý cần thỏa mãn 2 yêu cầu sau:
- Đảm bảo chất lượng của chi tiết trong suốt quá trình gia cơng
- Đảm bảo năng suất cao, giá thành hạ
Từ 2 nguyên tắt trên ta cĩ các phương pháp chọn chuẩn sau:
Khi chọn chuẩn phải suất phát từ nguyên tắt 6 điểm định vị chi tiết để khống
chế hết số bậc tự do cần thiết của chi tiết một cách hợp lý nhất tuyết đối
tránh thiếu và siêu định vị, trong một số trường hợp cần tránh thừa định vị
Trang 2Chọn chuẩn sao cho khơng bị lực cắt, lực kẹp làm biến dạng chi tiết quá nhiều, đồng thời lực kẹp phải nhỏ để giảm bớt sức lao động cho người cơng nhân.
Chọn chuẩn sao cho kết cấu đồ gá phải đơn giản, sử dụng thuận lợi nhất và thích hợp với từng loại hình sản xuất
4.1a/ Chọn chuẩn thơ:
Chọn chuẩn thơ cĩ ý nghĩa quyết định đến quy trình cơng nghệ, nĩ ảnh hưởng đến các nguyên cơng sau và độ chính xác tới các chi tiết gia cơng
4.1b Yêu cầu khi chọn chuẩn thơ:
Đảm bảo độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt gia cơng và bề mặt khơng gia cơng
Đảm bảo phân bố lương dư cho các bề mặt sẽ gia cơng
4.1c Cần chú ý khi chọn chuẩn thơ:
Theo một phương kích thước nhất định, nếu trên kích thước gia cơng cĩ một
bề mặt gia cơng, thì nên chọn bề mặt đĩ làm chuẩn thơ
Theo một phương kích thước nhất định, nếu trên chi tiết gia cơng cĩ một hay nhiều bề mặt gia cơng, thì nên chọn bề mặt nào đĩ cĩ yêu cầu về độ chính xác tương quan so với bề mặt gia cơng là cao nhất làm chuẩn thơ
Theo một phương kích thước nhất định, nếu trên chi tiết gia cơng cĩ tất cả các bề mặt gia cơng thì ta nên chọn bề mặt phơi nào đĩ cĩ yêu cầu lượng dư nhỏ và đồng đều nhất làm chuẩn thơ
Ứng với một bậc tự do cần thiết thì chỉ được phép chọn và sử dụng chuẩn thơ khơng quá một lần, nếu mặt này là mặt chuẩn thơ Nếu phạm chuẩn thơ
sẽ gây nên vị trí tương quan giữa các bề mặt gia cơng với nhau
4.2a / Chọn chuẩn tinh:
Yêu cầu khi chọn chuẩn tinh:
Đảm bảo phân bố lượng dư cho các bề mặt gia cơng
Đảm bảo độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt gia cơng với nhau
Trang 3Nguyên tắt khi chọn chuẩn tinh:
Cố gắng chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính, nếu như vậy thì chi tiết có vị trí khi gia công giống như khi làm việc, độ chính xác đạt được một cách trực tiếp nên dể dàng hơn, đồng thời đơn giản hóa quá trình lắp ráp và đỡ phải gia công thêm các chuẩn tinh phụ
Cố gắn chọn chuẩn tinh sao cho tính trùng chuẩn càng cao càng tốt Nếu như vậy sẽ giảm sai số gia công và khi chuẩn cơ sở trùng với chuẩn khởi suất thì sai số chuẩn c=0
Cố gắn chọn chuẩn tinh thống nhất cho cả quá trình gia công Nếu như vậy thì chủng loại của đồ gá sẽ giảm bớt Do đó giảm bớt được chi phí thiết kế, tính toán và chế tạo đồ gá nên giá thành giảm
4.3/ CÁC PHƯƠNG ÁN ĐỂ GIA CÔNG CHI TIẾT:
4.3.1/ phương án 1:
- Nguyên công 1:
Phay khỏa mặt đầu và khoan lỗ tâm
- Nguyên công 2: Một đầu kẹp vào mâm cặp, một đầu chống tâm.
- Nguyên công 6: phay rãnh then.
- Nguyên công 7: nhiệt luyện
Nguyên công 8: mài cổ trục
Cổ trục 60, 65, 75
Nguyên công 9: tổng kiểm tra
Trang 44.3.2/ phương án 2:
- Nguyên công 1: Mặt trụ B làm chuẩn.
Tiện mặt đầu và khoan lỗ tâm 1
- Nguyên công 2: Mặt trụ B làm chuẩn
tiên thô mặt 2, mặt 3, mặt 4, măt 5, hoặc (60, 65, 75, 80)
- Nguyên công 3: Mặt trụ A làm chuẩn.
Vat mặt, khoan lỗ tâm 7
- Nguyên công 4: Mặt trụ A làm chuẩn.
Tiện thô mặt 6 : 60
Nguyên công 5: phay mặt 8: rãnh then.
Nguyên công 6: Mặt trụ A làm chuẩn.
Tiện khỏa mặt đầu và khoan lỗ tâm
- Nguyên công 2: chống tâm 2 đầu.
tiên thô 60, 65, 75, 80
- Nguyên công 3: chống tâm 2 đầu.
Tiện thô: 60, 65
- Nguyên công 4: phay mặt 8: rãnh then.
- Nguyên công 5: chống tâm 2 đầu.
Trang 5Vát mép 2x450
Tiên tinh mặt trụ 7, mặt trụ 2, hoặc ( 60, 80 )
Nguyên công 6: Chống tâm 2 đầu
Kết luận: Vì thế ta chọn phương án 1 để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết.
4.5) LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CHI TIẾT:
Việc lập quy trình công nghệ gia công chi tiết phải hợp lý nhất, để rút ngắn thời gian phục vụ và thời đảm bảo năng suất hiệu quả kinh tế cao Đồng thời việc sắp xếp các nguyên công hợp lý sẽ tránh được hiện tượng gia công cả những phôi đã bị phế phẩm ở nguyên công trước
Khi thiết kế phải dựa vào 2 nguyên tắt sau:
Trang 6Căn cứ vào trạng thái cuối cùng của bề mặt gia cơng để lập phương án thứ tự hợp lý nhất.
Cố gắn bố trí các nguyên cơng dễ hây phế phẩm lên trước, trể tránh thời gian gia cơng phơi phế phẩm
Để lập quy trình cơng nghệ gia cơng chi tiết, trước tiên ta phải xét các yêu cầu kỹ thuật, từ đĩ đưa ra biện pháp cơng nghệ gia cơng
1) Nguyên cơng 1:
Khỏa mặt đầu và khoan lỗ tâm
+ Định vị: chi tiết được định vị trên 2 khối v ngắn định vị 4 bậc tự do, ngồi ra chống sự dịch chuyển theo chiều dọc trục ta dùng một chốt tùy để định vị bậc tự do thứ 5
+ Kẹp chặt: như hình vẽ
+ Chọn máy: ta chọn máy gia cơng là máy phay cĩ kí hiệu MP-71M cĩ các thơng số sau:
Đường kính gia cơng 25 – 125 mm
Chiều dài chi tiết gia cơng 200 – 500 mm
Giới hạn chạy của dao phay 20 – 400 mm/ph
Số cấp tốc độ của dao phay: 6
Giới hạn số vịng quay của dao khoan 20 – 300 mm/ph
Cơng suất của động cơ phay – khoan: 7.5 – 2.2 kw
Các bước cơng nghệ:
Bước 1: phay thơ mặt đầu.
+ Chọn dao: Dao phay mặt đầu T15K6, cĩ các thơng số
Trang 7D = 80(mm); z = 5 răng
Gia cơng rãnh then ta chọn chiều sâu cắt t =2mm
Bảng 5-153 ta chọn bước tiến dao Sz =0,12mm/răng
Lượng chạy dao vịng S0 = 0,12 5 =0,6 mm/vịng
Phơi cĩ: B =60mm
Bảng 5-154 ta chọn tốc độ cắt Vb = 33,5 m/ph
Hệ số hiệu chỉnh:
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=0,86
Hệ số phụ thuộc vào chiều sâu cắt t: K2=0,88
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội: K4=1
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =33,5 0,86 0,88 1 =25,4 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
80 14 , 3
4 , 25 1000
cắt thực tế sẽ là:
1000
475 80 14 , 3 1000
D
Z B S t
C
P
p p
p p p
q
u Y z
32 75
3 , 0 3
, 0
130 12 , 0 2
Trang 8Cơng suất cắt gọt:
KW V
P
60 102
3 , 119 211 60
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng thơ:
04 , 0 475
4 12 5 , 2
2 1
L
5 , 2 2
165 170
Bước 2: Phay tinh:
Chiều sâu cắt t= 0,5mm; Bước tiến: Stb =0,25
(bảng 5-125 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,2 mm/vịng
Bảng 5-153 ta chọn bước tiến dao Sz =0,12mm/răng
Lượng chạy dao vịng S0 = 0,12 5 =0,6 mm/vịng
Phơi cĩ: B =60mm
Bảng 5-154 ta chọn tốc độ cắt Vb = 33,5 m/ph
Hệ số hiệu chỉnh:
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=0,86
Hệ số phụ thuộc vào chiều sâu cắt t: K2=0,88
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội: K4=1
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =33,5 0,86 0,88 1 =25,4 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
80 14 , 3
4 , 25 1000
cắt thực tế sẽ là:
1000
600 80 14 , 3 1000
Trang 9Lực cắt gọt:
KP n
D
Z B S t
C
P
p p
p p p
q
u Y z
32 75
3 , 0 3
, 0
80
60 12 , 0 5 , 0
.
825
2 0 3 , 1
1 , 1 75 , 0 1
P
60 102
7 , 150 1 , 7 60
Ncg < NM Đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng tinh:
07 , 0 600
4 5 , 15 5 , 2
2 1
L
5 , 2 2
165 170
Bước 3: khoan tâm
Chọn mũi khoan tâm la mũi khoan đuơi trụ làm bằng vật liệu T15K6, cĩ các kích thước như sau: D = 5mm; L = 132mm; l = 87mm
_Chiều sâu cắt t= 2,5mm
Bước tiến: Stb = 0,2
Chọn SM =0,2 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb=55 m/phút
(ø 5-86, sổ tay CNCTM tập 2)
Trang 10Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=0,9
Hệ số phụ thuộc vào chiều sâu lỗ K2 = 0,7
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K4 = 1
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =55 0,9 0,7 1.1 =34,65 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
5 14 , 3
65 , 34 1000
P
60 102
8 , 18 6 , 125 60
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng:
14 , 0 1200 2 , 0
44 , 3 30
Trang 11mm g
+ Định vị: chi tiết được định vị trên một đầu trên mâm cặp và một đầu chống tâm định vị 5 bậc tự do, để đảm bảo độ cứng vững khi gia cơng + Kẹp chặt: như hình vẽ
+ Chọn máy: ta chọn máy gia cơng là máy tiện cĩ kí hiệu 1K62 cĩ các thơng số sau:
Chiều cao của tâm:200mm
Khoảng cách giữa 2 tâm đến 1400mm
Tiết diện lớn nhất của dao tiện( mm) 2550
Lực kéo lớn nhất của cơ cấu chạy dao (N) :
Dao dọc: 3600
Dao ngang 5500
Cơng suất động cơ: N = 10 kw
Hiệu suất máy n= 0,75
Đường kính lỗ suốt trục chính 45mm
Lực cho phép PZ =360 kg
Trang 12+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t=1,5mm
Bước tiến: Stb =0,54 (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,5 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb=144 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =144 1 1 1 0,92 =132,5 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
60 14 , 3
5 , 132 1000
Trang 1360 102
4 , 188 106 60
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng thơ:
264 , 0 1000 5 , 0
87 , 2 46
2 1
L
87 , 2 2
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t=1,5mm
Bước tiến: Stb =0,54 (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,5 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb=144 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb.K1 K2 K3 K4 =144 1 1 1 0,92 =303,6 m/phút Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
65 14 , 3
5 , 132 1000
Trang 14Ta chọn số vòng quay theo máy nm= 1000 vòng/phút Như vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:
1000
1000 65 14 , 3 1000
P
60 102
204 8 , 104 60
.
102
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng thơ:
07 , 0 1000 5 , 0
87 , 2 31
2 1
L
87 , 2 2
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t=1,5mm
Bước tiến: Stb =0,54 (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,5 mm/vịng
Trang 15_Tốc độ cắt Vb=144 m/phút.
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 = 144 1 1 1 0,92 =132,5 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
75 14 , 3
5 , 132 1000
1000
P
60 102
5 , 235 6 , 102 60
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng thơ:
Trang 1623 , 0 1000 5 , 0
87 , 2 109
2 1
M
thơ S n
L L
L
87 , 2 2
Nguyên cơng 3: tiện thơ: 60 , 80
+ Định vị: chi tiết được định vị trên mâm cặp, 1 đầu chống tâm định vị 5 bậc tự do
+ Kẹp chặt: như hình vẽ
+ Chọn máy: ta chọn máy gia cơng là máy tiện cĩ kí hiệu 1K62 cĩ các thơng số sau:
Chiều cao của tâm:200mm
Khoảng cách giữa 2 tâm đến 1400mm
Tiết diện lớn nhất của dao tiện( mm) 2550
Lực kéo lớn nhất của cơ cấu chạy dao (N) :
Dao dọc: 3600
Dao ngang 5500
Cơng suất động cơ: N = 10 kw
Hiệu suất máy n= 0,75
Đường kính lỗ suốt trục chính 45mm
46
Trang 17Lực cho phép PZ =360 kg
Cơn mooc số 5
Các bước cơng nghệ:
Bước 1: tiện thơ: Þ60
Gia cơng thơ phần trục cĩ đường kính 60; dài 46mm
Kích thước cần đạt 68 0 , 1
+ Chọn dao: chọn dao tiện ngồi thân cong cĩ gĩc nghiêng 900, vật liệu T15K6, theo bảng 5 -11 STCNCTM tập 2 ta chọn kích thước dao như sau
H = 16(mm); B = 25; L = 100; 60 0; r = 0,5
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t=1,5mm
Bước tiến: Stb =0,54 (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,5 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb=144 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =144 1 1 1 0,92 =132,5 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
60 14 , 3
5 , 132 1000
Trang 1860 102
4 , 188 106 60
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng thơ:
63 , 0 1000 5 , 0
87 , 2 46
2 1
L
87 , 2 2
Bước 2: tiện thơ: 80
Gia cơng thơ phần trục cĩ đường kính 80; dài 29mmKích thước cần đạt 82 0 , 1
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t=1,5mm
Bước tiến: Stb =0,54 (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,5 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb=144 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Trang 19Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2.K3 K4 =144 1 1 1 0,92 =132,5 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
80 14 , 3
5 , 132 1000
P
60 102
2 , 251 101 60
Ncg < NM đảm bảo cơng suất cắt gọt
Thời gian gia cơng thơ:
064 , 0 1000 5 , 0
87 , 2 29
2 1
L
87 , 2 2
Trang 20Nguyên cơng 4: tiện bán tinh: Þ60, Þ65, Þ75.
Bước 1: tiện bán tinh: Þ60
Gia cơng tinh phần trục cĩ đường kính 60; dài 46mm
Kích thước cần đạt 60 , 5 0 , 05
+ Chọn dao: chọn dao tiện ngồi thân cong cĩ gĩc nghiêng 900, vật liệu T15K6, theo bảng 5 -11 STCNCTM tập 2 ta chọn kích thước dao như sau
H = 16(mm); B = 25; L = 100; 60 0; r = 2,0
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t = 0,8 mm
Bước tiến: Stb = 1,2 mm/vịng (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,7 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb= 182 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
109
Trang 21Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
60 14 , 3
4 , 167 1000
46 , 2 46
2 1
M tinh
n
S
L L
L
46 , 2 2
Bước 2: tiện bán tinh: Þ80
Gia cơng tinh phần trục cĩ đường kính 80; l = 29mm
Kích thước cần đạt 81 , 5 0 , 05
+ Chọn dao: chọn dao tiện ngồi thân cong cĩ gĩc nghiêng 900, vật liệu T15K6, theo bảng 5 -11 STCNCTM tập 2 ta chọn kích thước dao như sau
H = 16(mm); B = 25; L = 100; 60 0; r = 0,5
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t = 0,8 mm
Bước tiến: Stb = 1,2 mm/vịng (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,7 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb= 182 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =182 1 1 1 0,92 =167,4 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
Trang 22666 , 4
80 14 , 3
4 , 167 1000
46 , 2 29
2 1
M tinh
n
S
L L
L
46 , 2 2
Bước 3: tiện bán tinh: Þ60
Gia cơng tinh phần trục cĩ đường kính 60; dài 46mm
Kích thước cần đạt 62 , 5 0 , 05
+ Chọn dao: chọn dao tiện ngồi thân cong cĩ gĩc nghiêng 900, vật liệu T15K6, theo bảng 5 -11 STCNCTM tập 2 ta chọn kích thước dao như sau
H = 16(mm); B = 25; L = 100; 60 0; r = 2,0
+ Chế độ cắt:
Chiều sâu cắt t = 0,8 mm
Bước tiến: Stb = 1,27 mm/vịng (bảng 5-64 STCNCTM tập 2)
Chọn SM =0,7 mm/vịng
_Tốc độ cắt Vb= 182 m/phút
(bảng 5-64, sổ tay CNCTM tập 2)
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công K1=1
Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công K2=1
Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao K3=1
Hệ số phụ thuộc vào gĩc ngiêng chính : K4=0,92
Vậy tốc độ cắt tính toán là Vt:
Vt=Vb K1 K2 K3 K4 =182 1 1 1 0,92 =167,4 m/phút
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
60 14 , 3
4 , 167 1000