MỤC LỤCCHƯƠNG 1: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU11.1. Vật liệu sử dụng11.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn11.3. Lựa chọn kích thước, chiều dày sàn21.3.1. Kích thước sàn mái21.3.2. Kích thước sàn tầng21.4. Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực41.5. Lựa chọn kích thước các tiết diện51.5.1. Kích thước tiết diện dầm51.5.2. Kích thước tiết diện cột61.6. Mặt bằng bố trí kết cấu8CHƯƠNG 2: SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG92.1. Sơ đồ hình học92.2. Sơ đồ kết cấu92.2.1. Nhịp tính toán của dầm92.2.2. Chiều dài tính toán của cột10CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN ĐƠN VỊ113.1. Tĩnh tải đơn vị113.2. Hoạt tải đơn vị123.3. Hệ số quy đổi tải trọng12CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG134.1. Tĩnh tải tầng 2,3,4134.2. Tĩnh tải tầng mái154.3. Tĩnh tải tác dụng vào khung18CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG195.1. Trường hợp hoạt tải 1195.1.1. Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4195.1.2. Hoạt tải 1 tầng 3205.1.3. Hoạt tải 1 tầng mái215.2. Trường hợp hoạt tải 2225.2.1. Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4225.2.2. Hoạt tải 2 tầng 3235.2.3. Hoạt tải 2 tầng mái245.3. Các trường hợp hoạt tải tác dụng vào khung25CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ26CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC287.1. Sơ đồ các phần tử khung287.2. Biểu đồ nội lực trường hợp tĩnh tải287.3. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 1307.4. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 2317.6. Biểu đồ nội lực trường hợp gió trái337.7. Biểu đồ nội lực trường hợp gió phải347.8. Bảng giá trị nội lực các trường hợp tải trọng36CHƯƠNG 8: TỔ HỢP NỘI LỰC46CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM479.1. Tính toán cốt thép cho dầm B1 TH02.479.2. Tính toán cốt thép cho dầm B2 TH02.499.3. Bố trí cốt thép dầm52CHƯƠNG 10: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT5310.1. Tính toán cốt thép cho cột C2 TH02.5310.2. Tính toán cốt thép cho cột C4 TH02.5610.3. Tính toán cốt thép cho cột C6 TH02.5910.4. Bố trí cốt thép cột6110.6. Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng61CHƯƠNG 11: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG62
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤT
KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
STT (m) L1 (m) L2 (m) a (m) H Hoạt tải Hoạt tải tiêu chuẩn (daN/m2) Vùng gió tông Thép Bê
mái Hoạt tải sàn hành lang Hoạt tải
1 5,6 1,8 3,8 3,6 125 400 250 IIIB B20 CI, CII
PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN
Trang 2mục lục
chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1
1.1 Vật liệu sử dụng 1
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 1
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn 2
1.3.1 Kích thớc sàn mái 2
1.3.2 Kích thớc sàn tầng 2
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 4
1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện 5
1.5.1 Kích thớc tiết diện dầm 5
1.5.2 Kích thớc tiết diện cột 6
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu 8
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 9
2.1 Sơ đồ hình học 9
2.2 Sơ đồ kết cấu 9
2.2.1 Nhịp tính toán của dầm 9
2.2.2 Chiều dài tính toán của cột 10
chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị 11
3.1 Tĩnh tải đơn vị 11
3.2 Hoạt tải đơn vị 12
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng 12
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung 13
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4 13
4.2 Tĩnh tải tầng mái 15
4.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung 18
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 19
5.1 Trờng hợp hoạt tải 1 19
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 19
5.1.2 Hoạt tải 1 tầng 3 20
5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái 21
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2 22
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 22
5.2.2 Hoạt tải 2 tầng 3 23
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái 24
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung 25
chơng 6: xác định tải trọng gió 26
chơng 7: xác định nội lực 28
7.1 Sơ đồ các phần tử khung 28
7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải 28
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1 30
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2 31
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái 33
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải 34
7.8 Bảng giá trị nội lực các trờng hợp tải trọng 36
Trang 3ch¬ng 8: Tæ hîp néi lùc 46
ch¬ng 9: tÝnh to¸n cèt thÐp dÇm 47
9.1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho dÇm B1 - TH02 47
9.2 TÝnh to¸n cèt thÐp cho dÇm B2 - TH02 49
9.3 Bè trÝ cèt thÐp dÇm 52
ch¬ng 10: tÝnh to¸n cèt thÐp cét 53
10.1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C2 - TH02 53
10.2 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C4 - TH02 56
10.3 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C6 - TH02 59
10.4 Bè trÝ cèt thÐp cét 61
10.6 TÝnh to¸n cÊu t¹o nót gãc trªn cïng 61
ch¬ng 11: bè trÝ cèt thÐp khung 62
Trang 4chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1.1 Vật liệu sử dụng
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn
s-ờn, sàn ô cờ
- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao, khối lợng công trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạo tốt, khối lợng cũng vì thế mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụng của gió động và động đất thì khối lợng lợng tham gia dao
động lớn Lực quán tính lớn Nội lực lớn làm cho cấu tạo các cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng
nh kiến trúc
Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùng chiều cao nhà sẽ có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc, cấp điện và điều hoà ta phải làm trần giả nên u điểm này không có giá trị cao
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nên khối lợng bê tông khá nhỏ Khối lợng dao động giảm Nội lực giảm Tiết kiệm đợc bê tông và thép cũng do độ cứng công trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽ giảm tạo tâm lí thoải mái cho ngời sử dụng
Nhợc điểm của sàn sờn là chiều cao tầng lớn và thi công phức tạp hơn phong án sàn nấm tuy nhiên đây cũng là ph-
Trang 5ơng án khá phổ biến do phù hợp với điều kiện kỹ thuật thi công hiện nay của các công ty xây dựng
- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhất nhng do thi công rất phức tạp trong các công việc thi công chính nh lắp ván khuôn, đặt cốt thép, đổ bê tông v.v nên phong án này không khả thi
Qua phân tích, so sánh các phơng án trên ta chọn phơng
án dùng sàn sờn toàn khối Dựa vào hồ sơ kiến trúc công trình, giải pháp kết cấu đã lựa chọn và tải trọng tác dụng lên công trình để thiết kế mặt bằng kết cấu cho các sàn Mặt bằng kết cấu đợc thể hiện trên các bản vẽ kết cấu.
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn
Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:
(1.1) Trong đó:
- chiều dày bản sàn;
- kích thớc cạnh ngắn của bản;
bé với bản đơn kê tự do, m lớn với bản liên tục;
- chiều dày bản bé nhất, 4 cm với sàn mái, 5 cm với sàn nhà dân dụng, 6 cm với sàn nhà công nghiệp.
1.3.1 Kích thớc sàn mái
Với bản kê 4 cạnh, bản liên tục lấy m = 45, tải trọng nhỏ lấy D = 0,8.
Với ô sàn lớn nhất
Trang 6Víi sµn m¸i nhµ d©n dông
vµ « sµn m¸i nhá KÕt cÊu m¸i gåm hÖ m¸i t«n g¸c lªn xµ gå,
xµ gå g¸c lªn têng thu håi.
Trang 7sµn (m) chuÈn sè
v-ît t¶i
tÝnh to¸n
ît t¶i
TT tÝnh to¸n
Trang 8TTTC dài hạn
TTTC ngắn hạn
Hệ số vợt tải
TT tính toán
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều cao nhà, không gian bên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu
có thể là:
- Hệ tờng chịu lực
Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà
là các tờng phẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờng qua các bản sàn Các tờng cứng làm việc nh các công xôn có chiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thích hợp cho nhà có chiều cao lớn và yêu cầu về không gian bên trong không cao (không yêu cầu có không gian lớn bên trong)
Trang 9- Hệ khung chịu lực
Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang
là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Các khung phẳng liên kết với nhau qua các dầm dọc tạo thành khung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợc nhợc điểm của hệ tờng chịu lực
Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấy mỗi hệ kết cấu cơ bản của nhà đều có những u, nhợc điểm riêng Đối với công trình này, do công trình có công năng là nhà làm việc nên yêu cầu có không gian linh hoạt Nên dùng
- chiều cao và bề rộng của tiết diện dầm;
- chiều dài nhịp dầm;
a Kích thớc tiết diện dầm dọc nhà
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
dầm dọc nhà kích thớc
b Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà BC
Trang 10Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
dầm ngang nhà BC kích thớc
c Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà AB
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
- lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra;
- cờng độ chịu nén tính toán của bê tông;
định nh sau:
(1.4) Trong đó:
- diện tích truyền tải do cột chịu tải trọng;
- số tầng điển hình, n=3;
Trang 11- t¶i träng t¸c dông lªn sµn tÇng ®iÓn h×nh;
- t¶i träng t¸c dông lªn sµn tÇng m¸i, víi m¸i
bª t«ng nÆng.
Ta cã
a KÝch thíc tiÕt diÖn cét biªn trong phßng (trôc C)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
Lùc däc trong cét:
DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét
cho cét tÇng 3,4
b KÝch thíc tiÕt diÖn cét trong phßng (trôc B)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
Lùc däc trong cét:
DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét
Trang 12Chọn ; ( ) cho cột tầng 1,2;
cho cột tầng 3,4
c Kích thớc tiết diện biên ngoài phòng (trục A)
Diện tích truyền tải:
Lực dọc trong cột:
Diện tích tiết diện cột
* Kiểm tra tiết diện cột theo độ mảnh
Với khung toàn khối
Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu.
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu
Trang 13Hình 1.1: Mặt bằng kết cấu
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 2.1 Sơ đồ hình học
C B
A 1 2 3
3
C B
C22x30
C22x30 C22x30
C22x22
C22x22 C22x22
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
Trang 14- NhÞp tÝnh to¸n dÇm trong phßng BC:
- NhÞp tÝnh to¸n dÇm hµnh lang AB:
2.2.2 ChiÒu dµi tÝnh to¸n cña cét
C B
A
-0,45
±0,00 +3,60
+7,20 +10,80 +14,40
D22x30
D22x30D22x30
D22x30
D22x30D22x30
D22x30
D22x30D22x30
D22x30
D30x60D22x30
D30x60D22x30
D30x60D22x30
D30x60D22x30
Trang 15Nhịp tính toán của cột đợc xác định bằng khoảng cách giữa 2 trục dầm
a Chiều dài tính toán cột tầng 1
Cốt mặt đất tự nhiên
Độ sâu chôn móng
Chiều dài tính toán cột tầng 1:
b Chiều dài tính toán cột tầng 2,3,4
Hình 2.2: Sơ đồ kết cấu
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
D30x60 D22x30
C B
Trang 16chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị
3.1 Tĩnh tải đơn vị
- Tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang:
- Tĩnh tải sàn mái:
- Tĩnh tải tờng xây 220:
Bảng 3.1: Tĩnh tải tờng xây 220
Các lớp hoàn thiện
TT tiêu chuẩn số v- Hệ
ợt tải
TT tính toán
- Tải tờng có cửa có
tính đến hệ số
cửa:
- Tĩnh tải tờng xây 110:
Bảng 3.2: Tĩnh tải tờng xây 110
Các lớp hoàn thiện
TT tiêu chuẩn
Hệ
số
v-ợt tải
TT tính toán
Trang 17- 2 lớp trát 0.03 2000 60 1.3 78.0
- Tải tờng có cửa có
- Hoạt tải sàn hành lang:
- Hoạt tải sàn mái:
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng
dụng lên khung có dạng tam
giác Để quy đổi sang dạng
Trang 18chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ
do chơng trình tính toán kết cấu tự tính.
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4
Trang 19Hình 4.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng 2,3,4
Bảng 4.1: Tĩnh tải tầng 2,3,4
Tĩnh tải phân bố
1 Do trọng lợng tờng xây trên dầm cao:
1542
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Trang 20Cộng và làm tròn 2740
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
2 Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:
719
Trang 21C B
A
G B
g =g =426daN/m sn m 2m
m
m g' t1 g t1
Trang 22Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thu hồi dạng hình tam giác, để đơn giản trong tính toán, ta quy
đổi hình tam giác thành hình chữ nhật trên từng đoạn dầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình
chữ nhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ nhật có chiều cao là 0,62m.
Bảng 4.2: Tĩnh tải mái
Tĩnh tải phân bố
1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Trang 23Đổi ra phân bố đều với: 421
Trang 25Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp tĩnh
tải
1514daN/m604daN/m
3437daN2748daN
2887daN
2740daN/m418daN/m
6527daN7246daN
2421daN
2740daN/m418daN/m
6527daN7246daN
2421daN
2740daN/m418daN/m
6527daN7246daN
A
Trang 265.1 Trờng hợp hoạt tải 1
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
1476
Do tải trọng từ sàn truyền vào:
1733
1 2 3
C B
A
C B
A
I
PBI p1I PCI
Trang 27Hình 5.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
A
C B
A
P AI p tgI P BI
P AI P BI
p 2I
Trang 28Hình 5.3: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng mái
Bảng 5.3: Hoạt tải 1 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
C B
A
C B
Trang 295.2 Trờng hợp hoạt tải 2
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
338
1 2 3
A
C B
Trang 30Do tải trọng từ sàn truyền vào:
3 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
1476
1 2 3
A
C B
A
II
Trang 31Do tải trọng từ sàn truyền vào:
1733
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái
Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái
Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
A
C B
A
mII mII mII
p =163daN/m m 2
p =p =163daN/mm 2 s
1 2 3
C B
Trang 32Do tải trọng từ seno truyền vào:
372 5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung
a Trờng hợp hoạt tải 1
Hình 5.7: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
tải 1
b Trờng hợp hoạt tải 2
183daN/m
372daN425daN
425daN
338daN/m
783daN783daN
A
1733daN
Trang 33Hình 5.8: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
đợc tính theo công thức:
(6.1) (6.2) Trong đó:
- áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lên khung phân bố theo chiều cao;
- áp lực gió đơn vị;
- hệ số độ tin cậy đối với tải trọng gió;
- hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ
338daN/m
588daN 588daN
A
1476daN/m 783daN 783daN
Trang 34cao và dạng địa hình;
- hệ số khí động tơng ứng với hớng đón gió và hớng khuất gió;
- bề rộng đón gió của khung.
Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định
Trang 35* Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
Hình 6.2: Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
A
369daN/m 349daN/m 325daN/m 291daN/m
493daN/m 465daN/m 433daN/m 388daN/m
1156daN 659daN
C B
Trang 37Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải
Trang 39c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 40Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái
Trang 41Hình 7.11: Biểu đô mô men trờng hợp gió trái
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.12: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió trái
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 42Hình 7.13: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió trái
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.14: Biểu đô mô men trờng hợp gió phải
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 43Hình 7.15: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió phải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải
Trang 56chơng 8: Tổ hợp nội lực
Mục đích của tổ hợp nội lực là tìm nội lực nguy hiểm trên một số tiết diện dới tác dụng của nhiều loại tải trọng Có hai loại tổ hợp: tổ hợp cơ bản và tổ hợp đặc biệt Trong phạm vi đồ án, chỉ xét đến tổ hợp cơ bản.
Với một phần tử dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho ba tiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kế cho 2 dầm ở tầng dới cùng là 2 dầm có nội lực lớn nhất, nguy hiểm nhất, các cấu kiện dầm ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấu kiện dầm ở tầng 2.
Với một phần tử cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho 2 tiết diện (một tiết diện chân cột và một tiết diện đỉnh cột) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổ hợp và thiết kế cho 3 cột ở tầng dới cùng là 3 cột có nội lực lớn nhất, nguy hiểm nhất, các cấu kiện cột ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấu kiện cột ở tầng 2.
Trang 57Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax
Trang 58a TÝnh to¸n cèt thÐp däc
a1 TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m« men ©m (t¹i gèi B)
tiÕt diÖn
0,267 6,3
KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp
1,096%>
a2 TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m« men d¬ng (t¹i gèi A)
Trang 59Tính theo tiết diện hình chữ T có cánh nằm trong vùng nén với 10cm
Giá trị độ vơn của cánh lấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc
Trang 60< bê tông đủ khả năng chịu ứng suất nén chính.
chọn khoảng cách giữa các cốt đai s=10cm
Kiểm tra điều kiện trên tiết diện nghiêng nguy hiểm
1758,4N/cm 39,0cm
52cm
thỏa mãn điều kiện về tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất Lựa chọn cốt đai 8mm với 2 nhánh, khoảng cách giữa các cốt đai 10cm.
9.2 Tính toán cốt thép cho dầm B2 - TH02
.
(tại gối C)