MỤC LỤCCHƯƠNG 1: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU11.1. Vật liệu sử dụng11.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn11.3. Lựa chọn kích thước, chiều dày sàn21.3.1. Kích thước sàn mái21.3.2. Kích thước sàn tầng21.4. Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực41.5. Lựa chọn kích thước các tiết diện51.5.1. Kích thước tiết diện dầm51.5.2. Kích thước tiết diện cột61.6. Mặt bằng bố trí kết cấu8CHƯƠNG 2: SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG92.1. Sơ đồ hình học92.2. Sơ đồ kết cấu92.2.1. Nhịp tính toán của dầm92.2.2. Chiều dài tính toán của cột10CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN ĐƠN VỊ113.1. Tĩnh tải đơn vị113.2. Hoạt tải đơn vị123.3. Hệ số quy đổi tải trọng12CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG134.1. Tĩnh tải tầng 2,3,4134.2. Tĩnh tải tầng mái154.3. Tĩnh tải tác dụng vào khung18CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG195.1. Trường hợp hoạt tải 1195.1.1. Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4195.1.2. Hoạt tải 1 tầng 3205.1.3. Hoạt tải 1 tầng mái215.2. Trường hợp hoạt tải 2225.2.1. Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4225.2.2. Hoạt tải 2 tầng 3235.2.3. Hoạt tải 2 tầng mái245.3. Các trường hợp hoạt tải tác dụng vào khung25CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ26CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC287.1. Sơ đồ các phần tử khung287.2. Biểu đồ nội lực trường hợp tĩnh tải287.3. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 1307.4. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 2317.6. Biểu đồ nội lực trường hợp gió trái337.7. Biểu đồ nội lực trường hợp gió phải347.8. Bảng giá trị nội lực các trường hợp tải trọng36CHƯƠNG 8: TỔ HỢP NỘI LỰC46CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM479.1. Tính toán cốt thép cho dầm B1 TH02.479.2. Tính toán cốt thép cho dầm B2 TH02.499.3. Bố trí cốt thép dầm52CHƯƠNG 10: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT5310.1. Tính toán cốt thép cho cột C2 TH02.5310.2. Tính toán cốt thép cho cột C4 TH02.5610.3. Tính toán cốt thép cho cột C6 TH02.5910.4. Bố trí cốt thép cột6110.6. Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng61CHƯƠNG 11: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG62
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤT
Hoạt tải mái
Hoạt tải sàn
Hoạt tải hành lang
CII
PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN
(Ghi chú: sinh viên phải tham gia tối thiểu 3 lần thông qua đồ án mới được phép bảo vệ)
Trang 2mục lục
chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1
1.1 Vật liệu sử dụng 1
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 1
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn 2
1.3.1 Kích thớc sàn mái 2
1.3.2 Kích thớc sàn tầng 2
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 4
1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện 5
1.5.1 Kích thớc tiết diện dầm 5
1.5.2 Kích thớc tiết diện cột 6
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu 8
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 9
2.1 Sơ đồ hình học 9
2.2 Sơ đồ kết cấu 9
2.2.1 Nhịp tính toán của dầm 9
2.2.2 Chiều dài tính toán của cột 10
chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị 11
3.1 Tĩnh tải đơn vị 11
3.2 Hoạt tải đơn vị 12
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng 12
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung 13
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4 13
4.2 Tĩnh tải tầng mái 15
4.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung 18
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 19
5.1 Trờng hợp hoạt tải 1 19
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 19
5.1.2 Hoạt tải 1 tầng 3 20
5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái 21
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2 22
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 22
5.2.2 Hoạt tải 2 tầng 3 23
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái 24
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung 25
chơng 6: xác định tải trọng gió 26
chơng 7: xác định nội lực 28
7.1 Sơ đồ các phần tử khung 28
7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải 28
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1 30
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2 31
7.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái 33
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải 34
7.8 Bảng giá trị nội lực các trờng hợp tải trọng 36
chơng 8: Tổ hợp nội lực 46
chơng 9: tính toán cốt thép dầm 47
9.1 Tính toán cốt thép cho dầm B1 - TH02 47
9.2 Tính toán cốt thép cho dầm B2 - TH02 49
9.3 Bố trí cốt thép dầm 52
chơng 10: tính toán cốt thép cột 53
10.1 Tính toán cốt thép cho cột C2 - TH02 53
10.2 Tính toán cốt thép cho cột C4 - TH02 56
10.3 Tính toán cốt thép cho cột C6 - TH02 59
10.4 Bố trí cốt thép cột 61
10.6 Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng 61
Trang 3ch¬ng 11: bè trÝ cèt thÐp khung 62
Trang 4chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1.1 Vật liệu sử dụng
- Bê tông móng và thân công trình cấp độ bền B30 (mác M400#) có17
b
R MPa; R bt 1, 2MPa
- Cốt thép:
+ Thép 12mm nhóm CI: R S R SC 225MPa; R SW 175MPa
+ Thép 12mm nhóm CII: R S R SC 280MPa;R SW 225MPa
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn sờn, sàn ô cờ
- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao, khối lợngcông trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạo tốt, khối lợng cũng vì thế
mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụng của gió động và động đất thì khối lợng ợng tham gia dao động lớn Lực quán tính lớn Nội lực lớn làm cho cấutạo các cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng nh kiến trúc
l-Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùng chiều cao nhà sẽ
có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc, cấp điện và điều hoà ta phải làmtrần giả nên u điểm này không có giá trị cao
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nên khối lợng bêtông khá nhỏ Khối lợng dao động giảm Nội lực giảm Tiết kiệm đợc
bê tông và thép cũng do độ cứng công trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽgiảm tạo tâm lí thoải mái cho ngời sử dụng
Nhợc điểm của sàn sờn là chiều cao tầng lớn và thi công phức tạp hơn ong án sàn nấm tuy nhiên đây cũng là phơng án khá phổ biến do phù hợp với
ph-điều kiện kỹ thuật thi công hiện nay của các công ty xây dựng
- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhất nhng do thicông rất phức tạp trong các công việc thi công chính nh lắp ván khuôn, đặt cốtthép, đổ bê tông v.v nên phong án này không khả thi
Qua phân tích, so sánh các phơng án trên ta chọn phơng án dùng sàn sờntoàn khối Dựa vào hồ sơ kiến trúc công trình, giải pháp kết cấu đã lựa chọn vàtải trọng tác dụng lên công trình để thiết kế mặt bằng kết cấu cho các sàn Mặtbằng kết cấu đợc thể hiện trên các bản vẽ kết cấu
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn
Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:
Trang 5m với sàn loại bản kê bốn cạnh, m bé với bản đơn kê
tự do, m lớn với bản liên tục;
Với sàn mái nhà dân dụng hmin 4cm
chọn chiều dày mái h mai 8cm cho toàn bộ ô sàn mái lớn và ô sàn máinhỏ Kết cấu mái gồm hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tờng thu hồi
Với sàn nhà dân dụng hmin 5cm
chọn chiều dày mái h S1 10cm cho sàn phòng học kích thớc
Với sàn nhà dân dụng hmin 5cm
chọn chiều dày mái h S2 6cm cho sàn hành lang kích thớc 4,5 2,2m
Trang 6* Để đơn giản trong tính toán đồ án, chọn chiều dày của tất cả các sàn(sàn mái, sàn phòng học, sàn hành lang) h S 10cm.
Theo cấu tạo sàn ta có trọng lợng cho 1 m2 bản sàn:
Bảng 1.1: Tính tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang
Các lớp hoàn thiện sàn
Chiều dày lớp
TT tiêu chuẩn
Hệ
số
v-ợt tải
TT tính toán
TT tiêu chuẩn
Hệ số vợt tải
TT tính toán
Trang 7Các phòng chức năng
TTTC toàn phần
TTTC dài hạn
TTTC ngắn hạn
Hệ số vợt tải
TT tính toán
- Sảnh, phòng giải lao, cầu thang (a) 300 100 200 1.2 360
- Mái bêtông không có ngời sử dụng 100 75 25 1.3 130
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều cao nhà, không gianbên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu có thể là:
- Hệ tờng chịu lực
Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà là các tờngphẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờng qua các bản sàn Các tờngcứng làm việc nh các công xôn có chiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thíchhợp cho nhà có chiều cao lớn và yêu cầu về không gian bên trong không cao(không yêu cầu có không gian lớn bên trong)
- Hệ khung chịu lực
Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang là các dầm liênkết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Các khung phẳng liên kết với nhauqua các dầm dọc tạo thành khung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợcnhợc điểm của hệ tờng chịu lực
Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấy mỗi hệ kết cấu cơbản của nhà đều có những u, nhợc điểm riêng Đối với công trình này, docông trình có công năng là nhà làm việc nên yêu cầu có không gian linh hoạt.Nên dùng hệ khung chịu lực
1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện
1.5.1 Kích thớc tiết diện dầm
Kích thớc tiết diện dầm đợc xác định sơ bộ theo công thức:
1 1 ( ) ; 0,3 0,5
Trang 8Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có chiều dài nhịp tínhtoán L B 4,5m, 1 1
b Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà BC
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có chiều dài nhịp tínhtoán L L 1 5, 4m, 1 1
c Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà AB
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có chiều dài nhịp tínhtoán L L 1 2, 2m , m = 12, k 1 2, 2
0,183 12
Trang 9a KÝch thíc tiÕt diÖn cét biªn trong phßng (trôc C)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
17 10
Chän b ch c 22 30 cm; (A c 660cm2) cho cét tÇng 1,2;
22 22
c c
b h cm cho cét tÇng 3,4
b KÝch thíc tiÕt diÖn cét trong phßng (trôc B)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
17 10
Chän b ch c 22 30 cm; (A c 660cm2) cho cét tÇng 1,2;
22 22
c c
b h cm cho cét tÇng 3,4
Trang 10c Kích thớc tiết diện biên ngoài phòng (trục A)
Diện tích truyền tải:
17 10
Chọn b ch c 22 22 cm; (A c 484cm2) cho tất cả các tầng;
* Kiểm tra tiết diện cột theo độ mảnh 0
b
l b
b
l
l b
Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu
A 1
2 3
1 2
3
C B
A
C22x30
C22x30 C22x30
C22x30
C22x22
D22x30
D22x50 D22x30
D22x40 D22x30
Trang 11-0,45
±0,00 +3,90
+7,80 +10,80 +15,60
D22x40 D22x40 D22x40 D22x40
D22x40 D22x40 D22x40
D22x40
C22x22
C22x22 C22x22 C22x22
- NhÞp tÝnh to¸n dÇm hµnh lang AB: l AB 2m
2.2.2 ChiÒu dµi tÝnh to¸n cña cét
Trang 12Nhịp tính toán của cột đợc xác định bằng khoảng cách giữa 2 trục dầm
a Chiều dài tính toán cột tầng 1
C22x30 C22x30
C22x22 D22x30 D22x30
D22x50 D22x30
D22x30
C B
C22x22
C22x22
Hình 2.2: Sơ đồ kết cấu
Trang 13chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị
3.1 Tĩnh tải đơn vị
- Tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang: g s 423daN m2
- Tĩnh tải tờng xây 220: g t2 514daN m2
Bảng 3.1: Tĩnh tải tờng xây 220
lớp
tiêu chuẩn
Hệ số vợt tải
TT tính toán
- Tải tờng có cửa có tính đến hệ số
- Tĩnh tải tờng xây 110: g t1 296daN m2
Bảng 3.2: Tĩnh tải tờng xây 110
Các lớp hoàn thiện sàn (m)
daN m3
TT tiêuchuẩn
2
daN m
Hệ sốvợttải
TT tính toán
daN m2
- Tải tờng có cửa có tính
3.2 Hoạt tải đơn vị
- Hoạt tải sàn phòng học: p s 300daN m2
Trang 14- Hoạt tải sàn hành lang: p hl 360daN m2
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng
- Với ô sàn lớn, kích thớc 4,5 5,4m :
Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình thang Để quy đổi
sang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần xác định hệ số chuyển đổi k
Hình 3.1: Sơ đồ dồn tải trọng
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
Trang 15- T¶i träng b¶n th©n cña c¸c kÕt cÊu dÇm, cét khung sÏ do ch¬ng tr×nhtÝnh to¸n kÕt cÊu tù tÝnh.
Trang 161 Do trọng lợng tờng xây trên dầm cao: 3,9 0,5 3, 4m
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: g tg 423 2, 2 0,22 838
Đổi ra phân bố đều với: k 0,625
1 Giống nh mục 1,2,3 của G C đã tính ở trên 8652
2 Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:
4,5 0, 2 4,5 2,2 2,2 0, 22 423 / 4
Cộng và làm tròn G B 10013
Trang 17A G
1 2 3
4500 4500
C B
Hình 4.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng mái
Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thu hồi dạng hình tamgiác, để đơn giản trong tính toán, ta quy đổi hình tam giác thành hình chữ nhậttrên từng đoạn dầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ
nhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ nhật có chiều cao là 0,62m.
Trang 181 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung bình 0,62m:
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: g tg 426 2, 2 0, 22 843
Đổi ra phân bố đều với: k 0,625
Trang 193 Do träng lîng seno nhÞp 0,6m truyÒn vµo:
1 Gièng nh môc 1,2 cña
C m
1 Do träng lîng b¶n th©n dÇm däc:
2500 1,1 0,4 0,22 4,5 1089
2 Do träng lîng sµn nhá truyÒn vµo (môc 2 cña
B m
Trang 201605daN/m 711daN/m
4748daN 4374daN
4204daN
3034daN/m 523daN/m
8652daN 3648daN
C B
8652daN 3648daN 10013daN
3034daN/m 523daN/m
8652daN 3648daN 10013daN
Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp tĩnh tải
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 5.1 Trờng hợp hoạt tải 1
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Trang 211 2
3
C B
A
C B
Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2 hoặc 4
Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Trang 221 2
3
C B
A
C B
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: tg I 360 2, 2 792
Trang 231 2
3
C B
A
C B
A
P A mI
P B mI
P C,smI
Hình 5.3: Sơ đồ dồn tảI trọng trờng hợp hoạt tảI 1 tầng mái
Bảng 5.3: Hoạt tảI 1 tầng mái
Do tảI trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: tg mI 130 2, 2 286
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Trang 241 2 3
C B
A
2200 5400
C B
Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2 hoặc 4
Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
với tung độ lớn nhất: 360 2,2 792
tg II
Trang 251 2 3
C B
A
C B
Trang 26C B
C B
Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái
Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình thang với
tung độ lớn nhất: mII 130 4,5 585
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung
a Trờng hợp hoạt tải 1
Trang 27351daN 486daN
486daN
495daN/m
1458daN 1458daN
Hình 5.7: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt tải 1
b Trờng hợp hoạt tải 2
495daN/m
658daN 658daN
A
979daN/m 1795daN 1795daN
Trang 28Công trình xây dựng tại khu vực thuộc vùng gió III-A, có áp lực gió đơn
q q - áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lên khung phân bố
theo chiều cao;
B - bề rộng đón gió của khung
Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định đợc hệ số k
Bảng 6.1: Bảng tính toán tải trọng gió
(daN m/ )
h q
Trang 29- phía gió hút: S h 446 0,6 0,6 0,8 1,9 838daN
* Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
2200 5400
C B
Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
2200 5400
C B
Trang 31Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Trang 32Hình 7.5: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 1
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.6: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 1
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 33Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1
7.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 34Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2
Trang 357.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.11: Biểu đô mô men trờng hợp gió trái
b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 36Hình 7.12: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió trái
c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.13: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió trái
7.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải
Trang 38Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải
7.8 Bảng giá trị nội lực các trờng hợp tải trọng
Trang 44Với một phần tử dầm: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho ba tiết diện (hai tiếtdiện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổhợp và thiết kế cho 2 dầm ở tầng dới cùng là 2 dầm có nội lực lớn nhất, nguyhiểm nhất, các cấu kiện dầm ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấu kiện dầm ởtầng 2.
Với một phần tử cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho 2 tiết diện (một tiếtdiện chân cột và một tiết diện đỉnh cột) Trong phạm vi đồ án, ta tiến hành tổhợp và thiết kế cho 3 cột ở tầng dới cùng là 3 cột có nội lực lớn nhất, nguyhiểm nhất, các cấu kiện cột ở tầng trên bố trí cốt thép giống cấu kiện cột ởtầng 2
Trang 45chơng 9: tính toán cốt thép dầm
- Bê tông móng và thân công trình cấp độ bền B30 (mác M400#) có17
b
- Cốt thép:
+ Thép 12mm nhóm AI: R S R SC 225MPa; R SW 175MPa
+ Thép 12mm nhóm AII: R S R SC 280MPa;R SW 225MPa
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b h 22 30 cm
Giả thiết a=3cm h0 30-3=27cm
2 0
S
A
b h
Trang 46a2 Tính toán cốt thép chịu mô men dơng (tại gối A)
max 50, 44
Tính theo tiết diện hình chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h 10cm'f Giả thiết a=3cm h0 30-3=27cm
Giá trị độ vơn của cánh S clấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc =( 450-22)/2=214cm
R bh
Trang 47bt m
TÝnh theo tiÕt diÖn h×nh ch÷ nhËt b h 30 50 cm
Gi¶ thiÕt a=3cm h0 50-3=47cm
2 0
Trang 48Giá trị độ vơn của cánh S clấy bé hơn các trị số sau:
- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc =( 450-30)/2=210cm
Trang 49KiÓm tra kh¶ n¨ng chÞu øng suÊt nÐn chÝnh cña bª t«ng:
bt m
s
R
(MPa )