MỤC LỤCCHƯƠNG 1: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU11.1. Vật liệu sử dụng11.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn11.3. Lựa chọn kích thước, chiều dày sàn21.3.1. Kích thước sàn mái21.3.2. Kích thước sàn tầng21.4. Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực41.5. Lựa chọn kích thước các tiết diện51.5.1. Kích thước tiết diện dầm51.5.2. Kích thước tiết diện cột61.6. Mặt bằng bố trí kết cấu8CHƯƠNG 2: SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG92.1. Sơ đồ hình học92.2. Sơ đồ kết cấu92.2.1. Nhịp tính toán của dầm92.2.2. Chiều dài tính toán của cột10CHƯƠNG 3: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN ĐƠN VỊ113.1. Tĩnh tải đơn vị113.2. Hoạt tải đơn vị123.3. Hệ số quy đổi tải trọng12CHƯƠNG 4: XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG134.1. Tĩnh tải tầng 2,3,4134.2. Tĩnh tải tầng mái154.3. Tĩnh tải tác dụng vào khung18CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG195.1. Trường hợp hoạt tải 1195.1.1. Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4195.1.2. Hoạt tải 1 tầng 3205.1.3. Hoạt tải 1 tầng mái215.2. Trường hợp hoạt tải 2225.2.1. Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4225.2.2. Hoạt tải 2 tầng 3235.2.3. Hoạt tải 2 tầng mái245.3. Các trường hợp hoạt tải tác dụng vào khung25CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ26CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH NỘI LỰC287.1. Sơ đồ các phần tử khung287.2. Biểu đồ nội lực trường hợp tĩnh tải287.3. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 1307.4. Biểu đồ nội lực trường hợp hoạt tải 2317.6. Biểu đồ nội lực trường hợp gió trái337.7. Biểu đồ nội lực trường hợp gió phải347.8. Bảng giá trị nội lực các trường hợp tải trọng36CHƯƠNG 8: TỔ HỢP NỘI LỰC46CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM479.1. Tính toán cốt thép cho dầm B1 TH02.479.2. Tính toán cốt thép cho dầm B2 TH02.499.3. Bố trí cốt thép dầm52CHƯƠNG 10: TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT5310.1. Tính toán cốt thép cho cột C2 TH02.5310.2. Tính toán cốt thép cho cột C4 TH02.5610.3. Tính toán cốt thép cho cột C6 TH02.5910.4. Bố trí cốt thép cột6110.6. Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng61CHƯƠNG 11: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG62
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ-ĐỊA CHẤT KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
Mã số: 4100232
Số tín chỉ: 1
Sinh viên: Trần Hải Dương Mã sinh viên: 1321070041
Lớp: Xây dựng DD&CN 58B Hệ: Đại học
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN
STT (m)L1 (m)L2 (m)a (m)H Hoạt tảiHoạt tải tiêu chuẩn (daN/m2) Vùnggió tông ThépBê
mái Hoạt tảisàn hành lang Hoạt tải
8 7,2 2,5 3 3,3 75 250 450 IIIA B20 CI,CII
PHẦN THÔNG QUA ĐỒ ÁN
(Ghi chú: sinh viên phải tham gia tối thiểu 3 lần thông qua đồ án mới được phép bảo vệ)
Trang 2mục lục
chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1
1.1 Vật liệu sử dụng 1
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn 1
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn 2
1.3.1 Kích thớc sàn mái 2
1.3.2 Kích thớc sàn tầng 2
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực 4
1.5 Lựa chọn kích thớc các tiết diện 5
1.5.1 Kích thớc tiết diện dầm 5
1.5.2 Kích thớc tiết diện cột 6
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu 8
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 9
2.1 Sơ đồ hình học 9
2.2 Sơ đồ kết cấu 9
2.2.1 Nhịp tính toán của dầm 9
2.2.2 Chiều dài tính toán của cột 10
chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị 11
3.1 Tĩnh tải đơn vị 11
3.2 Hoạt tải đơn vị 12
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng 12
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung 13
4.1 Tĩnh tải tầng 2,3,4 13
4.2 Tĩnh tải tầng mái 15
4.3 Tĩnh tải tác dụng vào khung 18
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung 19
5.1 Trờng hợp hoạt tải 1 19
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4 19
5.1.2 Hoạt tải 1 tầng 3 20
5.1.3 Hoạt tải 1 tầng mái 21
5.2 Trờng hợp hoạt tải 2 22
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4 22
5.2.2 Hoạt tải 2 tầng 3 23
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái 24
5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung 25
chơng 6: xác định tải trọng gió 26
chơng 7: xác định nội lực 28
7.1 Sơ đồ các phần tử khung 28
7.2 Biểu đồ nội lực trờng hợp tĩnh tải 28
7.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1 30
Trang 3ch¬ng 8: Tæ hîp néi lùc 46
ch¬ng 9: tÝnh to¸n cèt thÐp dÇm 47
9.1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho dÇm B1 - TH02 47
9.2 TÝnh to¸n cèt thÐp cho dÇm B2 - TH02 49
9.3 Bè trÝ cèt thÐp dÇm 52
ch¬ng 10: tÝnh to¸n cèt thÐp cét 53
10.1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C2 - TH02 53
10.2 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C4 - TH02 56
10.3 TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét C6 - TH02 59
10.4 Bè trÝ cèt thÐp cét 61
10.6 TÝnh to¸n cÊu t¹o nót gãc trªn cïng 61
ch¬ng 11: bè trÝ cèt thÐp khung 62
Trang 4chơng 1: lựa chọn giải pháp kết cấu 1.1 Vật liệu sử dụng
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn
Thông thờng có 3 giải pháp kết cấu sàn: Sàn nấm, sàn
s-ờn, sàn ô cờ
- Với sàn nấm: Khối lợng bê tông lớn nên giá thành sẽ cao,khối lợng công trình lớn do đó kết cấu móng phải có cấu tạotốt, khối lợng cũng vì thế mà tăng lên Ngoài ra dới tác dụngcủa gió động và động đất thì khối lợng lợng tham gia dao
động lớn Lực quán tính lớn Nội lực lớn làm cho cấu tạocác cấu kiện nặng nề kém hiệu quả về mặt giá thành cũng
nh kiến trúc
Ưu điểm của sàn nấm là chiều cao tầng giảm nên cùngchiều cao nhà sẽ có số tầng lớn hơn Tuy nhiên để cấp nớc,cấp điện và điều hoà ta phải làm trần giả nên u điểm nàykhông có giá trị cao
- Với sàn sờn: Do độ cứng ngang của công trình lớn nênkhối lợng bê tông khá nhỏ Khối lợng dao động giảm Nộilực giảm Tiết kiệm đợc bê tông và thép cũng do độ cứngcông trình khá lớn nên chuyển vị ngang sẽ giảm tạo tâm líthoải mái cho ngời sử dụng
Trang 5ơng án khá phổ biến do phù hợp với điều kiện kỹ thuật thicông hiện nay của các công ty xây dựng
- Với sàn ô cờ: Tuy khối lợng lợng công trình là nhỏ nhấtnhng do thi công rất phức tạp trong các công việc thi côngchính nh lắp ván khuôn, đặt cốt thép, đổ bê tông v.v nên phong án này không khả thi
Qua phân tích, so sánh các phơng án trên ta chọn phơng
án dùng sàn sờn toàn khối Dựa vào hồ sơ kiến trúc côngtrình, giải pháp kết cấu đã lựa chọn và tải trọng tác dụng lêncông trình để thiết kế mặt bằng kết cấu cho các sàn Mặtbằng kết cấu đợc thể hiện trên các bản vẽ kết cấu
1.3 Lựa chọn kích thớc, chiều dày sàn
Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:
(1.1)Trong đó:
bé với bản đơn kê tự do, m lớn với bản liên tục;
- chiều dày bản bé nhất, 4 cm với sàn mái, 5 cmvới sàn nhà dân dụng, 6 cm với sàn nhà côngnghiệp
1.3.1 Kích thớc sàn mái
Với bản kê 4 cạnh, bản liên tục lấy m = 45, tải trọng nhỏlấy D = 0,8
Với ô sàn lớn nhất
Trang 6Víi sµn m¸i nhµ d©n dông
chän chiÒu dµy m¸i cho toµn bé « sµn m¸i lín
vµ « sµn m¸i nhá KÕt cÊu m¸i gåm hÖ m¸i t«n g¸c lªn xµ gå,
xµ gå g¸c lªn têng thu håi
Trang 7sµn (m) chuÈn sè
v-ît t¶i
tÝnhto¸n
ît t¶i
TT tÝnhto¸n
Trang 8TTTC dài hạn
TTTC ngắn hạn
Hệ số vợt tải
TT tính toán
1.4 Lựa chọn giải pháp kết cấu chịu lực
Theo các dữ liệu về kiến trúc nh hình dáng, chiều caonhà, không gian bên trong yêu cầu thì các giải pháp kết cấu
có thể là:
- Hệ tờng chịu lực
Trong hệ này các cấu kiện thẳng đứng chịu lực của nhà
là các tờng phẳng Tải trọng ngang truyền đến các tấm tờngqua các bản sàn Các tờng cứng làm việc nh các công xôn cóchiều cao tiết diện lớn Giải pháp này thích hợp cho nhà có
Trang 9- Hệ khung chịu lực
Hệ này đợc tạo thành từ các thanh đứng và thanh ngang
là các dầm liên kết cứng tại chỗ giao nhau gọi là các nút Cáckhung phẳng liên kết với nhau qua các dầm dọc tạo thànhkhung không gian Hệ kết cấu này khắc phục đợc nhợc điểmcủa hệ tờng chịu lực
Qua phân tích một cách sơ bộ nh trên ta nhận thấymỗi hệ kết cấu cơ bản của nhà đều có những u, nhợc điểmriêng Đối với công trình này, do công trình có công năng lànhà làm việc nên yêu cầu có không gian linh hoạt Nên dùng
- chiều cao và bề rộng của tiết diện dầm;
- chiều dài nhịp dầm;
a Kích thớc tiết diện dầm dọc nhà
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
dầm dọc nhà kích thớc
b Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà BC
Trang 10Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà có
dầm ngang nhà BC kích thớc
c Kích thớc tiết diện dầm ngang nhà AB
Để đơn giản trong tính toán, ta coi dầm dọc nhà cóchiều dài nhịp tính toán , chọn
- lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra;
- cờng độ chịu nén tính toán của bê tông;
- hệ số kể đến ảnh hởng do mô men,
định nh sau:
(1.4)Trong đó:
- diện tích truyền tải do cột chịu tải trọng;
Trang 11- t¶i träng t¸c dông lªn sµn tÇng m¸i, víi m¸i
bª t«ng nÆng
Ta cã
a KÝch thíc tiÕt diÖn cét biªn trong phßng (trôc C)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
Lùc däc trong cét:
DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét
cho cét tÇng 3,4
b KÝch thíc tiÕt diÖn cét trong phßng (trôc B)
DiÖn tÝch truyÒn t¶i:
Lùc däc trong cét:
DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét
Trang 12cho cột tầng 3,4
c Kích thớc tiết diện biên ngoài phòng (trục A)
Diện tích truyền tải:
Lực dọc trong cột:
Diện tích tiết diện cột
* Kiểm tra tiết diện cột theo độ mảnh
Với khung toàn khối
Vậy tiết diện cột đạt yêu cầu
1.6 Mặt bằng bố trí kết cấu
Trang 13Hình 1.1: Mặt bằng kết cấu
chơng 2: Sơ đồ tính toán khung phẳng 2.1 Sơ đồ hình học
C B
A 1 2 3
3
C B
C22x30
C22x30 C22x30
C22x22
C22x22 C22x22
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
Trang 14- NhÞp tÝnh to¸n dÇm trong phßng BC:
C B
A
-0,45
±0,00 +3,60
+7,20 +10,80 +14,40
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D22x30 D22x30
D22x30
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
Trang 15Nhịp tính toán của cột đợc xác định bằng khoảng cáchgiữa 2 trục dầm
a Chiều dài tính toán cột tầng 1
Cốt mặt đất tự nhiên
Độ sâu chôn móng
Chiều dài tính toán cột tầng 1:
b Chiều dài tính toán cột tầng 2,3,4
Hình 2.2: Sơ đồ kết cấu
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
C22x30 C22x30
C22x22
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
D30x65 D22x30
CB
Trang 16chơng 3: Xác định tải trọng tính toán đơn vị
3.1 Tĩnh tải đơn vị
- Tĩnh tải sàn phòng học và sàn hành lang:
- Tĩnh tải sàn mái:
- Tĩnh tải tờng xây 220:
Bảng 3.1: Tĩnh tải tờng xây 220
Các lớp hoàn thiện
TT tiêuchuẩn số v-Hệ
ợt tải
TT tínhtoán
- Tải tờng phân bố trên 1m dài 456 513.6
- Tải tờng có cửa có
tính đến hệ số
cửa:
- Tĩnh tải tờng xây 110:
Bảng 3.2: Tĩnh tải tờng xây 110
Các lớp hoàn thiện
TT tiêuchuẩn
Hệ
số
v-TT tínhtoán
Trang 17- Gạch xây 0.11 1800 198 1.1 217.8
- Tải tờng phân bố trên 1m dài 258 295.8
- Tải tờng có cửa có
- Hoạt tải sàn hành lang:
- Hoạt tải sàn mái:
3.3 Hệ số quy đổi tải trọng
dụng lên khung có dạng tam
giác Để quy đổi sang dạng
chơng 4: Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung
- Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ
do chơng trình tính toán kết cấu tự tính
Trang 182 3
Trang 192 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
1053
1 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
Trang 201 Giống nh mục 1,2,3 của đã tính ở trên 4900
2 Do trọng lợng sàn hành lang truyền vào:
Trang 21Hình 4.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp tĩnh tải tầng mái
Từ mặt cắt kiến trúc ta thấy trên mái có xây tờng thuhồi dạng hình tam giác, để đơn giản trong tính toán, ta quy
đổi hình tam giác thành hình chữ nhật trên từng đoạndầm Trên đoạn dầm BC, tờng thu hồi quy đổi dạng hình
chữ nhật có chiều cao là 1,04m Trên đoạn dầm AB, tờng thu hồi quy đổi dạng hình chữ nhật có chiều cao là 0,62m.
Bảng 4.2: Tĩnh tải mái
Tĩnh tải phân bố
TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả
1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung
1 2 3
A
G B
g =g =426daN/m sn m 2m
Trang 222 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
1 Do trọng lợng tờng thu hồi 110 cao trung
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Trang 233 Do träng lîng seno nhÞp 0,6m truyÒn vµo:
Trang 24Hình 4.3: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp tĩnh
tải
chơng 5: xác định hoạt tải tác dụng vào khung
5.1 Trờng hợp hoạt tải 1
5.1.1 Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
1368daN/m 790daN/m
2517daN 2122daN
2484daN
2415daN/m 603daN/m
4900daN 5672daN
2116daN
2415daN/m 603daN/m
4900daN 5672daN
2116daN
2415daN/m 603daN/m
4900daN 5672daN
A
Trang 25Hình 5.1: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.1: Hoạt tải 1 tầng 2 hoặc tầng 4
Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
C B
A
C B
A
I
PBI p1I PCI
Trang 26Hình 5.2: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng 2
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
A
C B
A
P AI ptgI P BI
p 2I
Trang 27Hình 5.3: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 1 tầng mái
Bảng 5.3: Hoạt tải 1 tầng mái
Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
C B
A
C B
Trang 285.2 Trờng hợp hoạt tải 2
5.2.1 Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Hình 5.4: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng 2
hoặc 4
Bảng 5.4: Hoạt tải 2 tầng 2 hoặc tầng 4
Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
tam giác với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
830
1 2 3
A
C B
Trang 29Do tải trọng từ sàn truyền vào:
3 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
664
1 2 3
A
C B
A
II
Trang 30Do tải trọng từ sàn truyền vào:
540
5.2.3 Hoạt tải 2 tầng mái
Hình 5.6: Sơ đồ dồn tải trọng trờng hợp hoạt tải 2 tầng mái
Bảng 5.6: Hoạt tải 2 tầng mái
Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình
thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với:
A
C B
2 3
C B
A
Trang 31Do tải trọng từ seno truyền vào:
177 5.3 Các trờng hợp hoạt tải tác dụng vào khung
a Trờng hợp hoạt tải 1
Hình 5.7: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
tải 1
b Trờng hợp hoạt tải 2
226daN/m
176daN 215daN
215daN
830daN/m
788daN 788daN
A
540daN
Trang 32Hình 5.8: Sơ đồ tải trọng tác dụng vào khung trờng hợp hoạt
- áp lực gió đẩy và áp lực gió hút tác dụng lênkhung phân bố theo chiều cao;
830daN/m
220daN 220daN
A
664daN/m 788daN 788daN
Trang 33- hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độcao và dạng địa hình;
- hệ số khí động tơng ứng với hớng đón gió vàhớng khuất gió;
- bề rộng đón gió của khung
Tra bảng và sử dụng phơng pháp nội suy, ta xác định
Trang 34* Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
Hình 6.1: Sơ đồ tải trọng gió trái tác dụng vào khung
* Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
Hình 6.2: Sơ đồ tải trọng gió phải tác dụng vào khung
A
171daN/m 159daN/m 154daN/m 130daN/m
228daN/m 212daN/m 206daN/m 174daN/m
518daN 287daN
C B
Trang 36b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.3: Biểu đô lực cắt trờng hợp tĩnh tải
Trang 37c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.4: Biểu đô lực dọc trờng hợp tĩnh tải
Trang 387.3 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 1
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.5: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 1
Trang 39b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.6: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 1
Trang 40c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.7: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 1
Trang 417.4 Biểu đồ nội lực trờng hợp hoạt tải 2
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.8: Biểu đô mô men trờng hợp hoạt tải 2
Trang 42b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.9: Biểu đô lực cắt trờng hợp hoạt tải 2
Trang 43c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.10: Biểu đô lực dọc trờng hợp hoạt tải 2
Trang 447.6 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió trái
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.11: Biểu đô mô men trờng hợp gió trái
Trang 45b Biểu đồ lực cắt (kN)
Hình 7.12: Biểu đô lực cắt trờng hợp gió trái
Trang 46c Biểu đồ lực dọc (kN)
Trang 477.7 Biểu đồ nội lực trờng hợp gió phải
a Biểu đồ mô men (kN.m)
Hình 7.14: Biểu đô mô men trờng hợp gió phải
Trang 48b Biểu đồ lực cắt (kN)
Trang 49c Biểu đồ lực dọc (kN)
Hình 7.15: Biểu đô lực dọc trờng hợp gió phải
Trang 507.8 B¶ng gi¸ trÞ néi lùc c¸c trêng hîp t¶i träng
B¶ng 7.1: B¶ng gi¸ trÞ néi lùc dÇm (kN.m, kN)
Story Beam Load Loc P V2 M3
STORY1 B1 TINHTAI 0,11 0,43 11,18 -0,012 STORY1 B1 TINHTAI 0,566 0,43 14,76 -5,926 STORY1 B1 TINHTAI 1,022 0,43 18,34 -13,472 STORY1 B1 TINHTAI 1,478 0,43 21,91 -22,649 STORY1 B1 TINHTAI 1,934 0,43 25,49 -33,457 STORY1 B1 TINHTAI 2,39 0,43 29,07 -45,896
STORY1 B1 HOATTAI1 0,566 0,54 5,24 -1,918 STORY1 B1 HOATTAI1 1,022 0,54 5,24 -4,309 STORY1 B1 HOATTAI1 1,478 0,54 5,24 -6,701 STORY1 B1 HOATTAI1 1,934 0,54 5,24 -9,092 STORY1 B1 HOATTAI1 2,39 0,54 5,24 -11,483 STORY1 B1 HOATTAI2 0,11 -0,14 -9,16 -1,024 STORY1 B1 HOATTAI2 0,566 -0,14 -5,37 2,29 STORY1 B1 HOATTAI2 1,022 -0,14 -1,59 3,878
STORY1 B1 HOATTAI2 1,934 -0,14 5,98 1,876 STORY1 B1 HOATTAI2 2,39 -0,14 9,76 -1,714
STORY1 B1 GIOTRAI 0,566 5,07 18,9 18,895 STORY1 B1 GIOTRAI 1,022 5,07 18,9 10,276
STORY1 B1 GIOTRAI 1,934 5,07 18,9 -6,961
STORY1 B1 GIOPHAI 0,11 -5,07 -18,91 -27,515 STORY1 B1 GIOPHAI 0,566 -5,07 -18,91 -18,89 STORY1 B1 GIOPHAI 1,022 -5,07 -18,91 -10,265 STORY1 B1 GIOPHAI 1,478 -5,07 -18,91 -1,639 STORY1 B1 GIOPHAI 1,934 -5,07 -18,91 6,986 STORY1 B1 GIOPHAI 2,39 -5,07 -18,91 15,611 STORY1 B2 TINHTAI 0,11 17,94 -144,84 -102,422 STORY1 B2 TINHTAI 0,609 17,94 -130,12 -33,827 STORY1 B2 TINHTAI 1,108 17,94 -115,39 27,422 STORY1 B2 TINHTAI 1,607 17,94 -100,67 81,323 STORY1 B2 TINHTAI 2,106 17,94 -85,94 127,877 STORY1 B2 TINHTAI 2,605 17,94 -71,22 167,084
Trang 51STORY1 B2 TINHTAI 5,598 17,94 17,13 248,039 STORY1 B2 TINHTAI 6,097 17,94 31,86 235,816 STORY1 B2 TINHTAI 6,596 17,94 46,58 216,247 STORY1 B2 TINHTAI 7,095 17,94 61,31 189,33 STORY1 B2 TINHTAI 7,594 17,94 76,03 155,066 STORY1 B2 TINHTAI 8,093 17,94 90,76 113,456 STORY1 B2 TINHTAI 8,592 17,94 105,48 64,498 STORY1 B2 TINHTAI 9,091 17,94 120,21 8,193 STORY1 B2 TINHTAI 9,59 17,94 134,94 -55,459 STORY1 B2 HOATTAI1 0,11 0,9 -32,67 -21,098 STORY1 B2 HOATTAI1 0,609 0,9 -29,35 -5,625 STORY1 B2 HOATTAI1 1,108 0,9 -26,04 8,194 STORY1 B2 HOATTAI1 1,607 0,9 -22,73 20,361 STORY1 B2 HOATTAI1 2,106 0,9 -19,42 30,875 STORY1 B2 HOATTAI1 2,605 0,9 -16,1 39,735 STORY1 B2 HOATTAI1 3,104 0,9 -12,79 46,943 STORY1 B2 HOATTAI1 3,603 0,9 -9,48 52,497 STORY1 B2 HOATTAI1 4,102 0,9 -6,16 56,399 STORY1 B2 HOATTAI1 4,601 0,9 -2,85 58,647 STORY1 B2 HOATTAI1 5,099 0,9 0,46 59,243 STORY1 B2 HOATTAI1 5,598 0,9 3,78 58,185 STORY1 B2 HOATTAI1 6,097 0,9 7,09 55,475 STORY1 B2 HOATTAI1 6,596 0,9 10,4 51,111 STORY1 B2 HOATTAI1 7,095 0,9 13,72 45,095 STORY1 B2 HOATTAI1 7,594 0,9 17,03 37,425 STORY1 B2 HOATTAI1 8,093 0,9 20,34 28,102 STORY1 B2 HOATTAI1 8,592 0,9 23,65 17,127 STORY1 B2 HOATTAI1 9,091 0,9 26,97 4,498 STORY1 B2 HOATTAI1 9,59 0,9 30,28 -9,784 STORY1 B2 HOATTAI2 0,11 3,12 -0,2 -4,515 STORY1 B2 HOATTAI2 0,609 3,12 -0,2 -4,418 STORY1 B2 HOATTAI2 1,108 3,12 -0,2 -4,32 STORY1 B2 HOATTAI2 1,607 3,12 -0,2 -4,223 STORY1 B2 HOATTAI2 2,106 3,12 -0,2 -4,125 STORY1 B2 HOATTAI2 2,605 3,12 -0,2 -4,028 STORY1 B2 HOATTAI2 3,104 3,12 -0,2 -3,931 STORY1 B2 HOATTAI2 3,603 3,12 -0,2 -3,833 STORY1 B2 HOATTAI2 4,102 3,12 -0,2 -3,736 STORY1 B2 HOATTAI2 4,601 3,12 -0,2 -3,639 STORY1 B2 HOATTAI2 5,099 3,12 -0,2 -3,541 STORY1 B2 HOATTAI2 5,598 3,12 -0,2 -3,444 STORY1 B2 HOATTAI2 6,097 3,12 -0,2 -3,347 STORY1 B2 HOATTAI2 6,596 3,12 -0,2 -3,249 STORY1 B2 HOATTAI2 7,095 3,12 -0,2 -3,152 STORY1 B2 HOATTAI2 7,594 3,12 -0,2 -3,054 STORY1 B2 HOATTAI2 8,093 3,12 -0,2 -2,957 STORY1 B2 HOATTAI2 8,592 3,12 -0,2 -2,86 STORY1 B2 HOATTAI2 9,091 3,12 -0,2 -2,762 STORY1 B2 HOATTAI2 9,59 3,12 -0,2 -2,665