6.Cách thành lập số nhiều của danh từ:a.Thêm s: pen s : những cây bút b.Tận cùng là s,x,sh,ch thêm es : box-box es c.Tận cùng là y, trước nó là nguyên âm thì thêm s: a phay-phay s d.Tận
Trang 1UNIT 3: AT HOME
1.Hỏi tên đồ vật số nhiều ở gần hoặc ở xa:
What are these ? They are pen s
What are those ? They are ruler s
2.Hỏi tên người nào đó:
What is her name ? Her name is Lan
What is his name ? His name is Minh
3.Hỏi tên người nào đó là ai:
Who is this? It is Lan
Who is that? It is Loan
4.Hỏi tuổi:
How old is Lan ? She is ten
How old is Hung ? He is ten
5.Hỏi số lượng:
How many + N (nhiều)+ are there…?
There is /are ……….
How many books are there?
There is one(book)
There are three(books)
Trang 26.Cách thành lập số nhiều của danh từ:
a.Thêm s: pen s : những cây bút
b.Tận cùng là s,x,sh,ch thêm es : box-box es
c.Tận cùng là y, trước nó là nguyên âm thì thêm s: a phay-phay s
d.Tận cùng là y, trước nó là phụ âm thì thêm es:
a city-citi es
e.Tận cùng là o, trước nó là nguyên âm thì thêm s:
bamboo s
f.Tận cùng là o, trước nó là phụ âm thì thêm es: potato es
g.Tận cùng là f,fe thì đổi f thành v rồi thêm es: bookshelf-bookshle ves
7.Cách đọc số nhiều của danh từ :
a ‘S’ đọc /S/ tận cùng = k,p,t,f : book s /s/
b ‘S’ đọc/IZ/ tận cùng= ch,x,s,sh,ce,ge,se,z,ss,…: watches/iz/
c ‘S’ đọc là /Z/ : ngoài 2 trường hợp trên : pen s/ z/
8 Possessive adjective: TTSH
DN: Luôn luôn đứng trước DT
Her, his, it, my, your, their, our: This is her house
Trang 39 He is/ She is/ they are/ we are/I am/it is/ you are
10.Hỏi nghề:
What do you do ?=What are you? I am a student What does he do /she do?=What is he/is she?