1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

UNIT 3

3 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.Cách thành lập số nhiều của danh từ:a.Thêm s: pen s : những cây bút b.Tận cùng là s,x,sh,ch thêm es : box-box es c.Tận cùng là y, trước nó là nguyên âm thì thêm s: a phay-phay s d.Tận

Trang 1

UNIT 3: AT HOME

1.Hỏi tên đồ vật số nhiều ở gần hoặc ở xa:

What are these ? They are pen s

What are those ? They are ruler s

2.Hỏi tên người nào đó:

What is her name ? Her name is Lan

What is his name ? His name is Minh

3.Hỏi tên người nào đó là ai:

Who is this? It is Lan

Who is that? It is Loan

4.Hỏi tuổi:

How old is Lan ? She is ten

How old is Hung ? He is ten

5.Hỏi số lượng:

How many + N (nhiều)+ are there…?

There is /are ……….

How many books are there?

There is one(book)

There are three(books)

Trang 2

6.Cách thành lập số nhiều của danh từ:

a.Thêm s: pen s : những cây bút

b.Tận cùng là s,x,sh,ch thêm es : box-box es

c.Tận cùng là y, trước nó là nguyên âm thì thêm s: a phay-phay s

d.Tận cùng là y, trước nó là phụ âm thì thêm es:

a city-citi es

e.Tận cùng là o, trước nó là nguyên âm thì thêm s:

bamboo s

f.Tận cùng là o, trước nó là phụ âm thì thêm es: potato es

g.Tận cùng là f,fe thì đổi f thành v rồi thêm es: bookshelf-bookshle ves

7.Cách đọc số nhiều của danh từ :

a ‘S’ đọc /S/ tận cùng = k,p,t,f : book s /s/

b ‘S’ đọc/IZ/ tận cùng= ch,x,s,sh,ce,ge,se,z,ss,…: watches/iz/

c ‘S’ đọc là /Z/ : ngoài 2 trường hợp trên : pen s/ z/

8 Possessive adjective: TTSH

DN: Luôn luôn đứng trước DT

Her, his, it, my, your, their, our: This is her house

Trang 3

9 He is/ She is/ they are/ we are/I am/it is/ you are

10.Hỏi nghề:

What do you do ?=What are you? I am a student What does he do /she do?=What is he/is she?

Ngày đăng: 11/05/2016, 08:36

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w