4.Chào trịnh trọng: good evening Good morning, good afternoon,... Adjective: = adj: Tính từ ĐN: chỉ đặc điểm, tính chất, vóc dáng, màu sắc của người hoặc vật.
Trang 1UNIT 1: GREETING
1.Chào thân mật: hello, hi
2.Giới thiệu tên:
I am lan: Mình là Lan
My name is Lan: Tớ tên là Lan= My name’s…
3.Hỏi sức khỏe:
How are you? Bạn có khỏe không?
I am fine thanks: Tôi khỏe, cảm ơn.
4.Chào trịnh trọng:
good evening Good morning, good afternoon,.
5.Hỏi tuổi:
How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
I am ten
I am ten years old
6.Giới thiệu:
-Gần: This is Lan
-Xa: That is Minh
7.a) Câu khẳng định: This is Lan
b) Câu phủ định : This is Lan
Trang 2c) Câu nghi vấn: Is this Lan? Yes, this is Lan
8
Adjective: = adj: Tính từ
ĐN: chỉ đặc điểm, tính chất, vóc dáng, màu sắc của người hoặc vật.
EX: fine/good (adj)
9.Đại từ nhân xưng(làm chủ ngữ)
ĐN: luôn đứng trước động từ
I: tôi / You: bạn / We: chúng tôi / He: anh ấy / She: cô
ta / It: nó / They: bọn họ