Chúng ta có học môn tiếng Anh.. Monday n thứ Hai [‘mʌndi] Ex: I learn English on Monday.. Tôi học Tiếng Anh vào thứ Hai.. Chúng tôi có môn Toán vào thứ Ba.. Tôi có nhiều bài học vào thứ
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
English (n) môn tiếng Anh
Ex: We have English Chúng ta có (học) môn tiếng Anh
Monday (n) thứ Hai [‘mʌndi]
Ex: I learn English on Monday Tôi học Tiếng Anh vào thứ Hai
Tuesday (n) thứ Ba [‘tju:zdi]
Ex: We have Maths on Tuesday Chúng tôi có môn Toán vào thứ Ba Wednesday (n) thứ Tư [‘wenzdi] Ex: She goes to school on Wednesday Cô ấy đi học vào thứ Tư
Thursday (n) thứ Năm ['θɜ:zdi]
Ex: I have many lessons on Thursday
Tôi có nhiều bài học vào thứ Năm
Friday (n) thứ Sáu [’fraidi]
Ex: My friend has English, Maths and Art on Friday
Bạn của tôi có Tiếng Anh, Toán và Mỹ thuật vào thứ Sáu
Saturday (n) thứ Bảy [‘sætədi]
Ex: They don’t go to school on Saturday Họ khòng đi học vào thứ Bảy
Sunday (n) Chủ nhật [‘sʌndi]
Ex: Everyone is in the house on Sunday Mọi người ở nhà vào Chủ nhật
weekend (n) cuối tuần [wi:k'end]
Ex: I don’t go to school at the weekend
Tôi không đi học vào cuối tuần
guitar (n) đàn ghi ta[gi:ta:]
Ex: I play the guitar Tôi chơi đàn ghi ta
today (n) hôm nay [ta’dei]
Ex: It is fine today Hôm nay thời tiết đẹp
date (n) ngày trong tháng (ngày, tháng)
[deit]
Ex: What’s the date today? Hôm nay ngày mấy?
grandparents (n) ông bà [græn’peərənts]
Ex: I visit my grandparents in the morning
Tôi viếng thăm ông bà vào buổi sáng
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí