IV. Tính toán chiều cao hình dáng prôphin dao Công thức tính toán: i = arcsin (Sin ) Sin i = sin (Sin ) i = (ri Cosi r Cos ) A = r Sin B = r Cos hi = i Cos( + ) Chọn điểm cơ sở Điểm cơ sở được chọn là một điểm nằm ngang tâm chi tiết và xa chuẩn kẹp của dao nhất. Vậy ta chọn điểm 1 là điểm cơ sở: (hình vẽ sơ đồ tính toán trang bên). Tính toán tại các điểm Điểm 1 : r1 = r = 9 1 = = 25 A = r Sin = 9 Sin 3,8035 Sin 1 = Sin 25= 0,4226 B = r Cos = 9 Cos25= 8,1567 C1 = r1 Cos1 = 9 Cos25= 8,1567 1 = h1 = 0 Điểm 2 : r2 = 10 Sin 2 = sin (Sin ) = Sin (Sin 25) = 0,3803 2 = 22,3557 A2 = A1 B2 = B1 C2 = r2 Cos2 = 12 Cos(22,3557) = 9,2484 2 = (r2 Cos2 r Cos ) = (12 Cos 22,3557 9 Cos25) = 1,0916 h2 = 2 Cos( + ) = 1,0916 Cos (12+ 25) = 0,8718 Điểm 3 : r3 = r2 = 10
Trang 1I Chi tiết gia công.
- Vât liệu: Thép 45 , δb = 750 N/ mm2
II Chọn dao
Ta thấy:
Chi tiết bao gồm các mặt định hình là các mặt côn và các mặt trụ Để đơn giản trong việc thiết kế, chế tạo cũng nh gá đặt và gia công Ta chọn dao tiện
định hình lăng trụ , gá thẳng
III Tính toán kích thớc dao.
Ta có:
Chiều sâu cắt lớn nhất là:
2
d d
2
18
24 − =
dựa vào bảng 1_ trang 4 HDTKDCC
Ta có các kích thớc cơ bản của dao:
B = 14 H = 75 E = 6 A = 20 R = 0,5 D = 6 M = 29,45
Dựa vào vật liệu gia công ta chọn góc trớc của dao γ = 25o, góc sau của dao
α = 12o
Từ đây ta có kết cấu của dao:
(Hình vẽ kết cấu của dao ở trang sau)
IV Tính toán chiều cao hình dáng prôphin dao
Công thức tính toán:
γi = arcsin (
i
r
r
Sin γ)
22 32
10 7 4
Trang 2Sin γi = sin (
i
r
r
Sin γ )
τi = (ri Cosγi - rCosγ)
A = r Sin γ
B = rCosγ
hi = τi Cos( α + γ )
* Chọn điểm cơ sở
Điểm cơ sở đợc chọn là một điểm nằm ngang tâm chi tiết và xa chuẩn kẹp của dao nhất Vậy ta chọn điểm 1 là điểm cơ sở:
(hình vẽ sơ đồ tính toán trang bên).
* Tính toán tại các điểm
- Điểm 1 : r 1 = r = 9
γ1 = γ = 25o
A = r Sin γ = 9 Sin 3,8035
Sin γ1 = Sin 25o= 0,4226
B = rCosγ = 9 Cos25o= 8,1567
C1 = r1 Cosγ1 = 9 Cos25o= 8,1567
τ1 = h1 = 0
- Điểm 2 : r 2 = 10
Sin γ2 = sin (
2
r
r
Sin γ ) = Sin (
12
9
Sin 25o) = 0,3803
γ2 = 22,3557o
A2 = A1
B2 = B1
C2 = r2 Cosγ2 = 12 Cos(22,3557o) = 9,2484
τ2 = (r2 Cosγ2 - rCosγ) = (12 Cos 22,3557o- 9 Cos25o) = 1,0916
h2 = τ2 Cos( α + γ ) = 1,0916 Cos (12o+ 25o) = 0,8718
- Điểm 3 : r 3 = r 2 = 10
γ3 = γ2= 22,3557o
Sin γ3 = Sinγ2 = 0,3803
A3 = A2 = A1
B 3 = B2 = B1
C3 = C2 = 9,2484
τ3 = τ2 = 1,0916
h3 = h2 = 0.8718
- Điểm 4 : r = r = 9
Trang 3γ γ
A4 = A1
Sin γ4 = Sin γ1 = Sin 25o= 0,4226
B 4 = B= rCosγ = 9 Cos25o= 8,1567
C4 =C1 = r1 Cosγ1 = 9 Cos25o= 8,1567
τ4 = τ1 = h1 = 0
h4 = h1 = 0
- §iÓm 5 : r 5 = r 4 = 9
γ5 = γ4 = 25o
A5= A4
Sin γ5 = Sin γ4 = Sin 25o= 0,4226
B 5 = B= rCosγ = 9 Cos25o= 8,1567
C5 = C4 = r1 Cosγ1 = 9 Cos25o= 8,1567
τ5 = τ4 = 0
h5 = h4 = 0
- §iÓm 6 : r 6 = 12
γ6 = arcsin (
6
r
r
Sin γ ) = arcsin (
12
9
Sin 25o) = 18,4666o
Sin γ6 = Sin(
6
r
r
Sin γ ) = Sin(
12
9
Sin 25o) = 0,3169
τ6 = (r6 Cosγ6 - rCosγ) = (12 Cos18,4666o - 9Cos25o) = 3,2245
A6 = A1
B6 = B1
h6 = τ6 Cos( α + γ ) = 3,2245 (Cos 12o + 25o ) =2,5725
- §iÓm 7 : r 7 = r 6 = 12
γ7 = γ6 = 18,4666o
Sin γ7 = Sinγ6 = 0,3169
τ7 = τ6 = 3,2245
A7 = A1
B7 = B1
h7 = h6 =2,5725
- §iÓm 8 : r 8 = r 2 = 10
Sin γ8 = Sin γ2 = 0,3803
γ8 = γ2 = 22,3557o
A8 = A1
B8 = B1
C2 = C2 = 9,2484
Trang 4τ8 = τ2 = 1,0916
h8 = h2 = τ2 Cos( α + γ ) = 0.8718
* Bảng kết quả tính toán tại các điểm
(mm) (mm)A Sinγ i C i
(mm) (mm)Bi τ i (mm) (mm)hi γ i ( o )
3,8035
0,4226 8,1567
8,1567
IV Thiết kế dỡng đo, dỡng kiểm
Dỡng đo dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo, đợc chế tạo theo cấp chính xác7 với miền dung sai H, h Theo luật kích thớc bao và bị bao
Dỡng kiểm dùng để kiểm tra dỡng đo, đợc chế tạo theo cấp chính xác 6 với miền dung sai Js , js Theo luập kích thớc bao và bị bao
Vật liệu làm dỡng : Thép lò xo 65Γ
Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62 65 HRC
Độ nhám bề mặt làm việc Ra ≤ 0,63àm Các bề mặt còn lại đạt
Ra≤ 1,25àm
Kích thớc danh nghĩa của dỡng theo profile dao
Dung sai chế tạo dỡng đợc thể hiện ở bảng sau:
Các kích thớc còn lại thể hiện trên bản vẽ chi tiết
Trang 5§iÓm 0 - 1 1 - 2 2 - 3 3 - 4 4 - 5 5 - 6 6 - 7 7 - 8 8 - 9
Dìng
®o
dµi 2 3- 0,012 3- 0,012 3- 0,012 12 - 0,018 10 -0,015 1,5 - 0,01 2 - 0,01 2
Dìng
kiÓm
dµi 2 3± 0,004 3± 0,004 3± 0,004 12± 0,005 10± 0.045 1,5± 0,003 2± 0,003 2
9 8 7
6 5
4 3 KiÓm
§o