1)chọn loại dao đối với chi tiết đã cho do không có yều cầu gì về loại dao do đó để dễ chế tạo ta chọn loại dao tiện định hình kiểu lăng trụ. 2)khích thước kết cấu của dao tiện định hình ta có tmax= Với dmaxvà dmin là đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên hình dáng mặt định của chi tiết Theo hình vẽ của đề bài ta có dmax=d3,dmin=d2 tmax==8mm. Với tmã=8mm theo bảng 1 sách HDTKĐAMHDC ta có các kích thước sau: B= 19mm ;H=75 mm ;E=6 mm ;A= 25 mm ;P=15 mm;r=0,5mm 3)Góc trước và góc sau theo bảng 4 HDTKĐAMHDCT7với vật liệu gia công là thép 45có b=750Nmm2 ta có =20250 ;=8150 ta chọn = 200 ; = 120 4)chiều rộngdao tiện định hình khích thước các lưỡi cắt (theo sách HDTKĐAMHDC) a là chiều rộng lưỡi cắt phụ 25mm lấy a= 3mm c là chiều rộng của lưỡi cắt phần xén mặt đầu chi tiết 13mm ta lấy c=2mm do chi tiết có phần vát do đó ta lấy thêm 1mm 1=450 =150 t:chiều cao của lưỡi cắt phần cắt đứt t tmax lấy t=7,5mm b:chiều rộng lưỡi cắt phần cắt đứt b=4mm b1:chiều rộng phụ
Trang 1Dao tiện định hình
Đề bài :cho chi tiết nh hình vẽ hãy thiết kế dao tiện định hình để gia công chi tiết đó
1)chọn loại dao
đối với chi tiết đã cho do không có yều cầu gì về loại dao do đó để dễ chế tạo ta chọn loại dao tiện định hình kiểu lăng trụ
2)khích thớc kết cấu của dao tiện định hình
ta có
tmax=
2
min
max d
Với dmaxvà dmin là đờng kính lớn nhất và nhỏ nhất trên hình dáng mặt định của chi tiết
Theo hình vẽ của đề bài ta có dmax=d3,dmin=d2
tmax=
2
2
3 d
d
2 18
34
=8mm
Với tmã=8mm theo bảng 1 sách HDTKĐAMHDC ta có các kích thớc sau:
B= 19mm ;H=75 mm ;E=6 mm ;A= 25 mm ;P=15 mm;r=0,5mm
8 10
22 32 12
Trang 2Đồ án môn học dao cắt.
3)Góc trớc và góc sau
theo bảng 4 HDTKĐAMHDC/T7với vật liệu gia công là thép 45có
b=750N/mm2 ta có =20250 ;=8150
ta chọn = 200 ; = 120
4)chiều rộngdao tiện định hình
khích thớc các lỡi cắt (theo sách HDTKĐAMHDC)
a là chiều rộng lỡi cắt phụ 25mm lấy
a= 3mm
c là chiều rộng của lỡi cắt phần xén mặt đầu chi tiết 13mm ta lấy
c=2mm do chi tiết có phần vát do đó ta lấy thêm 1mm
1=450
=150
t:chiều cao của lỡi cắt phần cắt đứt
t tmax lấy t=7,5mm
b:chiều rộng lỡi cắt phần cắt đứt
b=4mm
b1:chiều rộng phụ
b1=1mm
từ đó ta có chiều rộng dao
Ld=Lct+a+c+b+b1=l5+a+b+b1
L =32+3+2+4+1=42mm
A p
b
M
Trang 35)tính toán hình dáng dao tiện định hình
Chọn điểm cơ sở :ta chọn điểm cơ sở là điểm 1 điểm nằm trên đoạn trụ có đờng kính d2 gần tâm chi tiết và xa chuẩn kẹp của dao nhất do đó các kích thớc khác
sẽ đợc tính theo điểm cơ sở
Từ công thức ta có
hi=i.cos(+ ) i=Ci+B A=r.sin() i=arcsin
) sin(
ri r
Ci=ri.cos(i) B=r cos()
1 2 3
Trang 4Đồ án môn học dao cắt.
IV Thiết kế dỡng đo, dỡng kiểm
Dỡng đo dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo, đợc chế tạo theo cấp chính xác7 với miền dung sai H, h Theo luật kích thớc bao và bị bao
Dỡng kiểm dùng để kiểm tra dỡng đo, đợc chế tạo theo cấp chính xác 6 với miền dung sai Js , js Theo luập kích thớc bao và bị bao
Vật liệu làm dỡng : Thép lò xo 65
Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62 65 HRC
Độ nhám bề mặt làm việc Ra 0,63m Các bề mặt còn lại đạt
Ra 1,25m
Yếu tố kiểm
Dỡng
đo
Dỡng
kiểm
dài
2 8 -0,015 2 -0,01 2 -0,01 10 -0,015 10 -0,015 1 -0,01 2 -0,01 1
-0,012 0 8 -0,015 0 7 -0,015 0 7
dài
2 8 0,0045
2 0,003 2 0,003 10 0,0045 10 0,0045 1 0,003 2 0,003 1
0,004 0 80,0045 0 70,0045 0 7
4 Điều kiện kỹ thuật
Vật liệu dao : thép P18 thân thép45
Độ cứng sau nhiệt luyện :HRC 6265
Độ bóng mặt trớc không nhỏ hơn 9
Độ bóng mặt sau không nhỏ hơn 8
8 7
42 0
3 1
Kiểm
Đo