1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế dao tiện định hình với số liệu cho trước

10 695 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 529 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Phân tích chi tiết Chi tiết cần gia công là chi tiết có dạng lỗ định hình vì vậy ta phải đi đến thiết kế dao tiện định hình gia công lỗ dạng đĩa. Do yêu cầu chỉ đạt độ chính xác cấp 8 nên ta chọn dao có góc nâng = 0 và sơ đồ gá dao hướng kính . Để tiết kiệm vật liệu tốt làm dao ta chọn kết kấu dao hàn .II.Chọn góc độ daocác kích thước kết cấu1) Các góc độ dao Vì vật liệu chi tiết là gang xám C (15 32) nên theo bảng (15) HDTKDCCKL ta chọn được các góc dao ứng với đIểm cơ sở trong tiết diện chiều trục như sau: Góc trước : = 150 Góc sau : = 120 2)Các kích thước kết cấu Chiều sâu cắt lớn nhất tmăx= = =7,5(mm)Từ đó ta có :d = 16 (mm) b =12(mm) D = 48(mm)d2 = r = 1(mm) L = 38.5 mmIII.Sơ đồ tính toán 1Chọn điểm cơ sở Điểm cơ sở được chọn theo nguyên tắc xa tâm chi tiết nhất (đối với dao tiệnđịnh hình lỗ ) vì vậy ta chọn điểm cơ sở là điểm 1 trên hình vẽ Từ đó ta chọn được bán kính đối với điểm cơ sở R R = (0,750,8)rmin =(0,750.8)622=24 (mm)2Các thông số công nghệ :Chiều cao mài dao H = Rsin(+) = 24sin(150+120) = 10,89 (mm)Chiều cao gá dao K = Rsin = 24sin120= 5(mm)Khoảng cách từ tâm chi tiết đến mặt trước dao A =rmax.sin() =772.sin150 =9.96(mm)

Trang 1

l l 1 l 2 l 3

r

Phần I

Dao tiện định hình

Yêu cầu:Thiết kế dao tiện định hình với số liệu sau:

Vật liệu : Gang xám (15-32)

Độ nhám : Cấp 5

Độ chính xác kích thớc cấp : 8

Góc =300

Đờng kính 1 = 62 mm

Đờng kính 2 = 77 mm

Bán kính r = 7 mm

Chiều dài l 1 = 14 mm

Chiều dài l 2 = 3,5 mm

Chiều dài l 5 = 4 mm

Chiều dài l = 6 mm

I Phân tích chi tiết

Chi tiết cần gia công là chi tiết có dạng lỗ định hình vì vậy ta phải đi đến thiết kế dao tiện định hình gia công lỗ dạng đĩa

Do yêu cầu chỉ đạt độ chính xác cấp 8 nên ta chọn dao có góc nâng  = 0 và sơ đồ gá dao hớng kính

Để tiết kiệm vật liệu tốt làm dao ta chọn kết kấu dao hàn

II.Chọn góc độ dao-các kích th ớc kết cấu

1) Các góc độ dao

Vì vật liệu chi tiết là gang xám C (15 -32) nên theo bảng (1-5) HDTKDCCKL ta chọn đợc các góc dao ứng với đIểm cơ sở trong tiết diện chiều trục nh sau:

- Góc trớc :  = 150

- Góc sau :  = 120

2)Các kích th ớc kết cấu

Chiều sâu cắt lớn nhất tmăx= = =7,5(mm)

Từ đó ta có :

d = 16 (mm) b =12(mm) D = 48(mm)

d2 = r = 1(mm) L = 38.5 mm

III.Sơ đồ tính toán

1-Chọn điểm cơ sở

Điểm cơ sở đợc chọn theo nguyên tắc xa tâm chi tiết nhất (đối với dao tiện

định hình lỗ ) vì vậy ta chọn điểm cơ sở là điểm 1 trên hình vẽ

Từ đó ta chọn đợc bán kính đối với điểm cơ sở R

R = (0,75-0,8)rmin =(0,75-0.8)62/2=24 (mm)

2-Các thông số công nghệ :

-Chiều cao mài dao H = Rsin(+) = 24sin(150+120) = 10,89 (mm)

-Chiều cao gá dao K = Rsin  = 24sin120-= 5(mm)

2

min -max 

2 62

77 

Trang 2

R K

O d

O c

-Khoảng cách từ tâm chi tiết đến mặt trớc dao

A =rmax.sin() =77/2.sin150 =9.96(mm)

3-Tính toán profin dao

Để vẽ đợc prôfin của dao ta chia chi tiết thành các điểm có các bán kính rI và khoảng cách đến các điểm cơ sở lI khác nhau Tính chiều cao hI dao tơng ứng tại các

điểm đó ta sẽ vẽ đơc profin của dao

Cụ thể ta chia làm 15 điểm

Để tính đợc bán kính dao Ri tại các điểm trên ta phải tính đợc bán kính ri của chi tiết tại các điểm tơng ứng

Đối với phần cung tròn ta phải lập phơng trình của nó với gốc tại điểm cơ sở

Phơng trình : (x-x0)2-(y-y0)2 = r2

Với x0,y0 là toạ độ tâm của cung tròn ; r là bán kính cung tròn r=7(mm)

Ta tính đợc : x0 =18.83 ; y0 =7.5

Vậy suy ra phơng trình : y= - 2

18.83) -x

(Với x đóng vai trò của li )

Từ đó ta có bảng tính sau:

Bảng tính toán tại các điểm trên profin chi tiết

1.Số liệu cho trớc: r=38.5(mm) ; =120 ;  = 150 ( ở điểm cơ sở ) , R= 24mm

2 Các đại lợng suy diễn :

A = rmax.sin() = 77/2.sin150 =9.96(mm)

H = Rsin(+) = 24sin(150+120) = 10,89 (mm)

Trang 3

E = r.cos(+) = 21.38 mm ; RI = 

i

-E

H ( sin[arctag

Điểm L i r i  I  I  i R i h i

3 7 32.73 17.725 35.314 6.012 18.838 5.162

4 8.33 31 18.794 38.786 7.833 17.385 6.615

5 11.38 31 18.794 38.786 7.833 17.385 6.615

6 14 36.06 16.041 30.013 2.532 21.771 2.229

7 16 37.4 15.452 28.277 1.144 22.98 1.021

8 18 37.95 15.22 27.468 0.596 23.468 0.532

9 20 37.9 15.423 27.676 0.621 23.445 0.555

10 22 37.24 15.52 28.474 1.306 22.84 1.165

11 24 35.72 16.198 30.485 2.886 21.465 2.535

12 25.83 31 18.749 38.786 7.833 17.385 6.615

13 31.83 31 18.749 38.786 7.833 17.385 6.615

14 -3 32.73 17.725 35.314 6.012 18.383 5.162

15 -4.33 31 18.749 38.786 7.833 17.385 6.615

Vì profin dao có phần đờng cong phức tạp do vậy để tạo thuận lợi cho việc chế tạo ta thay thế nó bằng cung tròn đi qua 3 điểm nằm trên đờng cong

Chọn cung tròn đi qua ba điểm là điểm 5 , 8 , 12 và bằng cách tìm giao điểm của hai đ-ờng trung trực ta sẽ đợc toạ độ tâm của cung tròn

Ta có phơng trình đơng trung trực của đoạn thẳng đi qua hai đIểm 5 và 8 là:

y = 1.043x – 11.554

Ta có phơng trình đơng trung trực của đoạn thẳng đi qua hai điểm 5 và 12 là:

x =18.83

Vây tìm nghiệm của hệ : 

 18.83 x

11.55

-1.0143x y

Ta đơc nghiệm : 

 7.54 y

18.83 x

Vậy bán kính cung tròn thay thế r = 7.057 mm

Thực tế profin dao chỗ tiện phần mặt côn cũng có dạng đờng cong vì vậy ta cũng thay thế nó bằng đờng thẳng

III- Thiết kế dỡng

1-D ỡng đo:

Dùng để đo dao khi chế tạo dao Kích thớc danh nghĩa của dỡng bằng kích thớc danh nghĩa của dao Sai lệch đợc lấy theo cấp chính xác H6

2-D ỡng kiểm

Dỡng kiểm có kích thớc danh nghĩa lấy bằng kích thớc danh nghĩa dỡng đo

Dỡng kiểm đợc thiết kế với dung sai nh sau

- Dỡng đo : Chế tạo theo dung sai kích thớc H6

- Dỡng kiểm : Chế tạo theo dung sai kích thớc Js5

- Vật liệu : Thép lò xo, nhiệt luyện đạt đô cứng 58 65 HRC

( Có kèm theo bản vẽ chi tiết)

Trang 4

c x 45

L

Phần II

Thiết kế dao truốt

Yêu cầu:Thiết kế dao truốt lỗ trụ với số liệu sau

Vật liệu : Thép 45

Độ bóng cấp : Cấp 5

Đờng kính trụ trong (d) : 22+0,02

Đờng kính trụ ngoài (D) : 42 (mm)

Chiều dài L : 40 (mm)

Độ vát mép c : 1,5 (mm)

I.Chọn sơ đồ truốt

Vì chi tiết cần truốt có dạng lỗ trụ tròn cho nên ta chọn sơ đồ truốt ăn dần

II.Xác định l ợng d gia công

Chi tiết là sản phẩm sau khi khoan nên ta sẽ chọn lợng d hớng kính cho nguyên công truốt là A =0,8 mm

III.Tình toán răng cắt -_Số răng dao truốt

Chọn số răng cắt tinh là 3 răng ,lợng nâng của chúng sẽ giảm dần ,cụ thể là :

Chọn lợng nâng cho răng cắt thô là Szthô =0,04 mm

Vậy răng cắt tinh thứ nhất có lợng nâng Sz1 = 0,04 mm

Vậy răng cắt tinh thứ hai có lợng nâng Sz2 = 0,025 mm

Vậy răng cắt tinh thứ ba có lợng nâng Sz3 = 0.015 mm

Lợng d mà các răng cắt tinh phải cắt là :

Stinh = Sz1 + Sz2 + Sz3 = 0,08 mm Vậy số răng cắt thô phải có là :

Zthô = 1+

zthô

tinh z

S

S -S

=  008 1 0,04

0,8

19 răng

Số răng sửa đúng chọn theo độ chính xác của lỗ truốt với chi tiết gia công yêu cầu đạt

độ chính xác cấp 7 ,độ chọn số răng sửa đúng Zsửa đúng= 8( răng)

Trang 5

Vậy tổng số răng của dao truốt là :

Z =Zthô +Ztinh +Zsửa đúng =19 + 3 +8 = 30 ( răng )

IV.Kết cấu của rãnh chứa phoi

Trớc hết vì chi tiết gia công là vật liệu dẻo (thép 45) nên sẽ cho dạng phoi dây vì vậy ta chọn rãnh chứa phoi dạng lng cong

1.Tính toán không gian chứa phoi của rãnh :

Diện tích rãnh : Frãnh =Fphoi.K

(K: hệ số điền đầy,chọn theo bảng III-4 TKDCCKL, ta đợc K=3,5)

 

4

h2 = K.Lc.SZthô

 h  1,13   L  c S Zthô =1,13 3  5  40  0  04 =2,68 mm

2.B ớc răng

Bớc răng t phải đảm bảo trong chiều dài chuốt Lc phải có ít nhất 2 răng tham gia cắt 

2

c

L

 2.

Vậy từ đó tính t theo công thức inh nghiệm

t  (1,25 –1,5 ) Lc = (1,25 –1,5 ) 40 = 8 (mm)

3.Cạnh viền f : Chọn f = 0,1 mm

4.Bán kính cong của rãnh

R = ( 0,65 –0,7 ) t = ( 0,65 –0,7 ) 8 = 5 mm

r = ( 0,5 –0,7 ) t = ( 0,5 –0,7 ) 8 = 4 mm

b = ( 0,35 –0,6 ) t = ( 0,35 –0,6 ) 8 = 3 mm

5.Thông số hình học của dao

Góc trớc của dao tuỳ thuộc vào vật liệu gia công , theo bảng III-6 TKDCCKL ta chọn đuợc  = 150

Góc sau  : + Đối với răng thô  = 30

+ Đối với răng tinh  = 20

+ Đối với răng sửa đúng  = 10

6.Xác định kích th ớc các đ ờng kính răng

Trong 19 răng cắt thô thì :

Răng thứ nhất có lựơng nâng bằng không

Răng thứ n có lựơng nâng Sn = Sz = 0,04 mm ( Với n = 2  19 )

Do đó :

b

t

Trang 6

Đờng kính răng thứ nhất : D1 = Dlỗ – 2.A = 22 – 2.0,8 = 20,24 mm

Đờng kính răng thứ hai : D2 = D1 + 2.0.04 = 20,4 – 0.08 = 20,48 mm

Đờng kính răng thứ n : Dn = D1+ 2.( n -1) Sz ( Với n = 2 – 19 )

Đờng kính răng sửa đúng: Dsđ = Dmax -  = (22 + 0,023) - 0,01 = 22,013 mm

Từ đó ta có bảng tính toán đờng kính các răng nh sau:

Bảng tính toán đờng kính các răng

Răng Đờng kính Răng Đờng kính Răng Đờng kính

7.Chọn kết cấu rãnh chứa phoi

Rãnh chứa phoi đẻ chia chiều rộng cắt ra thành những đoạn riêng biệt ,dễ cuộn và thoát phoi

Góc sau rãnh chứa phoi ta lấy 4o,số lợng rãnh là 12,chiều rộng rãnh m = 1 mm

bán kính cong rãnh r = 0,4 mm

r m

60 0

Trang 7

8.Xác định đ ờng kính và chiều dài các phần của dao truốt

-Phần định hớng phía truớc :

+Đờng kính : Dt = D1 = 20,4 mm

+Chiều dài : Lt = Lc = 40 mm

-Phần định hớng phía sau :

+Đờng kính : Ds = Dlỗ = 22 mm

+Chiều dài : Ls = (0,5-0,7)Lc = 25 mm

-Phần răng cắt :

+Đờng kính : ( theo bảng )

+Chiều dài : Lcắt = t.Zcắt = 8.22 = 176 mm

-Phần răng sửa đúng :

+Đờng kính : Dsđ = 22 mm

+Chiều dài : Lsđ = t.Zsđ = 8.8 = 64 mm

-Chiều dài từ đầu dao đến răng cắt thứ nhất:

L = L1 + Lt + Lm +L2

Với : L1 : chiều dài phần kẹp vào mâm cặp

L2 : chiều dài phần côn định hớng phía trớc

Lm : chiều dài thành máy chuốt

Các chiều dài L1 , L2 ,Lm tra phụ lục (III-24 TKDCCKL) Trang 54 ta đợc :

L1 = 120 mm ; L2 = 15 mm ; Lm = 75 mm

Vậy L = L1 + Lt + Lm+ L2 = 120 + 40 + 75 +15 = 250 mm

-Chiều dài tổng của dao L0

L0 = L + Lcắt + Lsđ + Ls = 250 + 176 + 64 + 25 = 515 mm

V.Kiểm tra sức bền của dao truốt

-Điều kiện cứng L0  [L0] = 40.Ds = 30.22 = 660 mm

Vậy chiều dài L0 của dao truốt thoả mãn điều kiện cứng vững cho phép

- Kiểm tra sức bền của dao truốt

Lực cắt lớn nhất Pmax = Sz p Zmax b

Với Sz : Lợng nâng của một răng dao truốt (Sz = 0.04 mm)

p : Lực cắt đơn vị ,tra bảng III-1 ta đợc p = 300 kg/mm2

Zmax : Số răng đồng thời tham gia cắt lớn nhất

Zmax = Lc/t = 40/8 = 5 răng

b : Chiều rộng tổng cộng lớp cắt

 b = Dl = 22 = 22 mm Vậy Pmax = 0,04.300.5.22 = 1320 kg

Do đó ứng suất nguy hiểm nhất (tại tiết diện nhỏ nhất) max

max =

min 0

max

F

P

= 2

17

1320

= 1,45 (kg/mm2) = 14,5(N/mm2) Giá trị ứng suất giới hạn cho phép tra bảng (III-2 hdtkdcckl) ta đợc

[] = 300(N/mm2)

Vậy max < [] Do đó thoả mãn điều kiện sức bền

Trang 8

Phần III

Thiết kế dao phay đĩa mô đun

Yêu cầu :thiết kế dao phay đĩa mô đun bộ 15 con để phay bánh răng có mô đun

m = 3,5

I.Tính toán và vẽ profin dao

Trớc hết ta chọn môt nhóm dao trong bộ để thiết kế , ta chọn nhóm số 5 N0 5 trong bộ

có số răng gia công từ 26 - 34 răng Vì vậy con dao ta cần thiết kế có số răng gia công

là Z = 26 bởi vì với con dao đó thì độ cong đờng thân khai sẽ lớn vì vậy với các bánh răng có số răng Z > 26 đợc gia công bằng dao có Z=26

sẽ có profin doãng hơn sẽ tạo điều kiện ra vào ăn khớp dễ hơn

1.Tính toán prôfin dao

Profin của dao phay đĩa mô đun trong tiết diện chiều trục cũng là profin theo mặt trớc và trùng khít với profin trắc diện của bánh răng

Các số liệu cần tính toán để vẽ:

-Bán kính vòng cơ sở r0 :

ro =

2

m.Z

cos(o) =

2

26 5

3  

cos200 = 42,75 mm -Bán kính vòng chân răng Ri (không dịch chỉnh )

Ri =

2

2,5) -m.(Z

=

2

2,5) -3,5.(26

= 41,125 mm -Bán kính vòng đỉnh răng Re :

Re =

2

2) m.(Z 

=

2

2) 2,5.(26 

= 49 mm -Bán kính vòng chia R:

R =

2

m.Z

=

2

3,5.26

= 45,5 mm

Để vẽ đợc profin dao ta lập hệ trục Oxy với gốc ở tâm O của bánh răng Giả sử có

điểm M (x,y) bất kỳ nằm trên profin răng với bán kính là Rx thì toạ độ x, y chính là

ph-ơng trình profin răng

Ta có :

) Cos(

R Cos

R y

) Sin(

R Sin

R x

o o x

x x

o o x

x x

Trang 9

Với  x = inv(x)= tgx -  x

Cos(x) =

x

o

R r

o = c - inv(o) = /(2.Z) - ( tg0 -0) = 180/(2.26) – ( tg200 -20) = 23,10

t = y - r

Vậy ta cho Rx biến thiên từ Ro đến Re thì sẽ vẽ đợc profin của răng

Từ đó ta có bảng tính tại các điểm nh sau :

Bảng tính toán tại các điểm

1 42.750 0.000 0.000 9 45.785 2.914 45.782

2 43.141 1.998 43.049 10 46.226 3.096 46.612

3 43.531 2.018 43.481 11 46.656 3.289 46.540

4 43.922 2.184 43.868 12 47.047 3.492 46.917

5 44.313 2.303 44.253 13 47.438 3.704 47.293

6 44.703 2.734 44.637 14 47.828 3.927 47.667

7 45.094 2.914 45.020 15 48.219 4.159 48.039

8 54.484 3.096 46.612 16 49.000 4.651 48.779

2-Các kích th ớc kết cấu của dao

Các kích thớc của dao tra theo mô đun của bánh răng ta cần thiết kế

Với môđun m = 3,5 ta có các kích thớc của dao nh sau:

Chiều rộng dao B = 12 mm

Lợng hớt lng k = 4,5 mm

Chiều cao profin dao theo mặt trớc H = 15 mm

Bán kính cung tròn rãnh răng r = 1,5 mm

Đờng kính ngoài D = 75 mm

Đờng kính lỗ d = 27 mm

Số răng dao Z = 12 răng

Ngày đăng: 09/05/2016, 21:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán tại các điểm trên profin chi tiết - Thiết kế dao tiện định hình với số liệu cho trước
Bảng t ính toán tại các điểm trên profin chi tiết (Trang 2)
Bảng tính toán tại các điểm - Thiết kế dao tiện định hình với số liệu cho trước
Bảng t ính toán tại các điểm (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w