1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 11 bài 30: Ankađien

3 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết được: - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien.. - Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankađien liên hợp buta-1,3-đien, iso pren: phản ứng cộn

Trang 1

BÀI 30: ANKAĐIEN

I Mục tiêu bài học.

1 Kiến thức:

HS biết được:

- Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien

- Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankađien liên hợp ( buta-1,3-đien, iso pren: phản ứng cộng 1,2

và cộng 1,4)

- Điều chế buta-1,3- đien từ butan và butilen và iso pren từ isopentan trong công nghiệp

2 Kĩ năng:

- Quan sát mô hình phân tử rút ra nhận xét về cấu tạo phân tử và tính chất của ankađien

- Dự đoán được tính chất hóa học của ankađien, kiểm tra và kết luận

- Viết được các phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của buta-1,3- đien

- Giải bài tập công thức hợp chất và tính thành phần % về thể tích khí trong hỗn hợp

II Chuẩn bị:

- GV: giáo án

- HS: đọc bài trước ở nhà

III Phương pháp giảng dạy:

Đàm thoại tìm tòi kết hợp tổ chức hoạt đọng cá nhân và nhóm của HS

IV Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp (2 phút)

Kiểm tra sĩ số, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)

1 Viết đồng phân và đọc tên của C4H8 ( kể cả đồng phân hình học)

2 Nêu các tính chất hóa học củ anken? Viết phương trình hóa học minh họa?

3 Phát biểu quy tắc Maccopnhicop? Lấy ví dụ minh họa?

Trang 2

3 Tiến trình giảng dạy.

Hoạt động 1: Định nghĩa và phân loại (10 phút)

- Viết CTCT của một số

ankađienyêu cầu HS

+ Nêu định nghĩa về

ankađien?

+ Viết CTC và gọi tên các

ankađien?

- Nhấn mạnh: đặc điểm cấu

tạo phân tử, gọi tên của các

ankađien và so sánh với

anken

- Yêu cầu HS đọc SGKcơ

sở phân loại ankađien?

- Các loại ankađien?

- Đưa ra ví dụ yêu cầu HS

xác định loại ankađien?

- Nhấn mạnh ankađien liên

hợp, giới thiệu buta-1,3-đien

và isoprene

- Yêu cầu HS làm bài tập1

(SGK 135)

- Ghi chép

- Trả lời

- Dựa vào vị trí tương đối giữa 2 liên kết đôi: 3 loại

- Chia làm 3 loại:

ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau, ankađien liên hợp, ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ

2 liên kết đơn trở lên

- Lắng nghe

- Làm việc

I Định nghĩa và phân loại.

1 Định nghĩa.

Ví dụ:

CH2=C=CH2 propađien

: buta-1,3-đien

isopren

CTC: CnH2n-2 ( n3, nZ+)

2 Phân loại.

- Dựa vào vị trí tương đối giữa 2 liên kết đôi: 3 loại

Ví dụ:

CH2=C=CH2 ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau

CH2=CH – CH = CH2 ankađien liên hợp

CH2=CH – CH2 – CH = CH2 ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên

Hoạt động 2: Phản ứng cộng (10 phút).

- Yêu cầu HS phân tích so

sánh buta-1,3-đien với buten

về đặc điểm cấu tạo phân tử

tính chất hóa học của

ankađien?

- Yêu cầu HS lấy ví dụ?

- Lưu ý: các khả năng phản

ứng cộng 1,2 và cộng 1,4;

cộng vào cả 2 liên kết đôi

- Nhấn mạnh các phản ứng

cộng của buta-1,3-đien và

isopren

- Trả lời

- Làm việc

- Lắng nghe

II Tính chất hóa học.

1 Phản ứng cộng:

a Cộng hidro ( t o , Ni).

CH2=CH–CH=CH2+H2

o

t Ni

 CH 3 –CH 2 –CH 2 – CH 3

b Cộng brom.

+ Cộng 1,2 (-80oC)

CH2=CH–CH=CH2+Br2

o

80 C

  

+ Cộng 1,4 ( 40oC)

CH2=CH–CH=CH2+Br2

o

40 C

  

c Cộng hidrohalogenua

+ Cộng 1,2 (-80oC)

CH2=CH–CH=CH2+HBr  80 Co + Cộng 1,4 (40oC)

CH2=CH–CH=CH2+HBr  40 Co  CH 3 –CH–CH=CH 2 Br

Hoạt động 3: Phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa (7 phút)

- Yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm phản ứng trùng hợp?

- Điều kiện để monome tham

gia phản ứng trùng hợp?

- Trả lời

- Trả lời

2 Phản ứng trùng hợp.

n CH2=CH–CH=CH2

, ,o

xt t p

  

Trang 3

- Yêu cầu HS viết phương

trình hóa học phản ứng trùng

hợp buta-1,3- đien dạng trùng

hợp 1,2 và trùng hợp 1,4?

- Nhấn mạnh: Khi có Na làm

xúc tác hoặc xúc tác thích hợp

và ở điều kiện nhiệt độ, áp

suất thích hợp thì buta-1,3-

đien chủ yếu trùng hợp 1,4

- Yêu cầu HS viết phương

trình hóa học phản ứng cháy

của buta-1,3-đien

- Thông báo buta-1,3-đien và

isopren cũng làm mất màu

dung dịch KMnO4

- Làm việc

- Lắng nghe

- Làm việc

- Lắng nghe

n CH2=CH–CH=CH2

, ,o

xt t p

  

3 Phản ứng oxi hóa.

a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn.

o t

11

C H + O 4CO +3H O

2  

b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn.

Tương tự anken các ankađien cũng làm mất màu dung dịch KMnO4

Hoạt động 4: Điều chế và ứng dụng ( 5 phút).

- Để điều chế buta-1,3-đien và

isoprene người ta đi từ phản

ứng tách hidro của anken và

ankan tương ứng  Viết các

phương trình hóa học minh

họa?

- giới thiệu những ứng dụng

chính của buta-1,3-đien và

isoprene

- Yêu cầu HS đọc phần tư liệu

 rút ra những ứng dụng?

- Làm việc

- Lắng nghe

- Đọc SGK và trả lời

III Điều chế.

1 Điều chế buta-1,3-đien

o

t ,xt

o

t ,xt

2 Điều chế isopren.

IV Ứng dụng: (SGK)

Hoạt động 5: Củng cố ( 3 phút).

- Yêu cầu HS làm bài tập:

2,4,5( SGK 135, 136)

- Làm việc

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/09/2018, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w