TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD 69 Trần Yến Group© Đầu tiên các bạn vẽ lại biên dạng sau: Sau đó bạn vào menu machine type > mill> default Default : chọn nhanh máy phay Managelist
Trang 2TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
69
Trần Yến Group©
Đầu tiên các bạn vẽ lại biên dạng sau:
Sau đó bạn vào menu machine type > mill> default
Default : chọn nhanh máy phay
Managelist: các bạn có thể chọn các máy để phù hợp với mục đích
6.1 Jobsetup: chuẩn bị phôi
Chọn Mainmenu > toolpaths > Job setup Hộp thoại Job setup được minh
họa như hình
www.cachdung.com
Trang 3Sau khi chọn loại máy bạn click vào stook setup để thiết lập phôi
Xuất hiện hộp thoại mechine group properties
Stock Origin: hệ tọa độ chi tiết
Có 2 cách để xác định hệ tọa độ chi tiết Chọn tại các gốc hoặc tâm các mặt hình hộp, thứ 2 là chọn bất kỳ vị trí nào Có 10 vị trí có thể được chọn làm hệ tọa độ chi tiết đólà: 8 vị trí ở 8 gốc của hình hộp, và 2 vị trí ở mặt phẳng trên
và mặt đáy của hình hộp Bốn nút trên hộp thọai Job setup được sử dụng để chọn phôi (stock) gồm
Rectangular: phôi hình khối hộp chữ nhật
Solid: phôi đặc, cho phép bạn chọn trên sketch đã vẽ
Cylin: phôi hình trụ
File: cho phép bạn chọn đường dẫn tơi phôi tạo sẵn
- Select Origin: dùng phương pháp truy bắt điểm để xác định hệ tọa độ chi
tiết
Trang 4TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
71
Trần Yến Group©
- Select Corners: tự động xác định hệ tọa độ chi tiết bằng cách xác định kích
thước phôi qua 2 điểm Hệ tọa độ chi tiết là tâm mặt phẳng trên cùng của phôi (hình 13.2)
- Bounding box: tạo kích thước phôi giới hạn bằng cách kéo dài các đối tượng
hình học một giá trị nhập vào
- NCI extents: tự động tính toán kích thước phôi giới hạn trên cơ sở sự di
chuyển
của dao trong file NCI Kích thước phôi được xác định bởi các giá trị XYZ
Thông thường bạn sẽ sử dụng bourding box để thiết lập phôi
Bạn click chọn vào bourding box > xuất hiện hôp thoại
www.cachdung.com
Trang 5Hộp thoại Bounding box xuất hiện
Expand: bạn nhập vào lượng dư của các bề mặt
Shape: chọn kiểu phôi
Bạn vào toolpaths để chọn các kiểu gia công
Trang 6TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
Trang 7Pocket Thực hiện các nguyên công ( bước) phay chi tiết dạng hốc
Face gia công mặt phẳng, vạt mặt phôi
Trang 8TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
75
Trần Yến Group©
Engraving Tạo đường dao khắc, chạm, trỗ trên bề mặt, khắc chữ
2D High Speed Chạy dao theo các kiểu có sẵn, mỗi kiểu chạy dao ứng với 1 biên dạng đặc biệt Gia công chi tiết có hình dạng giống với kiểu chạy dao
6.2 Kiểu chạy dao Face Vạt phẳng mặt phôi
Sau khi bạn chọn kiểu gia công thì xuất hiện hộp thoại
Bạn tiến hành đặt tên > chọn OK
www.cachdung.com
Trang 9Hộp thoại Chanining xuất hiện, bạn chọn biên dạng gia công > chọn OK
Cách chọn Contour
a Contour Definition: xác định contour
Một đường contour bao gồm một số đối tượng hình học kết nối với nhau
Trang 10TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
77
Trần Yến Group©
cho phép nhiều đối tượng của hình dạng chi tiết được định dạng thống nhất thành một đối tượng đơn Điều này giúp thuận tiện trong việc gia công theo đường contour hay gia công pocket chỉ với một chuyển động liên tục của dụng cụ cắt
b Chaining Direction: xác định hướng ràng buộc
Điểm chọn trên đối tượng đầu tiên sẽ xác định vị trí bắt đầu và hướng ràng buộc của contour Hướng ràng buộc cũng chính là hướng của contour Hướng
ràng buộc bắt đầu tại điểm cuối của đối tượng, bắt điểm cuối nào gần vị trí chọn nhất và trỏ đến điểm cuối còn lại
Có 2 loại contour là kín (close) và hở (open) Trong contour kín, đối tượng
đầu và cuối được nối với nhau Trong contour hở, đối tượng đầu và cuối
không được nối với nhau Contour dùng trong gia công pocket phải là
contour kín
MasterCam cùng cấp các phương pháp ràng buộc các đối tượng vào trong contour theo bảng sau:
www.cachdung.com
Trang 11Dưới đây cung cấp những kiểu chọn biên dạng thường dùng:
Chain: cho phép bạn chọn những chuỗi liên tiếp nhau (thường chọn gia công theo biên dạng )
Point: cho phép bạn chọn điểm (thường chọn để khoan, khoét, ) Window: cho phép bạn quét chọn trực tiếp trên biên dạng đã vẽ
Area: cho phép bạn chọn 1 vùng để gia công (thường chọn trong gia công hốc)
Trang 12TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
79
Trần Yến Group©
Singer: cho phép bạn chọn từng đoạn thẳng, biên dạng đơn lẻ
Polygon: cho phép bạn chọn những biên dạng là những biên dạng đa giác
Vertor: cho phép bạn vẽ những vector dẫn hướng cho đường chạy dao
Partial: cho phép bạn chọn toàn bộ biên dạng
Reverest: đổi hướng của biên dạng đã chọn trước đó
Unseclet: bỏ chọn biên dạng, đường dẫn bạn chọn trước đó
Unseclet all: bỏ chọn tất cả biên dạng, đường dẫn bạn đã chọn
www.cachdung.com
Trang 13Xuất hiện hộp thoại 2D Toolpaths - facecing
Tool
Chọn dụng cụ cắt Right Click để tạo dao mới
Create new tool Tạo dao mới
Bạn chọn loại dao muốn tạo sau đó chọn Next
Trang 14TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
81
Trần Yến Group©
Xuất hiện hộp thoại
Trong hộp thoại này các bạn tiến hành nhập vào các thông số kích thước của dao
Cutting diameter: đường kính lớn nhất lưỡi cắt tạo thành
Secondary diameter: đường kính dụng cụ cắt
www.cachdung.com
Trang 15Overall length: chiều dài dụng cu cắt
Cutting length: chiều dài lưỡi cắt
Shoulder length: chiều dày của để dao
Upper diameter: chiều dài cán dao
Sau khi đã nhập vào các thông số các bạn chọn Finish
Sau khi đã thiết lập xong thông số dao Nếu bạn muốn chỉnh sửa thì bạn sẽ click đôi chuột vào biểu tượng dao đã chọn như hình:
Phần mềm sẽ xuất hiện hộp thoại cho các bạn chọn tùy chỉnh như bên dưới:
Trang 16TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
83
Trần Yến Group©
Select library tool Chọn dao từ thư viện của phần mềm
Tool dia : Đường kính dao
Conner radius : Bán kính góc lượng của đầu dao
Tool name : Tên dao
Tool # : Số hiệu dao
Head # : Số hiệu đầu dao
Len offset : Số hiệu bù trừ chiều dài dao
Dia offset : Số hiệu bù trừ bán kính dao
Spindle direction : Chiều quay trục chính ( CW : quay cùng chiều kim
đồng hồ , CCW : quay ngược chiều kim đồng hồ )
Feed rate : Tốc độ tiến dao
Spindle speed : Tốc độ trục chính
Plunge rate : Tốc độ đâm dao theo phương Z
Retract rate : Tốc độ lùi dao ( rút dao theo phươngZ )
Raipd retract : Tốc độ lùi dao ( rút dao theo phương Z ) với tốc độ G0
Holder: thiết lập cán dao
Cut Parameter Thông số điều khiển đường dao
www.cachdung.com
Trang 17Style : Kiểu chạy dao
Zigzag: Đường dao cắt thuận và cắt nghịch ( chạy dao theo kiểu
cắt thuận từ bên này qua bên kia phôi rồi dịch dao qua một bước ( stepover ), chạy dao ngược về bên này theo kiểu cắt nghịch )
One way: Chỉ cắt theo một hướng thuận hoặc nghịch ( Climb hoặc
Conventional )
One pass: Chỉ cắt một đường
Dynamic: Chạy dao theo dạng xoắn ốc
Across overlap: Khoảng cách giữa tâm dao với đường biên ( chain ) của
phôi
Nếu:
>50% : Hai đường chạy dao ngoài cùng sẽ nằm ngoài đường biên (chain) của
phôi
Trang 18TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
85
Trần Yến Group©
50% : Hai đường chạy dao ngoài cùng sẽ nằm trên đường biên (chain)
của phôi
<50% : Hai đường chạy dao ngoài cùng sẽ nằm trong đường biên (
chain ) của phôi
www.cachdung.com
Trang 19Along overlap: Khoảng cách dao chạy vượt quá đường biên của phôi theo
phương và hướng của đường chạy dao ( 50% : Tâm dao nằm trên đường biên ( chain ) của phôi
Approach distance: Khoảng cách dao ở ngoài phôi trước đâm dao xuống
Trang 20TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
87
Trần Yến Group©
theo phương Z để bắt đâu chu trình
Exit distance: Khoảng cách dao thoát ra ngoài phôi sau khi kết thúc chu
Rough angle: Góc của đường chạy dao hợp với trục X
0o : đường chạy dao song song với trục X,
900 : đường chạy dao song song với trục Y,
45o : đường chạy dao hợp với trục X 45o
Move between cuts: Kiểu dịch dao giữa hai đường chạy dao
Linear: Đường thẳng
High speed loops: Cùng tròn
Raipd: Đường thẳng ( bước tiến dao là G0 )
Stock to leave on floors: Để lại lượng dư
www.cachdung.com
Trang 21Tip comp : Bù đỉnh dao
Tip: Máy tính tọa độ gia công theo đỉnh dao
Center: Máy tính tọa độ gia công theo tâm dao
Depth Cuts: Chiều sâu cắt
Max rough step : Chiều sâu cắt thô lớn nhất
# Finish Cuts : Số lần cắt tinh
Finish step : Chiều sâu cắt tinh
Keep tool down : Không rút dao lên mặt phẳng Retract mà giữ nguyên
vị trí dao để cắt bước tiếp theo
Linking parameters: Khoảng cách lùi dao và độ sâu cần đạt tới
Trang 22Nếu bạn cần tìm các hướng dẫn, video miễn phí khác, có thể vào các web chia sẻ bên dưới:
Tập hợp các khóa học phần mềm kỹ thuật miễn phí
Tập hợp tất cả tài liệu phần mềm CAD CAM miễn phí mới nhất
Tập hợp tài liệu kỹ thuật miễn phí, đồ án luận văn
Video hướng dẫn tự học phần mềm CAD CAM miễn phí
Một số tài liệu KỸ THUẬT độc quyền
Trang 23Retract: Khoảng cách lùi dao theo phương Z
Feed plane: Khoảng cách tính từ mặt bắt đầu gia công (Top of stock)
theo chiều dương của phương Z Từ khoảng cách này dao di chuyển với bước tiến cắt gọt xuống vị trí bắt đầu của chu trình gia công
Top of stock : Vị trí mặt phôi bắt đầu gia công (tính theo phương Z) Depth : Chiều sâu kết thúc gia công
Absolute : Giá trị tuyệt đối
Incremental : Giá trị tượng đối
Coolant: bật /tắt dùng dịch tưới nguội
Trang 24TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
90
Trần Yến Group©
Các tùy chọn trên thanh operations manager
Backplot : tạo backplot của việc chọn lựa đường chạy dao trên màn hình
Verify : xem phướng án mô phỏng gia công
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 25Post : chuyển dữ liệu vế đường chay dao sang chương trình NC
Hàm Backplot: hàm này hiển thị đường chay dao khi đưa ra 1 phương pháp khác (tái tạo lại đường chạy dao)
6.3 Ví dụ: gia công phay khỏa mặt
Trang 26TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
92
Trần Yến Group©
Các bạn vẽ lại biên dạng sketch sau:
Sau đó bạn vảo Machine Type > Mill > default
Kế tiếp bạn click chọn vào Stock setup để thiết lập phôi
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 27Hộp thoại machine group properties hiện lên Bạn chọn vào các thông số như hình Sau đó chọn vào Bounding box
Trang 28TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
94
Trần Yến Group©
Hộp thoại Bounding Box xuất hiện bạn nhập vào lượng dư bề mặt theo X là
2 mm và lượng dư bề mặt theo Y là 2 mm Sau đó chọn Ok >
Sau đó nhập vào bề dày cho phôi là 28 > chọn OK
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 29Khi này bạn sẽ thấy phôi sẽ có đường nét đứt màu đỏ như hình:
Trang 30TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
96
Trần Yến Group©
Nếu bạn chọn hiển thị phôi là khối đặc, phần mềm sẽ cho phép hiện khối phôi của bạn như sau:
Kế tiếp bạn vào Toolpaths chọn nguyên công phay mặt đầu
Bạn sẽ đặt tên cho nguyên công trong hộp thoại
Khi ở nguyên công phay mặt đầu, các bạn không cần chọn biên dạng, chuỗi gia công Bạn chọn OK để tiếp tục
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 31Khi này hộp thoại 2D Toolpaths –Facing xuất hiện bạn tiến hành chọn dao, thiết lập chiều sâu cắt,
Trang 32TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
98
Trần Yến Group©
Bạn chọn vào Filter Hộp thoại Tool List Filter xuất hiện Bạn bấm vào biểu tượng dao phay mặt đầu để lọc ra các dao phay mặt đầu có trong thư viện sau đó chọn OK
Bạn chọn vào Seclect libraty tool Và chọn dao có số hiệu 270, với đường kính là 50mm chọn OK
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 33Tiếp theo bạn tiến hành thiết lập các kiểu chạy dao
Bạn click vào cut parameters Các thông số bạn thiết lập như hình bên dưới
Depth cut Bạn nhập vào các thông số như hình
Bạn click chọn vào tùy chọn keep tool down
Trang 34TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
Trang 35Kết quả bạn thu được như hình
Mô phỏng gia công Đường chạy dao Backplot
Sau khi bấm chạy mô phỏng
Trang 36TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
102
Trần Yến Group©
6.4 Hướng dẫn cách quản lý các lớp
Bạn tìm xuống phía dưới màn hình, click chuột vào biểu tượng level
Phần mềm xuất hiện hộp thoại Level Manager
Bạn lần lượt thực hiện theo các bước sau:
Bạn nhập vào số thứ tự cho level ở ô Number
Đặt tên cho ô level ở ô Name
Bấm phải chuột vào Level 1 ở cột Entities và chọn copy
Sau đó bạn bấm phải chuột vào level 2 ở cột Entities và bấm phải chuột chọn Paste
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 37Bước tiếp theo bạn ẩn các đường nét trong level 1 đi, chỉ để hiện các đối tượng trong level 2
Trang 38TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
104
Trần Yến Group©
Khi này các đối tượng trong level 2 đã hiện hành, bạn có thể chỉnh sửa, xóa đi
1 cách độc lập mà không làm mất đi những đường nét đã vẽ của các leve
Trang 39Trường hợp 2 : Chọn vùng gia công nằm trong một biên dạng
Trang 40TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
106
Trần Yến Group©
Chọn dụng cụ cắt, tốc độ tiến dao và tốc độ trục chính
Create new tool Tạo dao mới
Cut Parameter: thông số điều khiển đường chạy dao
www.cachdung.com
www.advancecad.edu.vn
Trang 41 Machining direction Climb: Cắt thuận
Machining direction Conventional: Cắt nghịch
Stock to leave on walls: Để lại lượng dư theo biên dạng XY ( mặt
thành)
Stock to leave on floors: Để lại lượng dư mặt đáy
Tip comp : Bù đỉnh dao
Tip: Máy tính tọa độ gia công theo đỉnh dao
Center: Máy tính tọa độ gia công theo tâm dao
Pocket type : Dạng hốc
Standard : Biên dạng hốc kín
Trang 42Nếu bạn cần tìm các hướng dẫn, video miễn phí khác, có thể vào các web chia sẻ bên dưới:
Tập hợp các khóa học phần mềm kỹ thuật miễn phí
Tập hợp tất cả tài liệu phần mềm CAD CAM miễn phí mới nhất
Tập hợp tài liệu kỹ thuật miễn phí, đồ án luận văn
Video hướng dẫn tự học phần mềm CAD CAM miễn phí
Một số tài liệu KỸ THUẬT độc quyền
Trang 43Remachining : Vét lại lượng dư của các đường dao trước
Open : Biên dạng hốc hở
Roughing : Thông số gia công thô
Stepover percentage: Bước dịch chuyển dao ( khoảng cách giữa hai
đường dao ) tính theo % đường kính dụng cụ
Stepover distance: Bước dịch chuyển dao ( khoảng cách giữa hai
đường dao ) tính theo giá trị thực
Roughing angle: Hướng di chuyển dao so với phương X
Spiral inside to outside: Di chuyển dao cắt từ trong ra ngoài
Cutting method: Kiểu chạy dao
Trang 44TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
109
Trần Yến Group©
Zigzag: Các đường chạy dao ngang qua lại
Constant overlap spiral : Dao di chuyển theo hình xoắn ốc với khoảng cách
www.cachdung.com
Trang 45các đường dao không thay đổi
Parallel spiral : Di chuyển dao theo đường xoắn ốc song song nhau
Trang 46TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
111
Trần Yến Group©
với nhau và vét lại các góc
Morph spiral : Di chuyển dao theo hình xoắn ốc dựa theo biên dạng
Hight speed
www.cachdung.com
Trang 47One way: cắt theo 1 hướng từ trái sang phải hoặc ngược lại ( kiểu chạy dao
này rất ý khi dùng, bởi vì khi gia công tốn rất nhiều thời gian cho việc chạy dao không)
Trang 48TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
113
Trần Yến Group©
Entry motion : Đường xuống dao
Ramp : Xuống dao theo đường nghiên hợp với mặt phẳng ngang (XY) của
phôi một góc < 90o
Plunge zig angle & Plunge zag angle : Góc xuống dao
Z clearance : Khoảng cách mặt phôi dao bắt đầu đi nghiêng xuống
phôi
XY clearance : Khoảng cách giữa đường xuống dao với biên dạng
www.cachdung.com
Trang 49Helix : Xuống dao theo kiểu xoắn ốc
Minimun radius: bán kính cung tròn xoắn ốc nhỏ
Trang 50TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ ADVANCE - CAD
115
Trần Yến Group©
Plunge angle : Góc xuống dao
Follow boundary: xuống dao theo biên dạng hốc
www.cachdung.com