1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn sinh 2016 có đáp án

8 1K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 681,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vậtA. Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lự

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN QUANG DIÊU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1-2016

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

(Đề thi gồm 07 trang)

Họ, tên : Số báo danh:

Câu 1: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân

A đường kính của nó rất nhỏ B nó được cắt thành nhiều đoạn

C nó được dồn nén lai thành nhân con D nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của giao phối đối với quá trình tiến hoá?

A Giao phối trung hoà tính có hại của đột biến

B Giao phối tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá

C Giao phối phát tán đột biến trong quần thể

D Giao phối tạo alen mới trong quần thể

Câu 3: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam điệp (Triat) có lục địa

chiếm ưu thế, khí hậu khô Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:

A Cây hạt trần ngự trị Phân hoá bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim

B Cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị Phân hoá chim.Xuất hiện loài linh trưởng

C Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát

D Phân hoá cá xương Phát sinh lưỡng cư và côn trùng Phát sinh bò sát

Câu 4: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng;

alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbbDdddEeee tự thụ phấn Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là

A (35:1).(35:1).(3:1).(3:1) B (3:1).(35:1).(35:1).(35:1)

C (35:1).(35:1).(1:1).(3:1) D (35:1).(3:1).(3:1).(3:1)

Câu 5: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?

Câu 6: Cho các phương pháp sau:

(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ

(2) Dung hợp tế bào trần khác loài

(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội

Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là:

A (1), (3) B (2), (3) C (1), (4) D (1), (2)

Câu 7: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

A Vùng vận hành (O) B Các gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 8: Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số

loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí đúng?

A Cá mún mắt xanh × Cá khổng tước đực có vây lưng hình dải dài

B Cá kiếm mắt đen × cá khổng tước cái không có vây lưng hình dải dài

C Cá khổng tước có chấm màu × Cá kiếm mắt đen

D Cá khổng tước có chấm màu × cá khổng tước không có chấm màu

Câu 9: Dưới đây là sơ đồ cơ chế xác định giới tính ở người:

Trang 2

Có mấy loại trứng và tinh trùng tạo ra qua giảm phân?

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái?

A Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không

B Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất

C Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng

D Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn

Câu 11: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể ở tế bào lá là 6 Trên mỗi cặp NST , xét 1 gen có 2 alen

Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba kép tương ứng với các cặp NST Theo lí thuyết, các thể ba kép này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

A 144 B.64 C 108 D 36

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh

vật?

A Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh

B Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hóa

C Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt

D Trong tiến hóa, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

Câu 13: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể

A làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

B không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

C luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử

D luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể

Câu 14: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:

Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất

cả những người trong phả hệ Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Có 24 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen

(2) Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử

(3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử

+ X, 22A + Y

Y Giảm phân

44A + XX

thụ tinh

Trứng 22A + X

Hợp tử(44A + XY) : (44A + XX)

Trang 3

(4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh

(5) Những người bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây lặn

Câu 15: Trong một quần thể giao phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng sinh sản cao

hơn các cá thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho

A tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm

B tần số alen trội và tần số alen lặn đều giảm dần qua các thế hệ

C tần số alen trội và tần số alen lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ

D tần số alen trội ngày càng giảm, tần số alen lặn ngày càng tăng

Câu 16: Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loài động vật và thực vật quý

hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây?

(1) Khai thác thuỷ, hải sản vượt quá mức cho phép

(2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng

(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã

(4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã

(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,

A (2), (4), (5) B (1), (2), (4) C (1), (3), (5) D (2), (3), (4)

Câu 17: Cho các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen như sau:

(1) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

(2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

(3) Tạo ADN tái tổ hợp

Trình tự đúng của các bước trên là

A (1) → (3) → (2) B (3) → (1) → (2) C (1) → (2) → (3) D (2) → (3) → (1)

Câu 18: Trong quần xã sinh vật, kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng

A làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

B làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống

C làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống

D làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống

Câu 19: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

A Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

B Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

C Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ

D Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

Câu 20: Cho các thông tin

(1)Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không tổng hợp được

(2)Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin

(3)Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit

amin khác nhưng không làm thay đổi chức năng của prôtêin

(4)Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng

Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người là

A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 21: Ở một loài động vật, cho con đực (XY) lông trắng, chân cao lai với con cái lông đen, chân thấp

F1100% lông trắng, chân thấp Lai phân tích con đực F1 thu được Fa: 25% đực lông trắng, chân cao: 25% đực lông đen, chân cao : 25% cái lông trắng, chân thấp: 25% cái lông đen, chân thấp Biết 1 gen (mỗi gen đều

có 2 alen) quy định một tính trạng Cho F1 x F1 F2 Theo lí thuyết, trong số các con đực được sinh ra ở F2, con đực có kiểu hình lông trắng, chân cao chiếm tỉ lệ là:

A 25% B 43,75% C 37,5% D 18,75%

Câu 22: Trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên khi

A mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm

B mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng

C mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ tử vong tăng

Trang 4

D mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng

Câu 23: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ Cho cây

hoa đỏ giao phấn với cây hoa vàng, thu được F1 Các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa vàng Lấy ngẫu nhiên 2 cây hoa vàng ở F2, xác suất để trong 2 cây được lấy chỉ có 1 cây thuần chủng là

Câu 24: Một gen bị đột biến mất một đoạn ( gồm 2 mạch bằng nhau) làm nuclêôtit loại T giảm đi 1/5;loại G

giảm 1/10 so với lúc chưa đột biến Sau đột biến, gen chỉ còn tổng số nuclêôtit là 2580 Biết rằng gen chưa đột

biến có A = 2/3X Số nuclêôtit mỗi loại của gen khi chưa đột biến là

C A = T = 600; G = X = 900 D A = T = 675; G = X = 450

Câu 25: Mèo đực đen có kiểu gen XBY có tổng số là 200 con, mèo đực nâu có kiểu gen XbY có tổng số là 300con, mèo cái đen có kiểu gen XB XB có tổng số là 150con, mèo cái nâu có kiểu gen Xb Xb có tổng số là 50con, mèo cái đen có kiểu gen XB Xb có tổng số là 300con.Tần số alen B, b của đàn lần lượt là:

Câu 26: Một locut có 5 alen với thứ tự trội lặn như sau:A1 >A2 >A3 >A4 > A5 thì số kiểu gen và kiểu hình trong quần thể là:

A 10 kiểu gen; 4 kiểu hình B 10 kiểu gen; 5 kiểu hình

C 15 kiểu gen; 4 kiểu hình D 15 kiểu gen; 5 kiểu hình

Câu 27: Trong các giống có kiểu gen sau đây, giống nào là giống thuần chủng về cả 3 cặp gen?

Câu 28: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn

của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn

rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ

lớn Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

A Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn

so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt

B Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng

nhau hoàn toàn

C Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích

D Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3

Câu 29: Một cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này không phân li trong lần phân bào II Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là:

A XAXa,O, XA, XAXA B XAXA, XaXa, XA, Xa, O

C XAXA, XAXa, XA, Xa, O D XAXa, XaXa, XA, Xa, O

Câu 30: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen này nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có số cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 25%?

(1) AaBb × Aabb (2) AaBB × aaBb (3) Aabb × aaBb (4) aaBb × aaBb

Câu 31: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 14, có một tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến tiến

hành nguyên phân 5 lần đã cần môi trường cung cấp 651 NST đơn Khi thể đột biến này giảm phân, nếu các cặp NST phân li ngẫu nhiên thì loại giao tử có 7 NST (giao tử n) chiếm tỉ lệ là:

Câu 32: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể

trong quần thể

B Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các

Trang 5

đặc điểm thích nghi

C Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể

D Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi

Câu 33: Ở phép lai ♂ AaBbDdEe x ♀ AaBbddEe Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp NST

mang cặp gen Aa có 25% không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 8% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở đời con, xác suất để thu được cá thể không đột biến là

Câu 34: Giả sử có hai cây khác loài có kiểu gen AaBB và DDEe Người ta sử dụng công nghệ tế bào để

tạo ra các cây con từ hai cây này Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau về các cây con, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy tế bào sinh dưỡng của từng cây có kiểu gen AaBB hoặc DDEe

(2) Nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cây sau đó lưỡng bội hóa sẽ thu được 8 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

(3) Các cây con được tạo ra do nuôi cấy hạt phấn của từng cây và gây lưỡng bội hóa có kiểu gen AABB, aaBB hoặc DDEE, DDee

(4) Cây con được tạo ra do lai tế bào sinh dưỡng (dung hợp tế bào trần) của hai cây với nhau có kiểu gen AaBBDDEe

Câu 35: Ở chuột, màu lông có thể trắng, đen hoặc xám Tiến hành phép lai giữa chuột đen

và lôngxám thuần chủng ở đời sau thu được 100% lông xám.Tiến hành phép lai giữa các

chuột lông xám F1 này với nhau, thu được rất nhiều chuột lai với 3 màu lông là lông xám,

lông đen và lông trắng với tỷ lệ cho mỗi loại kiểu hình là 75%: 24%:1% Nhận định nào

dưới đây là chính xác khi nói về quy luật di truyền chi phối

A Tương tác bổ trợ giữa các gen cùng nằm trên một cặp NST và có hiện tượng hoán vị với tần số là

10%

B Các tính trạng chịu sự chi phối của quy luật di truyền liên kết không hoàn toàn, mỗi locus quy định

một tính trạng khác nhau

C Tương tác át chế trội giữa 2 locus cùng quy định một tính trạng, tần số hoán vị giữa hai locus là 20%

D Hai locus chi phối tính trạng có khoảng cách di truyền trên NST là 10cM

Câu 36: Khi nghiên cứu về mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong một hệ sinh thái đồng cỏ, một bạn học

sinh đã mô tả như sau: Cỏ là nguồn thức ăn của cào cào, châu chấu, dế, chuột đồng, thỏ, cừu Giun đất sử dụng mùn hữu cơ làm thức ăn Cào cào, châu chấu, giun đất, dế là nguồn thức ăn của loài gà Chuột đồng, gà là nguồn thức ăn của rắn Đại bàng sử dụng thỏ, rắn, chuột đồng, gà làm nguồn thức ăn Cừu là loài động vật được nuôi để lấy lông nên được con người bảo vệ Từ mô tả này, một bạn học sinh khác đã rút ra các kết luận sau:

(1) Ở hệ sinh thái này có 10 chuỗi thức ăn

(2) Châu chấu, dế là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2

(3) Giun đất là sinh vật phân giải của hệ sinh thái này

(4) Quan hệ giữa chuột và cào cào là quan hệ cạnh tranh

(5) Sự phát triển số lượng của quần thể gà sẽ tạo điều kiện cho đàn cừu phát triển

Có bao nhiêu kết luận đúng?

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 37: Nếu mỗi gen qui định 1 tính Cho cơ thể P mang kiểu gen

aB

Ab

lai phân tích xảy ra hoán vị gen với tần số nhỏ hơn 50% Cách xác định tần số hoán vị gen nào sau đây đúng?

A Tần số bằng tổng tỉ lệ kiểu hình con giống P

B Tần số bằng tổng tỉ lệ kiểu hình con khác P

C Tần số bằng 2 lần tỉ lệ kiểu hình con giống P

Trang 6

D Tần số bằng 2 lần tỉ lệ kiểu hình con khác P

Câu 38: Hình bên ghi lại sự biến động số lượng của quần thể trùng đế

giày được nuôi trong phòng thí nghiệm Số lượng cá thể (các chấm

đen trên hình) rất phù hợp với dạng đồ thị hình chữ S Vào ngày thứ

bao nhiêu trong thời gian thí nghiệm thì quần thể có tốc độ tăng trưởng

nhanh nhất?

A ngày thứ 5- 6

B ngày thứ 7- 8

C ngày thứ 9- 10

D ngày thứ 10- 11

Câu 39: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:

Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 275 x 105 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 28 x105 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 21 x 104 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 165 x 102 Kcal

Sinh vật tiêu thụ bậc 5: 1490 Kcal

Tỉ lệ năng lượng bị thất thoát cao nhất và thấp nhất thuộc về bậc dinh dưỡng nào trong các bậc dinh dưỡng sau đây ?

A Thất thoát cao nhất giữa bậc dinh dưỡng 4 và 3, thấp nhất giữa bậc dinh dưỡng 3 và 2

B Thất thoát cao nhất giữa bậc dinh dưỡng 4 và 3, thấp nhất giữa bậc dinh dưỡng 5 và 4

C Thất thoát cao nhất giữa bậc dinh dưỡng 3 và 2, thấp nhất giữa bậc dinh dưỡng 2 và 1

D Thất thoát cao nhất giữa bậc dinh dưỡng 5 và 4, thấp nhất giữa bậc dinh dưỡng 4 và 3

Câu 40: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ 9 hoa đỏ : 3 hoa hồng: 3 hoa vàng: 1 hoa trắng Nếu lấy 1cây hoa đỏ ở F1 tự thụ phấn thu được F2 Lấy ngẫu nhiên 1 cây ở F2, xác suất để thu được cây hoa trắng là

Câu 41 : Ở ruồi giấm, hai gen B và V cùng nằm trên một cặp NST tương đồng trong đó B quy định

thân xám trội hoàn toàn so với b quy định thân đen; V quy định cánh dài trội hoàn toàn so với b quy định cánh cụt Gen D nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phối với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng được F1 có 100% cá thể mang kiểu hình giống ruồi mẹ Các cá thể F1 giao phối

tự do thu được F2 Ở F2, loại ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 1,25% Nếu cho ruồi cái

F1 lai phân tích thì được Fb Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở đời Fb, xác suất để thu được loại ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là

Câu 42: Cho biết mỗi cặp tính trạng do 1 cặp gen quy định và trội hoàn toàn, hoán vị gen ở cả bố và

mẹ với tần số 40% Tiến hành phép lai Aa

bd

BD

x Aa

bD

Bd

thu được F1 Ở F1, lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội (A-B-D-), xác suất để thu được cá thể thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 43: Ở 1 loài động vật, cho con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần

chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fb thu được 50% con đực mắt trắng, 25% con cái mắt đỏ, 25% con cái mắt trắng Cho F1 giao phối tự do thu được F2 Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở F2, xác suất để thu được cá thể đực mắt đỏ là

Câu 44: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy

định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng, các gen này phân li độc lập Khi quần thể đang cân bằng di có 63% cây thân cao, hoa đỏ; 21% cây thân cao, hoa trắng; 12% cây thân thấp, hoa đỏ;

Trang 7

4% cây thân thấp, hoa trắng Lấy ngẫu nhiên 2 cây thân cao, hoa đỏ, xác suất để thu được 1 cây thuần chủng là

Câu 45:Nhận xét nào dưới đây về quá trình tiến hoá là không đúng?

A Toàn bộ loài sinh vật đa dạng phong phú ngày nay đều có một nguồn gốc chung

B Sự tiến hoá của các loài trong sinh giới đã diễn ra theo cùng một hướng với nhịp điệu giống nhau

C Hiện tượng đồng qui tính trạng đã tạo ra những nhóm có kiểu hình tương tự nhưng thuộc những

nguồn gốc khác nhau

D Quá trình tiến hoá lớn đã diễn ra theo con đường chủ yếu là phân li, tạo thành những nhóm từ một

nguồn

Câu 46: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương

ứng quy định không bị bệnh Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội

và bà ngoại đều bị bệnh Q Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là

Câu 47: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng

Trong di truyền không xảy ra hoán vị gen Xét phép lai P(Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ

1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ Kiểu gen của bố mẹ là:

ad

ad bb aD

Ad

bd

bd aa bd

BD

ad

ad bb ad

AD

bd

bd aa bD

Bd

Câu 48: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Cho các phép lai sau:

(1) P: AABb x AABb; (2) P: AaBB x AaBB; (3) P: Aabb x Aabb; (4) P: aaBb x aaBb;

(5) P: AABb x AaBB; (6) P: AABb x Aabb; (7) P: AABb x aaBb; (8) P: AaBB x Aabb;

(9) P: AaBb x AaBB; (10) P: AABB x AaBB; (11) P: AaBB x AaBb;(12) P: aabb x AABb

Trong số các phép lai trên có bao nhiêu phép lai cho 4 tổ hợp giao tử

Câu 49: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy

định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Biết rằng không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp với tỉ lệ kiểu hình của F1?(1) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng; (2) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng; (3) 100% cây thân thấp, hoa đỏ;(4) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng;(5) 7 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng; (6) 9 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng

Câu 50: Ở phép lai ♂ AaBbDd x ♀ AaBbDd thu được F1 Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể F1 Xác suất để thu được 3 cá thể mà mỗi cá thể đều có 3 alen lặn là bao nhiêu?

- HẾT -

mamon made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan SI.NQD 132 1 D 209 1 A 357 1 D 485 1 C

Trang 8

SI.NQD 132 1 D 209 1 A 357 1 D 485 1 C

SI.NQD 132 2 D 209 2 C 357 2 A 485 2 B

SI.NQD 132 3 A 209 3 D 357 3 C 485 3 B

SI.NQD 132 4 A 209 4 D 357 4 D 485 4 B

SI.NQD 132 5 A 209 5 D 357 5 A 485 5 C

SI.NQD 132 6 C 209 6 D 357 6 A 485 6 B

SI.NQD 132 7 D 209 7 A 357 7 D 485 7 B

SI.NQD 132 8 D 209 8 A 357 8 D 485 8 A

SI.NQD 132 9 D 209 9 D 357 9 D 485 9 C

SI.NQD 132 10 D 209 10 D 357 10 D 485 10 C

SI.NQD 132 11 A 209 11 A 357 11 A 485 11 C

SI.NQD 132 12 A 209 12 A 357 12 A 485 12 B

SI.NQD 132 13 A 209 13 C 357 13 C 485 13 A

SI.NQD 132 14 C 209 14 B 357 14 B 485 14 B

SI.NQD 132 15 A 209 15 A 357 15 A 485 15 B

SI.NQD 132 16 C 209 16 B 357 16 C 485 16 A

SI.NQD 132 17 B 209 17 B 357 17 A 485 17 A

SI.NQD 132 18 A 209 18 A 357 18 A 485 18 C

SI.NQD 132 19 A 209 19 C 357 19 B 485 19 A

SI.NQD 132 20 B 209 20 A 357 20 B 485 20 B

SI.NQD 132 21 C 209 21 C 357 21 C 485 21 B

SI.NQD 132 22 A 209 22 B 357 22 C 485 22 C

SI.NQD 132 23 D 209 23 D 357 23 B 485 23 B

SI.NQD 132 24 C 209 24 B 357 24 B 485 24 B

SI.NQD 132 25 B 209 25 C 357 25 A 485 25 C

SI.NQD 132 26 D 209 26 B 357 26 D 485 26 A

SI.NQD 132 27 B 209 27 B 357 27 D 485 27 D

SI.NQD 132 28 C 209 28 C 357 28 B 485 28 C

SI.NQD 132 29 B 209 29 A 357 29 B 485 29 B

SI.NQD 132 30 B 209 30 D 357 30 C 485 30 D

SI.NQD 132 31 B 209 31 C 357 31 B 485 31 B

SI.NQD 132 32 B 209 32 C 357 32 C 485 32 A

SI.NQD 132 33 C 209 33 B 357 33 C 485 33 A

SI.NQD 132 34 C 209 34 A 357 34 A 485 34 A

SI.NQD 132 35 C 209 35 A 357 35 A 485 35 B

SI.NQD 132 36 B 209 36 A 357 36 A 485 36 B

SI.NQD 132 37 A 209 37 A 357 37 B 485 37 C

SI.NQD 132 38 A 209 38 B 357 38 B 485 38 C

SI.NQD 132 39 A 209 39 B 357 39 C 485 39 C

SI.NQD 132 40 A 209 40 C 357 40 A 485 40 D

SI.NQD 132 41 D 209 41 D 357 41 D 485 41 B

SI.NQD 132 42 C 209 42 B 357 42 C 485 42 D

SI.NQD 132 43 D 209 43 D 357 43 B 485 43 D

SI.NQD 132 44 D 209 44 D 357 44 D 485 44 C

SI.NQD 132 45 B 209 45 D 357 45 D 485 45 A

SI.NQD 132 46 D 209 46 C 357 46 C 485 46 A

SI.NQD 132 47 D 209 47 D 357 47 A 485 47 A

SI.NQD 132 48 C 209 48 C 357 48 A 485 48 A

SI.NQD 132 49 A 209 49 A 357 49 D 485 49 C

SI.NQD 132 50 A 209 50 A 357 50 D 485 50 D

Ngày đăng: 05/05/2016, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người: - Đề thi thử môn sinh 2016 có đáp án
u 14: Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w