1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÁC PHRASAL VERBS PHỔ BIẾN

7 228 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 25,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

die down: trở nên yếu hơn so với lúc ban đầu e.g.. come up: nảy sinh, xuất hiện e.g.. • Assessed: đánh giá• Attracted: thu hút • Appraised: khen thưởng • Balanced: cân bằng • Boosted: th

Trang 1

Những cụm từ và thành ngữ hay xuất hiện trong đề thi Toeic (Phần 1)

Hi vọng bài liệt kê những từ hay xuất hiện trong đề thi Toeic này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình luyện thi Toeic nhé!

1 Account for (=explain)

Example: The army made no attempt to account for the missing men

2 Accustom oneself to (làm quen với)

Example: I’ll try to accustom myself to the changes

3 Agree to a plan (đồng ý)

Example: Both sides agreed to the terms of the contract

4 Agree with someone

Example: Much as I respect you, I can’t agree with you in this case

5 Approve of (=agree)

Example: I thoroughly approve of what the management is doing

6 Arrive at/in (địa điểm nhỏ: at; địa điểm lớn:in)

Example : It was dark when we arrived at the station

It was dark when we arrived in London

7 Caution against (thận trọng với)

Example: The authority cautioned the local residents against buying Chinese fruit

8 Compete with (cạnh tranh với)

Example: If a company competes with another, it tries to get people buy its

products instead of the other company

9 Contribute to (đóng góp)

Example: Falling sales in the American market contributed to the company’s collapse

10 Cooperate with (hợp tác với)

Example: He said he had cooperated with the government in its investigation

CÁC PHRASAL VERBS PHỔ BIẾN

P.s Ngồi đánh máy đúng 20 phút đồng hồ Nhớ SHARE học đó nha!

[Chen]

1 die down: trở nên yếu hơn so với lúc ban đầu

e.g The wind died down on the fourth day

2 come about: xảy ra

e.g How can it come about?

3 come up: nảy sinh, xuất hiện

e.g Some questions have come up

4 open up: trãi lòng

e.g He really opened up about his marriage

Trang 2

5 get ahead: thành công

e.g If you want to get ahead, you must try harder

6 show up: xuất hiện

e.g The man finally showed up

7 settle down: bình tĩnh

e.g The kids settle down and focused on the lesson

8 catch on: hiểu

e.g He finally caught on to what I was talking about

9 stand out: nổi bật

e.g He really stood out in a crowd

10 get around: đi đây đi đó

e.g How can you get around without your car?

11 look on: xem

e.g He just could look on the match because he broke his legs

12 hold on: chờ xíu

e.g Hold on please! I'll be coming

13 break in on: ngắt lời

e.g He broke in on my telephone conversation

14 break down: hư

e.g The car broke down and needed repairs

15 fall through: thất bại

e.g The plan for a trip to Danang fell through

16 take after: giống

e.g She really takes after her mother

17 to try for: cố gắng giành

e.g All athletes tried for the first position

18 run across: tình cờ gặp

e.g She ran across her exboyfriend in a supermarket

19 part with: chia lìa

e.g He had to part with his dog

20 turn into: trở thàh

e.g She finally turned into a beautiful girl

21 go into: làm việc

e.g I'd like to go in nursing

22 go in for: tham gia

e.g They like to go in for sports

23 go without: tiếp tục sống mà ko cần

e.g Can you go without her?

Trang 3

24 run over: xem qua

e.g Why don't you run over your notes?

25 turn to: xin lời khuyên

e.g You should turn to your parents

26 stick to: kiên định

e.g She sticked to her decision

27 get over: vượt qua

e.g She will soon get over this

28 come to: lên đến

e.g The bill came to 20 dollars

29 go through: hết

e.g They went through water in the desert

30 look back on: hồi tưởng

e.g She look back on her childhood

31 run around with: chơi với

e.g Why don't you run around with those boys?

32 come up with: đưa ra

e.g She came up with an answer

33 live up to: hoàn thành

e.g You must live up to your responsibilities

34 be in on: hòa mình

e.g You should be in on the discussion

35 put up with: tha thứ

e.g She put up with my faults

36 work up to: làm lến đến

e.g She worked up to sales manager

37 do away with: tránh xa

e.g You must do away with FB

38 keep up with: duy trì thành tích

e.g I must try hard to keep up with those runners

39 cut down on: giảm

e.g Obese people should cut down on sugar in their diets

40 get through to: làm cho ai hiểu

e.g I tried to get through to him

41 look up to: ngưỡng mộ

e.g His students really looked up to his skills

Advanced: thăng tiến, có trình độ cao

• Assigned: giao việc/ được giao việc

Trang 4

• Assessed: đánh giá

• Attracted: thu hút

• Appraised: khen thưởng

• Balanced: cân bằng

• Boosted: thúc đẩy, đẩy mạnh

• Benefited: phục vụ cho, có ích cho

• Comply: tuân thủ

• Collaborated: hợp tác

• Demonstrated: thể hiện, chứng minh (khả năng)

• Excelled: làm việc xuất sắc

• Exceeded: vượt qua

• Enriched: làm giàu

• Fulfilled: thỏa mãn, đáp ứng, hoàn thành

• Generated: nghĩ ra (ý tưởng), sinh ra (lợi nhuận)

• Implemented: thực hiện, tiến hành

• Increased: làm tăng

• Initiated : mở đầu cho, khai phá, là người đầu tiên thực hiện

• Innovated: đổi mới, làm mới

Những cụm từ tiếng anh bạn không thể không biết

According to estimation,…: theo ước tính,…

According to statistics, ….: theo thống kê,…

According to survey data,…: theo số liệu điều tra,…

According to a teacher who asked not to be named, : theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…

As far as I know,… : Theo như tôi được biết,…

Be of my age: Cỡ tuổi tôi

Big mouth: Nhiều chuyện

By the way: À này

Be my guest: Tự nhiên

Break it up: Dừng tay

But frankly speaking, : Thành thật mà nói

Come to think of it: Nghĩ kỹ thì

Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên

Cool it: Đừng nóng

Come off it: Đừng xạo

Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại

Dead end: Đường cùng

Dead meat: Chết chắc

Down and out: Thất bại hoàn toàn

Trang 5

Down the hill: Già

For what: Để làm gì?

What for?: Để làm gì?

Don't bother: Đừng bận tâm

Do you mind: Làm phiền

Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện

Doing a bit of fast thinking, he said : sau một thoáng suy nghĩ, anh ta nói… For better or for worst: Chẳng biết là tốt hay là xấu

Good for nothing: Vô dụng

Go ahead: Đi trước đi, cứ tự nhiên

God knows: Trời biết

Go for it: Hãy thử xem

Hang in there/Hang on: Đợi tí, gắng lên

Hold it: Khoan

Help yourself: Cứ tự nhiên

Take it easy: Từ từ

I see: Tôi hiểu

It's all the same: Cũng vậy thôi mà

I'm afraid: Rất tiếc tôi…

It beats me: Tôi chịu (không biết)

I have a feeling that…: tôi có cảm giác rằng

It is worth noting that…: đáng chú ý là

It was not by accident that…: không phải tình cờ mà…

Just for fun: Giỡn chơi thôi

Just looking: Chỉ xem chơi thôi

Just kidding/just joking: Nói chơi thôi

Keep out of touch: Đừng đụng đến

Keep up with the Joneses: đua đòi

Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

Little by little: Từng li, từng tý

Let me go: Để tôi đi

Let me be: Kệ tôi

Long time no see: Lâu quá không gặp

Make yourself at home: Cứ tự nhiên

Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên

My pleasure: Hân hạnh

More recently,…: gần đây hơn,…

Make best use of: tận dụng tối đa

Nothing: Không có gì

Trang 6

Nothing at all: Không có gì cả

No choice: Không có sự lựa chọn

No hard feeling: Không giận chứ

Not a chance: Chẳng bao giờ

Now or never: Bây giờ hoặc không bao giờ

No way out/dead end: không lối thoát, cùng đường

No more: Không hơn

No more, no less: Không hơn, không kém

No kidding?: Không đùa đấy chứ ?

Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ

none of your business: Không phải chuyện của anh

No way: Còn lâu

No problem: Dễ thôi

No offense: Không phản đối

Not long ago: cách đây không lâu

Out of order: Hư, hỏng

Out of luck: Không may

Out of question: Không thể được

Out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình

Out of touch: Không còn liên lạc

One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác

One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác

Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt

Poor thing: Thật tội nghiệp

So?: Vậy thì sao?

So so: Thường thôi

So what?: Vậy thì sao?

Stay in touch: Giữ liên lạc

Step by step: Từng bước một

See?: Thấy chưa?

Sooner or later: Sớm hay muộn

Shut up!: Im Ngay

That's all: Có thế thôi, chỉ vậy thôi

Too good to be true: Thiệt khó tin

Too bad: Ráng chiụ

The sooner the better: Càng sớm càng tốt

Take it or leave it: Chịu hay không

There is no denial that…: không thể chối cãi là…

Viewed from different angles, …: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau

Trang 7

What is mentioning is that…: điều đáng nói là … What is more dangerous, : nguy hiểm hơn là Well?: Sao hả?

Well then: Vậy thì

Who knows: Ai biết

Way to go: Khá lắm, được lắm

Why not ?: Sao lại không?

Ngày đăng: 05/05/2016, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w