1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sức bền vật liệu chương 3

30 568 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3MẶT CẮT NGANG 3.1 Khái niệm 3.2 Momen tĩnh và momen quán tính 3.3 Công thức chuyển trục song song c ủa các mômen quán tính 3.4 Công thức xoay trục của mômen quán tính... • Vậy mo

Trang 1

Chương 3

MẶT CẮT NGANG

3.1 Khái niệm

3.2 Momen tĩnh và momen quán tính

3.3 Công thức chuyển trục song song c

ủa các mômen quán tính

3.4 Công thức xoay trục của mômen quán tính

Trang 2

KHÁI NIỆM

y y

Trang 3

MÔMEN TĨNH

• Mômen tĩnh của hình phẳng diện tích F đối với trục x, y

• Thứ nguyên: (chiều dài) 3

x O

F y

F x

xdF S

ydF S

Trang 4

• Vậy momen tĩnh của hình phẳng đối với mọi trục

đi qua trọng tâm đều bằng không

truc là

y truc

tâm trung

truc là

x

truc S

S

y

x

0 0

Trang 5

C F

F

S y

F

S

C y

Trang 6

Tính chất mômen tĩnh

Mômen tĩnh của hình phức tạp bằng tổng

mômen tĩnh của các hình đơn giản

Trang 7

2 X

dF x

J

dF y

Trang 8

3 Mômen quán tính ly tâm

– Jxy có thể âm hay dương

– Thứ nguyên: (chiều dài)4

– Jxy=0 thì hệ trục xy được gọi là hệ trục quán tính chính – Một trục đối xứng của hình phẳng hợp với một trục

vuông góc bất kỳ tạo thành hệ trục quán tính chính của hình phẳng đó.

– Hệ trục quán tính chính đi qua trọng tâm mặt cắt thì hệ

trục đó gọi là hệ trục quán tính chính trung tâm

Trang 10

Mômen quán tính

của một số hình đơn giản

Hình chữ nhật

12

3 2

2

2

bdy y

dF y

J

h

h F

−Tương tự

12

3

hb

J y =

Trang 11

Mặt cắt hình tam giác

(h y)

h

b b h

y h b

3

3

0

4 3

h

y h

b y

dF y

J

h h

h

y

h b

b

y

Trang 12

Mặt cắt hình tròn

dF=2 πρ d ρ

64 2

D J

J J

D d

dF J

Y X

R

F

π

π ρ

πρ ρ

Trang 13

CÔNG THỨC CHUYỂN TRỤC SONG SONG

Biết Jx, Jy, Jxy

Tìm JX, JY, JXY

abF aS

bS J

J

F a

aS J

J

F b

bS J

J

x y

xy XY

y y

Y

x x

X

+ +

+

=

+ +

=

+ +

=

2

2

2 2

Trang 14

Ví dụ 3.1

Xác định mômen quán tính chính trung tâm của mặt

cắt

Trang 18

Jx=1520cm4

Jy=113cm4

Z0=2,07cm

b=115mmh=240mmF=34,8cm2

Trang 19

C2 x2

X C

x1

Y

Trang 20

α

sincos

sin

cos

x y

v

y x

+

=

α α

α α

α α

2 cos 2

sin 2

2 sin 2

cos 2

2

2 sin 2

cos 2

2

xy

y x

uv

xy

y x

y x

v

xy

y x

y x

u

J

J

J J

J

J J

J

J J

J

J J

J J

J

Trang 21

J J

Trang 22

Xác định các mômen quán tính chính và phương của hệ trục quán tính chính trung tâm của mặt cắt

Ví dụ 3.3

Trang 23

Xác định trọng tâm mặt cắt

cm x

C

C

13 , 2

217 ,

1

Trang 24

cm J

Y

X

=

=

Trang 25

Xoay trục x0C2y0 đến hệ trục x2C2y2

4

45 , 33

2

sin

0 0

2 2

J

J XY = x y + x y =

Trang 26

• Phương hệ trục quán tính chính trung tâm

' 36

8 301

, 0

2 2

tan

0 2

0 1

α

αα

Y X

XY J J

5 , 2171

4 2

1 2

cm

J J

5 , 292

4 2

1 2

cm

J J

Trang 27

Ví dụ 3.4

Xác định momen quán tính chính

trung tâm và trục quán tính chính

trung tâm của mặt cắt

Trang 28

a x

C

C

4

5 , 1

Trang 29

12 17

32

a J

a J

a J

XY

Y

X

Trang 30

Phương hệ trục quán tính chính trung tâm

61

29 6

, 1

2 2

tan

α

α α

Y X

XY

J J

J

u

xy y

x

y x

J a

J J

J

J

J J

=

=

+

−+

65,38

42

12

v

xy y

x

y x

J a

J J

J

J

J J

85,10

42

12

Ngày đăng: 02/05/2016, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - sức bền vật liệu chương 3
Hình ch ữ nhật (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w