1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề thi thử quốc gia môn toán 2016- đề 15

7 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình e H quanh trục hồnh.. Tính theo a thể tích khối chĩp .S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM , SB... 1 Bài tập tương tự.

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1

1

x y x

+

=

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số 3

y= − +x x − Tìm m để đường thẳng d cĩ phương

trình y=m x( − +1) 1 cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt A( )1;1 , M , N sao cho tích các

hệ số gĩc của tiếp tuyến với đồ thị tại MN bằng 27

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

zz+ = Tính giá trị biểu thức ( )2014 ( )2014

1 1 2 1

b) Giải phương trình 2 1( )

2

log x−log x− = 1 1

Câu 4 (1,0 điểm) Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường 2

ln

y=x x, trục hồnh

và x= Tính thể tích của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình e ( )H quanh trục hồnh

Câu 5 (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

( )P :x+ + − = và đường thẳng y z 3 0 : 2 1

− − Tìm tọa độ giao điểm

của d và ( )P Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến ( )P

bằng 2 3

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho gĩc α thỏa mãn tan α= − Hãy tính 2 sin 2

cos 4 1

α

=

+

b) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn đẳng thức

2

3 2 1

10

19

n

n n

n

n n

A

+ +

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh bằng a ,

cạnh bên SA=a 3 và vuơng gĩc với đáy Gọi M là trung điểm của SD Tính theo

a thể tích khối chĩp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM , SB

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuơng ABCD cĩ đỉnh

(5; 4)

A − Gọi E là trung điểm của cạnh AD , hình chiếu vuơng gĩc của B lên CE là

( 1; 2)

H − − Tìm tọa độ điểm C , biết trung điểm F của cạnh BC nằm trên đường

thẳng :d x−2y+ = 2 0

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( ) 3 2 2

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực x y z, , thuộc nửa khoảng ( ]0;1 và thỏa mãn

1

ĐỀ SỐ

15 ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Bạn đọc tự làm

Câu 2 Phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng d là:

2

2

2

1

2 0 *

x

 =

Để đường thẳng d cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt ⇔ phương trình ( )* cĩ hai nghiệm phân biệt khác 1 2

9

4

0

m

m



∆ = − > 

Giả sử M x y( 1; 1), N x y( 2; 2) với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ( )*

Theo Vi-et, ta cĩ 1 2

1 2

1 2



1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

2

1

3

m

m

 = −

Đối chiếu điều kiện tương giao, ta được m= − là giá trị cần tìm 1

Bài tập tương tự Cho hàm số 3

y= − x + x + Tìm tất cả các giá trị của m để đường

thẳng :d y=2mx−2m+ cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt , , 6 A B C sao cho tổng

hệ số gĩc các tiếp tuyến với đồ thị tại , , A B C bằng 6

Câu 3

a) Xét phương trình 2

Phương trình cĩ hai nghiệm phức 1 4 2 2 ; 2 4 2 2

Ta cĩ ( )2014 ( )2014 ( )2014 ( )2014 ( )21007 ( )2 1007

= ( )1007 ( )1007 ( )1007 1007 1007 1007

Vậy A= 0

1 0

x

x x

 >

 − >

Với điều kiện trên phương trình đã cho trở thành log2x+log2(x− =1) 1

1

2

x

x

 = −



loại thoả mãn

Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm duy nhất x=2

Câu 4 Phương trình hồnh độ giao điểm là 2 0, ln 0



Trang 3

Thể tích khối tròn xoay cần tìm là ( )2

1

ln

e

1 ln

5

v

 =

 =

Khi đó

4

1

e

Vậy

5

25 25

e

=  + 

  (đvtt)

Bài tập tương tự 1 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=lnx, trục hoành và 2

x= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành

Bài tập tương tự 2 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=xlnx, y= và 0

x= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình e ( )H quanh trục hoành

Bài tập tương tự 3 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y=(x−2) lnx, y= 0 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình ( )H quanh trục hoành

Bài tập tương tự 4 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường ( 3)

ln 1

x= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình 1 ( )H quanh trục hoành

Bài tập tương tự 5 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường

2

4 x lnx y

x

+

x

=

x= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình 2 ( )H quanh trục hoành

Hướng dẫn

Bài tập tương tự 1 Thể tích 2 2 ( )2

1

V=πxdx= π − (đvtt)

2 2 1

ln

27

π π

Bài tập tương tự 3 Thể tích 2( )2

1

= ∫ − = − +  (đvtt)

Bài tập tương tự 4 Thể tích 1 2 ( 3) ( )

0

3

V =πx +x dx=π − (đvtt)

2

2

Câu 5 Gọi A là giao điểm của d và ( )P Suy ra

Trang 4

● A∈ nên d A(2+ − −t; 1 2 ;tt)

A∈( )P nên (2+ + − −t) ( 1 2t) ( )+ − − = ⇔ = −t 3 0 t 1

Với t= −1, ta được A(1;1;1)

Ta có Md nên M(2+ − −m; 1 2 ;mm)

Khi đó, ta có ,( ) (2 ) ( 1 2 ) ( ) 3 2 3 2 2

+ +

4; 5; 2 2

M t

t

Vậy có hai điểm M thỏa mãn bài toán là M(4; 5; 2− − ) hoặc M(−2;7;4)

Câu 6

a) Ta có sin 2 sin 22

cos 4 1 2 cos 2

Nhắc lại công thức: Nếu đặt t=tanα thì sin 2 2 2

1

t t

α=

2 2

1 cos 2

1

t t

Do đó sin 2 2 tan2 4

5

α α

α

2 2

cos 2

5

α α

α

Thay sin 2 4

5

5

α= − vào A, ta được 10

9

A= − b) Điều kiện: *

n∈ ℕ

2 1

2 !

n

n n

n

n n

n

+ +

3

4 3 2

3 2

3 2

2

5

n

 =

n∈ ℕ nên 3 2

n + n + n+ = vô nghiệm

Đối chiếu điều kiện ta có n=5 là giá trị cần tìm

Câu 7 Diện tích hình vuông ABCD cạnh a là 2

ABCD

Thể tích khối chóp S ABCD

3

S ABCD ABCD

a

Trang 5

Gọi O=ACBD , suy ra MO SB

Do đó d SB AM[ , ]=d SB AMO ,( )=d S AMO ,( )=d D AMO ,( )

Gọi I là trung điểm AD, suy ra MI SA nên MI⊥(ABCD)

Khi đó d SB AM[ , ]=d D AMO ,( )=2d I AMO ,( )

Kẻ IEAC (EAC)

Gọi K là hình chiếu của I trên ME, suy ra IKME ( )1

Ta có IE AC AC (MIE) AC IK

 ⊥

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra IK⊥(AMO) nên d I AMO ,( ) = IK

Trong tam giác vuông MIE, ta có

2 2

14

IK

7

a

d SB AM = d I AMO = IK =

Câu 8 Ta chứng minh AHHF Thật vậy:

90

BHE=BFE= , suy ra tứ giác BFHE nội tiếp

Suy ra BHF=BEF (cùng chắn cung BF ) ( )1

Do ABFE là hình chữ nhật nên BEF=BAF ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra BHF =BAF nên tứ giác ABFH nội tiếp Mà 0

90

ABF = suy ra

0

90

AHF = hay AHHF

I

O

M

S

D

C

B

A

E

K

Trang 6

Đường thẳng HF qua H(− −1; 2) và có VTPT AH = −( 6;2) nên HF: 3x− + = y 1 0

Do F=HF ∩ nên tọa độ điểm F thỏa mãn hệ d 2 2 0 ( )0;1

F

 − + =

Đường thẳng BH đi qua H(− − và có VTPT 1; 2) AF= −( 5;5) nên BH x: − − = y 1 0

Đường thẳng CE đi qua H và vuông góc với BH nên CE x: + + = y 3 0

Điểm CCE nên C t(;− − Suy ra t 3) B(−t;5+ t)

Vì BBH nên − − + − = ⇔ = − t (5 t) 1 0 t 3

Vậy C(−3;0)

Câu 9 Phân tích Sử dụng casio tìm được hai nghiệm x=0, x = nên bất phương trình sẽ có 1

1

x x− =x − Do đó sẽ ghép bậc nhất với căn thức để liên hợp dạng x

(x+1) 3x+ −1 (ax+b)

2.cx+ −d x − +x 1

,

1

b



;

,

c d thỏa mãn hệ

2 2

1

d



Điều kiện: 1

3

x≥ − Bất phương trình tương đương

2 2

2

x

Do

2

x

+

H

B

A

Trang 7

Do đó ( ) 2

* ⇔ − + ≤ ⇔ ≤x x 0 x 0 hoặc x≥ 1

Đối chiếu điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là 1;0 [1; )

3

Bài tập tương tự Giải bất phương trình 2

2x− −11 2x −16x+28≥ − 5 x

Hướng dẫn

Điều kiện: 11

2

2

2 2 2

2

2 2

4 2

x

x

x

Đáp số: x= 6

Câu 10 Do x y, , z∈( ]0;1 nên ta có xy≤ và 1 2

zz

Suy ra 2

1

xy+z ≤ + mà 1 z z + ≤ + nên x y 2

xy+z ≤ + x y

Từ đó ta được z 2 z

+ + , ∀ ∈z ( ]0;1 Khi đó

3

3

2

P

Áp dụng đánh giá (a b c) 1 1 1 9

 + +  + + ≥ ∀a b c, , > Ta được 0

Dấu ''='' xảy ra khi và chỉ khi x= = =y z 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3

2; khi (x y z; ; ) (= 1;1;1)

Ngày đăng: 02/05/2016, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w