1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề thi thử quốc gia môn toán 2016- đề 30

8 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 241,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng α đi qua điểm O, vuơng gĩc với mặt phẳng P và song song với đường thẳng d.. Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi.. Thí sinh A đã họ

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4 2

y= − +x x

Câu 2 (1,0 điểm) Tính giới hạn 2

0

lim

x

x x x x

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 1(3 )

z

i = − + + Tìm phần thực và phần ảo của z b) Giải phương trình log2x+2 log2x2= 2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 1 ( ) ( )

0

I =∫ xx+ dx

Câu 5 (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , Cho mặt phẳng

( )P :x−2y+2z− =3 0 và đường thẳng : 2 4

− − Viết phương trình

mặt phẳng ( )α đi qua điểm O, vuơng gĩc với mặt phẳng ( )P và song song với

đường thẳng d

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình

2

0

=

b) Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi Thí sinh A đã học thuộc 10 câu trong ngân hàng đề thi Tính xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi cĩ ít nhất 2 câu đã thuộc

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chĩp S ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, AB=2a,

2

a

SA= và vuơng gĩc với đáy Gọi M là trung điểm AB Tính thể tích khối chĩp S ABC và sin của gĩc giữa hai mặt phẳng (SMC), (ABC)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ 0

45

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC , N là điểm đối xứng với M qua AC , đường thẳng BN cĩ phương trình 7x− −y 19= Biết 0 A(− − , tam giác 1; 1) ABM

cân tại A và điểm B cĩ tung độ dương Tìm toạ độ các điểm cịn lại của tam giác

3



+

Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y z, , và thỏa mãn

x +y +z +xy+yz+z = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

12 ln

x y z

x y z xy yz z

y z x

ĐỀ SỐ

30 ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Bạn đọc tự làm

x x x

=

2 2

2 2

2 sin

x

x

2

sin

2

x x

x x

 

 

0

x

x x x x

=

Câu 3

a) Đặt z= + a bi (a b, ∈ ℝ), suy ra z= −a bi

Theo giả thiết, ta cĩ ( ) 1(3 ) ( )(1 ) ( ) 1(3 )

a bi

i

+

Vậy số phức z cĩ phần thực bằng 4, phần ảo bằng 1

x

x x

 >

 < ≠

Với điều kiện trên phương trình đã cho trở thành 2

2

2 2

2 log

log

x

x

2

log

Đặt t = log2x, phương trình trở thành

2 2

1

t

t

t

 − =

=

● Với t=0, ta được log2x= ⇔ =0 x 1

● Với t=1, ta được log2x= ⇔ =1 x 2

Đối chiếu điều kiện, phương trình cĩ tập nghiệm S={ }1;2

2

1



Trang 3

Suy ra ( ) ( )1 1

2

0 0

2

x x

I x x x  − dx



1

= −   = − +  =

∫ Vậy 1

12

I =

Bài tập tương tự Tính tích phân 1 ( )

2

1

I x x dx

Hướng dẫn

2

1

1

x



2

1

t= x + ⇒t = x + dx , suy ra tdt=xdx

Đáp số: I =0

Câu 5 Mặt phẳng ( )P có VTPT n P =(1; 2;2− ) Đường thẳng d có VTCP u d = − −( 1; 2;3) Mặt phẳng ( )α vuông góc với mặt phẳng ( )P và song song với đường thẳng d nên

có VTPT n α n u P, d ( 2; 5; 4)

Vậy phương trình mặt phẳng ( )α : 2x+5y+4z=0

Câu 6

4

Phương trình tương đương với 2

2 sin x+cos 4x−cos 2x= 0

2

2 sin x 2 sin 3 sinx x 0 2 sinx sinx sin 3x 0

● sinx= ⇔ =0 x k π, (k∈ ℤ)

x k

x k

π

π π

 =

 = +



Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là , 3 ( )

4

x=k π x= π+k π k∈ ℤ b) Không gian mẫu là số cách lấy ngẫu nhiên 4 câu hỏi từ ngân hàng 20 câu hỏi Suy ra số phần tử của không gian mẫu là 4

C

Gọi A là biến cố ''Thí sinh A rút được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc''

● Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 2 câu đã thuộc

Trang 4

M

C

B

A

S

K

● Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 3 câu đã thuộc

Trường hợp này có 3 1

10 10 1200

C C = khả năng thuận lợi cho biến cố

● Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 4 câu đã thuộc

Trường hợp này có 4

C = khả năng thuận lợi cho biến cố

Suy ra số phần tử của biến cố A là Ω =A 2025+1200+210=3435

Vậy xác suất cần tính ( ) 3435 229

A

P A

Câu 7 Diện tích tam giác vuông ABC là 1 2

2

ABC

S∆ = AB BC= a Thể tích khối chóp S ABC là 3

.

1 3

S ABC ABC

V = SSA=a (đvtt)

Trong tam giác AMC , kẻ đường cao AK (KMC),

suy ra AKMC ( )1

Ta có MC AK MC (SAK)

MC SA

⊥  ⇒ ⊥

suy ra MCSK ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra (SMC) (, ABC)=SK AK, =SKA

Ta có MKA∆ ∽∆MBC nên MA MC

2

MA BC a KA

MC

Trong tam giác vuông SAK , ta có

2 sin

2

SA SA SKA

SK SA AK

Vậy (SMC) hợp với (ABC) một góc α thỏa mãn sin 2

2

Câu 8 Phân tích Đề bài cho tọa độ điểm A(− −1; 1) và đường thẳng BN: 7x− −y 19=0 nên

ta tìm mối liên hệ giữa hai đối tượng này về góc hoặc khoảng cách Bằng các dữ kiện trong đề bài

đã cho ta chứng minh được tam giác ABN vuông cân tại A

Gọi H là chân đường cao xuất phát từ A của tam giác ABM

Vì tam giác ABM cân tại A nên BAH=HAM ( )1

Vì AM và AN đối xứng nhau qua AC nên MAC=NAC ( )2

Từ ( )1 , ( )2 và ( )3 suy ra 0

Tam giác ABM cân tại A nên AB=AM Lại có M , N đối xứng nhau qua AC

Từ ( )* và ( )* * , suy ra tam giác ABN vuông cân tại A nên AB= 2d A BC( , )=5

Trang 5

Do B BN∈ nên B b b( ;7 −19)

( )

B b

loại

Đường thẳng AN qua A(− −1; 1) và cĩ VTPT AB=( )4;3 nên AN: 4x+3y+ = 7 0

Do N=ANBN nên N cĩ tọa độ thỏa mãn hệ 4 3 7 0 (2; 5)

x y

N

x y

 − − =

M , N đối xứng nhau qua AC nên tam giác CMN cân tại C Hơn nữa ta cĩ

0

45

45

CMN= Do đĩ tam giác CMN vuơng cân tại C

Suy ra BC=2CN Giả sử C x y( ; ), ta cĩ CB x( −3;y− , 2) CN x( −2;y+ 5)

Từ

2

CB CN

CB CN



 =

 ta cĩ hệ phương trình

( ) (2 )2 ( ) (2 )2





Giải hệ phương trình trên ta tìm được C(5; 4− ) hoặc 3; 16

C− −  

Do A, C khác phía so với BN nên ta chọn B( ) (3;2 ,C 5; 4− )

Câu 9 Điều kiện: 1

2

y

1 ⇔8x −24x +30x−14= 2y+2 2y−1

Xét hàm số ( ) 3

3

f t = +t t trên ℝ Ta cĩ ( ) 2

f t = t + > ∀ ∈ ℝt Suy ra f t( ) đồng biến trên ℝ Nhận thấy ( )* cĩ dạng f(2x− =2) f( 2y−1)

2

1

x

 ≥



3 x−2 4x −8x+ − +5 x 26=6 16x+12 4x −8x+ −5 28

Cơsi

3

2

N

M

B

A

Trang 6

( )

Thử lại và đối chiếu điều kiện, hệ có nghiệm ( ; ) 2;5

2

x y = 

 

( )

2



x y x x x y



+ =

( )

x

+







( )









Hướng dẫn

Bài tập tương tự 1 Điều kiện: x≥3, y≥7x−24

Phương trình ( )2 ⇔ −14x+2y+48=(x− +3) x− − 3 2

⇔ −14x+2y+48=( x− −3 1)( x− + 3 2)

Suy ra x− − ≥ ⇔ ≥ Kết hợp với điều kiện, ta được 3 1 0 x 4 y≥ 4

Xét hàm số ( ) 3

3

f t = −t t trên  7;+∞)

Đáp số: (x y; ) (= 7;33)

Bài tập tương tự 2 Điều kiện: 2

2

x y≥ −

2 ⇔ ⇔ x y +3x y= y−1 +3 y−1

Xét hàm số ( ) 3

3

f t = +t t trên ℝ… ( )2 ( ) 2

Do đó hệ đã cho tương đương với

2 2

1

1 1

0

x y x

x y

x



Đáp số: ( ; ) 1 5 1; 5 , 1 5 1; 5

Trang 7

Bài tập tương tự 3 Điều kiện: x −2y − > 2 0

Phương trình ( ) 2

1

1

x x x

+ +

( )

2

Xét hàm số ( ) 2

1

Đáp số: ( ; ) 3 13; 1 13 , 3 13; 1 13

x y

Bài tập tương tự 4 Điều kiện:…

Xét hàm số ( ) 3

1

f t = t + +t trên [− +∞1; ) Đáp số: (x y; ) (= 5;62)

Câu 10 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

5

Tương tự ta có:

y

Đặt t= + + , vì x y z x y z, , > nên có: 0

t =x +y +z + xy+yz+zx +y +z +xy+yz+z = ⇒ >t

Mặt khác ta có: ( ) (2 ) (2 )2 2 2 2

x

xy + −y z + −x zx +y +zxy+yz+z

2t =2 x +y +z +4 xy+yz+zx

( 2 2 2 )

Vậy P f t( ) 2t 12 lnt 22 62 3

t t

≥ = − − + − với t= + + ∈x y z ( 6;3



Ta có f '( )t 2 12 222 123 2.t 6t2 3 11t 6

( )( )( )

3

t

Suy ra ( ) ( )3 11 12 ln 3

3

f tf = − − , do đó ( ) 11 12 ln 3

3

Pf t ≥ − − Khi x= = = thì y z 1 P= −11 12 ln 3−

Trang 8

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 11 12 ln 3

3

Ngày đăng: 02/05/2016, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w