1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 10- Trại hè HV- Phú Thọ

6 289 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 điểm Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O.. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.. Gọi I, J, M lần lượt là trung điểm của AH, EF, BC; P, Q lần lượt là các giao điểm của EF với cá

Trang 1

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ ĐỀ THI TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán; Lớp: 10

ĐỀ ĐỀ NGHỊ Thời gian: 180 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1 (4 điểm)

Giải hệ phương trình:



Câu 2 (4 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD, BE,

CF cắt nhau tại H Gọi I, J, M lần lượt là trung điểm của AH, EF, BC; P, Q lần lượt là các giao điểm của EF với các tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O); MF cắt AD tại L; ME cắt đường thẳng qua F và song song với BC tại K

a) Chứng minh MP//CF, MQ//BE

b) Chứng minh IJ luôn đi qua điểm cố định khi (O) và BC cố định, A di động trên cung »BC

c) Tính góc giữa hai đường thẳng IK và EL?

Câu 3 (4 điểm) Tìm tất cả các đa thức P(x) với hệ số thực thỏa mãn:

2( ) ( ) ( ) (3 ) (3 )

Câu 4 (4 điểm) Tìm tất cả các bộ số nguyên dương (x; p; n) với p là số nguyên tố

thỏa mãn phương trình:

(x−1)(x2 +7x+21 11)= (p n−6)

Câu 5 (4 điểm): Cho tập S = {1;2;3; ;2015}

a) Tìm k nhỏ nhất với k là số phần tử của một tập con bất kì của S để tập đó chứa ít nhất 3 số nguyên liên tiếp

b) Tính số tập con gồm 16 phần tử của S thỏa mãn điều kiện có ít nhất 3 số

nguyên liên tiếp trong tập đó

- Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

………

Người phản biện Trần Thị Kim Diên

SĐT: 0983496088

Người ra đề Triệu Văn Dũng SĐT: 0915

Trang 2

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ ĐỀ THI TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán; Lớp: 10

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Câu 1 (4 điểm)

Giải hệ phương trình:



4

ĐKXĐ: x2 + 4y2 − 8 ≥ 0; y2 +x− 3 ≥ 0

Áp dụng BĐT Bu-nhi-a-cốp-xki cho (1) ta có:

3 2

2 )

3 2

( ) 2 ( 2 ) 8 4 (

2 x2 + y2 − = x− 2 + y2 +x− 2 ≥ x− + y2 +x

= y2 +x− 3 + 2 y2 +x− 3 + 1 −y2 = ( y2 +x− 3 + 1 −y)( y2 +x− 3 + 1 +y)

1

Dấu bằng xảy ra <=> x− 2 = 2 y2 +x− 3

<=>

( 4) (2 ) 2

x

 ≥

(2) <=> (x-y-1)(2x+2y-15) = 0

<=> y =x− 1(4) hoặc

2

2

15 x

y= −

(5)

1

+) Từ (4) và (3) ta được phương trình: y2 + 2y− 3 = 0

<=> (x; y) = (2 ; 1) (thỏa mãn) hoặc (x;y)= (− 2 ; − 3)(loại)

1

+) Từ (5) và (3) ta được phương trình: 3x2 − 52x+ 209 = 0

<=> (x; y) = (

2

7

;

11 −

); (

6

7

; 3

19 )

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm (x; y) là

S = {(2 ; 1); (

2

7

;

11 −

); (

6

7

; 3

19 )}

1

2 Câu 2 (4 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,

BE, CF cắt nhau tại H Gọi I, J, M lần lượt là trung điểm của AH, EF, BC P, Q

lần lượt là giao của EF với tiếp tuyến tại B và C của (O) MF cắt AD tại L, ME

cắt đường thẳng qua F và song song với BC tại K

a) Chứng minh MP//CF, MQ//BE

b) Chứng minh IJ luôn đi qua điểm cố định khi (O) và BC cố định, A di động

4

Trang 3

trên »BC

c) Tính (IK,EL)?

a) Ta thấy tứ giác BCEF nội tiếp (M) đường kính BC, do đó

AFE= ACBPFB FBP= , suy ra tam giác PFB cân tại P, ta được PB=PF.

Mặt khác, ta có MB=MF nên MP trở thành trung trực của BF

Suy ra MPBF hay MP//CF Tương tự, có MQ//BE (đpcm)

1,5

b) Ta đi chứng minh IJ đi qua M là điểm cố định:

Nhận thấy tứ giác AFHE nội tiếp (I) đường kính AH, do đó IE=IF=AH/2

Mà ME=MF=BC/2, suy ra MI là đường trung trực của EF

Hay MI đi qua J Vậy IJ luôn đi qua M khi A di động trên »BC (đpcm)

1,5

c) Ta sẽ chỉ ra IKEL như sau:

Do FK//BC nên FKIH suy ra LK2 −IK2 =LF2 −IF2

Theo định lí Pythagore cho các tam giác IEK, IFL ta biến đổi:

IL2 −IE2 =IL2 −IF2 =FL2

KL2 −KE2 =KL2 −IK2 +IE2 =FL2 −IF2 +IE2 =FL2

Suy ra KL2 −KE2 =IL2 −IE2, hay IKEL

Vậy (IK EL, ) = π/2

1

3 Câu 3 (4 điểm) Tìm tất cả các đa thức P(x) với hệ số thức thỏa mãn:

2( ) ( ) ( ) (3 ) (3 )

Giả sử tồn tại đa thức P(x) với hệ số thực thỏa mãn bài toán

Từ GT ta thay x bởi 2y, suy ra:

2 (2 ) ( ) ( ) (5 ) ( )

P y =P y P y− +P y P y (1) với mọi y thuộc ¡

1

Trang 4

*) Nếu P(x)=c (const), suy ra c2 = 2c2 hay c=0, suy ra p x ( ) 0 ≡ với mọi x

(thỏa mãn)

*) Nếu P(x) khác hằng số, giả sử P(x) có dạng

0

n i i i

a x

=

∑ (n∈ ¥ * ,a n ≠ 0), so sánh hệ

số dẫn đầu 2 vế (1) ta thấy:

22n 2 ( 1)n 2 5n 2

a = − a + a

Hay 4n = − ( 1)n + 5n

1

+) Nếu n chẵn, suy ra điểu vô lí vì 5n + >1 4n với mọi n thuộc *

¥ +) Nếu n lẻ, suy ra 4n + =1 5n suy ra n=1

Suy ra P(x)=ax+b (a≠ 0) Mà từ GT, thay x=y=0 ta được P(0)=0, nên b=0

1

Thay P(x)=ax vào GT ta có:

a x2 2 = −a x y2 ( − ) 2 +a2 (9y2 −x2 ) với mọi x,y thuộc ¡ ,

2 2

3x 2xy 8y 0

⇔ − − = với mọi x,y thuộc ¡ (Vô lí) Vậy p x ( ) 0 ≡ là đa thức duy nhất thỏa mãn bài

1

4. Câu 4: Tìm tất cả các bộ số nguyên dương (x; p; n) với p là số nguyên tố thỏa mãn phương trình:

( x − 1 )( x2 + 7 x + 21 ) = 11 ( pn − 6 )(*)

4

(*) <=> x3 + 6 x2 + 14 x − 21 = 11 pn − 66

<=> ( x + 5 )( x2 + x + 9 )= 11 pn

Gọi d = (x+ 5 ; x2 +x+9), d∈N*

=> x+ 5  d và x2 +x+ 9  d

=> x+ 5  d và (x− 4 )(x+ 5 ) + 29  d

=> 29 d (1)

1

=> d ∈{ 1 ; 29 }

+) Nếu p = 11 =>(x+5)(x2 +x+9) =11n+1(2)

Mà x2 +x+ 9>x+ 5 do <=> x2 + 4 > 0

Nên kết hợp (1) và (2) suy ra x2 +x+9=11n+1 và x+5 =1

(vô lí vì x∈ N*nên x+5 > 1) => loại

1

+) Nếu p ≠11, xét 2 trường hợp:

TH1: d = 29 => p = 29 vì p nguyên tố

<=> => Loại

1

Trang 5

<=> vô lí (loại)

Vậy phương trình vô nghiệm, hay không tìm được bộ (x;p;n) nào thỏa mãn đề

bài với p là số nguyên tố

5 Câu 5 (4 điểm): Cho tập S = {1;2;3; ;2015}

a) Tìm k nhỏ nhất với k là số phần tử của 1 tập con bất kì của S để tập đó

chứa ít nhất 3 số nguyên liên tiếp

b) Tính số tập con gồm 16 phần tử của S thỏa mãn có ít nhất 3 số nguyên liên tiếp trong tập đó

4

a) Nếu k≤1344 và T⊂{1;2;4;5;7;8; ;2014;2015} gồm 1344 phần tử, chọn k bất kì thấy không thỏa mãn

Nếu k≥1345 Ta chứng minh k=1345 thỏa mãn

Thật vậy chia S thành 672 bộ {1;2;3};{4;5;6}; ;{2011;2012;2013};

{2014;2015}

1

Xét 671 bộ trừ bộ {2014;2015} theo nguyên lí Dirichlet tồn tại +1 = 3 phần tử

thuộc tập con 1345 phần tử của S thuộc 1 trong 671 bộ này (đpcm)

Vậy giá trị nhỏ nhất của k= 1345

1

b) Ta sẽ đi chứng minh bài toán tổng quát

Gọi A là họ các tập con của S gồm m phần tử không có 3 số nguyên liên tiếp nào (m < +1) B là họ các tập con gồm m phần tử của tập {1;2; ;n-m+1}, mỗi phần

tử xuất hiện nhiều nhất 2 lần Khi đó tồn tại 1 song ánh f: A-> B Thật vậy: Xét

tập G ∈ A Giả sử G={a1, a2, , am }, aj < aj+1, j= 1;2;3; ;m Ta cho tương ứng:

(a1,a2, ,am) -> (a1,a2-1,a3-2, ,am-m+1) suy ra tồn tại song ánh f: A-> B => lAl =

lBl Số tập B như vậy được tạo thành bằng cách lấy i phần tử từ 1-> n-m+1 ( ≤

i≤ m), sau đó chọn m-i còn lại trong i tập này

1

lBl = Ci

n-m+1.Cm-i

i = lAl

Vậy số các tập thỏa mãn đề bài là: Ck

n - lAl

Thay số n=2015; m=16

1

Lưu ý khi chấm bài:

- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.

- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.

- Trong lời giải bài 4, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không cho điểm.

Trang 6

- Điểm toàn bài tính đến 0,5 và không làm tròn.

Ngày đăng: 01/05/2016, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w