Chứng minh rằng m cũng là một số chính phương.. Người ra đề Kiều Đình Minh: ĐT... 2 Theo tính chất phương tích ta có... Trong cả hai tình huống thì PSQ EAF .
Trang 1TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ĐỀ THI MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ LỚP 10
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT (Đề này có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu 1 (4,0 điểm)
Giải phương trình
2
1 3 2 2
.
1 3 2 2
x
Câu 2 (4,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC và BE CF, là hai đường cao của tam giác Hai đường tròn cùng
đi qua hai điểm A và F và tiếp xúc với đường thẳng BC tại P và Q sao cho B nằm giữa C và Q Chứng minh rằng hai đường thẳng PE và QF sẽ cắt nhau và giao điểm của hai đường thẳng này nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF.
Câu 3 (4,0 điểm)
Cho a b c, , là các số thực thuộc đoạn 1;2
2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
ab a b bc b c ca c a P
abc
Câu 4 (4,0 điểm)
Có bao nhiêu bộ ba a b c; ; với a b c, , , 0 a b c n 1,n ;n 3 sao cho
.
a b c n
Câu 5 (4,0 điểm)
Giả sử rằng với số nguyên tố p và các số nguyên dương l m n, , thì p2 1l m mn 12 m2
là
số chính phương Chứng minh rằng m cũng là một số chính phương
HẾT
Người ra đề
(Kiều Đình Minh: ĐT 0989.848.965)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN, LỚP: 10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếu đúng cho điểm tối đa theo thang điểm
đã định
1 Đặt
, 3 2 2 6 1.
y x b b b Thay vào phương trình đã cho, ta được
y y y b y y y y b y y y y y b
1,0
Do y 1 0,y b 0, suy ra 1 y 0. Lại
thay b2 6b 1 vào 1 và biến đổi, ta có
1,0
4 b 6b 1 0,
suy ra 4 2 5 4 2 5.
2
Theo tính chất phương tích ta có
.
BQ BF BA BP BQ BP Vẽ đường kính AD và gọi H là trực tâm của tam giác ABC
Các tứ giác CDFA và CDHE nội tiếp nên
BA BF BC BD BE BH
BP BE
1,0
Trang 3đồng dạng Suy ra
BPE BHP (1)
Điểm P nằm giữa D và C, lại có 2
.
BP BC BD nên
DP DQ BP BD BD BQ BP BD BC BD BD BD BC BD BD DC
Vì hai tam giác vuông BDH và ADC đồng dạng nên BD DC AD DH.
Kết hợp với đẳng thức trên ta được
DP DQ AD DH
DQ DH
Từ đó hai tam giác vuông DAQ và DPH đồng dạng nên HPD QAD Có
thể viết lại đẳng thức trên là BPH BAD BAQ Vì BQ là tiếp tuyến của
(AFQ) nên
BQF BAQ BAQ BAD (2)
1,0
Từ (1) và (2) suy ra
0
BPE BQF BHP BPH BAD PBH BAD
180
BPE BQF , vì vậy hai tia PE và QF phải cắt nhau
1,0
Gọi S là giao điểm của PE và QF Khi đó
PSQ BPE BQF CAB EAF Nếu S nằm giữa P và E thì 0
180
PSQ ESF Nếu E nằm giữa P và S
thì PSQ ESF Trong cả hai tình huống thì PSQ EAF Từ đó ta nhận
được S nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
1,0
3 Không mất tổng quát, xét
0.
ab a b bc b c ca c a Khi đó .
a b c a b c
P
c a b b c a
4
, , 1 1 1
P x y z x y z
x y z
1,0
Không mất tổng quát, giả sử x max ; ;x y z x3 xyz 1 x 1. Xét hiệu 1,0
Trang 4
2
2
1 1
1
y z
yz
Suy ra P x y z , , P x t t , , với 2
2
2
t
Ta có
2
1,0
Xét hiệu
2
2 1 2 1 2 2
Suy
ra 3,
4
f t dấu bằng xảy ra khi 1.
2
t
Từ đó, 3
4
MaxP , khi ; ; 4; ;1 1 ; ; 2;1;1
x y z a b c
và các hoán vị
1,0
4 Xét A n a b c; ; 3: 0 a b c n 1;a b c n
B n a b c; ; 3: 0 a b c n 1;a b c n
Ta có nhận xét sau
2
A n B
Ta chứng minh (1)
+)A n3 B n , 3
; ;
n
3
a b c n
a b c n
1,0
a b c n
a b c n
+)B n A n3 , , , 0 ' ' ' 1 ' ' '
n
a b c B
a b c n
0 a b c n 2
1,0
Trang 5Suy ra tồn tại 1 song ánh f A: n3 B n A n3 B n
n n
;
1 1
B A A n
Xét hai dãy
n n
n n n
Ta có a3 A3 , mà
A a b c N a b c a b c a
4 4
a A , mà A4 a b c; ; N3: 0 a b c 3,a b c 4 0;1; 3 a4 1
5 5
a A , mà
5 ; ; : 0 4, 5 0;1; 4 , 0; 2;3 5 2
A a b c N a b c a b c a
Khi đó 3
, ta chứng minh bằng quy nạp
2 3
1 6
n
a
(*)
1,0
Với n 1; 2; 3 thì (*) đúng Giả sử
2 3
1 6
n
đúng với mọi n 3,
ta chứng minh
2 1
2 1 6
n
2
2 3 2
6
n n
a a n n
Theo nguyên lý quy nạp (*) đúng Vậy
6
n
a
1,0
2 1l
A p
Khi đó 2 1 2 2 2
l
gcd m A mn, 1 m gcd m A mn, 1 gcd m A, Vì vậy gcd , r.
m A p
1,0
Trang 6Ta có . 12 2r . 12
là một số chính phương 1,0
Do đó m r. A rmn 12 m r
cũng là một số chính phương Vì vậy r
m
p là
một số chính phương Ta sẽ chỉ ra r là số chẵn Ngược lại nếu r lẻ thì r
A p
là một số chính phương và là luỹ thừa số mũ chẵn của p, tức là A r k2
p
1,0
Khi đó số chính phương A rmn 12 m r
có thể được viết dưới dạng là
kmn k2 m r.
p
Nhưng kmn k2 kmn k2 m r kmn k 12
p
thuẫn này suy ra điều phải chứng minh
1,0