1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 10- Trại hè HV- Cao Bằng

4 195 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E, F là hình chiếu vuông góc của D trên AB và AC, K là giao điểm của CE và BF, H là giao điểm của BF với đường tròn ngoại tiếp tam giác AEK.. Chứng minh DH vuông góc với BF.. Chứng m

Trang 1

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN CAO BẰNG

TỈNH CAO BẰNG

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ THI MÔN TOÁN

LỚP 10

(Đề này có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu 1 ( 4,0 điểm ):

Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:

( )



+ +

= +

=

3

1 2 1 4

) 2 1 ( 2 8

2 3

3 2

y x

x

y xy

y x

Câu 2 ( 4,0 điểm ):

Cho tam giác nhọn ABC, phân giác trong góc A cắt BC tại D Gọi E, F là hình chiếu vuông góc của D trên AB và AC, K là giao điểm của CE và BF, H là giao điểm của BF với đường tròn ngoại tiếp tam giác AEK Chứng minh DH vuông góc với BF

Câu 3 ( 4,0 điểm):

Cho a;b;c>0 thỏa mãn a+b+c+abc=4 Chứng minh rằng

(a b c)

b a

c c

a

b c

b

+

+ +

+

2

Câu 4 ( 4,0 điểm):

Tìm tất cả các bộ ba số tự nhiên lớn hơn 1 sao cho tích của hai số bất kỳ cộng 1 chia hết cho số còn lại

Câu 5 (4,0 điểm)

Cho 2015 tập hợp, mỗi tập hợp có 45 phần tử và hai tập bất kì có đúng một phần

tử chung Chứng minh rằng tồn tại một phần tử thuộc tất cả 2015 tập hợp trên

Hết

Người ra đề

Trương Thị Nguyệt Bằng

ĐT 0915828982

ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 2

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Câu 1

(4,0

điểm)

ĐK: từ pt (2) ,suy ra x> 0

(1)⇔ x(x− 2y) = 4y2 ( 2yx) ⇔ (x− 2y)(x+ 4y2 ) = 0 ⇔ x= 2y( vì x+4y2> 0 )

1,0đ

Thay vào phương trình (2) có 3 x3 + 4x =x2 + 2x+ 4 (*)

1,0 đ

Ap dụng bất dẳng thức AM-GM tacó

x x x x x

x

x x x x x x

x x

x x x

4 3

4 2

2

3 ) 2 2

4 ( 2

3

2 ) 4 ( 4

3 2

) 4 ( 4

3 4

4 4

2 4

4

3 3

2

2 2

2 2

2

+

= +

≥ +

+

=

= + + +

≥ + + +

+

= + +

+

1,0 đ

Dấu đẳng thức xảy ra khi x = 2 Hệ phương trình có nghiệm (2,1)

1,0 đ

Câu 2

(4,0

điểm)

I

F E

D A

B

C

*) Gọi I = AK ∩BC

Ta có AI, BF, CE đồng quy

FA IC EB

FC IB EA

Mà AE = AF

cos

cos sin cos cos sin cos

sin cos sin

2,0 đ

Trang 3

*) A, E, H, K cùng thuộc một đường tròn ⇒ BE BA BH BK. = .

A, E, D, I cùng thuộc một đường tròn ⇒ BE BA BD BI. = .

⇒ HKID nội tiếp

Mà góc DIK vuông nên góc DHK vuông

Vậy DH ⊥ BF

2,0 đ

Câu 3

(4,0

điểm)

Áp dụng BĐT Bunhiakopxki ta được

(a b c b a c c a b)

c b a b

a

c c

a

b b

c

a T

+ +

+ +

+

+ +

≥ +

+ +

+ +

=

2

Lại có (a b+c +b a+c +c a+b)2 ≤(a+b+c)(2ab+2bc+2ac)

Suy ra: ( )

(ab bc ac)

c b a c b a T

+ +

+ + +

+

Ta sẽ chứng minh a+b+cab+bc+ca(1)

4 (

;

;

2

S P P ab S b

Từ giả thiết suy ra

1

4

+

=

P

S

2 1

1

4 1

+

− +

≥ +

P

S S P P

S

Nếu P+1−S≤0⇒VT ≤0≤VP

Nếu P+1−S >0 Ta có P(P+1−S)≤ S4 S4 +1−S

2 2

(vì

4

2

S

P≤ ) Suy

ra ( ) 2 ( ) (2 )2

2 2

16

P

Vậy: a+b+cab+bc+ac Từ (*) suy ra

2

c b a

1,0

1,0

1,0

1,0

Câu 4

(4,0

điểm)

Gọi a, b, c là ba số tự nhiên lớn hơn 1 thỏa mãn điều kiện

ab+ Mc bc+ Ma ca+ Mb

Dễ thấy a, b, c là ba số đôi một nguyên tố cùng nhau ( vì nếu có hai số

không nguyên tố cùng nhau chẳng hạn a và b thì ( a, b) >1 Khi đó (ac, b) =

d >1 suy ra ac +1 không chia hết cho d , do đó ac +1 cũng không chia hết

cho b ), suy ra các số đó là khác nhau

1,0

Số S = ab + bc + ca + 1 chia hết cho các số a, b, c nên S chia hết cho abc 1,0

Trang 4

( vì các số a, b, c là ba số đôi một nguyên tố cùng nhau) Vì vậy S abc

Không mất tính tổng quát, giả sử 2≤ a ≤ b ≤ c

Nếu b≥ 4, khi đó c≥ 5, abc≥ 2.4.5 40 = và

40

1,0

Điều mâu thuẫn này chứng tỏ b< 4, do đó a= 2,b= 3 Vì ab+ =1 7 chia

hết cho 7 nên c= 7

Vậy bài toán chỉ có một bộ ba số duy nhất thỏa mãn điều kiện là 2, 3, 7

1,0

Câu 5

(4,0

Điểm)

Xét tập A trong số 2015 tập đã cho A giao với 2014 tập còn lại nên tồn tại

a A∈ là phần tử chung của không ít hơn 2014 1 45

45

  tập còn lại.

Vậy a thuộc các tập A A A, , , , 1 2 A45 và trong 46 tập này không có hai tập

nào có phần tử chung khác a

2,0

Ta sẽ chứng minh a thuộc tập B bất kì trong 20105 tập đã cho

Thật vậy, nếu a B∉ thì B có với mỗi tập A A A, , , , 1 2 A45 một phần tử chung

khác a, suy ra B có không ít hơn 46 phần tử, mâu thuẫn Bài toán được

chứng minh

2,0

Lưu ý khi chấm bài:

- Nếu học sinh giải đúng theo cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai

đó không được điểm.

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.- Điểm toàn bài tính đến 0,5 và không làm tròn.

Ngày đăng: 30/04/2016, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w