1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề Đại số

15 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 707,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt.. Tìm m để phương trình cĩ nghiệm duy nhất... 2.Giải phương trình với các giá trị m vừa tìm.. 3.5 Tìm các giá trị m để phương trình có 3 nghiệ

Trang 1

TRƯỜNG THCS-THPT ĐƠNG DU TỔ TỐN TIN

CHUYÊN ĐỀ : ĐẠI SỐ (CÂU 8 )

BÀI 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1.1 Cho phương trình : 2   2

2x  2 m  1 x m   4 m   3 0 (1) 1.Định m để phương trình (1) cĩ nghiệm

2.Định m để phương trình (1) cĩ nghiệm lớn hơn hoặc bằng 1

3.Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1 2 2( 1 2)

1.2 Cho phương trình: 2   

x  2 x - k k  1 k   3 0 (2) Chứng minh rằng với mọi giá trị k ,phương trình (2) luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt x1,x2 và các nghiệm đĩ thỏa mãn hệ thức :  2  

1

4 xxx xxx   (Đề thi CĐSP Hà Nội,năm 1999) 1.3 Cho phương trình: 2 2

2

4

k

      k  0  (3)

1 Tìm k để phương trình (3) cĩ nghiệm

2 Gọi x1, x2 là nghiệm của pt (3) Đặt    2 2

Exx xx Tìm k để a) E đạt giá trị lớn nhất b) E đạt giá trị nhỏ nhất

(Đề thi ĐH Đà Nẵng, khối A năm 1999) 1.4 Cho phương trình: 5 x2 m x 28 0   (4)

Tìm m để phương trình (4) cĩ 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức 5x1 2x2  1 0

1.5 Cho phương trình: 2

xmm   (5) Tìm m để phương trình (5) cĩ 2 nghiệm x1, x2 và biểu thức Ex x1 2 x21 x22 đạt giá trị lớn nhất

x + 2xcos + 1 + sin = 0    - 2;  2 (6)

1 Định  để phương trình (6 )có hai nghiệm x1, x2 thỏa 2 2

+ = 8

2 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

y = +

x x

2x - 2sin - 1 x + 6sin sin1 = 0  0; 2 (7)

1 Định  để phương trình (7) có nghiệm

2 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 2 2

y = x + x

2

12 12x - 6mx + m 4 = 0 m 0

m

1 Định m để phương trình (8) có hai nghiệm x1, x2 thỏa 3 3  

x +x + 2 x + x < 0

2 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 3 3

y = x + x

1.9 Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2  

2

1

x + mx + = 0 m 0

Định m để 4 4

x + x đạt giá trị nhỏ nhất

1.10 Cho phương trình : 2  2  

4 2 2 1 0

mxmx 

1 Tìm m để phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt

2 Tìm m để phương trình cĩ nghiệm duy nhất

Trang 2

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

2.1 Giải phương trình :  x  1  x  2  x  4  x   5  10 (1)

2.2 Xác định các giá trị m để phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt

2.3 Giải phương trình: x4 4x3 5x2 4x+1=0 (3)

2.4 Giải phương trình: x4 2x3 5x2 2x+1=0 (4)

2.5 Giải phương trình : 2x2 8x 7  x2 4x 7   20  0 (5)

2.6 Giải phương trình :  4 4

1 3 82

x  x  (6) 2.7 Giải phương trình : x4  5x3 12x2 5x 1 0   (7)

2.8 Giải phương trình :x4 9x3 28x2 36x 16   0 (8)

2.9 Định m để phương trình sau có nghiệm:  2 2    2  2

2.10 Định m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:   4   2

mxmx    m (10)

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC BA, BẬC BỐN

3.1 Cho phương trình : 3  2  2

7 3 3 6 0

xm  m xmm  1.Định m để phương trình có 1 nghiệm bằng -1

2.Giải phương trình với các giá trị m vừa tìm

3.2 Tìm m để phương trình 3  

x   m x   có 3 nghiệm phân biệt

3.3 Cho đa thức   3 2  2   

P xxmxmxmm

1 Tính P(m)

2 Tìm m sao cho phương trình P(x)= 0 có 3 nghiệm dương phân biệt

3.4 Tìm a và b để phương trình 3

0

x    ax b có 3 nghiệm phân biệt x1, x2 x3 thỏa mãn hệ thức

1 3 2 2

x   x x

3.5 Tìm các giá trị m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng:

2 x3   1 m x  2 m2  0

3.6 Giải phương trình :x4 24 x  32  0

3.7 Cho đa thức 4 3   2

1 Tính P(1), P(1)

2.Tìm m để phương trình P( x)=0 có 4 nghiệm phân biệt

3.8 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4 3   2   2

3.9 Giải phương trình : 12 x3 4 x2 17 x   6 0

3.10 Giải phương trình :x3   3 x 1 0 bằng cách đặt x2 costvới t    0; 

3.11 Giải và biện luận phương trình: 3 2  

1 Tính P(2)

2.Tìm k để phương trình có nghiệm kép

3.13 Tìm các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

xmxmmx m m  

2mx  4m 1 x 4m 0

3.14 Giải phương trình: x4 4 x   1 0

3.15 Cho phương trình 4 3 2

xxxax b   Tìm a và b để phương trình có 2 nghiệm kép phân biệt 3.16 Giải phương trình:

Trang 3

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

1.x4 4 x3 2 x2 4 x   3 0 2 x4 5 x3 8 x2 10 x   4 0

3.x4 6 x3 12 x2 14 x   3 0 4. x  1  x  2  x  3  x   4  3

3.17 Giải phương trình

1.  4 4

3 5 16

x  x  2   4 4

4 6 82

x  x 

3 4  4 1

27

64

3.18 Tìm m để phương trình : 4 3   2

xmxmxmx   có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1 3.19 Tìm m để các phương trình có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

1 4   2

3 4   2  2

xmxm 

3.20 Cho phương trình  2  2 

2 3 2 2 3 0

xxxxm 

1 Giải phương trình khi m =0

2 Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC

Dạng 1 : Phương trình chứa căn thức

6.1 Giải phương trình

1 x2 3 x   1 3 x 2 x2 2 x   4 2  x

(x3) 10xx  x 12

6.2 Giải phương trình

1 17   x 17   x 2 2 x     4 1 x 1 2  x

3.3x  34 3x   3 1 4. 3x   1 33 x   1 3x  1

6.3 Giải phương trình

1.

2

x

2

2

40 16

16

x

6.4 Giải phương trình

1. x 5 4 x 1 x 2 2 x 1 1 2 2 1 2 1 3

2

x

6.5 Giải phương trình

(x5)(2x)3 x 3x

6.6 Giải phương trình

(7x3) 8 (3 7 ) x  7 4 xx2  1 xx2  1 2

6.7 Giải phương trình

1.

9 x 1 7 x 1 4 4.3 1 1

1

2   x 2   x

6.8 Giải phương trình

3 x  7 x   3 x   2 3 x  5 x   1 x   3 x 4

Trang 4

6.9 Giải phương trình 2

1  1  xx (1 2 1   x ) 6.12 Giải phương trình 1   x 8   x (1  x )(8  x )  3

6.13 Giải phương trình : x x2 2 x   5 x2 2 x  10  29

Dạng 2 : Bất phương trình chứa căn thức

6.14 Giải các bất phương trình sau

1 21 4  x x  2   x 3 2 2 x2 6 x     1 x 2 0

(x3) x  4 x 9 4.

2

3

x x

6.15 Giải các bất phương trình sau

1 x   1 x   2 x  3 2 x   3 7   x 2 x  8

3 x   2 5 x  4 x  2 4.312   x 314   x 2

6.16 Giải các bất phương trình sau:

1. 2

2

1

x

2 2

2

21 (3 9 2 )

x

x

2

x x

6.17 Giải các bất phương trình sau:

1

2 2

x x

6.18 Giải các bất phương trình sau:

2

6.19 Giải các bất phương trình sau:

1 2  x  1 2  x   2 x

6.20 Giải các bất phương trình sau:

xx    xx

6.21 Giải các phương trình sau:

1 2

3 x  9 x     1 x 2 0 2 3 x   4 x   3 3 3 1   x 6     x 5 2 x

4 x   5 x   3 2 x  4 5 3 x   5 3x   6 32 x  11 6 3 3

1 x  1 x 2

6.22 Giải các phương trình sau:

1 x2 2 x  2 x2 4 x   8 20 2 x2 x2  6 1 3   2 2

2 1  x x  2 x   1 x  2 x  1

4. x2 x 1 x2 x 1 2 5

2 2 5 2 3 2 5 7 2

x  x  x  x 

3 x   2 x   1 4 x   9 2 3 x  5 x  2

8 2x2 2x 1 2 2x 3 4 2x 1 3 2x 8 2 2x 1 4

6.23 Giải các phương trình sau:

Trang 5

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

xx   xx   2 x3  1 2 23 x  1 3.

35 x   7 35 x  12 1 

4

2

2 2

6.24 Giải các phương trình sau:

1 x2 2x+15  x   1 2 2 2 x2 2 12 4 x 1

       

6.25 Giải các bất phương trình sau:

1. 2

3x 3 2x 1

21 4  x x    x 3 3 2

x    x x

8 2  x x    6 3 x 5 x   3 x   2 2 x  4 6 2 x   8 7   x x  3 7.

2

0 1

x x

x

2

51 2

1 1

x x x

4  x 6  xx  2 x  12 10 2 2

3 x  5 x   7 3 x  5 x   2 1 11

2

x

x

32   x x   1 1

Dạng 3 : Hệ phương trình chứa căn thức

6.26 Cho hệ phương trình: x y a



1 Giải hệ phương trình với a= 4

2.Định a để hệ có nghiệm

6.27.Giải hệ phương trình:

7 1 78 0

0

x y

 

 

6.28 Giải hệ phương trình

          

         



6.29 Giải hệ phương trình

35

4



6.30 Giải hệ phương trình:

5

42 5

42

y

x

Trang 6

BÀI 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Dạng 1: Hệ gồm 1 phương trình bậc nhất và một phương trình bậc cao

4.1 Giải hệ phương trình

1 2 2 3 2 5

 

6 126

 

3x+4y+1=0 xy=3 x y 9





4.2 Giải và biện luận hệ phương trình

1 2 2

 

2

 4.3 Tìm m để hệ

 

 có nghiệm duy nhất

4.4 Cho hệ phương trình

0

  

1 Tìm m để hệ có 2 nghiệm phân biệt

2 Gọi x y1; 1  ; x y2; 2là các nghiệm của hệ đã cho Chứng minh rằng   2 2

xxyy

Dạng 2: Hệ đối xứng loại I

4.5 Giải các hệ phương trình sau:

1

5 6

  

35 30

7 21



4.6 Giải các hệ phương trình sau:

1

    

9 5

4

4

    





4

 2 2 3 3

4

280

 



 2 2

2 2

1

1

xy

x y

     

6

5 13



7

1

1

 

3

   



4.7 Cho hệ phương trình

  

1 giải hệ phương trình với m =5 2 Tìm m để hệ có nghiệm 3 Tìm m để hệ vô

nghiệm

4.8 cho hệ phương trình

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Dạng 3: Hệ đối xứng loại II

Trang 7

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

4.9 Giải các hệ phương trình sau: 1.

4 3 4x 3x

y

x y

y

  



  



2.

3 3

3x 8



4.10 Giải các hệ sau: 1.

2 2

1 2x

1 2

y y

x





3 5

   



   

   



4.12 Giải các hệ sau: 1.

2

2

x

y

  



  



2

2 2

3 2

3 2

x

y

  



  



3

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y



 



4.13 Giải các hệ sau: 1.

4 4

1 1

1 1

   

  



Dạng 4 : Hệ phương trình đẳng cấp vế trái với x , y

4.14 Giải hệ phương trình:

1

7 2

 2 2

4.15 Giải hệ phương trình:

1

2+2x 3 2 0

2



4.16 Cho hệ phương trình:

 (Trích đề thi ĐH QG TPHCM 1999)

1 Giải hệ với m=0

2 Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm?

4.17 Cho hệ phương trình:

2

x -4x

1 Giải hệ với m=1

2 Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm

Dạng 5: Hệ gồm 2 phương trình bậc hai

4.18 Giải các hệ phương trình

1

1 6

  

 4.19 Giải các hệ phương trình

1

1

2x

y

y

2

3

2

Trang 8

4.20 Giải hệ phương trình: 1.

2

5 6

x

y x

x y

   



  



2

6x

x y



4.21 Giải hệ phương trình: 1   

2

  

2



4.22 Giải hệ phương trình:

1

1

3 3 1

3 5

y

y

     



2

          

         



y

   

 

Dạng 6: Hệ phương trình bậc cao

4.23 Giải hệ phương trình

12 2

  

2

19 2



4.24 Giải hệ phương trình

10

5 4 5

1 2

4

      





4.25 Giải hệ phương trình

1

 

2

12 6

   

   

   

 



1

6

  



4.26 Giải hệ phương trình

1

1

1 1

 2 2

2 2

1

1

xy

x y

 4.27 Giải hệ phương trình 1

7 2



Trang 9

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

BÀI TẬP CHỌN LỌC VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

2

1 0

xy

    

ĐS:   1;1

Câu 5:

 3 3  2 2  

5

2



ĐS:   1;1

           

2

0;0 ; 1;

3

 

 

 

Câu 8:

 2  2





ĐS:   1;0

Câu 9:

2 2

y



ĐS:  10; 2 ;    10; 2 

Câu 10:

 

   

Trang 10

Câu 11:

 ĐS:   1;1 ; 2   2; 2  2  Câu 12:

2



ĐS:    1;1 ; 1; 1  

Câu 13:

Câu 14:

Câu 15:

3

3

1

2

ĐS:   8; 2 ;

Câu 16:  

 1 1 2 1  4 2 0 0

2

     

ĐS:    1; 1 ; 

Câu 18:

 

;1 ; ; 2

    

    Câu 19:

Câu 20:  

Câu 21:

2

2

1

y

ĐS:   1

1;1 ; 1;

2

 

 

 

Câu 22:

1 1

4 22

y

x

y

  



3;1 ; 3; 1 ; 14 ; 4 ; 14 ; 4

           

Trang 11

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

Câu 23:

3 4

1

 ĐS:   1;0 Câu 24:

2 2

Câu 25:

2

1 5 57

25

  





ĐS: 2 1 ; ; 11 2 ;

5 5 25 25

0

   

Câu 27:

 ĐS:    1;1 ;   1; 1  Câu 28: 2 2  2

8

4

y

ĐS: 7 3 ; ; 13 ; 3

Câu 29:  2 2    

3;1 ; ;

2 2

  

Câu 30:  2  2 2

Câu 31:

5

4 5

xy



ĐS: 3 3 ;

2 2

Câu 32:

Câu 33:

1 2

   

    

Câu 34:

Trang 12

Câu 35:  

2

2

1;1 ; 1; 1 ; 2 ; ; 2 ;

           

Câu 36:

Câu 37:

2; 1 ; ; 4

2

   

  

Trang 13

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

ĐỀ THI TỪ NĂM 2002-2015

a)Giải phương trình với ;

b)Tìm để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc Đáp số:

Bài 2 (B-2002) Giải hệ phương trình

Bài 3(D-2002) Giải bất phương trình

Đáp số:

Bài 4(A-2003) Giải hệ phương trình

3

   

Bài 5(B-2003) Giải hệ phương trình

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y



 



Bài 6(D-2003) Giải phương trình: 2x2x 22 x x2  3

Bài 7(A-2004) Giải bất phương trình

Bài 8 (B-2004) Tìm để phương trình sau có nghiệm

Bài 11 (B-2005) Giải hệ phương trình

Trang 14

Đáp số:

phân biệt

Bài 16 (A-2007) Tìm để phương trình

Bài 17 (B-2007) Chứng minh rằng với mỗi , phương trình

có hai nghiệm thực phân biệt

Bài 18 (D 2007) Tìm các giá trị m để hệ sau có nghiệm thực

5

    





Bài 19 (A-2008) Tìm để phương trình

có đúng hai nghiệm thực phân biệt

Bài 20 (B-2008) Giải hệ phương trình

2



Bài 21 (D-2008) Giải hệ phương trình

Bài 22(A-2009) Giải phương trình

Đáp số: x 2

Bài 23(B-2009) Giải hệ phương trình 2 2 1 7 2

1 13

  

  

Trang 15

TRƯỜNG THCS-THPT ĐÔNG DU TỔ TOÁN TIN

Bài 24(D-2009) Giải hệ phương trình

 2

2

5

1 0

x

   



Bài 25 (A-2010) Giải bất phương trình

Bài 28 (A-2011) Giải hệ phương trình :

3 2   x 6 2   x 4 4  x   10 3 x (x  R)

Bài 30 (D-2011) Giải phương trình 2 2 1

2 log (8 x ) log ( 1 x     1 x ) 2    0 (x  R)

Bài 31 (A2012) Giải hệ phương trình

2 2

1 2

   

Bài 32 (B2012) Giải bất phương trình x   1 x2 4 x   1 3 x

Bài 33 (D2012) Giải hệ phương trình

2 0

  

Bài 34 A2013 Giải hệ phương trình

4 4



(x, y  R)

Bài 35 B2013 Giải hệ phương trình

2 2

2 2



Bài 36 D 2013 Giải phương trình : 2 1  2 

2

1

2

Bài 37 CĐ 2013 giải hệ : 3 1 02

  

3



Bài 39. B 2014 Giải hệ phương trình

2

(1 y) x y x 2 (x y 1) y

thực)

(x 1) x     2 (x 6) x 7   x  7x 12 

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!

x y



Ngày đăng: 30/04/2016, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w