1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chương 3 hinh 8

6 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề chương 3 hinh 8 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

Tiết 54 Ngày soạn: /03/2014

KIỂM TRA CHƯƠNG III.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs trong chương III về tam giác đồng dạng.

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán, chứng minh Nghiêm túc trong làm bài.

II Hình thức kiểm tra: Tự luận

III Ma trận

Cấp độ

Tên

chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Định lí Ta-lét

trong tam giác

(Đoạn thẳng tỉ lệ,

định lí thuận,đảo và

hệ quả).

Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng

Vận dụng được định lí Ta-let để chứng minh hai đường thẳng song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu

2,0 điểm

20%

1 câu

2 điểm

20%

3 câu

4 điểm 40% 2.Tính chất đường

phân giác của tam

giác.

Biết sử dụng tính chất đường phân giác để tính độ dài các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu

1.5 điểm

15%

2 câu 1.5 điểm 15% 3.Tam giác đồng

dạng

(Các TH đồng dạng

của tam giác, các

trường hợp đồng

dạng của tam giác

vuông và Ứng dụng

thực tế của tam giác

đồng dạng)

Vận dụng các trường hợp đồng dạng chứng minh hai tam giác đồng dạng.

Dựa vào tam giác đồng dạng

để tính độ dài các đoạn thẳng, diện tích tam giỏc và chứng minh cỏc hệ thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 3,0 điểm

30%

2 câu 1,5 điểm

30%

3 câu 4,5 điểm 60% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 câu

35 điểm

35 %

4 câu

6.5điểm

65 %

8câu

10 điểm

10 0 %

Trang 2

V Đáp án và biểu điểm: (các kết quả là cho đề 1- đề 2 biểu điểm tương tự)

1

a) ABCD =147 = 12

b) MN = 2dm = 20cm  MN 20 2

PQ =10 =

1 1

2

a)Vì BAD· =CAD· nên AD là tia phân giác của góc A

 DBDC = ABAC  x 4 2

y = =6 3

y = 3  x y.2 3.2 2

3 3

= = =

0,5 0,5 1

3

AB = =4 2:

AE 3 1

AC = =6 2

AD AE

AB = AC  DE// B(Theo định lí Ta-let đảo)

0,5

0,5 0,5

4

a)- Xét KNM và MNP có:

µ

N

P N

M

 KNM ∽ MNP (g.g) (1)

- Xét KMP và MNP có:

$

 KMP ∽ MNP (g.g) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: KNM ∽ KMP (Theo t/c bắc cầu)

Vậy KNM ∽ MNP ∽ KMP

KP = MK

c)tính được MK =6cm

1

1 0,5

0.5 0,5

0,5 0,5

E D

C B

A

Trang 3

tính được diện tích tam giác

Họ tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT HINH HỌC 8

ĐỀ 1

Câu 1( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) AB = 7cm và CD = 14cm

b) MN = 20cm và PQ = 10cm

Câu 2(2 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 6cm và AD là phân giác của góc A

b) Tính DB khi DC = 3cm.

Câu 3(1,5 đ):Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy điểm D

và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC.

Câu 4(4,5đ): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK.

a) Chứng minh KNM ∽ MNP ∽ KMP.

c) Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK=4cm, KP=9 cm

Bài làm :

Trang 4

Họ tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT HINH HỌC 8 LỚP: 8/… TIẾT THỨ: 54 (CHƯƠNG 3) ĐIỂM: NHẬN XÉT: ĐỀ 2 Câu 1( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: a) AB = 16cm và CD = 18cm b) MN = 15 cm và PQ = 30cm Câu 2(2 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 8cm và AD là phân giác của góc A a)Tính DB DC . b) Tính DB khi DC = 6 cm Câu 3(1,5 đ):Cho ABC có AB = 8cm, AC = 12cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy điểm D và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC Câu 4(4,5đ): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK. a) Chứng minh KNM ∽ MNP ∽ KMP b) Chứng minh MK2 = NK KP c) Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK=3cm, KP=12 cm Bài làm

Trang 5

Trang 6

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w