1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK2 TOÁN 11 - GIA ĐỊNH - HCM

1 1K 10
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ: 11A. 01 B. Phần tự luận : 5.5 đ (Học sinh làm bài TL trong 60 phút) Câu 16: (1.5 đ) Cho y = 3 4 x x − + . Chứng minh: 2y’ 2 = (y – 1 )y” Câu 17: (1.5 đ) Cho hàm số y = f(x) = 3x 3 - 4x 2 + 3 (C) a. Giải bất phương trình f’(x) < 0 b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến đó hợp với trục Ox một góc 45 0 tính từ chiều dương. Câu 18: (2.5 đ) Cho hình chóp S.ABC, tam giác ABC vuông tại C, tam giác SAC đều. Hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) vuông góc nhau. a. Chứng minh BC ⊥ (SAC). b. Gọi I là trung điểm SC. Chứng minh: (ABI) ⊥ (SBC) ---------- HẾT---------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ: 11A. 02 B. Phần tự luận : 5.5 đ (Học sinh làm bài TL trong 60 phút) Câu 16: (1.5 đ) Cho hàm số y = f(x) = - x 3 + x 2 + x + 1 (C) a. Giải bất phương trình f’(x) ≥ 0 b. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất. Câu 17: (1.5 đ) Cho hàm số y = sin 2 9 3 4 x x− + . Chứng minh: y 2 + y’ 2 = 1 Câu 18: (2.5 đ) Cho tứ diện S.ABC, tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc (ABC). a. Chứng minh BC ⊥ (SAB) b. Gọi H là hình chiếu của A lên SB. Chứng minh (ABH) ⊥ (SBC) ---------- HẾT---------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Sở GD & ĐT Hng Yên Đề kiểm tra học kỳ II. Trờng THPT Minh Châu Môn: Toán 11 - Chơng trình nâng cao Họ và Tên: Thời gian: 90 phút Lớp: Năm học 2008 - 2009 đề 1 A. Phần trắc nghiệm ( 04 đ ). Trong mi cõu t 1 n 16 u cú 4 phng ỏn tr li A,B,C,D . Trong ú ch cú mt phng ỏn ỳng. Hóy khoanh trũn mt ch cỏi dng trc phng ỏn ỳng . Câu 1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Bộ ba mặt phẳng đôi một vuông góc với nhau là: A, (AOB), (ABC), (AOC). B, (OAB), (OAC), (OBC). C, (BOC), (BAO), (BAC). D, (CAB), (CBO), (CAO). Câu 2: Hm s y = + x bax cú th ct trc tung ti A (0 ; -1) , tip tuyn ti A cú h s gúc 3 . Cỏc giỏ tr a ; b s l : A. a = 2 ; b = 1 B.a = 2 ; b= 2 C. a = 1 ; b = 1 D.a = -2 ; b= -1 Câu 3: ! Câu 4: "#$%&'( ) * +*,- ./0+ &'(1 mặt +&'(0/0/1 mặt + &'(1 2!&'(0/0/1 2 Câu 5: /3' 45!+!6751 &!(8 .+ 99:9;!9< Câu 6 : /5!+2951 &!(95= :a > 65&!(? 9 @ ;@ 9 @ <A 9 @ B@ !9 @ C@ Câu 7: D/ E ' F +0 E G H 9;9A9I9J0 E 23@@ 9@9CC9CC!9:@ Câu 8: Nếu E 0 E K ( ) n u có? < C u u =@95 < =@thì0L K M u M 0 '? =;9'=: =;9'=N: =:9'=;! =:9)=N; Câu 9: H s gúc ca tip tuyn vi th hm s ; y x = ti O : A ữ l: A. 3 B. < ; C. < D. < ; Câu 10: / E 0 E N<9P9NC9 : :I 9JQ M PR M ? 9NB9B9 C < !9 C < Câu 11: H I0 E K M H K E 0 E 9 E E :O : u q= = M ? 95= I : 95= <C : 95= :I ;: !95= :C CB :?  :A: ; ; ;: −+ − nn nn ?9 :   9 A   9 : ;  !9 : ; −  ;? & ( nn −+ ?9S ∞ 9N ∞  9@ !9 <? :   >− x :; T : ; +− − xx x ?9T9NT 9: !9N: A?0LU&P(= : < ;   :  nÕu x> nÕu x x x ax x  + + −  +   + ≤ −   ,D ¡ V ? 9=N9=N< 9=:!9=@ B?W#XD:P ; YBP : SA=@D/2&N9;(/ ª 4 9; 4 9: 4 9 4 !9Z 4/ B. PhÇn tù ln : ( 06 ® ) II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Bài 1: (1,5điểm). Tìm các giới hạn sau đây:  : @     ; x x x x → + + − b. ; :  : :   : : x x x x x + → − − − + Bài 2: (0.75 điểm). Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = 1 : : 9 V P  & (   : 9V P= x x f x x m  − ≠  = −   −  Bài 3 (1d) Cho hàm số f(x) = : P P < P  + + + (1) a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = -3x +2009 b) Tính P U &P(   P →+∞ và ( ) P   U &P( P →+∞ − C©u4 ( 2,0 ® ) : Cho h×nh chãp S.ABCD, ®¸y lµ h×nh vu«ng vµ SA ⊥ (ABCD) biÕt SA = :a vµ AB = a. a, CMR: c¸c mỈt bªn cđa h×nh chãp lµ tam gi¸c vu«ng. b, TÝnh gãc gi÷a 2 ®êng th¼ng AB, SC. c, Gäi K lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cđa O trªn SC CMR ®o¹n OK vu«ng gãc víi c¶ SC vµ BD. TÝnh OK Bài 5 (0,75điểm). Dãy số (& n u được cho như sau : :@@T9 :@@C  : <   A u u u u n n u n      = = + − = + , với : ≥ n . a/ Lập dãy (& n v với n u n u n v − + =  . CMR dãy (& n v là một cấp số nhân. b/ Lập cơng thức tính n u theo n . ------------------------ HÕt --------------------------- Đáp án và biểu điểm A. Phần trắc nghiệm ( 04 đ ). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B A C A D B C B D B C D C C D A B. Phần tự luận : ( 06 đ ) Bài 1 a)(0.75đ) : @ ; x x x x + + = : : : @ @ B ; & ( ;& ( x x x x x x x x x x + + + = = + + + + + + b) (0.75đ) ; : : : : :& ( : : : & (& :( & (& :( x x x x x x x x x x x x x + + + = =+ + + Bài 2 (0.75đ) x : x x x = x & ( x x x = x & (& ( x x x x + = x & (x x + =2 HS lieõn tuùc taùi x = 1 m 2 -2=2 m 2 = 4 m = : Bài 3 (1đ) a) (0. 5đ) o hm : U &P( =1 : < &P (+ Vỡ tip tuyn song song vi ng thng Trường THPT Thanh Bình 2 CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ II TỔ : TOÁN Năm học 2009-2010 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút I. PHẦN CHUNG: (8,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tìm giới hạn hàm số. a) b) Câu 2: (3,0 điểm ) Cho hàm số y = f(x) = ? a) Giải phương trình (bất phương trình) f / (x). b) Viết pttt, biết tiếp tuyến có phương cho trước. c) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm. Câu 3: (3,0 điểm ) Hình học không gian a)Chứng minh vuông góc. b) Xác định và tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. c) Tổng hợp. II. PHẦN RIÊNG: (2,0 điểm). Học sinh học chương trình nào thì làm phần riêng cho chương trính đó. A. Theo chương trình chuẩn Câu 4a: (1,0 điểm ). Cho hàm số y = f(x) = ?. Tính đạo hàm cấp cao. Chứng minh hệ thức. Câu 5a: (1,0 điểm ) Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm. B. Theo chương trình nâng cao Câu 4b: (1,0 điểm ). Cho hàm số y = f(x) = ?. Tính đạo hàm cấp cao. Chứng minh hệ thức. Câu 5b: (1,0 điểm ) Cấp số cộng, cấp số nhân. ----Hết---- THAM KHẢO ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM 2010-2011 MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 90 phút. I. Phần chung: (7 điểm) Câu 1: Tính giới hạn của hàm số : a) 3 2 3 2 4 lim 2 3 n n n + + − b) 1 2x 3 lim 1 x x + → − − Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 0. 2 2a 0 ( ) 1 0 x khi x f x x x khi x + <  =  + + ≥  Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) 2 5 (4x 2x)(3x 7x )y = + − b) 2 3 (2 sin 2x)y = + Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. a) Chứng minh AC ⊥ SD. b) Chứng minh MN ⊥ (SBD). c) Cho AB = SA = a. Tính cosin của góc giữa (SBC) và (ABCD). II. Phần riêng: (3 điểm) 1) Theo chương trình chuẩn Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: 3 ( 1) ( 2) 2x 3 0m x x− + + + = Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2 3x 4y x= − − có đồ thị (C). a) Giải phương trình: 2y ′ = . b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ 0 0x = 2) Theo chương trình nâng cao. Câu 5b: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: 2 4 ( 1) 2x 2 0m m x+ + + − = Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số 2 ( ) ( 1)( 1)y f x x x= = − + có đồ thị (C). a) Giải bất phương trình: ( ) 0f x ′ ≥ . b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.Hết. Họ tên thí sinh:……………………………………………Lớp: 11…… Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. ĐỀ SỐ 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM 2010-2011 MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 90 phút. I. Phần chung: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau: a) 2 3 2 3x 2 lim 2x 4 x x x → − + − − b) ( ) 2 lim 2x 1 x x x →+∞ + − − Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm 0 1x = : 2 2x 3x 1 1 ( ) 2x 2 2 1 khi x f x khi x  − + ≠  = −   =  Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) 3 ( 2)( 1)y x x= + + b) 2 3sin .sin 3xy x= Câu 4: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy. a) Chứng minh tam giác SBC vuông. b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh (SAC) ⊥ (SBH). c) Cho AB = a, BC = 2a. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC). II. Phần riêng: (3 điểm) 1. Theo chương trình Chuẩn Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: 5 2 4 (9 5 ) ( 1) 1 0m x m x− + − − = Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số 2 4 ( ) 4xy f x x= = − có đồ thị (C). a) Giải phương trình: ( ) 0f x ′ = . b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3. 2. Theo chương trình Nâng cao Câu 5b: (1,0 điểm) Cho ba số a, b, c thoả mãn hệ thức 2a 3 6 0b c + + = . Chứng minh rằng phương trình 2 ax x 0b c+ + = có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1). Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số 2 4 ( ) 4xy f x x= = − có đồ thị (C). a) Giải bất phương trình: ( ) 0f x ′ < . b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.Hết. Họ tên thí sinh:……………………………………………Lớp: 11…… Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. ĐỀ SỐ 2 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM 2010-2011 MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 90 phút. I. Phần chung: (7 điểm) Câu 1: Tìm các giới hạn sau: a) 3 3 2 2 3 lim 1 4 n n n − + − b) 2 1 3 2 lim 1 x x x → + − − Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó: 2 3 2 2 ( ) 2 3 2 x x khi x f x x khi x  + + ≠ −  = +   = −  Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau: a) 2sin cos tany x x x= + − b) sin(3 1)y x= + c) cos(2 1)y x= + d) 1 2 tan 4y x= + Câu 4: Cho hình chóp S. ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a, · 0 D 60BA = , SA=SB=SD= a. a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD). b) Chứng minh tam giác SAC vuông. c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD). II. Phần riêng: (3 điểm) 1) Theo chương trình chuẩn Câu 5a: Cho hàm số 3 ( ) 2x 6x 1y f x= = − + (1) a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm M(0; 1). c) Chứng minh phương trình ( ) 0f x = có ít nhất một GV: NGUYỄN THỊ THUẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II – KHỐI 11 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT I. Phần bắt buộc: Câu 1: Tìm cấp số nhân có số hạng biết tổng số hạng đầu 168, tổng số hạng cuối 21. Câu 2: a/ Tìm ( 3x lim x →−∞ − 1) x + 3x3 − x3 − 3x + b/ Tìm lim x →1 x − x +  2x + −1 neáu x ≠  Câu 3: Cho hàm số: f ( x) =  x − x  x − 2a neáu x =  Tìm a để hàm số liên tục x = Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a; tâm O; SA ⊥ (ABCD); SA = a . a/ Chứng minh: (SBC) ⊥ (SAB) b/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC). c/Xác định tính góc SC mặt phẳng (SAB). II. Phần tự chọn (3 điểm): Học sing làm phần A phần B A/ Câu 1: Tìm lim x →0 tan x − sin x x s in2x GV: NGUYỄN THỊ THUẬN Câu 2: Tìm đạo hàm y = cos x + cos3x . Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: y = song với đường thẳng: y = x − . 3x − biết tiếp tuyến song x+2 B/ Câu 1: Cho y = − x + x . Chứng minh rằng: y ". y = Câu 2: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: y = góc với đường thẳng: y = x + . − cos x . x →0 x sin x Câu 3: Tìm: lim 3x + biết tiếp tuyến vuông x −1

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w